160 Tổng hợp về công tác Kế toán tại Công ty xây lắp và kinh doanh vật tư thiết bị - Pdf 21

Báo cáo tổng hợp
Lời nói đầu
Ngày nay, kế toán không chỉ đơn thuần là công việc ghi chép về vốn và quá
trình tuần hoàn của vốn trong các đơn vị mà nó còn là bộ phận chủ yếu của hệ thống
thông tin kinh tế , là công cụ thiết yếu để quản lý nền kinh tế .
Cùng với quá trình phát triển và đổi mới sâu sắc theo cơ chế thị trờng, hệ
thống kế toán nớc ta đã không ngừng đợc hoàn thiện và phát triển góp phần tích cực
vào việc tăng cờng và nâng cao hiệu quả kinh tế, tài chính. Với t cách là công cụ
quản lý, kế toán gắn liền với hoạt động kinh tế xã hội, kế toán đảm nhiệm chức năng
cung cấp thông tin hữu ích cho các quyết định kinh tế. Vì vậy kế toán có vai trò đặc
biệt quan trọng không chỉ với hoạt động tài chính Nhà nớc mà vô cùng cần thiết đối
với hoạt động tài chính của mọi doanh nghiệp, tổ chức.
Mỗi một doanh nghiệp lại có những đặc điểm riêng về hoạt động kinh doanh,
về yêu cầu quản lý, về bộ máy kế toán và điều kiện làm việc. Trong công tác kế toán
lại có nhiều khâu, nhiều phần hành, giữa chúng có mối liên hệ hữu cơ gắn bó với
nhau thành một công cụ quản lý hữu ích.
Xuất phát từ vai trò quan trọng của kế toán trong quản lý kinh tế và từ đặc điểm
riêng của bộ máy và hệ thống kế toán mỗi doanh nghiệp, trong thời gian
tìm hiểu thực tế tại Công ty xây lắp và kinh doanh vật t thiết bị đợc sự giúp
đỡ, chỉ bảo nhiệt tình của thầy, cô giáo hớng dẫn thực tập và của các cán bộ
Phòng Kế toán em xin trình bày báo cáo:" Tổng hợp về công tác kế toán tại
Công ty xây lắp và kinh doanh vật t thiết bị "
Báo cáo gồm ba phần chính:
Phần I: Giới thiệu chung về Công ty xây lắp và kinh doanh vật t thiết bị
Phần II: Số liệu hạch toán chi tiết trong tháng 3 / 2002
Phần III: Nội dung các phần hành kế toán tại Công ty xây lắp và kinh doanh vật t
thiết bị
Do thời gian và trình độ còn hạn chế cũng nh kinh nghiệm thực tập còn ít nên trong
quá trình thực hiện báo cáo em không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong sự
chỉ bảo hơn nữa của các thầy cô giáo cũng nh các cán bộ Phòng kế toán tại Công ty
xây lắp và kinh doanh vật t thiết bị sẽ cố gắng giúp đỡ em trong công tác sau này.

Bộ xây dựng.
Công ty xây lắp và kinh doanh vật t thiết bị là một tổ chức sản xuất kinh
doanh hạch toán kinh tế độc lập có t cách pháp nhân đầy đủ với tổng mức vốn
kinh doanh ban đầu là : 1.726.000.000 đồng trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nớc cấp : 979.000.000.000đ
Gồm :Vốn bằng tiền : 91.000.000đ
Vốn bằng hiện vật : 591.000.000đ
Vốn khác : 297.000.000đ
- Vốn doanh nghiệp tự huy động thêm : 747.000.000đ
Bao gồm :
+ Vay của các tổ chức hoặc cá nhân trong nớc: 656.000.000đ
+ Vay của các tổ chức, cá nhân nớc ngoài: 0
+ Vốn tự bổ xung của doanh nghiệp: 91.00.000đ
+ Vốn lu động dự tính NS bổ xung: 100.000.000đ
II. Chức năng và nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty
Là một doanh nghiệp xây dựng chức năng của Công ty là :
- Xây dựng công trình giao thông bao gồm :
+ Xây dựng mới và nâng cấp sửa chữa cầu cống.
+ Xây dựng công trình nghiệp vụ dân dụng.
- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn và vật liệu xây dựng.
- Sản xuất và cung cấp đá ốp lát
3
Báo cáo tổng hợp
Hiện nay, Công ty đã phát triển hơn trong các ngành kinh doanh nh:
+ Đầu t kinh doanh phát triển nhà, lập dự án đầu t và quản lý
+ T vấn thiết kế, xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật
hạ tầng, khảo sát thiết kế, thẩm định thiết kế, thẩm định dự án giám sát thi công.
+ T vấn thiết kế công nghệ thiết bị, thẩm định dự án mua sắm thiết bị.
+ Xây dựng các công trình dân dụng và các công trình công nghiệp.
+ Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.

