Giải bài tập máy điện chương 3 - CHƯƠNG 3: VẬN HÀNH MÁY BIẾN ÁP - Pdf 21

CHƯƠNG 3: VẬN HÀNH MÁY BIẾN ÁP
Bài số 3-1. Các thông số của một máy biến áp 250kVA, 2400/480V làm việc ở điện áp
định mức, công suất định mức và hệ số công suất cosϕ = 0.82 chậm sau là X
nCA
= 1.08Ω
và R
nCA
= 0.123Ω. Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp. Vẽ mạch tương đương và xác
định (a) thông số tương đương phía hạ áp; (b) điện áp không tải; (c) độ thay đổi điện
áp; (d) tính lại các mục trên nếu máy biến áp làm nhiệm vụ tăng áp và cosϕ = 0.7 vượt
trước.
Mạch điện tương đương của máy biến áp:
Tỉ số biến đổi điện áp:
2400
a 5
480
= =
Thông số tương đương phía hạ áp:
nCA
nHA
2 2
R 0.123
R 0.0049
a 5
= = = Ω
nCA
nHA
2 2
X 1.08
X 0.0432
a 5

Điện áp không tải:
o o o
HA 2 t nHA
E U I Z 480 520.83 34.92 0.0435 83.53 495.264 1.96 V= + = + ∠ − × ∠ = ∠
& & &
30
Z’
t
= a
2
Z
t
a
2
jX
HA
a
2
R
HA
jX
CA
v
Z

1
I
&
R
CA

Tỉ số biến đổi điện áp:
4160
a 1.733
2400
= =
Thông số tương đương phía hạ áp:
nCA
nHA
2 2
R 0.5196
R 0.173
a 1.733
= = = Ω
nCA
nHA
2 2
X 2.65
X 0.882
a 1.73
= = = Ω
o
nHA
Z 0.173 j0.882 0.8988 78.9= + = ∠ Ω
Tổng trở tải :
2 2
2
t
3
dm
U 2400

Độ thay đổi điện áp:
HA 2
2
E U 2387.8 2400
U 0.00508 0.508%
U 2400
− −
∆ = = = − = −
Tổng trở vào của máy biến áp:
o
v nCA t
Z Z Z 0.5196 j2.65 49.371 j16.223 49.891 -j13.573=51.7 -15.22

= + = + + − = ∠ Ω
31
Bài số 3-3. Các thông số của một máy biến áp 250kVA, 4160/2400V làm việc ở điện áp
định mức, công suất định mức và hệ số công suất cosϕ = 0.95 vượt trước là X
nCA
=
2.65Ω và R
nCA
= 0.5196Ω. Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp. Vẽ mạch tương đương
và xác định (a) thông số tương đương phía hạ áp; (b) điện áp không tải; (c) độ thay đổi
điện áp; (d) tổng trở vào của máy biến áp.
Tỉ số biến đổi điện áp:
4160
a 1.733
2400
= =
Thông số tương đương phía hạ áp:

Z 23.04 18.19 (21.89 j7.192)= ∠ − = − Ω
2 2 o o
t t
Z a Z 1.733 23.04 18.19 30.93 18.19 (28.384 j9.655)

= = × ∠− = ∠ − = − Ω
Dòng điện tải:
o
2
t
o
t
U 2400
I 104.17 18.19 A
Z 23.04 18.19
= = = ∠
∠ −
&
&
Điện áp không tải:
o o o
HA 2 t nHA
E U I Z 2400 104.17 18.19 0.8988 78.9 2390.2 2.23 V= + = + ∠ × ∠ = ∠
& & &
Độ thay đổi điện áp:
HA 2
2
E U 2390.2 2400
U 0.00408 0.408%
U 2400


