Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
CHNG I
Lí LUN C BN V T CHC K TON CHI PH
SN XUT V TNH GI THNH SN PHM TRONG
DOANH NGHIP SN XUT
1.1.S cn thit t chc cụng tỏc k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ
thnh sn phm trong doanh nghip sn xut.
1.1.1. Khỏi nim, bn cht chi phớ sn xut, giỏ thnh sn phm.
Khỏi nim, bn cht chi phớ sn xut.
S phỏt sinh v phỏt trin ca xó hi loi ngi gn lin vi quỏ trỡnh
sn xut. Nn sn xut xó hi ca bt k phng thc sn xut no cng gn
lin vi s vn ng v tiờu hao cỏc yu t c bn to nờn quỏ trỡnh sn xut.
Núi cỏch khỏc, quỏ trỡnh sn xut l quõ trỡnh kt hp ca ba yu t: t liu
lao ng, i tng lao ng v sc lao ng. ng thi quỏ trỡnh sn xut
cng l quỏ trỡnh tiờu hao cỏc yu t trờn v quỏ trỡnh ú to ra cỏc loi sn
phm lao v v dch v. S tiờu hao cỏc yu t ny trong quỏ trỡnh sn xut
kinh doanh ó to ra cỏc chi phớ tng ng, ú l cỏc chi phớ v t liu lao
dng, chi phớ v i tng lao ng v chi phớ v lao ng sng. Trờn phng
din ny chi phớ c xỏc nh l tng giỏ tr cỏc khon lm gim li ớch kinh
t trong k k toỏn, di hỡnh thc cỏc khon chi ra, cỏc khon khu tr ti
sn hoc phỏt sinh cỏc khon n dn n lm gim vn ch s hu.
Cỏc loi chi phớ ny phỏt sinh mt cỏch thng xuyờn trong quỏ trỡnh
sn xut kinh doanh, nú luụn vn ng, thay i trong quỏ trỡnh tỏi sn xut.
Tớnh a dng ca nú luụn c biu hin c th gn lin vi s a dng, phc
tp ca cỏc loi hỡnh sn xut kinh doanh khỏc nhau, ca cỏc giai on cụng
ngh sn xut khỏc nhau v s phỏt trin khụng ngng ca tin b khoa hc
k thut. qun lý chi phớ mt cỏch cú hiu qu chỳng ta phi nm vng
c bn cht chi phớ. Cn phi xỏc nh mt iu rng khụng phi mi chi
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
phớ doanh doanh nghip b ra u l chi phớ sn xut. Vỡ vy, cn phi xỏc
Giỏ thnh sn phm l ch tiờu kinh t tng hp, phn ỏnh cht lng
sn xut, phn ỏnh hiu qu s dng cỏc loi ti sn, vt t, lao ng, tin vn
trong quỏ trỡnh sn xut cng nh cỏc gii phỏp kinh t, k thut m doanh
nghip ó thc hin, nhm mc ớch sn xut c khi lng sn phm
nhiu nht vi chi phớ sn xut tit kim v h giỏ thnh. Giỏ thnh cũn l
cn c tớnh toỏn xỏc nh hiu qu kinh t cỏc hot ng sn xut ca
doanh nghip. Tuy nhiờn khụng phi cú chi phớ sn xut l ó tớnh ngay c
giỏ thnh m cn thy rng, giỏ thnh l chi phớ kt tinh trong mt quỏ trỡnh
sn xut c xỏc nh theo nhng tiờu chun nht nh.
Ch tiờu giỏ thnh luụn cha ng hai mt khỏc nhau vn cú bờn trong
nú l: chi phớ sn xut ó chi ra v lng giỏ tr s dng thu c cu thnh
trong khi lng sn phm, cụng vic, lao v hon thnh. Nh vy, bn cht
ca giỏ thnh sn phm l s chuyn dch ca cỏc yu t chi phớ vo nhng
sn phm, cụng vic, lao v hon thnh. Cha cú s chuyn dch ny thỡ
khụng th núi n chi phớ v giỏ thnh sn phm.. Trong iu kin nn kinh t
th trng, giỏ thnh bao gm ton b cỏc khon hao phớ vt cht thc t cn
c bự p bt k nú thuc b phn no trong cu thnh giỏ tr sn phm.
