117 Thực trạng tổ chức kế toán của Công ty trong kỳ tại Công ty thiết bị giáo dục và đồ chơi Long Hưng - Pdf 21

Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Lời mở đầu
Ngày nay, cùng với sự phát triển và đi lên của xà hội giáo dục nớc ta đã trở
thành quốc sách. Xu hớng phát triển kinh tế quốc tế theo hớng toàn cầu hoá và
sựtham gia của Việt Nam vào các tổ chức kinh tế quốc tế nh AFTA, WTO... Đã
và đang mở ra nhiều cơ hội, thách thức mới cho các doanh nghiệp.
Học đi đôi với hành là phơng châm cơ bản của ngành giáo dục nớc ta.
Học lý thuyết là vô cùng cần thiết song cha đủ. Sau những giờ học trên lớp, còn
phải tìm hiểu nghiên cứu để xem trên thực tế hoạt động của mộ văn phòng kế toán
diễn ra nh thế nào? lý luận đợc vận dụng ra sao? Thực tiễn bổ sung cho lý luận đã
học đễ soi sáng thực tiễn và lấy sự phong phú, đa dạng của thực tiễn để bổ sung,
hoàn thiện những lý luận đã học.
Xuất phát từ nhận thức trên, bằng những hiểu biết mà em đã học từ trờng
trung cấp công nghệ và kinh tế Đối Ngoại va cùng sự hớng dẫn tận tình của cô
Trần Thị Miến em đã đi sâu vào nghiên cứu tìm hiểu về công tác kế toán tại công
ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục và Đồ Chơi Long Hng. Để từ đó có thể học hỏi trau
dồi thêm nghiệp vụ của mình nhằm phục vụ tốt cho công việc sau này.
Báo cáo gồm ba phần :
Phần I: Giới thiệu tổng quan của công ty
Phần II: Thực trạng tổ chức kế toán của công ty trong kỳ
(tháng, quý, năm)
Phần III: Một số ý kiến nhận xét và đề xuất về công tác kế toán
tại doanh nghiệp

Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
1
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Phần I
Giới thiệu tổng quan về Công ty tnhh thiết bị giáo dục và
đồ chơi long hng
I. Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty tnhh thiết bị giá

Giám Đốc
Phó Giám Đốc
Phòng Kinh
Doanh
Phòng Kế
Toán
Phòng Tổ
Chức Hành
Chính
Phòng Nguyên
Liệu
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
2. Quy trình công nghệ của công ty TNHH thiết bị giáo dục và đồ chơi Long
Hng:
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
B Phận
Cắt
Hàn

Mài
Đánh
Bóng
Ktra lần
1
Sơn
Sp hoàn
thành
Ktra
lần2
Đóng

toán
Kế toán tiền l-
ơng
Thủ kho
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
2. Hình thc tổ chức công tác kế toán của công ty TNHH thiết bị giao
dục và đồ chơi Long Hng:
3. Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Chứng từ ghi sổ
Sơ đồ 1.5. Sơ đồ hạch toán theo hình thức Chứng từ ghi sổ

Ghi chú: Ghi hằng ngày
Ghi cuối quí
Đối chiếu kiểm tra
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
6
Kế toán trưởng
Các nhân viên kế toán
phần hành TS
Các phần hành kinh tế
hoạt động trung tâm
Bộ phận tài chính và
tổng hợp tại trung tâm
Nhân viên hạch toán ban đầu
báo số từ đơn vị trực thuộc
Chứng từ gốc
Sổ nhật ký chung
Sổ cái
Sổ kế toán
chi tiết
Báo cáo tài chính