dụng hết khả năng kinh doanh với mục tiêu tìm kiếm lợi nhuận. Dới đây là biểu
phẩm ảnh một số chi tiêu trong những năm gần đây của công ty.

5
Báo cáo tổng hợp
bảng chỉ tiêu kinh tế
ĐVT: 1.000đ
T
T
Chỉ tiêu Năm 2000 Năm 2001
So sánh năm 2000 với
2001
tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
1 Giá trị tổng sản l-
ợng
28.631.420 51.540.000 22.908.580 80,012
2 Nguyên giá
TSCĐ
20.458.312 32.627.684 12.169.372 59,837,0
Ngân sách cấp 3.277.000 3.627.684 0 70,829
Tự bổ sung 17.181.312 3.277.000 12.169.372 21,563
3 Tổng vốn kinh
doanh
30.940.362 29.350.684 6.671.687 20,625
Vốn cố định 10.847.362 37.612.049 2.237.270 75,508
4 Doanh thu 22.905.136 13.084.632 17.295.218 20,02
Lợi tức 229.000 40.200.354 274.847 87,022
Thuế phải nộp 2.774 503.847 5.188 28,155

hình thành bộ máy quản lý đợc trình bày qua sơ đồ sau.
Sơ đồ
tổ chức Công ty xây lắp và kinh doanh vật t thiết bị
7
Giám đốc
Các phó giám đốc
Xn xây lắp số 1
Xn xây dựng số 7
Xn xây dựng số 9
XnXD & Giao thông thuỷ lợi
Xn thi công cơ giới và xl
Xn xây lắp và kd vttb điện
Xn xnk vttb và xây lắp
Xn sửa chữa và sx k/c thép
Chi nhánh tại thái nguyên
Xn xây lắp số 1 p.tổ chức hành chính
p.tài chính kế toán
p.kế hoạch đầu tư
p.thiết kế và tư vấn GS
p.quản lý kỹ thuật
Ban quản lý dự án
Chi nhánh tại tphcm
Chi nhánh tại quảng ngãi
Chi nhánh tại nam định
B¸o c¸o tæng hîp

8
Báo cáo tổng hợp
Giám đốc: có nhiệm vụ chịu trách nhiệm và điều khiển hoạt động sản
xuất chung của toàn Công ty

Ghi cuối tháng (quý)
Đối chiếu kiểm tra
Để đáp ứng nhu cầu quản lý kinh tế chặt chẽ để phù hợp với hình thức kế toán
chứng từ ghi sổ, công ty có hình thức phân bổ bộ máy kế toán nh sau:
10
Chứng từ gốc
Sổ quỹ Bảng tổng hợp
chứng từ gốc
Sổ thẻ
kế toán
chi tiết
Chứng từ sổ gốcSổ đăng ký
chứng từ ghi sổ
Sổ cái
Bảng cân đối
số phát sinh
Báo cáo tài chính
Bảng
tổng hợp
chi tiết
Báo cáo tổng hợp
Tổ chức bộ máy phòng kế toán
Công ty xây lắp và kinh doanh vật t thiết bị
Nhiệm vụ của từng bộ phận:
- Kế toán trởng: (trởng phòng tài vụ) Khiêm nhiệm vụ bao quát chung
toàn bộ công tác của công ty về việc thu nhập, xử lí và cung cấp thông tin kinh
tế giúp giám đốc cân đối tài chính sử dụng vốn kinh doanh có hiệu quả.
- Kế toán tổng hợp: Làm nhiệm vụ mở sổ theo dõi chi tiết tổng hợp các
khoản dựa trên phiếu chi, giấy thanh toán tạm ứng, giấy báo nợ, có và phiếu
nhập, xuất theo dõi các khoản phải thu phải tra trích khấu hao tài sản cố định.

