Thực trạng tổ chức kế toán trong một kỳ của Cty. - Pdf 82

Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
LI NểI U
Cựng vi s chuyn i ca nn kinh t t nc thỡ ỏp lc cnh tranh
duy trỡ, tn ti v phỏt trin i vi cỏc doanh nghip sn xut ngy cng
tng.Chớnh vỡ vy ũi hi tt c cỏc doanh nghip phi cú s thay i sao cho
phự hp vi nn kinh t a thnh phn hin nay.Do ú cỏc tỏt yu cỏc nh
qun lý doanh nghip phi nm bt c ngun thụng tin chớnh xỏc nht,
nhanh nht t ú a ra chin lc kinh doanh va qun lý doanh nghip
t hiu qa cao nht.Thụng tin cung cp cho cỏc nh qun lý doanh nghip
c thu thp t nhiu ngun khỏc nhau, bng nhiu phng thc, trong ú
phng thc quan sỏt, o lng , tớnh toỏn v ghi chộp cỏc hot ng kinh t
l mt trong cỏc phng thc thu thp thụng tin ch yu.Phng phỏp ny
nhm thc hin chc nng phn ỏnh, giỏm sỏt cỏc hot ng kinh t gi l
Hch toỏn k toỏn.
Hch toỏn k toỏn l phõn h cung cp thụng tin ch yu cho nh qun
lý doanh nghip.Vỡ vy tt c cỏc doanh nghip luụn luụn phi cú s thay i
c bn v mi hot ng phự hp vi nn kinh t th trng.Phng thc
m mi doanh nghip cn phi nhanh chúng thay i u tiờn va ú cng l
khõu quan trng ca doanh nghip ú l phng thc k toỏn, bao gm:chng
t , ti khon i ng , tớnh giỏ thnh sn phm , tng hp cỏc nghip v kinh
t phỏt sinh , cõn i k toỏn ,bỏo cỏo ti chớnh. Phng phỏp lp chng t k
toỏn l th tc hch toỏn u tiờn v bt buc phi cú i vi mi nghip v
kinh t phỏt sinh.Nh ú s liu k toỏn cung cp s m bo tớnh trung thc,
chớnh xỏc v c s phỏp lý vng chc ca doanh nghip.
Trong nhng nm qua nh nc ta ó v ang cú nhng bc thay i
ch k toỏn sao cho phự hp vi c ch qun lý mi, phự hp vi nn kinh
t th trng, nht l khi Vit Nam ó gia nhp t chc thng mi th
gii(WTO).Ngy nay h thng k toỏn ang cú tm quan trng trong nn kinh
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
1
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp

nm v i ng cụng nhõn cú tay ngh cao cụng ty dn dn ó cú c thng
hiu v uy tớn trờn th trng trong nc v quc t.T khi i vo hot ng n
nay, cụng ty ó t c nhiu thnh tớch , ang t khng nh mỡnh trờn trng
quc t.Kt qu l hot ng sn xut ca cụng ty ngy cng phỏt trin,doanh thu
nm sau cao hn nm trc úng gúp vo ngõn sỏch nh nc ngy cng
tng.Bờn cnh ú i sng cỏn b cụng nhõn viờn cng ngy cng n inh, to
cụng n vic lm cho ngi lao ng, gúp phn n nh kinh t xó hi ca a
phng.
S phỏt trin ú c biu hin c th qua ch tiờu doanh thu qua cỏc nm
trong bng di õy :
Ch tiờu n v
tớnh
2006 2007 2008
1.Doanh thu Tr. ng 48126 59231 78259
2.Np NSNN Ngn
ng
79856 110534 178654
3.Tng s lao ng Ngi 210 215 230
4.Thu nhp bỡnh quõn Ng/thỏng 800 850 900
5.S ngi np bo him Ngi 82 85 90
6.Li nhun Tr. ng 400 410 500
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
3
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Qua bng s liu trờn cho ta thy cỏc ch tiờu v kinh t xó hi qua cỏc nm
u tng trng v phỏt trin nm sau cao hn nm trc ,cụng ty luụn hon
thnh vt mc k hoch. c bit trong nm 2008, doanh thu t 78259
triu ng , tng 1.3 % so vi cựng k nm ngoỏi. Cỏc ch tiờu khỏc u cú s
tng trng v phỏt trin hon thnh vt mc k hoch t ra.
II. c im v t chc qun lý v t chc sn xut kinh doanh ca