Giỏ thnh sn phm l mt phm trự ca sn xut hng hoỏ, phn ỏnh lng
giỏ tr ca nhng hao phớ lao ng vt hoỏ ó c thc s chi ra cho sn xut
v tiờu th sn phm. Nhng chi phớ a vo giỏ thnh phi phn ỏnh c
giỏ tr thc ca cỏc t liu lao ng tiờu dựng cho sn xut, tiờu th v cỏc
khon chi tiờu khỏc cú liờn quan ti vic bự p gin n hao phớ lao ng
sng.
1.1.2. Mi quan h gia chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm.
Chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm l hai ch tiờu kinh t cú mi
quan h cht ch vi nhau. V mt bn cht chi phớ sn xut v giỏ thnh sn
phm l biu hin hai mt ca quỏ trỡnh sn xut kinh doanh. Chi phớ sn
xut phn ỏnh mt hao phớ sn xut cũn giỏ thnh sn phm phn ỏnh mt kt
qu sn phm. Giỏ thnh sn phm l biu hin bng tin ton b cỏc khon
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
sn phm vi ni dung ch yu thuc v k toỏn qun tr, cung cp thụng tin
phc v cho cụng tỏc qun lý doanh nghip. Song nú li l khõu trung tõm ca
ton b cụng tỏc k toỏn doanh nghip, chi phi n cht lng ca cỏc
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
phn hnh k toỏn khỏc cng nh cht lng v hiu qu ca cụng tỏc qun lý
kinh t ti chớnh ca doanh nghip.
iu quan trng i vi mi doanh nghip l phi hch toỏn chi phớ sn
xut mt cỏch chớnh xỏc, tớnh ỳng v tớnh giỏ thnh. K toỏn chớnh xỏc chi
phớ sn xut khụng ch l vic t chc ghi chộp, phn ỏnh mt cỏch y , trung
thc v mt lng chi phớ m c vic tớnh toỏn cỏc chi phớ bng tin theo ỳng
nguyờn tc v phn ỏnh tng loi chi phớ theo tng a im phỏt sinh, thi im
xy ra, xỏc nh i tng chu chi phớ bit c chi phớ lóng phớ khõu no,
t ú cú bin phỏp khc phc.
Mt khỏc, mun tớnh ỳng, tớnh chi phớ sn xut v giỏ thnh sn
phm phi da trờn c s ca vic tớnh chớnh xỏc chi phớ sn xut ra sn
phm. Tớnh giỏ thnh l tớnh toỏn y mi hao phớ b ra theo ỳng ch
quy nh. Tớnh cng ũi hi phi loi b chi phớ khụng liờn quan n
giỏ thnh sn phm nh cỏc khon chi mang tớnh cht tiờu cc. Vic tớnh
ỳng, tớnh giỏ thnh sn phm ca doanh nghp, giỳp cho vic phn ỏnh
tỡnh hỡnh v kt qu thc hin giỏ thnh ca doanh nghip, xỏc nh ỳng n
kt qu ti chớnh, tỡnh trng lói gi, l tht. iu ny cú ý ngha ht sc quan
trng v thit thc vi vic tng cng, ci tin cụng tỏc qun lý giỏ thnh núi
riờng v qun lý ti sn doanh nghip núi chung
1.1.4.Vai trũ, nhim v ca k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn
phm.
Trong qun tr doanh nghip, chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm l
nhng ch tiờu kinh t quan trng luụn c cỏc nh qun lý doanh nghip
quan tõm. Vỡ th chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm l nhng ch tiờu
phn ỏnh hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
Tu theo iu kin tng doanh nghip m cú cỏc cỏch phõn loi khỏc
nhau. Cỏc doanh nghip phi la chn cho mỡnh nhng cỏch phõn loi chi phớ
sn xut thớch hp m bo rng tt c cỏc chi phớ u c tp hp trong
giỏ thnh v nhanh gn i vi doanh nghip mỡnh. Cú cỏc cỏch phõn loi chi
phớ theo nhng tiờu thc sau:
- Phõn loi chi phớ sn xut theo hot ng v cụng dng kinh t.
- Phõn loi chi phớ theo ni dung, tớnh cht kinh t ca chi phớ.
- Phõn loi chi phớ theo yu t u vo ca quỏ trỡnh sn xut kinh doanh
ca doanh nghip.