= = = ∠ Ω
Tổng trở tải :
2 2
2
t
3
2
U 480
z 4.608
S 50 10
= = = Ω
×
Dòng điện tải khi tải có cosϕ = 1:
2
t
t
U 480
I 104.17A
Z 4.608
= = =
&
&
Điện áp không tải:
o o
HA 2 t nHA
E U I Z 480 104.17 0.0848 71 482.96 0.996 V= + = + × ∠ = ∠
& & &
Tổng trở tải khi tải có cosϕ = 0.78:
o

tương đương phía hạ áp là R
nHA
= 0.0224Ω và điện kháng tương đương X
nHA
= 0.0876Ω.
Điện kháng từ hóa tương đương phía cao áp là 43617Ω và điện trở của lõi sắt và
174864Ω. Tính (a) điện áp không tải; (b) độ thay đổi điện áp; (c) tổng trở vào của máy
biến áp khi có tải; (d) dòng điện kích thích và tổng trở vào khi không tải.
Tỉ số biến đổi điện áp:
CA
HA
U 6900
a 30
U 230
= = =
Tổng trở tương đương quy đổi về cao áp:
33
2 2
nCA nCA
R a R 30 0.0224 20.16= = × = Ω
2 2
nCA nCA
X a X 30 0.0876 78.84= = × = Ω
o
nCA
Z 20.16 j78.84 81.3767 75.66= + = ∠ Ω
Tổng trở tải:
2 2
2
t

E U I Z 230 163 47.156 (0.0224 j0.0876) 243.05 1.65 V= + = + ∠ − × + = ∠
& & &
Độ thay đổi điện áp:
HA 2
2
E U 243.05 230
U 0.0567 5.67%
U 230
− −
∆ = = = =
Tổng trở từ hóa bằng tổng trở vào khi không tải:
o
Fe M
M
Fe M
R jX 174864 j43617
Z 10242 j41062 42320 76
R jX 174864 j43617
× ×
= = = + = ∠ Ω
+ +
Tổng trở vào khi có tải:
o
v nCA tt
Z Z Z 20.16 j78.84 863.1 j930.6 (883.26 j1009.4) 1341.3 48.81

= + = + + + = + = ∠ Ω
Dòng điện không tải:
CA
o

jI X
&
2
E
&
2
I
&
Theo đồ thị vec tơ ta có:
2 2 2
2 nHA 2 nHA
625 600 (I X ) 669.29(I X )= + −
2
2 nHA 2 nHA
(I X ) 669.29(I X ) 30625 0− − =
Giải phương trình ta có:
I
2
X
nHA
= 712.28V
Như vậy điện kháng tương đương phía hạ áp:
2 nHA
nHA
2
I X 712.28
X 0.855
I 833.3
= = = Ω
Tỉ số biến đổi điện áp:

Điện áp ra khi không tải:
2 2dm 2dm
E U U U 245.76V

= ∆ × + =
Tỉ số biến đổi điện áp:
CA
HA
U 600
a 2.5
U 240
= = =
Số vòng dây hạ áp:
1
2
N 46
N 18vg
a 2.5
= = =
Từ thông trong lõi thép:
35
2
max
2
E 245.76
0.05125
4.44 f N 4.44 60 18
Φ = = =
× × × ×
Wb


=
0.016 và điện kháng X
n

= 0.0311. Tính độ thay đổi điện áp.
Tải có cosϕ = 0.85 vượt trước nên sinϕ = 0.5268
Độ thay đổi điện áp trong hệ đơn vị tương đối:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
∗ ∗ ∗
∆ = + ϕ + − ϕ −2 2
(0.016 0.85) (0.0311 0.5268) 1 0.0022 0.22%= + + − − = − = −
Bài số 3-9. Một máy biến áp 50kVA, 4370/600V làm việc ở tải bằng 80% định mức có
hệ số công suất cosϕ = 0.75 chậm sau. Điện trở trong hệ đơn vị tương đối là R
n

=
0.0156 và điện kháng X
n

= 0.0316. Tính độ thay đổi điện áp.
Tải có cosϕ = 0.75 chậm sau nên sinϕ = 0.6614
Độ thay đổi điện áp trong hệ đơn vị tương đối khi hệ số tải bằng k
t
là:
2 2

