Trờng Đại học Kinh Tế Quốc Dân Chuyên đề tốt nghiệp
LI M U
Nc ta ó chuyn sang nn kinh t th trng vi nhiu thnh
phn kinh t theo nh hng XHCN. ú l xu th tt yu, l
ng li ỳng n ca ng v Nh nc ta. thc hin tt
mc tiờu ca hch toỏn kinh t ca mi doanh nghip l sn xut
kinh doanh phi cú lói thỡ ũi hi phi cú mt b mỏy v c ch
qun lý kinh t hiu qu.
Hch toỏn k toỏn l mt cụng c qun lý quan trng, thu thp,
x lý v cung cp ton b cỏc thụng tin v ti sn v s vn ng ca
ti sn trong n v, giỳp kim tra, giỏm sỏt ton b hot ng kinh t
ti chớnh ca n v. Vic t chc hch toỏn k toỏn khoa hc v hp
lý l nhim v quan trng ca cỏc doanh nghip liờn quan n s tn
ti v phỏt trin ca doanh nghip. Do ú cựng vi s phỏt trin ca
sn xut kinh doanh, phi ỏnh giỏ mt cỏch ton din cụng tỏc k
toỏn, qua ú tỡm ra cỏc bin phỏp c th i mi cụng tỏc k toỏn
ca doanh nghip bỏm sỏt hn yờu cu thc t, ỏp ng yờu cu thụng
tin ngy cng cao ca h thng qun lý.
Thng mi cú vai trũ quan trng trong nn kinh t, nú l cu ni
gia sn xut v tiờu dựng. Cỏc doanh nghip thng mi t chc lu
chuyn hng hoỏ trờn th trng nhm ỏp ng nhu cu ca ngi tiờu
dựng, em li li nhun cho doanh nghip. Hch toỏn k toỏn nghip
v mua hng v thanh toỏn tin hng l mt trong nhng khõu quan
trng ca quỏ trỡnh hch toỏn. Quỏ trỡnh lu chuyn hng hoỏ bao
gm: mua - bỏn - d tr, ba khõu ny cú mi liờn h mt thit vi
nhau, trong ú mua hng l khõu u tiờn ca hot ng kinh doanh
thng mi. Trong kinh doanh ngi ta tỡm mi cỏch tiờu th c
nhiu hng hoỏ, nhng vic bỏn hng li gn lin vi vic mua hng.
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Trờng Đại học Kinh Tế Quốc Dân Chuyên đề tốt nghiệp
Thy c tm quan trng ca k toỏn nghip v mua hng v
ch yu ca cụng ty l: cung cp thit b in cao h th, thi cụng xõy
lp cỏc cụng trỡnh in trm bin ỏp t 35 110 kv.
1.2 Đặc điểm sản xuất kinh doanh của công ty Cổ
Phần Đầu T Xây Dựng và Thơng Mại TNC.
Tuy mới thành lập đợc 3 năm nhng công ty Cổ Phần Đầu T Xây
Dựng và Thơng Mại TNC hoạt động sản xuất kinh doanh rất hiệu quả
tạo việc làm cho cán bộ công nhân viên cũng nh tạo ra lợi nhuận cao
cho doanh nghiệp.
1.3. Đặc điểm tổ chức quản lý và phân cấp quản
lý tại công ty Cổ Phần Đầu T Xây Dựng và Thơng
Mại TNC:
Công ty Cổ phần Đầu T Xây Dựng và Thơng Mại TNC là doanh
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Trờng Đại học Kinh Tế Quốc Dân Chuyên đề tốt nghiệp
nhiệp kinh doanh vật t thiết bị điện và xây dựng công trình điện nên tổ
chức bộ máy quản lý theo nguyên tắc chia làm 2 bộ phận: bộ phận kinh
doanh và bộ phần xây dựng công trình.
