Đại cương kim loại_Đặng Đình Hảo_Chuyên Hà Tĩnh trang 1
CHƯƠNG VII HÓA HỌC VÔ CƠ LỚP 12
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
NỘI DUNG CÂU HỎI:
Câu 1
Trong cùng 1 chu kì, so với các phi kim, các nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử
A. Lớn hơn. B. Nhỏ hơn. C. Bằng nhau. D. Biến đổi ngẫu nhiên.
Câu 2
Liên kết kim loại là liên kết gi ữa các ion dương kim loại với
A. Ion âm. B. Electron cặp đôi. C. Electron độc thân. D. Electron tự do.
Câu 3
Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.:
A. Fe, Hg B. Au, W C. W, Hg D. Cu, Hg
Câu 4
Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
A. Ag B. Au C. Cu D. Al
Câu 5
Để phân biệt các kim loại Na, Al, Fe và Cu ta có thể dùng:
A. dd NaOH, dd HCl B. dd H
2
SO
4
loãng, dd H
2
SO
4
đặc nguội
C. H
2
Câu 9
Nhúng vật bằng Cu vào dd AgNO
3
, sau 1 thời gian, thấy khối lượng vật
A. Giảm đi. B. Tăng lên. C. Mất hẳn. D. Không thay đổi.
Câu 10
Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A.Tính dẫn điện B.Tính oxi hóa C.Tính oxi hóa-khử D.Tính khử
Câu 11
Hòa tan hoàn toàn 1,53g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Cu, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448 ml lít H
2
(đkc) . Cô cạn hỗn
hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng là :
A.2,95gam B.3,90gam C.2,24gam D.1,885gam
Câu 12
Cho 20 g hỗn hợp nhôm và sắt tác dụng với dd NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Vậy khối lượng sắt có trong
hỗn hợp la:
A. 4,6gam B. 8,6 gam C. 14,6 gam D. 5,6gam
Câu 13
Dãy các ion kim loại xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là:
A. Fe
2+
, Cu
2+
, Ag
+
B. Ag
+
, Fe
3+
C. Dùng Mg để khử ion Cu
2+
trong dd th ành Cu không tan.
D. Dùng Fe để khử ion Cu
2+
trong dd th ành Cu không tan.
Câu 16
Các kim loại đều tác dụng được với các dd: Cu(NO
3
)
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
, AgNO
3
l à:
Đại cương kim loại_Đặng Đình Hảo_Chuyên Hà Tĩnh trang 2
A. Fe, Cu, Ag B. Zn, Fe, Cu C. Al, Zn, Fe D. Ag, Zn, Fe
Câu 17
Cho mạt sắt vào 200 ml dd CuSO
4
0,1 M, khuấy nhẹ đến khi dd hết màu xanh. Lượng sắt đã tham gia phản ứng là:
A. 0,112 g; B. 0,02 g; C. 1,12 g; D. 0,2 g.
Câu 18
Ngâm một lá kẽm trong dd có hòa tan 8,32 gam CdSO
4
, lá sắt sẽ:
A. Bị ăn mòn nhanh hơn B. Ngưng không bị ăn mòn
C. Bị ăn mòn chậm hơn D. Không bị ảnh hưởng tới tốc độ ăn mòn
Câu 24
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A.Oxi hóa các kim lọai thành ion kim lo ại. B.Khử các ion kim loại thành kim lọai tự do . C.Oxi hóa các ion kim
lọai thành kim lọai tự do. D.Khử các kim loại thành ion kim loại.
Câu 25
Để điều chế Natri, ta có thể dùng phương pháp :
A. Nhiệt phân NaCl; B. Điện phân dd NaOH
C. Điện phân dd NaCl; D. Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 26
Khi điện phân dd Đồng sunfat, ở cực dương của bình điện phân sẽ thu đuợc
A. Khí clo B. Khí sunfurơ C. Khí oxi D. Khí hidro
Câu 27
Để thu được Sắt từ quặng pirit sắt FeS
2
, người ta làm như sau:
A. Đốt cháy quặng, sau đó lấy chất rắn thu được tác dụng với chất oxi hóa mạnh như Clo ở nhiệt độ cao .
B. Đốt cháy quặng, sau đó lấy chất rắn thu được cho tác dụng với chất khử mạnh như CO ở nhiệt độ cao.
C. Cho quặng tác dụng với khí Hidro ở nhiệt độ cao.
D. Cho quặng tác dụng với khí CO ở nhiệt độ cao.
Câu 28
Khi dẫn luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp A gồm Ag, CuO, FeO, Al
2
O
3
, MgO nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B.