= =
Điện áp vào:
1 2
U aE 3.75 124.18 465.7V= = × =
Bài số 3-11. Một máy biến áp 75kVA, 450/230V làm việc ở điện áp 230V, công suất
định mức và hệ số công suất cosϕ = 0.9 chậm sau. Điện trở phần trăm là R% = 1.8 và
điện kháng phần trăm là X% = 3.7. Tính (a) điện áp không tải; (b) độ thay đổi điện áp;
(c) điện áp vào bằng bao nhiêu khi điện áp ra định mức và cosϕ = 0.9 chậm sau.
Tải có cosϕ = 0.9 chậm sau nên sinϕ = 0.4359
Độ thay đổi điện áp:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
∗ ∗ ∗
∆ = + ϕ + + ϕ −2 2
(0.018 0.9) (0.037 0.4359) 1 0.0326 3.26%= + + + − = =
Điện áp ra khi không tải:
2 2dm
E (1 U)U (1 0.0326) 230 237.5V= + ∆ = + × =
Tỉ số biến đổi điện áp:
450
a 1.95
230
= =
37
Điện áp vào:
1 2
U aE 1.95 237.5 464.67V= = × =

o
.
Độ thay đổi điện áp:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
∗ ∗ ∗
∆ = + ϕ + + ϕ −[ ]
2
2
(0.0124 cos ) 0.0403 (1 cos ) 1= + ϕ + + − ϕ −
Các lệnh Matlab để vẽ:
clc
x = -60: 10: 60;
a = cos(x*pi/180);
b = sin(x*pi/180);
y = sqrt((0.011 + a).^2+(0.046 + b).^2) - 1;
38
plot(x, y)
Kết quả vẽ:
-60 -40 -20 0 20 40 60
-0.04
-0.03
-0.02
-0.01
0
0.01
0.02

 ÷  ÷
 
   
W
Tổn hao do từ trễ tại f = 45Hz:
1.6
t50 1 1
t45 2 2
P f B
P f B
 
=
 ÷
 

2
t45 t50
1
f 45
P P 527 474.3
f 50
= = × =
W
Tổn hao đồng tại 45Hz:
Cu45
P (527 373 2000) (302.13 474.3) 2123.6= + + − + =
W
Do tổn hao không đổi nên dòng điện tăng lên là:
2
50 Cu50

t
/P
x
= 2.5
Tỉ số biến đổi điện áp:
CA
HA
U 450
a 3.75
U 120
= = =
Công suất tác dụng của tải:
P
2
= S
đm
cosϕ = 75000 × 0.74 = 55500W
Tổng tổn hao trong máy biến áp:
2
2
P
P P
η =
+ ∆

2
(1 )P (1 0.971) 55500
P 1657.57
0.971
− η − ×

Tổn hao tổng lõi thép:
o Cu
P P P 1657.57 1312.5 345= ∆ − = − =
W
Tổn hao do từ trễ và dòng điện xoáy:
t x
t
x
P P 345
P
2.5
P
+ =



=


 P
x
= 98.57W, P
t
= 246.43W
40
Tổn hao do dòng điện xoáy tại f = 50Hz:
2 2
x60 1 1
x50 2 2
P f B

=
 ÷
 

1.6
1.6
2 2
t50 t60
1 1
f B 50
P P 246.43 1.2 274.92
f B 60
 
= = × × =
 ÷
 
W
Tổn hao trong lõi khi máy biến áp làm việc với tần số 50Hz:
P
o
= P
t
+ P
x
= 82.14 + 205.36 = 373.5W
Tổng tổn hao công suất tại tần số 50Hz:
ot Cu
P P P 373.5 1312.5 1686∆ = + = + =
W
Hiệu suất của máy biến áp:

3
dm
CA
CA
S 200 10
I 27.78A
U 7200
×
= = =
Tổn hao đồng trong máy:
2 2
Cu CA nCA
P I R 27.78 3.447 2659.72= = × =
W
Công suất tác dụng của tải:
P
2
= S
đm
cosϕ = 200000 × 0.9 = 180000W
Hiệu suất của máy biến áp:
2
2
P 180000
0.9794 97.94%
P P 180000 2659.72 1120
η = = = =
+ ∆ + +
41
Độ thay đổi điện áp ở tải định mức và cosϕ = 0.9, sinϕ = 0.4359:

∆ = + ϕ + + ϕ −2 2
(0.3 0.0133 0.8) (0.3 0.0557 0.6) 1 0.0133 1.33%= × + + × + − = =
Bài số 3-17. Một máy biến áp 50kVA, 2300/230V, 50Hz làm việc với tải có cosϕ = 0.8
chậm sau và dung lượng thay đổi từ 0 đến 120% định mức. Tổn hao phần trăm trong
lõi thép là 4.2, điện trở phần trăm là 1.56 và điện kháng phần trăm là 3.16. Tính và vẽ
đường cong hiệu suất của máy biến áp từ không tải đến 120% tải định mức, mỗi lần
thay đổi 2kVA.
Máy biến áp làm việc với cosϕ = 0.8 nên sinϕ = 0.6. Tổn hao trong thép không thay đổi
và ta có:
3
o dm
P 0.0056S 0.042 50 10 2100= = × × =
W
Điện trở của máy biến áp:
2 2
CA
nCA
3
dm
U 2300
R R 0.0316 3.3433
S 50 10

