ứng dụng của 1 số chất vô cơ - Pdf 18

Nguyễn Thu Thủy 1

ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ

Chất Ứng dụng
Clo (Cl
2
) - Clo dùng để sát trùng nước trong hệ thống cung cấp nước
sạch, khi xử lí nước thải.
- Clo dùng để tẩy trắng sợi, vải, giấy.
- Clo là nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất vô cơ và hữu
cơ: HCl, CaOCl
2
,…
Axit clohiđric (HCl) - Điều chế các muối clorua.
- Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn.
- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng, mạ kim loại.
- Chế biến thực phẩm, dược phẩm,…
Muối clorua -

NaCl: dùng làm muối ăn, làm nguyên liệu sản xuất Cl
2
,
NaOH, HCl.
- KCl: dùng làm phân bón.
- ZnCl
2
: dùng chống mục gỗ và dùng bôi lên bề mặt kim loại
trước khi hàn vì nó có tác dụng tẩy gỉ, làm chắc mối hàn.
- AlCl
3

) -

Flo được dùng làm chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng dùng
trong tên lửa.
- Flo được dùng trong công nghiệp sản xuất nhiên liệu hạt
nhân để làm giàu
235
U.
Natri florua (NaF) - Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
Brom (Br
2
) - Brom được dùng chế tạo một số dược phẩm, phẩm
nhuộm,…
- Brom dùng chế tạo AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng để
tráng lên phim ảnh.
Iot (I
2
) -

Iot được dùng nhiều dưới dạng cồn iot (dung dịch iot 5%
Nguyễn Thu Thủy 2

trong ancol etylic) để làm chất sát trùng.
- Muối ăn được trộn một lượng nhỏ KI hoặc KIO
3
được gọi là
muối iot.
Oxi (O
2
) - Dùng cho sự hô hấp.

trắng bột giấy, chất dẻo ebonite, dược phẩm, phẩm nhuộm,
chất trừ sâu, chất diệt nấm trong nông nghiệp.
Lưu huỳnh đioxit (SO
2
) -

Dùng để sản xuất H
2
SO
4
.
- Dùng để tẩy trắng giấy, bột giấy.
- Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm,…
Axit sunfuric (H
2
SO
4
) -

Là hóa chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất: phẩm
nhuộm, luyện kim, chất dẻo, chất tẩy rửa, phân bón, tơ sợi,
giấy, chế biến dầu mỏ,…
Nitơ (N
2
) -

Dùng để tổng hợp NH
3
, từ đó sản xuất phân đạm, axit
HNO

- Dùng để làm xốp bánh.
Axit nitric (HNO
3
) - Dùng để điều chế phân đạm NH
4
NO
3

Nguyễn Thu Thủy 3

- Dùng sản xuất thuốc nổ như TNT, thuốc nhuộm, dược
phẩm,…
Muối nitrat - Dùng làm phân bón hóa học (phân đạm) trong nông nghiệp
như: NH
4
NO
3
, KNO
3
, NaNO
3
,…
- KNO
3
dùng để chế thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói). Thuốc
nổ đen chứa 75% KNO
3
, 10% S và 15% C.
Photpho - Dùng để sản xuất axit H
3

khan, còn gọi là sođa khan, là chất bột màu trắng,
tan nhiều trong nước. Khi kết tinh từ dung dịch tách ra dưới
dạng tinh thể Na
2
CO
3
.10H
2
O. Sođa được dùng trong công
nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt. Dung dịch Na
2
CO
3
dùng để
tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn, tráng
kim loại.
- NaHCO
3
là chất tinh thể màu trắng, hơi ít tan trong nước,
dùng trong công nghiệp thực phẩm. Trong y học, được dùng
làm thuốc để giảm đau dạ dày do thừa axit.
Silic - Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn được dùng trong kĩ thuật
vô tuyến điện tử. Pin mặt trời chế tạo từ silic có khả năng
chuyển năng lượng ánh sáng mặt trời thành điện năng, cung
cấp cho các thiết bị trên tàu vũ trụ.
- Trong luyện kim, hợp kim ferosilic được dùng để chế tạo
thép chịu axit.
Thủy tinh lỏng (dung
dịch đậm đặc của
Na

Canxi hiđroxit (Ca(OH)
2
-

Trộn vữa xây nhà.
- Khử chua đất trồng trọt.
- Sản xuất clorua vôi dùng để tẩy trắng và khử trùng.
Canxi sunfat (CaSO
4
) -

Thạch cao nung (CaSO
4
.H
2
O hoặc CaSO
4
.0,5H
2
O) có thể
kết hợp với nước tạo thành thạch cao sống (CaSO
4
.2H
2
O) và
khi đông cứng thì dãn nở thể tích, do vậy thạch cao rất ăn
khuôn. Thạch cao nung thường được đúc tượng, các mẫu chi
tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột
khi gãy xương,…
- Thạch cao sống (CaSO

.2H
2
O dùng sản xuất Al.
Phèn chua
(K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O)

- Dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu
trong công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục,…
Crom - Trong công nghiệp, Cr được dùng để sản xuất thép:
+ Thép chứa từ 2,8 – 3,8% Cr có độ cứng cao, bền, có khả
năng chống gỉ.
Nguyễn Thu Thủy 5

+ Thép có chứa 18% Cr là thép không gỉ (thép inoc).
+ Thép chứa từ 25 – 30% Cr có tính siêu cứng, dù ở nhiệt độ
cao.
- Trong đời sống, nhiều vật dụng bằng thép được mạ crom.
Lớp mạ crom có tác dụng bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn, tạo

Thép - Thép thường (thép cacbon) dùng trong xây dựng nhà cửa,
chế tạo các vật dụng trong đời sống.
- Thép đặc biệt:
+ Thép Cr – Ni dùng chế tạo vòng bi, vỏ xe bọc thép,…
+ Thép W – Mo – Cr dùng chế tạo lưỡi dao cắt gọt kim loại
cho máy tiện, máy phay,…
+ Thép silic dùng chế tạo lò xo, nhíp ô tô,…
+ Thép mangan dùng để chế tạo đường ray xe lửa, máy
nghiền đá,…
Đồng -

Đồng thau (hợp kim Cu – Zn) dùng chế tạo các chi tiết máy,
các thiết bị dùng trong công nghiệp đóng tàu biển.
- Đồng bạch (hợp kim Cu – Ni) dùng trong công nghiệp tàu
thủy, đúc tiền,…
- Hợp kim Cu – Au dùng đúc tiền vàng, vật trang trí.
Bạc - Bạc tinh khiết dùng chế tạo đồ trang sức, vật trang trí, mạ
bạc cho những vật bằng kim loại, chế một số linh kiện trong kĩ
thuật vô tuyến, chế tạo ăcquy.
- Chế tạo hợp kim.
- Ion Ag
+
có khả năng sát trùng, diệt khuẩn.
Vàng -

Dùng làm đồ trang sức, mạ vàng cho những vật trang trí.
- Chế tạo hợp kim.
Niken - Chế tạo hợp kim. Ni có tác dụng làm tăng độ bền, chống ăn
mòn và chịu nhiệt độ cao.
- Mạ lên các kim loại khác để chống ăn mòn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status