ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN - ĐỀ SỐ 1 - Pdf 21


-1ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN - ĐỀ SỐ 1

Cu 1. Kim loại Na được lm chất chuyền nhiệt trong cc lị hạt nhn l do:
(1). Na dẫn nhiệt tốt. (2). Na cĩ tính khử mạnh (3). Na cĩ tính nĩng chảy.
A.(3) B.(1) v (3) C.(2 ) v (3) D.(1).
Cu 2. Điều chế Na kim loại, người ta thường dng phương php no trong cc phương php sau:
1) Điện phn dung dịch NaCl.
2) Dng K cho tc dụng với dung dịch NaCl.
3) Điện phn NaCl nĩng chảy.
4) Khử Na
2
O bằng CO
A. cch 3 B. cch 1 C. cch 1 v 3 D. cch 4
Cu 3.100ml dung dịch A chứa AgNO
3
0,06M v Pb(NO
3
)
2
0,05M tc dụng vừa đủvới 100ml dung dịch B
chứa NaCl 0,08M v KBr.Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B v khối lượng chất kết tủa tạo
ra trong phản ứng giữa hai dung dịch A v B. Cho biết AgCl, AgBr, PbCl
2
v PbCl
2
đều ít tan.
A.0,08M, 2,607g B.0,08M, 2,5g

Cu 6. Xc định kim loại M biết rằng M cho ra ion M
2+
cĩ cấu hình của Ar trong bảng HTTH:
A.Ca. B.K C.Cu D.Mg
Cu 7. cho cc pht biểu sau:
1) tất cả cac kim loại kiềm v kiềm thổ đều phản ứng mạnh với nước kim loại.
2) một số kim loại kiềm nhỏ hơn nước
3) kim loại kiềm l kim loại cĩ tính khử mạnh nhất .
4) kim loại kiềm cĩ tỉ trọng v nhiệt độ nĩng chảy v nhỏ hơn kim loại kiềm thổ cng chu kì .
Những pht biểu đúng l:
A. 1,2 B. 2,3 C.1,2,3 D.2,3,4
Cu 8.cho 10g một kim loại kiềm thổ tc dụng với nước thu được 6,11 lít khí hiđro(đo ở 25
0
C v 1atm).
Hy xc định tn kim loại đĩ.
A.Mg B.Ca C. Ba D.Zn
Cu 9.Dung dịch A chứa MgCl
2
v BaCl
2
. Cho 200ml dung dịch A tc dụng vĩi dung dịch NaOH dư cho
kết tủa B. Nung kết tủa B đến khối lượng khơng đổi dược chất rắn C cĩ khối lượng 6g. Cho 400ml dung
dịch A tc dụng với dung dịch H
2
SO
4
dư cho kết tủa D cĩ khối lượng l 46,6g. Tính nồng độ mol của
MgCl
2
v BaCl

2
CO
3
để loại cả hai độ cứng tạm thời v độ cứng vĩnh cửu.
4) Cĩ thể dng Ca(OH)
2
với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước
A. 2,3,4 B. 2,3 C. 1,3,4 D.1,3
Cu 13. Hồ tan hồn tồn 6,75g một kim loại M chưa r hố trị vo dung dịch axit cần 500ml dung dịch HCl
1,5M. M l kim loại no sau đy: (biết hĩa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III)
A.Fe B.Al C.Ca D.Mg
Cu 14. Cho 416g dung dịch BaCl
2
12% tc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36g muối sunfat kim loại

-2

X.Cơng thức phn tử muối sunfat của kim loại X l cơng thức no sau đy.
A.CuSO
4
B.Al
2
(SO
4
)
3
C.Fe
2
(SO
4

O
3
.Nếu cho 9g hỗn hợp trn tc dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ sinh ra 3,36 lít H
2
(đktc). Nếu cho 1 lượng hỗn hợp như trn tc dụng với dung dịch HCl Dư sinh ra
7,84 lít hiđro (đktc).Tính số gam từng chất trong hỗn hợp ban đầu v thể tích NaOH 2M cần dung ở trn.
A.Al 2,7g ;Mg 4,8g; Al
2
O
3
1,5g; V
NaOH
64,7ml B. Al 1,5g; Mg 4,8g;Al
2
O
3
2,7g; V
NaOH

64,7ml
C.Al 5,4g; Mg 2,4g; Al
2
O
3
1,2g; V
NaOH
65ml D.Al 2,7 g; Mg 2g; Al
2
O

SO
4
C. BaCl
2
D. Na
2
CO
3

Câu 18. Dd phênol không p.ứ được với chất nào sau đây:
A. Natri và NaOH. B. Nước brôm C. Dd NaCl D. Hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
4

đặc.
Cu 19.Cĩ dung dịch muối nhơm Al
2
(NO
3
)
3
lẫn tạp chất Cu(NO
3
)
2
.Cĩ thể dng chất no sau đy để lm sạch
muối nhơm ?