- Phõn loi chi phớ theo mi quan h ca chi phớ vi cỏc khon mc trờn
bỏo cỏo ti chớnh.
- Phõn loi chi phớ sn xut theo kh nng quy np chi phớ v cỏc i tng
k toỏn chi phớ.
- Phõn loi theo mi quan h vi quy trỡnh cụng ngh sn xut sn phm
v quỏ trỡnh kinh doanh
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Häc ViÖn Tµi ChÝnh LuËn v¨n cuèi khãa
- Phân loại theo mối quan hệ với mức độ hoạt động
- Các nhận diện khác về chi phí.
Sơ đồ 1: Sơ đồ phân loại chi phí sản xuất theo các tiêu thức khác nhau.
SV: NguyÔn ThÞ Nh Hoµi - Líp K41/21.11
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Theo hoạt động và công dụng
kinh tế
Theo yếu tố đầu vào của quá
trình sản xuất
Theo mqh của CP với các
khoản mục trên b/c tài chính
Theo khả năng quy nạp CP
kinh doanh
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
1.2.2. Phõn loi giỏ thnh sn phm.
Vi mc ớch qun lý tt giỏ thnh cng nh yờu cu xõy dng giỏ c
hng hoỏ, k toỏn cn phi phõn bit cỏc loi giỏ thnh khỏc nhau. Giỏ thnh
c xem xột di nhiu gúc , phm vi tớnh toỏn khỏc nhau, v lý lun
cng nh thc tin cú cỏc cỏch phõn loi ch yu sau:
- Phõn loi giỏ thnh theo c s s liu v thi im tớnh giỏ thnh.
Theo cỏch phõn loi ny cú cỏc loi giỏ thnh sau: Giỏ thnh sn phm k
hoch, giỏ thnh sn phm nh mc, giỏ thnh sn phm thc t. Cỏch phõn
loi ny cú tỏc dng trong vic qun lý v giỏm sỏt chi phớ, xỏc nh c
nguyờn nhõn vt ( ht ) nh mc chi phớ trong k hch toỏn. T ú iu
chnh k hoch hoc nh mc chi phớ cho phự hp.
- Phõn loi giỏ thnh cn c vo phm vi chi phớ cu thnh. Theo cỏch
phõn loi ny giỏ thnh sn phm c phõn bit thnh hai loi: Giỏ thnh sn
xut sn phm, giỏ thnh ton b sn phm tiờu th.
Ngoi nhng cỏch phõn loi giỏ thnh sn phm c s dng ch yu
trong k toỏn ti chớnh trờn õy, trong cụng tỏc qun tr, doanh nghip cũn
thc hin phõn loi giỏ thnh sn phm theo phm vi tớnh toỏn chi phớ chi tit
hn.
1.3.T chc k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm trong
doanh nghip sn xut.
1.3.1.Nguyờn tc hch toỏn chi phớ sn xut.
Trong quỏ trỡnh sn xut, cỏc chi phớ phỏt sinh liờn quan n i tng
no thỡ hch toỏn trc tip cho i tng ú, trng hp khụng th t chc
hch toỏn riờng bit thỡ phi ỏp dng phng phỏp phõn b giỏn tip cho cỏc
i tng cú liờn quan theo tiờu thc phự hp. Cỏc nguyờn tc hch toỏn chi
phớ sn xut l:
- Chi phớ c ghi nhn khi doanh nghip cú cỏc nghip v kinh t phỏt
sinh bt k chi bng hỡnh thc gỡ.
xut phỏt sinh c tớnh trc tip cho tng i tng chu chi phớ nờn m
bo chớnh xỏc cao.
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
- Phng phỏp phõn b giỏn tip: ỏp dng trong trng hp chi phớ sn
xut phỏt sinh cú liờn quan n nhiu i tng k toỏn chi phớ, khụng t
chc ghi chộp ban u riờng cho tng i tng c. Trong trng hp ú
phi tp trung cho nhiu nhiu i tng. Sau ú la chn tiờu chun phõn b
thich hp phõn b khon mc chi phớ ny cho tng i tng k toỏn chi
phớ. Vic phõn b c tin hnh theo trỡnh t:
+ Xỏc nh h s phõn b:
H s phõn b = Tng chi phớ cn phõn b / Tng tiờu chun cn phõn
b.