tng. iu ny c biu hin bng sau:
Mt hng ch yu v tớnh 2006 2007 2008
1.Bng v sinh Gúi 243.253 565.234 354.268
2.Tó lút Baby Gúi 254.698 364.565 389.561
3.Giy n Gúi 248.564 356.126 457.563
Qua bng trờn cho ta thy kt qu sn xut qua cỏc nm u tng, ỏnh du s
trng thnh ca cụng ty.
3.Quy trỡnh cụng ngh:
i vi mt doanh nghip sn xut thỡ quy trỡnh cụng ngh l vụ cựng quan
trng , nú cú tm nh hng rt ln n ton b quỏ trỡnh sn xut, hot ng
kinh doanh v t chc qun lý sn xut.M quy trỡnh sn xut bao gm cỏc
mỏy múc thit b cụng ngh, dõy chuyn sn xutDo vy sn xut ra 1
sn phm thỡ doanh nghip cn chỳ trng n khõu a cỏc mỏy múc thit b
vo quy trỡnh sn xut sao cho phự hp vi tng mt hng cú hiu qu cao.
Cụng ty C phn Diana l mt doanh nghip chuyờn sn xut nhiu loi mt
hng vi nhiu loi nguyờn vt liu khỏc nhau theo nhng quy trỡnh cụng
ngh khỏc nhau. Do ú sn xut ra mt mt hng vi nhiu nguyờn vt liu
thỡ cn phi tri qua cỏc khõu khỏc nhau nh sau:
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
5
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Sau õy l s quy trỡnh sn xut sn
4.C cu t chc b mỏy qun lý ca cụng ty:
Cn c vo quy trỡnh cụng ngh sn xut m cụng ty ó xõy dng mt b mỏy
qun lý gn nh khụng cng knh m rt hiu qu, phự hp vi c ch th
trng. ú l qun lý theo kiu kt hp gia trc tuyn v chc nng da trờn
ch dõn ch, tp trung .
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
Tiếp nhận nguyên vật liệu
Xủ lý nguyên vật liệu

Nguyên
Đội xe
Đội sữa
chữa
Xưởng bao
gói
Kho thành
phẩm
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Chu trỏch nhim trc giỏm c v c quan chc nng v vic bỏo cỏo cỏc
s liu ca mỡnh.
Lp bỏo cỏo ti chớnh hng thỏng, quý, nm theo ỳng quy nh ca b ti
chớnh.
Cú nhim v tớnh lng v tr lng cho cỏn b cụng nhõn viờn, thanh toỏn
cỏc khon phi tr cho ngi bỏn theo ch hin hnh ca ngnh k toỏn.
Bo m y cỏc nguyờn tc k toỏn:logic, chớnh xỏc cao
Lu gi ton b cỏc chng t, s sỏch cú liờn quan n nghip v kinh t
phỏt sinh ca cụng ty.
Tp hp y v chớnh xỏc cỏc chi phớ tớnh giỏ thnh sn xut sn phm
mt cỏch tuyt i.
2.T chc b mỏy k toỏn:
B mỏy k toỏn ca cụng ty cú chc nng m nhim v nhim v hch toỏn k toỏn
ca cụng ty. Do vy m s hỡnh thnh ca b mỏy ny phi da trờn c s nh hỡnh
c khụi lng cụng vic m b phn k toỏn phi m nhim v cht lng cn
phi cú c t h thng thụng tin k toỏn.
S b mỏy k toỏn:

GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
8
Kế toán trưởng

toán chi tiết
Bảng TH
chứng từ gốc
Bảng TH chi
tiết
Nhật ký chung
Sổ cái
Bảng cân đối
TK
Bảng CĐKT &
BCTC
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Cụng ty s dng phng phỏp hng ngy cn c vo chng t cú liờn quan ghi
vo nht ký chung, s cỏi.Cỏc chng t hch toỏn chi tit c ghi vo s chi tit
ghi vo s, th chi tit.Cui k k toỏn cn c vo s liu cỏc s chi tit ghi vo
bng tng hp chi tit.T ú kim tra, i chiu s liu gia k toỏn tng hp v k
toỏn chi tit.
4.Phng phỏp k toỏn
-- Cụng ty thanh toỏn hng tn kho theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn-l
phng phỏp theo dừi v phn ỏnh tỡnh hỡnh hin cú, tng gim hng tn kho mt
cỏch thng xuyờn v liờn tc trờn cỏc ti khon phn ỏnh tng loi hng tn
kho.Phng phỏp ny cú chớnh xỏc cao v cung cp thụng tin v hng tn kho mt
cỏch kp thi ti bt k mt thi im no.T ú cú th bit c lng nhp, xut,
nhng mt hng tn kho.
-- Tớnh thu GTGT theo phng phỏp khu tr.
-- Giỏ thc t xut kho: cụng ty ỏp dng phng phỏp tớnh giỏ thc t xut kho theo
phng phỏp bỡnh quõn gia quyn.

