1
HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN – TIẾT 2
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được khái niệm toạ độ của điểm và vectơ trong không gian.
Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.
Phương trình mặt cầu.
Kĩ năng:
Thực hành thành thạo các phép toán về vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm.
Viết được phương trình mặt cầu.
Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học.
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
Hình học 12 Trần Sĩ Tùng
2
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức về vectơ và toạ độ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (3')
H. Nêu các biểu thức toạ độ các phép toán vectơ trong không gian?
Đ.
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
10'
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình mặt cầu
IV. PHƯƠNG TRÌNH
MẶT CẦU
Định lí: Trong KG Oxyz,
mặt cầu (S) tâm I(a; b; c),
bán kính r có phương trình:
x a y b z c r
2 2 2 2
( ) ( ) ( )
VD1: Viết phương trình mặt
cầu có tâm I(1; –2; 3) và bán
kính r = 5.
12'
Hoạt động 2: Tìm hiểu dạng khác của phương trình mặt cầu
GV hướng dẫn HS nhận
xét điều kiện để phương
Nhận xét: Phương trình:
Hình học 12 Trần Sĩ Tùng
4
trình là phương trình mặt
cầu.
0
là
phương trình mặt cầu có tâm
I(–a; –b; –
c) và bán kính
r a b c d
2 2 2
.
VD2: Xác định tâm và bán
kính của mặt cầu có phương
trình:
x y z x y z
2 2 2
4 2 6 5 0
15'
Hoạt động 3: Áp dụng phương trình mặt cầu
H1. Gọi HS xác định? Đ1. Các nhóm thực hiện và
trình bày.
VD3: Xác định tâm và bán
kính của mặt cầu có phương
5
c) I r
7 29
;3;1 ,
2 2
trình:
x y z
2 2 2
( 2) ( 1) ( 3) 64
x y z
2 2 2
( 1) ( 2) ( 3) 9
x y z x y z
2 2 2
8 4 2 4 0
x y z x y z
2 2 2
4 2 4 5 0
VD4: Viết phương trình mặt