+ Xỏc nh mc chi phớ cn phõn b cho tng i tng:
C
i
= T
i
* H
Trong ú: + C
i
l chi phớ phõn b cho tng i tng i;
+ T
i
l tiờu chun phõn b cho tng i tng i;
+ H l h s phõn b.
1.3.3.Ti khon k toỏn s dng.
tp hp chi phớ sn xut phỏt sinh v tng hp chi phớ sn xut trong
k ca doanh nghip, chi phớ sn xut cng cn c tp hp theo nhng
phm vi nht nh, cú mc tng hp theo ti khon cp 1, cp 2 cỏc ti
hp tớnh toỏn phõn b cho i tng chu chi phớ liờn quan. Tiờu chun
phõn b chi phớ nhõn cụng trc tip cú th l: chi phớ tin cụng nh mc, gi
cụng nh mc, gi cụng thc t, khi lng sn phm sn xut
Cỏc khon trớch theo lng ( BHXH, BHYT, KPC ) tớnh vo chi phớ
nhõn cụng trc tip cn c vo tng s tin lng cụng nhõn sn xut v t l
trớch quy nh theo quy ch ti chớnh hiờn hnh.
TK 627: Chi phớ sn xut chung
Chi phớ sn xut chung l nhng khon chi phớ chi cho vic qun lý v
phc v sn xut chung ti cỏc phõn xng, b phn nh chi phớ nhõn viờn
qun lý phõn xng, chi phớ vt liu, dng c sn xut, phỏt sinh liờn quan
n hot ng qun lý v sn xut chung ti cỏc phõn xng.
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Häc ViƯn Tµi ChÝnh Ln v¨n ci khãa
Chi phí sản xuất chung được tập hợp theo từng địa điểm phát sinh chi
phí như phân xưởng, đội, trại sản xuất… Nó có thể được tập hợp trực tiếp nếu
mỗi đơn vị, bộ phận chỉ sản xuất một loại sản phẩm. Trường hợp mỗi đơn vị,
bộ phận sản xuất nhiều loại sản phẩm thì ta phải tiến hành phân bổ theo
những tiêu thức thích hợp cho các sản phẩm, cơng việc có liên quan. Mức
phân bổ cho từng đối tượng chịu chi phí được xác định theo cơng thức:
=
Chi phÝ
s¶n
xt
chung
thùc tÕ
ph¸t
sinh
trong
th¸ng
x
1.3.4.Trỡnh t k toỏn tp hp chi phớ sn xut ton doanh nghip v tớnh
giỏ thnh sn phm.
Chi phí sản xuất sau khi tập hợp riêng cho từng khoản mục chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung sẽ
đợc tính toán, kết chuyển để tập hợp chi phí sản xuất toàn doanh nghiệp và chi
tiết theo từng đối tợng kế toán tập hợp chi phí.
Việc áp dụng phơng pháp kế toán tồn kho theo phơng pháp K.K.Đ.K hay
K.K.T.X sẽ có những ảnh hởng khác nhau đến việc tập hợp chi phí sản xuất
toàn doanh nghiệp, đặc biệt là sử dụng các tài khoản kế toán.
1.3.5.K toỏn tp hp chi phớ sn xut v yớnh giỏ thnh sn phm trong
trng hp doanh nghip k toỏn hng tn kho theo phng phỏp Kờ khai
thng xuyờn.
S 2: K toỏn tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm trong
trng hp doanh nghip k toỏn hng tn kho theo phng phỏp Kờ khai
thng xuyờn.
1.3.4.2.K toỏn tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm trong
trng hp doanh nghip hch toỏn hng tn kho theo phng phỏp Kim
kờ nh k.
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
TK152,111,112,331 TK154
TK155
TK632
TK621
TK627TK214
TK622TK334,338,335
Tp hp CPNCTT
Tp hp CPSXC
Tp hp CPNVLTT
K/c CPNVLTT Zsp HTNK Zsp xut kho ó bỏn
TK157
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
1.3.5. T chc h thng s k toỏn v bỏo cỏo k toỏn v chi phớ sn xut.
ỏp ng yờu cu qun lý v hch toỏn k toỏn, cỏc nghip v kinh t
phỏt sinh ti mi doanh nghip phi c phn ỏnh y trờn mt h thng
s k toỏn nht nh.
Theo ch k toỏn hin hnh cú 4 hỡnh thc t chc s k toỏn l:
Nht ký- S Cỏi, Nht ký chung, Chng t - Ghi s, Nht ký - Chng t.