Giá thực tế hàng xuất kho = Số lợng hàng xuất kho x Đơn giá bình quân
_ Đối với hàng nhập kho đợc tính nh sau:

1.K toỏn nguyờn vt liu, cụng c dng c ( NVL,CCDC )
* Nguyờn liu vt liu: l i tng lao ng tham gia vo quỏ trỡnh sn xut,
chu s tỏc ng ca t liu lao ng v sc lao ng chuyn hoỏ thnh sn phm,
hng hoỏ phc v cho nhu cu xó hi.
* Cụng c dng c: l cỏc t liu lao ng nh khụng tiờu chun l TSC
tham gia vo quỏ trỡnh sn xut phc v cho quỏ trỡnh ny.
1.1 Danh im nguyờn vt liu, cụng c dng c trong cụng ty
* Nguyờn vt liu: trong cụng ty gm cú 2 loaij nguyờn vt liu ú l: nguyờn
vt liu chớnh v nguyờn vt liu ph.
-- Nguyờn vt liu chớnh: l nhng th m sau quỏ trỡnh gia cụng ch bin s
thnh nhng thc th vt cht ch yu ca sn phm( k c bỏn thnh phn mua vo )
nh:
+ Nguyờn vt liu chớnh sn xut ra bng v sinh l bụng.
-- Nguyờn vt liu ph: l nhng vt liu ch cú tỏc dng ph tr trong sn
xut.Trong cụng ty , nguyờn vt liu ph bao gm: ph gia, úng gúi
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
11
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
* Cụng c dng c: bao gm
-- Cỏc loi bao bỡ dựng cha vt liu, hng hoỏ trong quỏ trỡnh thu mua, bo
qun v tiờu th hng hoỏ.
a. Kế toán nhập kho NVL.
_ Nguyên vật liệu để sản xuất của Công ty chủ yếu do mua ngoài, khi mua
NVL Công ty tiến hành làm thủ tục nhập kho, tính thuế GTGT đầu vào theo phơng
pháp khấu trừ. Giá thực tế nhập kho đợc tính nh sau:
Giá thực tế Giá trị ghi trên Các khoản giảm trừ, Chi phí
= - +
nhập kho hóa đơn hàng mua bị trả lại thu mua
Khi phát sinh nghiệp vụ mua NVL, kế toán phải ghi chép, theo dõi trên các
chứng từ nhập kho có liên quan đến nghiệp vụ.

ĐVT Số lợng Đơn giá Đơn giá
1 Bông Kg
10.139 35.200 356.829.800
Điều III. Quy cách chất lợng: Hàng phải đảm bảo đủ số lợng và chất
lợng
Điều IV. Giao nhận- Vận chuyển: Giao hàng tại kho bên mua
Điều V. Thanh toán, giá cả: Giá thỏa thuận ghi trên hóa đơn GTGT,
thanh toán bằng tiền mặt
Điêù VI. Cam kết chung. Hai bên cam kết thch hiện đầy đủ các điều
khoản đã ghi trong HĐ này.
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
13
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số: 01 VT
Địa chỉ: Hoàng Mai- Hà Nội QĐsố:15/2006/QĐ- BTC
ngày 20 tháng 2 năm2006
của Bộ trởng BộTài chính
Phiếu Nhập Kho
Ngày8tháng2năm 2008 Số: 01
Nợ:152
Có:111
Họ, tên ngời giao hàng: Dơng Văn Khoa
Theo HĐGTGT số . ngày 08 tháng 02 năm 2008 của .
Nhập tại kho: NL Địa điểm: Hoàng Mai- HN
STT
Tên sản
phẩm, hàng
hóa
Mã số ĐVT
Số lợng