S 01: s t chc b mỏy qun lý ca cụng ty:
- Giám đốc: Là ngời có quyền tối u nhất trong công ty, là ngời
điều hành chung của quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp,
chịu trách nhiệm cao nhất trớc nhà nớc và pháp luật. Giám đốc, giám sát
chặt chẽ, thúc đẩy tiến trình kinh doanh của công ty cũng nh vấn đề huy
động đồng vốn tiền lơng lao động và các chế độ của công ty.
- Phó giám đốc phụ trách về cả hai mặt tài chính và luân chuyển
vốn trong công ty đồng thời cũng là ngời đảm nhiệm việc kinh doanh,
xây dựng và mua bán hàng hoá nguyên vật liệu dới sự chỉ đạo của giám
đốc. Phó giám đốc chịu trách nhiệm về tài chính và kế hoạch sản xuất
kinh doanh của công ty, với chức năng và nhiệm vụ của mình thì phó
giám đốc nhận kế hoạch trực tiếp từ giám đốc và điều hành các bộ
phận . Mọi quá trình hoạt động kinh doanh trong công ty phó giám đốc
hình thức tập trung. Hình thức mà kế toán công ty áp dụng là hình thức
sổ kế toán chứng từ ghi sổ. Phòng kế toán đặt dới sự chỉ đạo trực tiếp
của giám đốc.
Chơng 2
Thực trạng tổ chức hạch toán kế toán tại
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Trờng Đại học Kinh Tế Quốc Dân Chuyên đề tốt nghiệp
Ct Cổ phần Đầu T Xây Dựng và Thơng Mại TNC
2.1 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán:
2.1. c im cụng tỏc k toỏn ti Cụng ty.
- Hình thức tổ chức công tác kế toán của Cụng ty Cổ phần Đầu T
XD và Thơng mại TNC theo mô hình tập trung.
- Tổ chức bộ máy kế toán:
+ Trình độ đại học có: 2 ngời.
+ Trình độ cao đẳng: 1 ngời.
+ Trình độ trung cấp: 1 ngời.
- Bộ máy kế toán của Cụng ty Cổ phần Đầu T XD và Thơng mại
TNC đợc tổ chức theo mô hình tập trung (theo sơ đồ sau):
Sơ đồ 02: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
- Nhiệm vụ, chức năng của từng bộ phận:
Kế toán trởng (có 1 ngời): Chịu trách nhiệm trớc Ban Giám Đốc
công ty về tổ chức, chỉ đạo và thực hiện công tác kiểm tra kiểm soát các
hoạt động kế toán tài chính của phòng kế toán, các nghiệp vụ kế toán tài
chính phát sinh của công ty.
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Kế toán trưởng
Phó phòng kế toán
(Kế toán tổng hợp)
Kế toán kho
Kế toán công nợ
Đặc trng cơ bản của hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ: Căn cứ trực tiếp
để ghi sổ kế toán là Chứng từ ghi sổ. Việc ghi sổ kế toán tổng hợp
bao gồm:
+ Ghi theo trình tự thời gian trên sổ đăng ký Chứng từ ghi sổ
+ Ghi theo nội dung kinh tế trên sổ cái.
Chứng từ ghi sổ do kế toán lập trên cơ sở từng Chứng từ kế toán hoặc
Bảng chứng từ kế toán cùng loại, có cùng nội dung kinh tế.
Chứng từ ghi sổ đợc đánh số liệu liên tục trong từng tháng hoặc trong cả
năm( theo số thứ tự trong sổ đăng ký Chứng từ ghi sổ) và có chứng từ
kế toán đính kèm, phải đợc kế toán trởng duyệt trớc khi ghi sổ kế toán.
Hình thức chứng từ ghi sổ bao gồm các sổ sau:
+ Chứng từ ghi sổ
+ Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
+ Sổ cái
+ Các sổ, thẻ chi tiết
Sơ đồ 03: Sơ đồ ghi sổ kế toán của Công ty Cổ phần Đầu T XD và Th-
ơng mại TNC.