Sơ đồ 4: Quy trình ghi sổ kế toán và báo cáo chi phí sản xuất, giá
thành.
: Ghi hàng ngày
: Đối chiếu, kiểm tra
: Ghi định kỳ, cuối kỳ
1.4.T chc cụng tỏc tớnh giỏ thnh sn phm.
1.4.1. i tng tớnh giỏ thnh sn phm, k tớnh giỏ thnh sn phm.
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Sổ kế toán tiền
lương, TSCĐ,
nguyên vật
liệu
Sổ kế toán
tổng hợp TK
621, 622, 627
Sổ kế toán
tổng hợp TK
154, 631
- Báo cáo sản
xuất.
- Báo cáo
CPSX, giá
thành
giá thành cho phù hợp. Để xác định đối tợng tính giá thành chính xác và hợp lý
thì bộ phận kế toán giá thành phải căn cứ vào các yếu tố nh: đặc điểm tổ chức
sản xuất, cơ cấu sản xuất, quy trình công nghệ sản xuất, chế tạo sản phẩm, yêu
cầu quản lý và trình độ quản lý .
Kỳ tính giá thành là khoảng thời gian quy định mà các số liệu, thông tin
kinh tế về chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm phải hoàn thành và báo cáo.
Tuỳ vào đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp mà áp
dụng kỳ tính giá thành cho phù hợp, kỳ tính giá thành có thể là tháng, quý, năm
1.4.2 Công tỏc kim kờ ỏnh giỏ sn phm d dang cui k.
Sản phẩm dở dang là khối lợng sản phẩm, công việc còn đang trong quá
trình sản xuất, gia công chế biến trên các giai đoạn của quy trình công nghệ,
hoặc đã hoàn thành một vài quy trình chế biến nhng vẫn còn phải gia công chế
biến mới trở thành thành phẩm.
Đánh giá sản phẩm dở dang là tính toán xác định phần chi phí sản xuất
mà sản phẩm dở dang cuối kỳ phải chịu. Các thông tin về sản phẩm dở dang
không những ảnh hởng đến trị giá hàng tồn kho trên bảng cân đối kế toán mà
còn ảnh hởng đến lợi nhuận trên báo cáo kết quả khi thành phẩm xuất bán trong
kỳ. Vì vậy đánh giá sản phẩm dở dang có ý nghĩa rất quan trọng đối với kế toán
doanh nghiệp.
Mức độ chính xác của chỉ tiêu chi phí sản xuất dở dnag phụ thuộc vào 2
vấn đề cơ bản:
- Việc kiểm kê sản phẩm dở dang cuối kỳ và đánh giá mức độ hoàn thành
của sản phẩm làm dở.
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
- Mức độ hợp lý và khoa học của phơng pháp đánh giá sản phẩm dở dang
mà doanh nghiệp áp dụng.
1.4.2.1. Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí vật liệu chính trực tiếp hoặc
nguyên vật liệu trực tiếp.
Theo phơng pháp này, sản phẩm dở dang cuối kỳ chỉ bao gồm chi phí vật
công nghệ (chi phí về vật liệu chính trực tiếp hoặc nguyên vật liệu trực tiếp )
thì tính cho sản phẩm dở dang theo công thức (1).
- Đối với chi phí phân bổ dần vào quy trình sản xuất nh chi phí nhân
công trực tiếp, chi phí sản xuất chung thì tính cho sản phẩm dở dang theo
công thức:
D
ck
= x S'
d
(2)
Trong đó:
C: Đợc tính theo từng khoản mục chi phí tơng ứng phát sinh trong kỳ.
Sd: Là khối lợng sản phẩm dở dang đã tính đổi ra khối lợng sản phẩm
hoàn thành tơng đơng theo tỷ lệ chế biến hoàn thành(%HT)
Sd = Sd x %H
1.4.2.3. Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí sản xuất định mức.
Phơng pháp này thờng đợc áp dụng trong các doanh nghiệp đã xây dựng
đợc cho mình một cách chính xác hệ thống các định mức chi phí cho từng
khoản mục chi phí theo từng khâu, từng giai đoạn công việc cụ thể.
