BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC - Pdf 21

BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1. Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở trạng thái chuẩn của phản ứng sau :
4FeCO
3
(r)+ O
2
(k) → 2Fe
2
O
3
(r) + 4CO
2
(k) . Biết ∆H
0
298
của các chất :
Chất FeCO
3
O
2
Fe
2
O
3
CO
2

∆H
0
298
(KJ/mol) -747,68 0,0 -821,32 -393,51

Chất CaCO
3
CaO CO
2

S
0
298
J/K.mol +92,9 +38,1 +213,7
∆H
0
298
(KJ/mol) -1206,9 -635,1 -393,5
a. Cho biết ở trạng thái chuẩn , phản ứng nung vôi có xảy ra không ? Tại sao ?
b. Ở nhiệt độ nào thì phản ứng trên tự xảy ra ở P=const.
4. Cho các phản ứng : 3As
2
O
3(r)
+ 3O
2
(k) → 3As
2
O
5
(r). ∆H
0
298
= -812,11 KJ
3 As

0
298
J/K.mol 352,7 312,1 223,0
∆H
0
298
(KJ/mol) -369,447 -279,073 0

BÀI TẬP CÂN BẰNG HÓA HỌC :
1. Người ta đun nóng một lượng PCl
5
trong một bình kín có thể tích 12 lít ở 250
0
C .Theo phản ứng sau
PCl
5
(k)

PCl
3
(k) + Cl
2
(k)
Lúc cân bằng trong bình có 0,21 mol PCl
5
, 0,32 mol PCl
3
, 0,32 mol Cl
2
. Tính hằng số cân bằng K

+ %PCl
5
bị phân hủy ở đk cân bằng
+%Cl
2
(thể tích ) trong hỗn hợp khí ở đk cân bằng.
+áp suất riêng của Cl
2
trong hỗn hợp tại cân bằng.
3. Ở 825
0
C hằng số cân bằng của phản ứng : CO + H
2
O

CO
2
+ H
2
.
bằng 1,0 . Nếu từ hỗn hợp đồng phân tử của CO và H
2
O, P= 1,0 atm thì lúc cân bằng đô chuyển hóa
của CO là bao nhiêu? Nếu độ chuyển hóa của CO là 99,0 % thì phải dùng bao nhiêu mol hơi nước cho
1 mol CO.
4. Tính độ điện li của HCN trong dd 1,0 M. Biết K = 6,2. 10
-10
.
5. Tính nồng độ của dd CH
3

(giả sử thể tích không đổi).

7. Tính pH, nồng độ mol CH
3
COO
-
trong dd chứa đồng thời HCl 0,05 M, CH
3
COOH 0,1 M. Biết:
3
5
1,75.10
CH COOH
K

 .
8.Tính pH dung dịch hỗn hợp gồm H-COOH 0,01 M; HOCN 0,1 M.
Biết
4 4
1,8.10 ; 3,3.10
H COOH HOCN
K K
 

  .
9. Tính pH của dd NaHCO
3
2.10
-2
M. Biết H


  .
b. Từ kết quả thu được chứng minh rằng khi cho Fe vào dd HCl 0,1 M chỉ có thể tạo Fe
2+
chứ
không thể tạo Fe
3+
.
11. Cho các bán phản ứng sau:
2 0
4 2
2 0
2 2
8 5 4 ; 1,51
4 2 2 ; 1,23
MnO H e Mn H O E V
MnO H e Mn H O E V
  
 
    
    

Xác định E
0
của bán phản ứng sau:
4 2 2
4 3 2 .
MnO H e MnO H O
 
   

0 0
/ /
0,8 ; 0,77
Ag Ag Fe Fe
E V E V
  
  .
14. Cho :
2
0 0 10
/ /
0,8 ; 0,34 , 1,8.10
AgCl
Ag Ag Cu Cu
E V E V T
 

   .Tính thế điện cực Ag/AgCl, KCl khi
1,0
Cl M

 

 
. Xác định chiều của dòng điện trong pin tạo thành bởi điện cực này và điện cực đồng
tiêu chuẩn . Viết phương trình của phản ứng này xảy ra trong pin và tính hằng số cân bằng của phản
ứng đó .
15. Xác định Tt của AgBr , biết rằng pin được tạo thành bởi điện cực hydro tiêu chuẩn và điện cực
Ag/AgBr, Br
-

3+
trong mỗi cốc đựng 1 lít dd thì
điện lượng đã đi qua dây dẫn là bao nhiêu ?
17. Xác định sức điện động của pin tiêu chuẩn được tạo thành bởi các điện cực :
2 2
/ ; /
Sn Sn Pb Pb
 