doanh thu bán hàng kiêm thống kê hàng hoá
- Kế toán xởng sửa chữa tiêu thụ máy có nhiệm vụ sửa chữa, lắp ráp các
máy móc thiết bị xây dựng
- Kế toán chi phí tài sản cố định tiền lơng là những khoản chi phí cần
thiết nhất của công việc cũng nh của CNV trong Công ty.
- Thủ quỹ có nhiệm vụ thực hiện thu, xuất các khoản tiền bán, mua hàng
giao dịch với TK đợc mở tại Công ty, tại ngân hàng để rút tiền mặt nhập quỹ
Tất cả các phần hành kế toán trong Công ty xây lắp và kinh doanh vật t
thiết bị theo một hệ thống kế toán đã ban hành.
Việc áp dụng trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ rất
thuận tiện cho việc sử lý công tác kế toán bằng máy vi tính.
Tại công ty xây lắp và kinh doanh vật t thiết bị đã vận dụng trình tự ghi sổ
trên để thực hiện các phần hành kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành. Hằng
ngày căn cứ vào các chứng từ gốc hợp lệ kế toán cập nhật số liệu vào phiếu
trong máy tính. Phần mềm kế toán sẽ tự động xây dựng các sổ chi tiết và các sổ
tổng hợp tài khoản nh sổ chi tiết nguyên vật liệu, sổ nhật ký chung, sổ cái tài
khoản tuỳ theo yêu cầu quản lý mà kế toán có thể in ra các báo cáo quản trị.
Mặt khác từ các chứng từ gốc, cuối tháng, cuối kỳ kế toán kiểm tra đối chiếu số
liệu ở bảng cân đối phát sinh tài khoản, sau đó tập hợp số liệu từ sổ cái và sổ
tổng hợp số liệu chi tiết lập báo cáo tài chính.
Tại công ty gốm xây dựng Từ Sơn vào cuối mỗi quý kế toán trởng lập
những báo cáo tài chính sau:
- Bảng cân đối kế toán
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Báo cáo lu chuyển tiền tệ
12
Báo cáo tổng hợp
Hệ thống báo cáo tài chính này đợc lập ra để tổng hợp và trình bày, một
cách tổng quát toàn diện tình hình tài sản, công nợ, nguồn vốn và kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh của công ty trong mỗi quý. Đồng thời cung cấp các

Thi công
phần thô
Thi công bề mặt
và hoàn thiện
Báo cáo tổng hợp
Phần II
Số liệu hạch toán chi tiết
trong tháng 3/ 2002
A. Số d các tài khoản
1. Số d đầu kỳ các tài khoản.
Đơn vị:
- TK 1111: 2.693.707
- TK 1388: 75.266.676
- TK 1311: 5.027.478.100
+ 131107 (Công ty Cổ phần BBHT): 4.476.841.249
+ 131108 ( Công ty xi măng Sông Đà): 348.000.000
+ ...............
+ 131132 (Công ty VPP Cửu Long): 14.328.000
- TK 141: 44.598.300
- TK 152: 2.978.111.384
+ 152 (CôngTykhai thác đất): 420.432.395
+ 152 (Công ty khai thác than quảng ninh): 480.677.153
+ ................
+ 152 ( ..): 122.526.490
+ 152 ( ..): 1.408.668.306
- TK 154: 2.242.137.291
+ 15401 ( .): 1.883.436.683
+ 15405 ( .): 102.022.963
- TK 155: 354.174
- TK 211: 7.130.498.500