= = = Ω
×
Dòng điện định mức phía cao áp:
3

plot(kt, n)
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1
Bài số 3-18. Thí nghiệm ngắn mạch thực hiên trên một máy biến áp 150kVA,
4600/230V, 50Hz cho kết quả :
U
n
= 182V, I
n
= 32,8A, P
n
= 1902W
Tính (a) điện trở và điện kháng trong hệ đơn vị tương đối; (b) độ thay đổi điện áp khi
máy biến áp làm việc với cosϕ = 0.8 chậm sau.
Tổng trở cơ sở:
2 2
dm
cs
3
dm

= = = Ω
Điện kháng ngắn mạch:
2 2 2 2
n n n
X z R 5.5488 1.768 5.2596= − = − = Ω
n
n
cs
X 5.2596
X 0.0373
z 141.067

= = =
Độ thay đổi điện áp của máy biến áp:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
∗ ∗ ∗
∆ = + ϕ + + ϕ −2 2
(0.0125 0.8) (0.0373 0.6) 1 0.0326 3.26%= + + + − = =
Bài số 3-19. Thí nghiệm ngắn mạch và không tải thực hiện trên một máy biến áp
50kVA, 2400/600V, 50Hz cho kết quả:
U
n
= 76.4V, I
n
= 20.8A, P
n

2 2
n
P 754
R 1.743
I 20.8
= = = Ω
n
n
cs
R 1.743
R 0.0151
z 115.2

= = =
Tổng trở ngắn mạch:
n
n
n
U 76.4
z 3.673
I 20.8
= = = Ω
Điện kháng ngắn mạch:
2 2 2 2
n n n
X z R 3.673 1.743 3.2331= − = − = Ω
n
n
cs
X 3.2331

MHA
M
U 600
X 185.128
I 3.241
= = = Ω
2
MCA MCA
X a X 16 185.128 2962= = × = Ω
Với tải có cosϕ = 0.92 thì sinϕ = 0.3919 nên độ thay đổi điện áp của máy biến áp:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
∗ ∗ ∗
∆ = + ϕ + + ϕ −2 2
(0.0151 0.92) (0.0281 0.3919) 1 0.0251 2.51%= + + + − = =
Công suất tác dụng của tải:
2 dm
P S cos 50000 0.92 46000= ϕ = × =
W
Hiệu suất của máy biến áp:
2
2 o n
P 46000
0.9738 97.38%
P P P 46000 484 754
η = = = =
+ + + +

3
dm
U 6900
z 1904.4
S 25 10
= = = Ω
×
45
Điện trở ngắn mạch:
n
n
2 2
n
P 465
R 35.88
I 3.6
= = = Ω
n
n
cs
R 35.88
R 0.00188
z 1904.4

= = =
Tổng trở ngắn mạch:
n
n
n
U 513

R 183115.4
R 96.154
z 1904.4

= = =
Dòng điện từ hóa:
o
Fe
o
P 260
I 1.13A
U 230
= = =
2 2 2 2
M o Fe
I I I 5.4 1.13 5.28A= − = − =
Điện kháng hỗ cảm:
o
MHA
M
U 230
X 43.561
I 5.28
= = = Ω
2
MCA MHA
X a X 900 43.561 39204.55= = × = Ω
MCA
MCA
cs