O
4
+ 8HCl  FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O D.Fe + MgCl
2
 FeCl
2
+ Mg
Câu 22. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe
2
O
3
có khối lượng là 2,95 gam cho p.ứ xảy ra hoàn toàn. Chất
rắn sau p.ứ hoà tan trong NaOH dư thấy thoát ra 1,008 lit H
2
( đktc). % khối lượng của Al và
Fe
2
O
3
trong hỗn hợp ban đầu:
A. %Al

45,76%, %Fe
2

Cu 23.Trong 3 oxit FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, oxit no tc dụng với HNO
3
cho ra kh í :
A.FeO B.Fe
2
O
3
C.Fe
3
O
4
D.FeO v
Fe
3
O
4

Cau 24.Hồ tan hồn tồn 14,24 gam một hỗn hợp sắt v oxit Fe
x
O
y
vo dung dịch HCl dư, thì thu được 2,24

D.dung dịch
H
2
SO
4
đậm đặc
Cu26. Một oxit kim loại M cĩ hố trị l n. Biết thnh phần trăm khối lượng oxi chiếm 30%.Vậy M l kim
loại no sau đy :
A.Ca B.Mg C.Fe D.Al
Cu 27.Xc định cơng thức phn tử của rượu đơn chức A cĩ 60% khối lượng ccbon trong phn tử:
A.CH
4
O B.C
2
H
6
O C.C
3
H
8
O D.C
4
H
10
O
Cu 28. So snh cc rượu sau,theo độ tan trong nước no sau đây l đúng:
A.etanol>butanol>pentanol B.pentamol>butanol>etanol
C.pentanol>etanol>butanol D.etanol>pentanol>butanol
Cu 29: Để cĩ được rượu etylic tuyệt đối hồn hảo khơng cĩ nước từ dung dịch rượu 95
0

- Rượu đơn chức X có tỉ khối hơi so với etan bằng 2
- Axit hữu cơ Y mà tỉ khối hơi của X so với Y gần bằng 2/ 3
A.X : C
3
H
7
OH; Y: C
3
H
7
COOH B.X: C
2
H
5
OH; Y : C
3
H
7
COOH
C.X: C
3
H
7
OH; Y: C
2
H
5
COOH D.X: C
2
H

5
OH D.0,02mol CH
3
OH, 0,02mol C
2
H
5
OH
Câu 34. Chất X nào sau đây thỏa mãn điều kiện: a mol X p.ứ được với a mol NaOH, a mol X p.ứ với Na
cho a mol H
2
.
OH OH CH
2
OH CH
2
OH
A. B. C. D.
OH OH CH
2
OH.
Cu 35. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A, B đồng đẳng kế tiếp có khối luợng là 15,2 g .X tc
dụng Na dư cho ra 3,36 lít đktc.Xác định CTPT và số mol của A,B
A.0,2mol C
2
H
5
OH; 0,1mol C
3
H

A.0.15mol C
3
H
7
OH; 0,05mol C
4
H
9
OH B.0,05mol C
2
H
5
OH; 0,15mol C
4
H
9
OH
C.0.08mol C
3
H
7
OH; 0,12mol C
5
H
11
OH D.0,1mol C
3
H
7
OH; 0,1mol C

NO
2

(2)

C
6
H
5
NH
2

(3)

C
6
H
2
Br
3
NH
2

A.(1) HNO
3
(H
2
SO
4đ,n
), (2)H (Fe/HCl), (3) Br


CH
3
NH
2
(4)

CH
3
NH
3
Cl
(5)

CH
3
NH
2
(6)

CH
3
NH
3
SO
4
H
A.(1) Cl
2
, (2) HCl, (3)NH

, (5)NaOH, (6) H
2
SO
4

Cu 41.Cho 1,52g hỗn hợp amin dơn chức no tc dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g
muối.
Cơng thức phn tử v số mol hỗn hợp ban đầu tương ứng l:

-4

A. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
, v 0,04mol. B.CH
3
NH
2
, C
3
H

2
Cl
as


A
o
NaOH,t

B
o
CuO
t


C
A.(A) C
2
H
5
Cl , (B)C
2
H
5
OH, (C) CH
3
CHO. B. (A) C
2
H
6

2
H
5
OH
o
t

A
o
t

B
o
CuO
t


C
0 o
NO
600 -800 C

HCHO.
A.(A) CH
3
CHO, (B) CH
3
COONa, (C) C
2
H

H
6
O, 0.45 mol C
2
H
4
O B.0,15mol C
2
H
4
O, 0,35mol C
3
H
6
O
C.0,05mol CH
2
O, 0,45mol C
2
H
4
O D.0,45mol CH
2
O, 0,05mol C
2
H
4
O
Cu 45. Chất no cĩ nhiệt độ sơi cao nhất ?
A.C


5
CH
3
Cl
(6)


CH
3
OH
(7)

HCOOH
A.(1) O
2
, (2) AgNO
3
/NH
3
, (3) NaOH, (4) NaOH, CaO (5) HCl, (6) NaOH, (7) O
2

B. (1) O
2
, (2) Ag
2
O/NH
3
, (3) Na, (4) NaOH, CaO (5) Cl

2
-Cl (2).CH
3
-CH
2
-ONO
2
(3).HCOOCH
3

A.(3) B. (1), (3). C. (2), (3) D. (1), (2), (3).
Cu 48.Một este được tạo bởi một axit đơn no v rượu đơn no,
2
A/CO
d = 2. Xc định cơng thức phn tử chất
A.
A.C
3
H
6
O
2
B.C
4
H
6
O
2
C. C
5

, C
3
H
6
O
3
, C
3
H
8
O
3
, C
3
H
6
O
2
, Cơng thức no ứng với rượu đa chức đ
no.
A. C
4
H
10
O
2
, C
3
H
8

O
2
, C
4
H
10
O
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status