Thiết Bị Giáo Giục và Đồ Chơi Long Hng :
- Khi có tài sản cố định tăng sau khi kiểm nghiệm và nghiệm thu thì công ty
cùng bên giao lập "Biên bản giao nhận tài sản cố định". Phòng kế toán lập hồ sơ
tài sản cố định bao gồm: Biên bản giao nhận tài sản cố định, các tài liệu kỹ thuật,
hoá đơn. Căn cứ vào hồ sơ này kế toán mở sổ chi tiết.
- Giảm tài sản cố định: việc tính khấu hao tài sản cố định đợc thực hiện
hàng tháng và vào bảng tính và phân bổ khấu hao. Khi có quyết định giảm tài sản
cố định công ty lập Hội đồng đánh giá tài sản cố định, xin ý kiến của Tổng Công
ty sau đó mở thầu thanh lý.
* Chứng từ phát sinh liên quan tới tăng Tài sản cố định:
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
8
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Biên bản giao nhận tài sản cố định
Hà Nội, ngày 08 tháng 02 năm 2007
Số : 01
Nợ TK: 211
Nợ TK: 133
Có TK: 112
Bên giao hàng: Công ty TNHH Nguyễn Thành
Địa chỉ: 126-Phan Chu Trinh
Số ĐT: 04.5632958
Tài khoản: 10 2002 00000 1462
Mã số thuế: 0101657514
Bên nhận: Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Và Đồ Chơi Long Hng
Địa chỉ: 12A6- Đầm Chấu-Bạch Đằng -Hai Bà Trng -HN
Số ĐT: 04.9843803
Do ông (bà): Nguyễn Thị Mai Trang
Gồm các máy móc thiết bị sau:
TT

Họ và tên ngời nhận tiền: Hoàng Thị Hơng
Địa chỉ: Công ty TNHH Thiết Bị Giáo Dục Và Đồ Chơi Long Hng
Lý do chi: Mua máy tiện
Số tiền: 732.000.000
Kèm theo:............ chứng từ gốc..........
Đã nhận đủ: Bảy trăm ba mơi hai triệu đồng chẵn
Ngày 08 tháng 02 năm 2007
Giám đốc
(Ký, họ tên)
Kế toán trởng
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Ngời lập phiếu
(Ký, họ tên)
Ngời nhận tiền
(Ký, họ tên)Hóa đơn
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
10
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Giá trị Gia tăng
Liên 2: Giao cho khách hàng
Ngày 08 tháng 02 năm 2007
Đơn vị bán: Công ty TNHH Nguyễn Thành
Địa chỉ: 126-Phan Chu Trinh
Số ĐT: 04.5632958
Số tài khoản: 489.20366180

Chứng từ
Tên ,đặc điểm
kí hiệu TSCĐ
Nớc
sản
xuất
Tháng
năm
đa
Số
hiệu
TSCĐ
Nguyên giá KH năm
Số KH
đ tríchã
các
Năm
200...
Năm
200...
Năm
200...
Năm
200..
KH đã
trcíh
đến
Chứng từ
Số hiệu
Ngày

Lý do đình chỉ:....................................................................................................
Số hiệu
chứng
Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn TSCĐ
Ngày tháng
năm
Diễn giải Nguyên giá Năm
Giá trị hao
mòn
Cộng dồn
A B C 1 2 3 4
08/02/2007 Mua tiện 732.000.000
Ngày 08 tháng 02năm 2007
Ngời lập thẻ Kế toán trởng Giám Đốc
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
13
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ chi tiết tài sản cố định
Tháng 02 năm 2007
Chứng từ Diễn giải TK đối
ứng
Số tiền
Ngày
tháng
Số
hiệu
Nợ có

Giảm tháng này bq tháng này số ngày thực tế trong tháng

* Mức khấu hao của một TSCĐ đợc xác định theo công thức :
Mức khấu hao Nguyên giá
=
Hàng tháng Số năm sử dụng x 12
Tài khoản sử dụng : TK 214 Khấu hao TSCĐ
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
15
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
BảNG TíNH Và PHÂN Bổ KHấU HAO TàI SảN Cố ĐịNH
Tháng 02 năm 2007
ST
T
Chỉ tiêu
Tỉ lệ
KH
(%)
Nơi sử dụng
Toàn DN
Nguyên giá
TSCĐ
Số KH
1 2 3 4 5 6 7
1 I. số KH đã trich
tháng trớc
531.088.752 525.910.02
8
5.178.724
2

PTVT, Tbị truyền dẫn
TBị dụng cụ quản lý
1.38
1.38
1.04
1.04
103.430.000
5.738.610.00
0
800.000
10.300.000
619.603.544
9.991.338
554.349.726
54.512.640
1.427.334
79.192.818
7.787.520
107.120
613.610.366
4.748.000
554.349.726
54.512.640
720.000
79.192.818
7.787.520
707.334
107.120
5.993.178
5.243.338