(0.65 0.00188 0.84) (0.65 0.0724 0.5426) 1 0.0237 2.37%= × + + × − − = − = −
Điện áp phía hạ áp khi không tải:
2 2dm
E (1 U)U (1 0.0237) 230 224.5V= + ∆ = − × =
Điện áp phía cao áp khi không tải:
1 2
E aE 30 224.5 6736.47V= = × =
Bài số 3-21. Thí nghiệm ngắn mạch và không tải thực hiện trên một máy biến áp
100kVA, 4600/230V, 50Hz cho kết quả:
U
n
= 172.3V, I
n
= 20.2A, P
n
= 1046W, U
o
= 230V, I
o
= 14A, P
o
= 60W
Tính (a) điện kháng từ hóa quy đổi về phía cao áp; (b) các thông số trong hệ đơn vị
tương đối; (c) hiệu suất; (d) độ thay đổi điện áp khi máy biến áp làm việc ở tải bằng
0,85 định mức với cosϕ = 0.89 chậm sau; (e) điện áp sơ cấp khi phía hạ áp hở mạch.
Tỉ số biến đổi điện áp:
CA
HA
U 4600
a 20

X 16.43
I 13.998
= = = Ω
2
MCA MHA
X a X 400 43.561 6572.6= = × = Ω
Tổng trở cơ sở:
2 2
dm
cs
3
dm
U 4600
z 211.6
S 100 10
= = = Ω
×
Điện trở ngắn mạch:
n
n
2 2
n
P 1046
R 2.563
I 20.2
= = = Ω
47
n
n
cs

2
2 o n
P 89000
0.9877 98.77%
P P P 89000 60 1046
η = = = =
+ + + +
Với tải có cosϕ = 0.89 thì sinϕ = 0.456 nên độ thay đổi điện áp của máy biến áp khi k
t
=
0.85 là:
2 2
t t
U (k R cos ) (k X sin ) 1
∗ ∗ ∗
∆ = + ϕ + + ϕ −2 2
(0.85 0.0121 0.89) (0.85 0.0384 0.456) 1 0.0243 2.43%= × + + × + − = =
Điện áp phía hạ áp khi không tải:
2 2dm
E (1 U)U (1 0.0243) 230 235.6V= + ∆ = + × =
Điện áp phía cao áp khi không tải:
1 2
E aE 20 235.6 4711.78V= = × =
Bài số 3.22. Hai MBA một pha A và B có công suất 100kVA làm việc song song. Tỉ số
điện áp không tải và tổng trở ngắn mạch % tương ứng được cho ở bảng như sau:
Máy bién áp Điện áp R
n

nA A
AHA
U 400
R R 0.0136 0.0218
I 250

= = = Ω
dmA
nA A
AHA
U 400
X X 0.035 0.056
I 250

= = = Ω
dmB
nB B
BHA
U 410
R R 0.014 0.0235
I 243.9

= = = Ω
dmB
nB B
BHA
U 410
X X 0.0332 0.0558
I 243.9


2B 2A
2tb
U U 410 400
U% 100% 2.469%
U 405
− −
∆ = = =
Bài số 3-23. Hai máy biến áp 50kVA có các thông số:
A: 4800/482V, R
nHA
= 0.0688Ω, X
nHA
= 0.1449Ω
B: 4800/470V, R
nHA
= 0.0629Ω, X
nHA
= 0.1634Ω
làm việc song song với điện áp sơ cấp 4800V. Tính dòng điện cân bằng.
Dòng điện cân bằng:
o o
o
A B
cb
A B
U U 482 0 470 0
I 35.794 66.86 A
Z Z (0.0688 j0.1449) (0.0629 j0.1634)
− ∠ − ∠
= = = ∠ −

U 4800
a 11.25
U 426.49
= = =
Bài số 3-25. Hai máy biến áp 100kVA, 2400/240V làm việc song song để cung cấp cho
một tải có P = 150kW, cosϕ = 0.8 chậm sau. Hai máy có cùng tỉ số biến đổi điện áp và
tổng trở tương đương phía cao áp là (0.869 + j2.38)Ω và (0.853 + j3.21)Ω. Xác định dòng
điện cao áp của mỗi máy biến áp nếu điện áp sơ cấp là 2470V.
Dung lượng của tải:
3
t
t
P 150 10
S 187500VA
cos 0.8
×
= = =
ϕ
Tỉ số biến đổi điện áp:
1
2
U 2400
a = 10
U 240
= =
Điện áp thứ cấp:
1
2
U 2470
U = 247V


o
0.4402 j1.3697 1.4387 72.18= + = ∠ Ω
Dòng điện đưa vào phía cao áp của 2 máy biến áp:
o
CA
CA
o o
t
U 2470
I 73.241 38.283 A
Z Z 32.54 36.87 1.4387 72.18
= = = ∠ −