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Trờng Đại học Kinh Tế Quốc Dân Chuyên đề tốt nghiệp
Ghi chú:
Ghi hàng ngày Quan hệ đối chiếu
Ghi cuối tháng hoặc định kỳ
- Các chính sách kế toán của doanh nghiệp:
+ Chế độ kế toán áp dụng của công ty theo chế độ Nhà nớc ban
hành theo Quyết định số 15QĐ/2006/BTC ngày 20 /03/2006 của Bộ Tài
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Chứng từ gốc
Sổ quỹ
Sổ, thẻ kế toán
chi tiết
+ Hệ thống báo cáo kế toán:
Gồm có báo cáo kế toán về tài chính, báo cáo về doanh thu hàng quý.
Chơng 3
Thực trạng Hạch toán kế toán nghiệp vụ
mua hàng và thanh toán tiền hàng tại ct cổ
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Trờng Đại học Kinh Tế Quốc Dân Chuyên đề tốt nghiệp
phần đầu t xây dựng và thơng mại tnc.
3.1.Nội dung kế toán nghiệp vụ mua hàng, thanh
toán tiền hàng và các chuẩn mực áp dụng.
3.1.1 Nội dung, yêu cầu quản lý và nhiệm vụ kế toán nghiệp vụ
mua hàng và thanh toán tiền hàng tại Công ty Cổ phần Đầu T XD
và Thơng mại TNC.
- Yêu cầu quản lý nghiệp vụ mua hàng và thanh toán tiền hàng bao
gồm các nội dung:
+ quản lý về số lợng và chất lợng hàng hoá.
+ quản lý theo nguồn hàng và mặt hàng.
+ quản lý về giá cả hàng hoá.
+ quản lý về tiền mua hàng, quản lý chặt chẽ các khoản công nợ.
- Nhiệm vụ kế toán nghiệp vụ mua hàng và thanh toán tiền hàng:
Để tổ chức tốt kế toán nghiệp vụ mua hàng và thanh toán tiền hàng,
kế toán nghiệp vụ này có những nhiệm vụ chủ yếu sau:
+ Theo dõi ghi chép phản ánh kịp thời, đầy đủ và chính xác tình
hình mua hàng về số lợng kết cấu, chủng loại, quy cách, chất lợng, giá
cả hàng mua và thời điểm mua hàng.
+ Theo dõi, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch mua
hàng theo từng nguồn hàng, từng nhà cung cấp và theo từng hợp đồng
hoặc đơn đặt hàng, tình hình thanh toán với nhà cung cấp.
+ Cung cấp thông tin kịp thời tình hình mua hàng và thanh toán
gc. Trng hp giỏ tr thun cú th thc hin c thp hn giỏ gc
thỡ phi tớnh theo giỏ tr thun cú th thc hin c.
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Trờng Đại học Kinh Tế Quốc Dân Chuyên đề tốt nghiệp
- Giỏ gc hng tn kho gm: Chi phớ mua, chi phớ ch bin v cỏc
chi phớ liờn quan trc tip khỏc phỏt sinh cú c hng tn kho
a im v trng thỏi hin ti.
- Chi phớ mua: Chớ phớ mua ca hng tn kho bao gm giỏ mua,
cỏc loi thu khụng c hon li, chi phớ vn chuyn, bc xp, bo
qun trong quỏ trỡnh mua hng v cỏc chi phớ khỏc liờn quan trc tip
n vic mua hng tn kho. Cỏc khon chit khu thng mi v gim
giỏ hng mua do hng mua khụng ỳng quy cỏch, phm cht c tr
khi chớ phớ mua.
- Chi phớ khụng c tớnh vo giỏ gc hng tn kho gm:
+ Chi phớ nguyờn vt liu, chi phớ nhõn cụng v cỏc chi phớ sn
xut kinh doanh khỏc phỏt sinh trờn mc bỡnh thng.