STT
Tên hàng
hóa, dịch vụ ĐVT
Số lợng
Đơn giá Thành tền
A B C 1 2 3= 2x1
1. Bông
Kg
10.139 35.200 356.892.800

Cộng
356.892.800
Cộng tiền hàng: 356.892.800
Thuế suất GTGT. 10%. Tiền thuế GTGT: 35.689.280
Tổng cộng thanh toán: 392.582.080
Số tiền viết bằng chữ : Ba trăm chín hai triệu năm trăm tám hai nghìn không trăm
tám mơi đồng
Ngời mua hàng Ngời bán hàng Giám đốc
(Ký,họ tên) (Ký ,họ tên) (Ký, đống dấu,họ tên)
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
15
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số C25 HD
Bộ phận: Ban hành theo QĐ số 19/2006/QD- BTC
Biên bản kiểm nghiệm Ngày 30 tháng 2 năm 2006 của BTC
(vật t, công cụ, sản phẩm, hàng hóa)
Biên Bản kiểm nghiệm
(vật t, công cụ, sản phẩm, hàng hóa)
Ngày 08 tháng 02 năm 2008.Số
- Căn cứ: .ngày ..tháng .năm .

A B C D E 1 2 3 4
1 Bông B Xác suất kg
10.139 10.139
đủ

ý kiến của ban kiểm nghiệm: số lợng và chất lợng đúng tiêu chuẩn
Đại diện bên kỹ thuật Thủ kho Trởng ban
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
1.2 Trng hp xut kho nguyờn vt liu
* Phiu xut kho dựng phn ỏnh s lng nguyờn vt liu m doanh nghip ó
xut ra trong thỏng. Trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh, nguyờn vt liu c xut
kho vi mc ớch khỏc nhau nh:
-- Xut kho phc v cho sn xut kinh doanh.
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
16
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
-- Xut thuờ ngoi gia cụng ch bin.
-- Xut cho vay, bỏn..
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số: 02 VT
Địa chỉ: Hoàng Mai - HN QĐsố:15/2006/QĐ- BTC
ngày 20 tháng 2 năm2006
của Bộ trởng BộTài chính
Phiếu Xuất Kho
Ngày12tháng2năm 2008 Số: 01
Nợ:621
Có:152

Họ, tên ngời nhận hàng: Đỗ Ngọc Thắng. Địa chỉ(bộ phận): sản xuất
Lý do xuất kho:xuất cho SXSP
Xuất tại kho:NL Địađiểm:Hoàng Mai - HN

Có tài khoản số : 0120119855 Tại Ngân hàng ngoại thơng Việt Nam.
Do Ông: Đặng Văn Mạnh Chức vụ: Giám đốc Làm đại diện
Bên B: Công ty TNHH Long Nhật.
Có tài khoản số: 0100175294 Tại Ngân hàng đầu t và phát triển
Địa chỉ: 232 Đại Cồ Việt Điện thoại: 04.5625.625
Do Ông: Đào Đình Long Chức vụ :Giám đốc Làm đại diện
Hai bên bàn bạc thỏa thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây:
Điều I: Tên hàng số lợng giá cả.
STT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Thùng catton Chiếc
120 82.000 9.840.000
Điều II : Bên B cung cấp cho bên A mặt hàng
STT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Thùng catton Chiếc
120 82.000 9.840.000
Điều III. Quy cách chất lợng: Hàng phải đảm bảo đủ số lợng và chất lợng
Điều IV. Giao nhận- Vận chuyển: Giao hàng tại kho bên mua
Điều V. Thanh toán, giá cả: Giá thỏa thuận ghi trên hóa đơn GTGT, thanh toán
bằng tiền mặt
Điêù VI. Cam kết chung. Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi
trong HĐ này.
1.3 Trng hp nhp kho nguyờn vt liu
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
18
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số: 01 VT
Địa chỉ: Hoàng Mai - HN QĐsố:15/2006/QĐ- BTC
ngày 20 tháng 2 năm2006
của Bộ trởng BộTài chính
Phiếu Nhập Kho

GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
19
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hóa đơn Mẫu số: 01 GTGT- 3LL
Gía trị gia tăng KQ/2006B
Liên 2: Giao khách hàng Số: 392617
Ngày 08 tháng 02 năm 2008
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Phúc Lợi.
Địa chỉ: Trực Ninh Nam Định.
Số tài khoản: 01017524169
Điện thoại: MS:
Họ tên ngời mua hàng: Hà Gia Huy
Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Diana
Địa chỉ: Hoàng Mai Hà Nội.
Số tài khoản: 0120119855.
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
STT
Tên hàng
hóa, dịch vụ ĐVT
Số lợng
Đơn giá Thành tền
A B C 1 2 3= 2x1
1 Thùng catton Chiếc
120 82000 9.840.000

Cộng
9.840.000
Cộng tiền hàng: 9.840.000
Thuế suất GTGT. 10%. Tiền thuế GTGT: 984.000
Tổng cộng thanh toán: 10.824.000

Phơng
thức kiểm
nghiệm
ĐVT
Số lợng
theo CT
Kết quả kiểm
nghiệm
SL đúng
quy cách
SL không
đung quy
cách
Ghi chú
A B C D E 1 2 3 4
1
Thùng
catton
CT Chiếc
120
2
0
đủ

ý kiến của ban kiểm nghiệm: số lợng và chất lợng đúng tiêu chuẩn
Đại diện bên kỹ thuật Thủ kho Trởng ban
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
2.K toỏn ti sn c nh( TSC)
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
21

22
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hợp đồng kinh tế
Năm:2008
_ Căn cứ pháp lệnh HĐKT của Hội đồng Nhà nớc, nớc Cộng hòa XHCN
Việt nam công bố ngày 29 tháng 9 năm 1989
_ Căn cứ vào nghi định số 17 HĐKT ngày 16 01 1990 của Hội
đồng bộ trởng, ngày 25 tháng 01 năm 2008, chúng tôi gồm:
Bên A: Công ty Cổ phần Diana
Có tài khoản số : 0135876419 Tại Ngân hàng
Do Ông: Đặng Văn Thắng Chức vụ: Giám đốc Làm đại diện
Bên B: Công ty Mai Anh
Có tài khoản số: 0101873495. Tại Ngân hàng đầu t và phát triển
Địa chỉ: Văn Điển- Thanh Trì- Phú Thọ. Điện thoại:
0210.822.709
Do Ông: Ngô Quốc Trung Chức vụ :Giám đốc Làm đại diện
Hai bên bàn bạc thỏa thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây:
Điều I: Tên hàng số lợng giá cả
STT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lợng Đơn giá
Thành tiền
1 Máy lọc NL
C
Chiếc
1
194.636.364 194.636.364
Điều II : Bên B cung cấp cho bên A mặt hàng
STT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lợng Đơn giá
Thành tiền
1 Máy lọc NL
C

Tổng cộng
194.636.364
Số tiền bán hàng(Viết bằng chữ): Một trăm chín mơi t triệu sáu trăm ba sáu nghìn ba
trăm sáu t đồng
Ngời mua hàng Ngời bán hàng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
GVHD: Trần Thị Miến Học Sinh: Nguyễn Thị Mai Hoa
24
Trờng trung học công nghệ và kinh tế đối ngoại Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Công ty Cổ phần Diana Biên bản giao nhận TSCĐ Mẫu số 01 TSCĐ
Hoàng Mai - HN Ngày 25 tháng 02 năm 2008 Số 01
Nợ:211
Có:112
Căn cứ vào quyết định số 12345 ngày 25 tháng 02 năm 2008 của Công ty về việc
giao nhận TSCĐ là máy lọc NL với số lợng là 1 chiếc.
Biên bản giao nhận gồm:
Ông: Ngô Quốc Trung
Chức vụ: Giám đốc Đại diện bên giao
Ông: Đặng Văn Thắng
Chức vụ: Giám đốc Đại diện bên nhận
Bà: Nguyễn Hoài Thu
Chức vụ: Trởng phòng kỹ thuật Đại diện bên giao
Địa điểm giao nhận: Tại Công ty Cổ phần Diana. Hoàng Mai - HN
Xác nhận về TSCĐ nh sau:
Đơn vị : VNĐ
S
TT
Tên, ký
mã hiệu
quy cách

mua(Z
sx)
Chi
Phí
chạy
thử
NG TSCĐ
Tỷ
lệ
hao
mòn
%
Tài
liệu
kèm
theo
1
A
B
3
C
1
1
2 2 4 5 6 7 8 E
1
Máy lọc
NL
- VN 2007
2
2008 - 194.636.364 - - 194.636.364


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status