+ ∠ + ∠
&
&
50
Dòng điện cao áp của máy biến áp A:
o o
o
CA
ACA
nA
I Z 73.241 38.283 1.4387 72.18
I 41.589 36.043 A
Z 0.869 j2.38
∠ − × ∠
= = = ∠ −
+

o
B
Z 0.0146 j0.0481 0.0503 73.12

= + = ∠
Tổng dẫn của các máy biến áp:
o
A
o
A
1 1
Y 7.22 j24.4637 25.5075 73.55
Z 0.0392 73.55


= = = − = ∠ −

o
B
o
B
1 1
Y 5.778 j19.036 19.89 73.12
Z 0.0503 73.12


= = = − = ∠ −

Tổng dẫn toàn mạch:
o

= = ∠ − = ∠ −
∠ −
& &
o o o
tA t tB
I I I 416.67 43.95 182.5 43.71 234.2 44.13 A= − = ∠ − − ∠ − = ∠ −
& & &
Bài số 3-27. Hai máy biến áp 75kVA, 7200/240V làm việc song song. Tổng trở trong hệ
đơn vị tương đối của các máy là Z
A

= (0.0121 + j0.0551) và Z
B

= (0.0201 + j0.0382).
51
Dòng điện thứ cấp của mỗi máy biến áp bằng bao nhiêu phần trăm dòng điện tải
tổng?
Tổng trở của các máy biến áp:
o
A
Z 0.0121 j0.0551 0.0564 77.61

= + = ∠
o
B
Z 0.0201 j0.0382 0.0432 62.25

= + = ∠
Tổng dẫn của các máy biến áp:

A
tA
Y
17.7264
I 100% 100% 43.73%
Y 40.5325


= × = × =
tB
I 100% 43.73% 56.27%= − =
Bài số 3-28. Ba máy biến áp 200kVA, 2400/120 V có các thông số:
A: R% = 1.3; X% = 3.62
B: R% = 1.2; X% = 4.02
C: R% = 1.23; X% = 5.31
làm việc song song để cung cấp cho tải 500kVA, cosϕ = 1. Tính dòng điện trong mỗi
máy.
Tổng trở của các máy biến áp:
o
A
Z 0.013 j0.0362 0.0385 70.246

= + = ∠
o
B
Z 0.012 j0.0402 0.042 73.379

= + = ∠
o
C

C
1 1
Y 4.1402 17.8734j 18.3466 76.958
Z 0.0545 76.958


= = = − = ∠ −

A B C
Y Y Y Y 8.7871 24.4697j 6.818 22.8404j 4.1402 17.8734j
∗ ∗ ∗ ∗
= + + = − + − + −

o
19.74.53 65.1825j 68.1075 73.15= − = ∠ −
Dòng điện tải trong các máy:
A
tA
Y
25.9987
I 100% 100% 38.17%
Y 68.1075


= × = × =
B
tB
Y
23.8363
I 100% 100% 35%

A
1 1
y 17.7266
z 0.0534


= = =
B
B
1 1
y 16.4474
y 0.0608


= = =
C
C
1 1
y 23.5849
z 0.0424


= = =
A B C
y y y y 17.7266 16.4474 23.5849 58.7589
∗ ∗ ∗ ∗
= + + = + + =

Dòng điện tải trong các máy:
A

nA A
3
dmA
U 2400
Z z 0.0353 j4.066
S 50 10

= = = Ω
×
2 2
1
nB B
3
dmB
U 2400
Z z 0.0248 j1.9046
S 75 10

= = = Ω
×
Tổng dẫn của các máy biến áp:
nA
nA
1 1
Y j0.2459S
Z j4.066
= = = −
nB
B
1 1

S 75 10
I 31.25A
U 2400
×
= = =
Dòng điện tải trong các máy:
A
tA t t t
y
0.2459
I I I 0.319I 16.612A
y 0.7709


= = = =
B
tB t t t
y
0.523
I I I 0.681I 35.468A
y 0.7709


= = = =
Như vậy máy biến áp B bị quá tải.
Bài số 3-31. Các máy biến áp 100kVA, 2400/480 V, 167kVA, 2400/480V và 250kVA,
2400/480V có các thông số: Z
A
% = 3.68%, Z
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status