ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ( 45 phút ) LƯỢNG TỬ VÀ SÓNG ÁNH SÁNG doc - Pdf 21

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ( 45 phút )
LƯỢNG TỬ VÀ SÓNG ÁNH SÁNG

Câu 1: Thí nghiệm của Niu Tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh:
A. Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
B. Lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C. Ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
D. Ánh sáng có bất kì màu gì khi đi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng

=0,5
m

. Khoảng cách từ hai khe đến
màn là 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối bậc 5 ở hai bên so
với vân sáng trung tâm là:
A. 0,375mm B. 1,875mm C. 18,75mm D. 3,75mm
Câu 3: Máy quang phổ là dụng cụ quang học dùng để:
A. tạo quang phổ của các nguồn sáng. B. phân tích 1 chùm ánh sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc.
C. nghiên cứu quang phổ của các nguồn sáng. D. tạo vạch quang phổ cho các bức xạ đơn sắc.
Câu 4: Chọn câu đúng.
Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về
A. quỹ đạo K. B. quỹ đạo L. C. quỹ đạo M. D. quỹ đạo O.
Câu 5: Trong các chất sau, khi nóng sáng, chất nào phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí. D. Chất hơi.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng khả kiến.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng khả kiến.
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
Câu 7: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:

m
 

. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện phải đặt vào giữa
catôt và anốt một hiệu điện thế hãm là bao nhiêu:
A. -6,62 V. B. -4,50 V. C. -2,50 V. D. -2,37 V.
Câu 15: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng
một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là:
A. i = 4,0 mm. B. i = 0,4 mm. C. i = 6,0 mm. D. i = 0,6 mm.
Câu 16: Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh
cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang
phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là:
A. 0,45 mm. B. 0,60 mm. C. 0,70 mm. D. 0,85 mm.
Câu 17: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 18: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ
0
= 0,30 µm. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
A. 1,16 eV. B. 2,21 eV. C. 4,14 eV. D. 6,62 eV.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại.
B. Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại.
D. Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
Câu 20: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 122nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ
hai của dãy Banme là 0,656µm và 0,4860µm. Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là:
A. 0,0224 µm. B. 0,4324 µm. C. 0,0975 µm. D.0,3672 µm.

6
m/s. C. 7,56.10
5
m/s. D. 6,54.10
6
m/s.
Câu 25: Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh
cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Bước sóng của ánh sáng đó là:
A. λ = 0,64 μm. B. λ = 0,55 μm. C. λ = 0,48 μm. D. λ = 0,40 µm.
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status