.
Nếu :
2 2 5
1 ; 10
Sn M Pb M
  
   
 
   
thì sức điện động của pin là bao nhiêu ? Biết :
2 2
0 0
/ /
0,14 ; 0,126
Sn Sn Pb Pb
E V E V
 
    .
18. Tính thế của cặp Ag
+
/Ag so với cặp Cu
2+

2
O ; E
0
= 0,45 V. Tính K cân bằng của phản ứng : SO
2
+ 2H
2
S →3S + 2H
2
O.
BÀI TẬP CÂN BẰNG HÓA HỌC-SỐ 2
1.Ở 50
0
C và P = 0,334 atm độ phân li của N
2
O
4
(k) thành NO
2
bằng 63%. Tính K
P
, K
C
.
2. Ở 0
0
C , P = 1 atm độ phân li của khí N

có P = 0,01 atm để tạo ra hỗn hợp khí
ở 0
0
C thì vị trí cân bằng sẽ như thế nào ?
b. Cho NOBr có P= 5 atm, vào bình phản ứng ở 50
0
C thì thấy trong hỗn hợp cân bằng có NOBr ở P =
4,3 atm . Tính K
P
ở 50
0
C. So sánh giá trị K
P
ở 25
0
C.
5. Cho hai nữa pin với các thế chuẩn :
2 0
2 0
2 , 0,44
2 , 0,34
Fe e Fe E V
Cu e Cu E V


   
  

Thiết lập sơ đồ pin điện , tính E
0

với lượng sao cho
2 3
2
Fe Fe
 
   

   
.Dùng một dây dẫn nối 2 đầu thanh Cu và Pt .
a. Cho biết dấu các điện cực của pin. Viết các phản ứng điện cực .Tính sức điện động ban đầu của pin.
Biết thể tích dd CuSO
4
khá lớn.
b. Tính tỷ số
3
3
Fe
Fe


 
 
 
 
khi pin ngừng hoạt động. cho :
3 2
/ 0,77
Fe Fe V
 
 ,

2
→ Cu
2+
+ 2Br
-
. Biết
2
/ 0,34
Cu Cu V

 ,
2
0
/
1,09
Br Br
E V

 .
12. Điện phân dd SnCl
2
1 M với 2 điện cực bằng Pt trơn nhẵn. Viết các phản ứng xảy ra trên các điện
cực. Tính sức điện động phân cực biết :
2
2
0 0
/ /
0,14 ; 1,36
Sn Sn Cl Cl
E V E V

= 6,9 ; pK
2
= 12,9 . Tính nồng độ mol S
2-
ở pH = 2, nồng độ H
2
S ban
đầu là 0,10 M.
Tính độ tan của sunfua có công thức : MS và M
2
S biết quá trình kết tủa là hoàn toàn khi nồng
độ cation giảm đến mức < 10
-5
M.
15. Cho cân bằng sau : N
2
O
4


2NO
2
, ở 30
0
C . Trong một bình kín V = 321 ml đã hút chân không
nặng 109,9736 g. Bình kín sau đó được làm lạnh 0
0
C và dẫn khí NO
2
vào. Sau đó đưa nhiệt độ về 30

trong nước có pH = 9,95. H
2
CO
3
cóK
1
= 4,5 . 10
-7
, K
2
= 4,7.10
-11
. Tính
độ tan CaCO
3
trong nước và Tt CaCO
3
.
17. Một dd chứa axit prôpanôic 0,12 M và axit axetic 0,15 M . Tính pH của dd và nồng độ mol các ion
trong dd tại cân bằng. K
axit prôpanôic
= 1,34.10
-5
; K
axit axetic
= 1,76. 10
-5
.
18. Cho 4 g PbSO
4

thế giữa điện cực chì và điện cực đối chiếu.
19. Có pin điện gồm các thanh kim loại Cu, Zn nhúng trong các dung dịch CuSO
4
, ZnSO
4
có cùng
nồng độ 0,100 M, thể tích của chúng 1,00 lít và chúng tiếp xúc nhau qua màng xốp. Lượng kim loại
trong các thanh lớn hơn nhiều so với lượng của chúng trong dung dịch. E
0
2
/ 0,34
Cu Cu V

 ,
2
0
/
0,763
Zn Zn
E V

  .
a. Viết phương trình phản ứng của pin trong quá trình anôt , và quá trình catôt . Vẽ sơ đồ của pin này.
b. Tính sức điện động của pin lúc đầu.
c. Tính điện lượng lí thuyết có thể có của pin khi pin làm việc .
20. Độ tan của AgCl trong nước cất là 1,81 g/ l ở một đk nhất định. Sau khi thêm HCl vào để chuyển
pH về 2,35. ( giả sử V dd không đổi là 1,00 lít ). Tính :
a. Nồng độ ion Cl
-
trong dd trước và sau khi thêm HCl .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status