Trích yếu Số hiệu tài khoản
Nợ có
Trích KHTSCĐ ở bộ
phận SX
627 214
87.700.338
Cộng 87.700.338

Kèm theo : 01 (một) Chứng từ gốc
Ngày 10 tháng 02 năm 2007

Ngời lập Kế toán trởng
(Đã ký ) ( Đã ký)
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
17
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Chứng từ ghi sổ Số: 03
Ngày 10 tháng 02 năm 2007
Trích yếu Số hiệu tài khoản
Nợ có
Trích KHTSCĐ ở bộ
phận quản lý
627 214 814.454
Cộng 814.454

Kèm theo : 01 (một) Chứng từ gốc
Ngày 10 tháng 02 năm 2007


Cộng số phát sinh
Số d cuối kỳ
732.000.000
4.869.140.000

Ngày 30 tháng 02 năm 2007
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc
( Đã ký ) ( Đã ký ) (Đã ký)
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Sổ cái
Tài khoản : 214
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
19
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Tên tài khoản: Khấu hao TSCĐ
Đvt:VNĐ
Ngày
tháng
Chứng từ ghi sổ
Diễn giải
Số hiệu
TK đối
Số tiền
Số hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
10/02
10/02

Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
20
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Bảng danh điểm VL,CCDC
Tên VL
Số
luợng
(kg)
Đơn giá Thành tiền
Tên
CCDC
Số lợng
(bộ)
Đơn
giá
Thành
tiền
Sắt 53 300.000 15.900.000 Kéo
2. Phơng pháp tính giá NVL- CCDC:
a. Giá thực tế nhập kho:
Đợc xác định theo từng nguồn nhập nh sau:
+ Mua ngoài:
Giá thực tế nhập = giá mua ghi trên hóa đơn và các khoản thuế đợc quy
định tính vào giá vật liệu + chi phí thu mua khoản giảm giá hàng mua.
+ Chi phí mua bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản, phân loại,
chi phí thuê kho, chi phí bảo hiểm, chi phí của bộ phận thu mua độc lập .
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
21
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
+ Giảm giá hàng mua xảy ra khi hàng đã mua không đủ chất lợng hoặc sai

Nhập tại kho: 01 Địa điểm: Công ty TBGD và Đồ chơi Long Hng
Số
Tên, nhãn hiệu,
quy cách, phẩm

Đơn
vị
Số lợng
Theo
Chứng
từ
Thực
nhập
A B C D 1 2 3 4
01 Sắt kg 100 100 350.000 35.000.000
Cộng x x x x x 35.000.000

Ngày 15 tháng 02 năm 2007
Ngời lập phiếu Ngời giao hàng Thủ kho Kế toán trởng
( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký )

Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
23
Báo cáo tốt nghiệp Trờng THDL Kinh tế Đối Ngoại
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Địa chỉ:12A6-Đầm chấu-HBT-HN
Mẫu số : 01 GTKT 3ll
AE/ 2006B
Hóa đơn
Giá trị gia tăng

Biên bản kiểm nghiệM
Vật t, công cụ, sản phẩm, hàng hóa
Ngày 15 tháng 02 năm 2007 Số : 01

Căn cứ HĐGTGT số 0085761 ngày 05 tháng 02 năm 2007 của công ty cổ
phần Mạnh Hùng
- Ban kiểm nghiệm gồm :
+ Ông/bà : Trần Duy Thanh chức vụ : Giám đốc đại diện BGĐ - Trởng ban
+ Ông/bà : Lê Văn Quang.chức vụ : Trởng phòng KT đại diện kỹ thuật
+ Ông/ bà : Ngô Thị Vân. chức vụ : Thủ kho
Đã kiểm kê các loại
Tên, nhãn hiệu,
Kết quả kiểm nghiệm
Số lợng
đúng quy
cách
phẩm chất
Số lợng
không
đúng quy
cách phẩm
chất
01 Sắt Toàn bộ kg 100 100 0
ý kiến ban kiểm nghiệm : Hàng hóa, vật t đã đợc kiểm nghiệm, đủ số lợng, đúng
quy cách phẩm chất
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trởng ban
( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký )
Đơn vị: công ty TNHH TBGD và ĐCLH
Đỗ Thị Thuỷ Lớp: KT4B
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status