Số d đầu kỳ: 75.266.676
Số CT
Ngày
tháng
Diễn giảI Đối ứng PS nợ PS có
BHYT
T3
01/3
Hạch toán phải thu BHYT
T3 / 02 của CBCNV nghỉ
tự túc tg đóng bảo hiểm
3384 116.802
PT 38 05/3
Trần Thị Thanh tổ máy
CSYN nộp tiền BHXH,
BHYT 01/ 7 - 31/12 năm
2001
1111 104.328
PT 39 05/3
Trần Thị Thanh tổ may
CSYN nộp tiền GHXH,
BHYT 01/ 3 - 31/ 5 năm
2002
1111 74.479.302
......... ...... .......................... ........ ............ ...............
TRBHX
H
28/3
Trích BHXH phải thu của
CNV nghỉ tự túc T3

Ngày ..... tháng......năm......
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Sổ cái TK 1311
Phải thu của ngời mua và ngời giao thầu
Từ ngày 01 - 3 đến 31 -3 năm 2002
Số d đầu kỳ: 5.027.478.100
Số CT
Ngày
tháng
Diễn giải Đối ứng PS nợ PS có
Tổng PS
Số d cuối kỳ:
Ngày ..... tháng......năm......
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Sổ cái TK 152
Nguyên vật liệu
Từ ngày 01 - 3 đến 31 -3 năm 2002
Số d đầu kỳ: 2.978.111.384
Số CT
Ngày
tháng
Diễn giải
Đối
ứng
PS nợ PS có
18
Báo cáo tổng hợp
Tổng PS
Số d cuối kỳ: 2.707.974.991


Tổng PS
Số d cuối kỳ:

Ngày ..... tháng......năm......
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Sổ cái TK 141
Tạm ứng
Từ ngày 01 - 3 đến 31 -3 năm 2002
Số d đầu kỳ: 44.598.300
Số CT
Ngày
tháng
Diễn giải
Đối
ứng
PS nợ PS có
20
Báo cáo tổng hợp
Tổng PS
Số d cuối kỳ:
Ngày ..... tháng......năm......
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Sổ cái TK 1422
CHI phí chờ kết chuyển
Từ ngày 01 - 3 đến 31 -3 năm 2002
Số d đầu kỳ: 32.858.340
Số CT
Ngày
tháng
Diễn giải

ứng
PS nợ PS có
94CT/TTS 15/3
Hạch toán tăng TSCĐ
(Xe ô tô FORD 29 M
- 6436) nhần từ CQCT
336 311.777.073
94CT/TTS 15/3
Hạch toán tăng TSCĐ
(Xe ô tô FORD 29 M
- 6436) nhần từ CQCT
2141 36.252.810
Tổng PS 348.029.833
Số d cuối kỳ: 348.029.833

Ngày ..... tháng......năm......
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Sổ cái TK 2141
Hao mòn TSCĐHH
Từ ngày 01 - 3 đến 31 -3 năm 2002
Số d đầu kỳ: 6.721.882.001
Số CT
Ngày
tháng
Diễn giải Đối ứng PS nợ PS có
Tổng PS
Số d cuối kỳ:
Ngày ..... tháng......năm......
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Sổ cái TK 241

Từ ngày 01 - 3 đến 31 -3 năm 2002
Số d đầu kỳ: 357.879.307
Số CT
Ngày
tháng
Diễn giải
Đối
ứng
PS nợ PS có
Số d cuối kỳ: 236.438.128
Ngày ..... tháng......năm......
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Sổ cái TK 334
Phải trả công nhân viên
Từ ngày 01 - 3 đến 31 -3 năm 2002
24
Báo cáo tổng hợp
Số d đầu kỳ: 344.011.800
Số CT
Ngày
tháng
Diễn giải
Đối
ứng
PS nợ PS có
Số d cuối kỳ:
Ngày ..... tháng......năm......
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Sổ cái TK 336
Phải trả nội bộ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status