Màu của một số chất VÔ CƠ - Pdf 20

Màu của một số chất VÔ CƠ
AgCl: trắng.
Al
2
(SO4)
3
: màu trắng.
Al
2
O
3
: trắng
Al(OH)
3
: kết tủa keo trắng
AlCl
3
( tinh thể lục phương): màu trắng
Au
2
O
3
: nâu đen.
B
4
C
3
( bo cacbua): màu đen.
C
6
H

CuSO
4
: dd xanh lam.
Fe(OH)
2
: kết tủa trắng xanh.
Fe(OH)
3
: đỏ nâu
FeO : đen.
Fe
2
O
3
: đỏ
Fe
3
O
4
: xanh đen.
FeCl
2
: xanh lam
FeCl
3
: vàng nâu
FeSO
4
.7H
2

2
MnO
4
: xanh lục
KMnO
4
: tím
KmnO
4
: tinh thể màu đỏ tím.
Mn(OH)
4
: nâu
MnCl
2
: dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.
MnO
2
: kết tủa màu đen.
NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2 .
phức của Cu2+: luôn màu xanh.
Tl(OH)
3
, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ
Tl
2
O: bột màu đen
TlI
3
: màu đen

2
O → Fe(OH)
2
(trắng xanh) + 2NH4
+
2. Nhận biết SO
3
- Dung dịch BaCl
2
: Tạo kết tủa trắng, bền, không phân hủy
3. Nhận biết H
2
S
- Giấy tẩm Pb(NO
3
)
2
: Làm đen giấy tẩm
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
→ PbS↓ + HNO
3
4. Nhận biết O
3
, Cl
2

4
+ 2HBr
- Dung dịch KMnO
4
: Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím
5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O → K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4
- Dung dịch H
2
S: Tạo bột màu vàng
SO
2
+ 2H
2
S → 3S↓ + 2H
2

2
dư: Làm cho nước vôi trong bị vẩn đục
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + H2O
7. Nhận biết CO
- Dung dịch PdCl
2
: Làm vẩn đục dung dịch PdCl
2
CO + PdCl
2
+ H
2
O → Pd↓ + HCl
8. Nhận biết NO
2
- H
2
O, O
2
, Cu: NO
2
tan tốt trong nước với sự hiện diện của không khí, dung dịch sinh ra hòa tan
Cu nhanh chóng
4NO

tạo phức hợp màu đỏ sẫm
Fe
2+
+ NO → [Fe(NO)]
2+
10. Nhận biết H
2
, CH
4
- Bột CuO nung nóng và dư: - Cháy trong CuO nóng là cho CuO màu đen chuyển sang màu đỏ của
Cu
H
2
+ CuO → Cu↓ (màu đỏ) + H
2
O
CH
4
+ CuO → Cu↓ (màu đỏ) + CO
2
↑ + H
2
O
Riêng CH
2
có tạo ra khí CO
2
làm đục nước vôi trong có dư
11. Nhận biết N
2

Kết tủa nâu đỏ
Mg
2+
OH
-
Kết tủa trắng
Na , Na
+
Lửa đèn cồn Ngọn lửa màu vàng
K , K
+
Lửa đèn cồn Ngọn lửa màu tím
Cd
2+
S
2
Kết tủa vàng
Ca
2+
CO
3
2-
Kết tủa trắng
Al (dung dịch) OH
-
Sủi bọt khí
Al
3+
OH
-

-
Kết tủa trắng
NH
4
+
OH
-
Khí mùi khai
Ba
2+
SO
4
2-
Kết tủa trắng
Sr
2+
SO
4
2-
Kết tủa trắng
SO
4
2-
Ba
2+
Kết tủa trắng
SO
3
(dung dịch) Ba
2+

3+
Ag
+
Kết tủa vàng
I
-
Ag
+
Kết tủa vàng đậm
Br
-
Ag
+
Kết tủa vàng nhạt
NH
3
Quỳ tím ẩm Làm xanh quỳ tím
ROH
Na
Sủi bọt khí
R(OH)
z
(OH
-
liền kề)
Cu(OH)
2
Tạo dung dịch xanh lam
RCHO
AgNO

Kết tủa trắng
Anilin (C
6
H
7
N)
Br
2
(dung dịch)
Kết tủa trắng
RNH
2
(mạch hở)
Quỳ tím ẩm
Quỳ tím hóa xanh
Glucozo
AgNO
3
/ NH
3
Kết tủa bạc
Fructozo
AgNO
3
/ NH
3
Kết tủa bạc
Saccarozo Cu(OH)
2
Dung dịch xanh lam

Ag
2
O / NH
3
Kết tủa vàng
Stiren (C
6
H
5
-CH=CH
2
)
Br
2
(dung dịch)
Dung dịch Brom mất màu
Toluen (C
6
H
5
-CH
3
)
KMnO
4
(dung dịch)
Dung dịch KMnO
4
mất


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status