+ Chi phớ bo qun hng tn kho tr cỏc chi phớ bo qun hng
tn kho cn thit cho quỏ trỡnh sn xut tip theo v chi phớ bo qun
quy nh on chi phớ mua ca hng hoỏ tn kho.
+ Chi phớ bỏn hng.
+ Chi phớ qun lý doanh nghip.
3.2. Thực trạng kế toán nghiệp vụ mua hàng và
thanh toán tiền hàng tại Công ty Cổ phần Đầu T
XD và Thơng mại TNC.
Công ty Cổ phần Đầu T XD và Thơng mại TNC là doanh nghiệp
tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ, kế toán nghiệp vụ mua hàng
theo phơng pháp kê khai thờng xuyên
3.2.1. Hch toỏn ban u.
Phạm Thị Chính Lớp Kế toán 4 -K36
Trờng Đại học Kinh Tế Quốc Dân Chuyên đề tốt nghiệp
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MST: 0500561807
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị
tính
Số l-
ợng
Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3=1x2
1 HK006-khoá néo 7 chi tiết
HC094-Cầu chì tự rơi 24KV
HM021- Máy biến áp 180KVA
HT042- Thu lôi van
HG011- ghíp AC70
Bộ
Bộ
Máy
Bộ
Bộ
01
01
01
01
20
116.018
3.000.000
69.300.000
300.000
18.000
116.018
3.000.000
69.300.000
Nî: 156
Họ tên người giao hàng:
Đơn vị: N024- Công ty TNHH TM& DV Thanh Thúy
Địa chỉ: 10A- ngõ 162- Khương Trung- TX- HN
Theo số hóa đơn: 0023575, Số seri: HY- 2006
Nội dung: Mua hàng hóa đơn: 0023575
Stt
Mã
kho
Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm
chất vật tư (sản phẩm hàng hóa)
ĐVT
Số lượng Đơn
giá
Thành
tiền
Theo
chứng
từ
Thùc
nhập
A B C D 1 2 3 4
1
2
3
4
KH
KH
- Phiếu chi tiền mặt
- Séc
- Giấy uỷ nhiệm chi
Ví dụ:Thanh toán bằng tiền mặt
Kế toán thanh toán căn cứ vào hợp đồng kinh tế đã ký, các hoá
đơn chứng từ mua hàng và được sự đồng ý của kế toán trưởng và thủ
quỹ sẽ viết phiếu chi tiền mặt. Sau khi viết phiếu chi, kế toán thanh
toán chuyển phiếu chi cho bộ phận mua hàng để bộ phận này rút tiền
từ thủ quỹ và trả cho người bán hàng.
Phiếu chi phải được lập thành hai liên:
+ Một liên do kế toán thanh toán lưu
+ Một liên do người nhận tiền giữ
VD: Ngày 30 tháng 02 năm 2007 Công ty thanh toán cho công ty
TNHH TM & DV Thanh Thúy số tiền 14.101.605đ bằng tiền mặt. Kế
toán thanh toán viết phiếu chi:
CÔNG TY Cổ phần Đầu Tư XD và Thương Mại TNC
Ph¹m ThÞ ChÝnh Líp KÕ to¸n 4– -K36
Trêng §¹i häc Kinh TÕ Quèc D©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Số 99 - Khối 5 –Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Tây Số: 521
PHIẾU CHI Có:1111 : 14 101 605
Ngày 30 tháng 02 năm 200 7 Nợ: 331: 14 101 605
Họ, tên người nhận tiền: N024- công ty TNHH TM & DV Thanh
Thúy
Địa chỉ: 10A- ngõ 162- Khương Trung- TX- HN
Lý do chi: Trả tiền mua hàng HĐ: 0023575
Số tiền: 14 101 605 đ
Bằng chữ: Mười bốn triệu, một trăm lẻ một nghìn
sáu trăm lẻ năm đồng
Kèm theo: 0 chứng từ gốc
Ngày …..tháng…….năm