Theo phơng pháp này, kế toán căn cứ vào khối lợng sản phẩm dở dang đã
kiểm kê, xác định ở từng công đoạn sản xuất và định mức từng khoản mục chi
phí ở từng công đoạn sản xuất tơng ứng cho từng đơn vị sản phẩm để tính ra chi
phí định mức cho khối lợng sản phẩm dở dang ở từng công đoạn, sau đó tập hợp
lại cho từng loại sản phẩm.
Công thức tính:
Dck = (Sd x % HT x Cđmi)
Trong đó: C
đmi
: Chi phí định mức của khoản mục i.
1.4.3. Phơng pháp tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất.
Trỡnh t k toỏn:
- Cn c vo ti liu chi phớ sn xut ó tp hp c ca giai on 1
v cỏc ti liu khỏc cú liờn quan tớnh giỏ thnh ca na thnh phm thao
cụng thc:
Z1 = Cđk1 + Ctk1 - Cck1
Zđvsp1 =
Trong đó:
Zđvsp1: giá thành đơn vị nửa thành phẩm giai đoạn 1
- Căn cứ vào giá thành thực tế giai đoạn 1 đã chuyển sang giai đoạn 2 và
các chi phí sản xuất khác của giai đoạn 2 để tính giá thành của nửa thành phẩm
giai đoạn 2:
Z
2
= Z
1
+ C
đk2
+ C
tk2
- C
ck2
Zđvsp2 =
- Cứ nh thế cho đến giai đoạn n (giai đoạn cuối).
Zn (Ztp) = Z
n-1
+ C
đkn
+ C
tkn
- C
+ +
+
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
*Phơng pháp tính giá thành phân bớc không tính giá thành nửa thành
phẩm ( phơng pháp kết chuyển chi phí song song ).
Đầu tiên kế toán phải căn cứ vào số liệu chi phí sản xuất đã tập hợp đợc
trong kỳ theo từng giai đoạn sản xuất, tính toán phần chi phí sản xuất của từng
giai đoạn đó nằm trong giá thành của thành phẩm. Tiếp đến kết chuyển song
song từng khoản mục chi phí để tập hợp chi phí tính tông giá thành và giá thành
đơn vị.
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Học Viện Tài Chính Luận văn cuối khóa
Sơ đồ 6: Sơ đồ kết chuyển chi phí song song
Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 2
* Phng phỏp tớnh giỏ thnh theo t l.
Phng phỏp ny vn dng cho cỏc doanh nghip trong quy trỡnh cụng
ngh sn xut sn phm cựng s dng mt loi nguyờn vt liu chớnh m kt
qu sn xut thu c nhúm sn phm cựng loi cú kớch c, quy cỏch khỏc
nhau.
i tng tp hp chi phớ: Tp hp theo ton b quy trỡnh cụng ngh sn
xut ra nhúm sn phm cựng loi.
Theo phong phỏp ny, cn c vo c im sn phm v cỏc ti liu
nh mc chi phớ, d toỏn chi phớ xỏc nh tiờu chun, tớnh t l phõn b
giỏ thnh (tiờu chun cú th s dng l giỏ thnh nh mc, gớa thnh k
hoch)
SV: Nguyễn Thị Nh Hoài - Lớp K41/21.11
Chi phí sản xuất
phát sinh ở giai
đoạn 1
Chi phí sản xuất
+
x 100
Trong đó:
T% : Là tỷ lệ phân bổ giá thành
Ti: tỷ lệ phân bổ theo lhoản mục i
Căn cứ vào tỷ lệ phân bổ giá thành và tiêu chuẩn của từng quy cách kích
thớc, từng thứ sản phẩm để tính giá thành của từng loại sản phẩm trong nhóm
theo công thức:
Z
a
=
1
( )
dk tk ck
n
i i
i
C C C
Q h
=
+
x (Q
a
x h
a
)
Z
đvspa
C«ng ty ThiÕt bÞ phơ tïng Hoµ Ph¸t lµ mét trong nh÷ng C«ng ty hµng ®Çu
trong lÜnh vùc cung cÊp m¸y mãc thiÕt bÞ x©y dùng.
Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là:
- Sản xuất, giàn giáo xây dựng, cốp pha thép , cốp pha khung thép.
- Buôn bán tư liệu sản xuất
- Sửa chữa và sản xuất các sản phẩm cơ khí
SV: Ngun ThÞ Nh Hoµi - Líp K41/21.11