ÔN TẬP CUỐI NĂMI. MỤC TIÊU
- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về pt và bất phơng
trình
- Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình và
bất phơng trình
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, th ước
HS : th ước; Ôn lại kiến thức học kỳ II
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Lý thuyết (10 ph)
GV : 1. Thế nào là 2 ph ương trình
t ương đ ương, cho vd? Phơng trình
HS 1: Hai ph ương trình đợc gọi tơng
đơng khi chúng có cùng 1 tập nghiệm
Vd : 3 - 2x = 0 <=> 2x = 3
HS : hai bất phơng trình tơng đơng
2. Thế nào là hai bất phơng trình t-
ơng đơng? Cho ví dụ? 3. Nêu các quy tắc biến đổi phơng
trình , các quy tắc biến đổi phơng
trình , so sánh?
0)
Vd: 2x
1; x - 3 <0
Hoạt động 2: Bài tập 38 phút
GV: Nghiên cứu BT 1/30a ở bảng
phụ và nêu phơng pháp giải
+ 2 em lên bảng trình bày phần a?
+ Gọi nhận xét và chốt phơng pháp
HS :
- Nhóm các hạng tử
- Đặt nhân tử chung
HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
GV : Nghiên cứu BT 6/31 và cho
biết cách giải
+ Các nhóm trình bày lời giải BT6?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Đa ra đáp án để các nhóm tự
chấm bài.
HS:
- Lấy tử chia cho mẫu
- Tìm phần nguyên biểu thức còn lại
HS hoạt động theo nhóm
HS đa ra kết quả nhóm
HS tự chấm bài của nhóm
GV: Nghiên cứu BT 7/131 a,b trên
x/20 (h)
Thời gian lúc về : x/30 (h)
PT: x/25 - x/30 = 1/3
<=> 6x - 5x = 50
<=> x = 50 (TMĐK)
Vậy quãng đ ường AB là: 50km