Cho hỗn hợp Fe và Cu dư vào dd HNO
3
thấy thoát ra khí NO ( duy nhất). Muối thu được trong dd sau phản ứng là :
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
3
và Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
Câu 33
Một mãnh kim loại X được chia làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1: Tác dụng với Cl
(3), CuCl
2
(4). dd sau điện phân có pH < 7 là trường hợp khi điện phân dd :
A. (1) và (4) B. (2) và (3) C. (3) D. (4)
Câu 37
Cho1,78 gam hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II tan hoàn toàn trong dd H
2
SO
4
loãng thu 0,896 lít H
2
(đkc). Khối lượng muối
thu được là :
A. 9,46 gam. B. 5,62gam C. 3,78 gam. D. 6, 18gam.
Câu 38
Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào một bình chứa 250 ml dd CuSO
4
.Khuấy kỹ đến phản ứng kết thúc, thu
được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam. Nồng độ mol/lit của dd CuSO
4
ban đầu là :
A. 0,1 M B. 0,2 M C. 0,3 M D. 0,5 M
Câu 39
Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 0,84 gam Fe và 448 ml CO
2
(đktc). Công
thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. FeO B. Fe
3
Đại cương kim loại_Đặng Đình Hảo_Chuyên Hà Tĩnh trang 4 Câu hỏi trắc nghiệm – Môn: Hoá 12
Chương VII: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1:
Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng pp nhiệt luyện nhờ chất khử CO ?
A. Zn, Mg, Fe . B. Ni, Cu, Ca. C. Fe, Mn, Ni . D. Fe, Al, Cu .
Câu 2:
Kẽm tác dụng với H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dd CuSO
4
. Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện
tượng sau:
A. Ăn mòn điện hoá học. B. Ăn mòn kim loại.
C. Hidro thoát ra mạnh hơn. D. Màu xanh biến mất.
Câu 3:
Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá?
Cu + Fe
2+
(1)
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. (1) là 1 phản ứng oxy hoá khử . B. (1) là 1 quá trình nhường electron .
C. (1) là 1 quá trình thu electron . D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 10:
Biết thứ tự các cặp oxi hoá khử sau trong dãy điện hoá: Al
3+
/Al Fe
2+
/Fe Ni
2+
/Ni Cu
2+
/Cu Fe
3+
/Fe
2+
Ag
+
/Ag . Cho
biết kim loại nào có khả năng khử được Fe
3+
về Fe?
A. Fe. B. Al. C. Ni, Cu. D. Ag.
Câu 11:
Cho 4 dd muối: ZnSO
3
)
3 .
C. Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
Câu 15:
Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Cu, Ag. Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể
dùng hoá chất nào sau đây?
A. dd AgNO
3
. B. dd HCl, khí O
2
. C. dd HNO
2+
+ Cl
2
D. Không có phản ứng.
Câu 17:
Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, người ta ngâm hỗn hợp 2 kim loại vào dd nào sau đây?
A. AgNO
3
B. AlCl
3
C. FeCl
2
D. Cu(NO
3
)
2
Câu 18:
Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm.
B. Ngâm Zn trong dd H
2
SO
4
loãng có vài giọt CuSO
4
.
C.Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl
2
tiếp xúc với khí Cl
2
, Ag
+
C. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
, Fe
2+
D. Fe, Pb, Cu, Ag
Câu 21:
Kim loại là những đơn chất:
A. Có ánh kim B. Nguyên tử thường chứa 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
C. Dẫn nhiệt, dẫn điện được. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Kim loại là đơn chất, hợp kim là hỗn hợp hoặc hợp chất.
B. Kim loại dẫn điện, hợp kim không dẫn điện.
C. Kim loại có ánh kim ,hợp kim không có ánh kim.
D. B và C đều đúng.
Câu 23:
Có thể điều chế đồng bằng cách nào sau đây?
A. Dùng H
2
để khử CuO nung nóng. B. Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dd muối đồng.
C. Điện phân dd CuSO
4
với điện cực trơ. D. A, B, C đều đúng.
Câu 24:
Cu có khả năng tan trong dd PbCl
2
dư. (3)
Cu có khả năng tan trong dd FeCl
2
dư. (4)
A. (1) và(2). B. (3) và(4). C. (1) ,(2) và(3). D. (1).
Câu 28:
Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn - Cu. Vật này khi để trong tự nhiên thì:
A. Không bị ăn mòn. B. Bị ăn mòn điện hoá.
C. Bị ăn mòn hoá học. D. Bị ăn mòn điện hoá và bị ăn mòn hoá học.
Câu 29:
Điều nào sau đây sai?
A. Điện phân dd Mg(NO
3
)
2
sẽ thu được Mg ở catot.
B. Có thể điều chế Ag bằng cách nung nóng AgNO
3
khan.
C. Cho luồng H
2
đi qua bột CuO nung nóng được Cu.
Đại cương kim loại_Đặng Đình Hảo_Chuyên Hà Tĩnh trang 6
D. Điện phân nóng chảy muối ăn được Na.
Câu 30:
Khi điện phân muối bạc nitrat trong vòng 10 phút đã thu được 1,08gam bạc ở cực âm. Cường độ dòng điện là:
A. 1,8A B. 18A C. 1,6083A D. 16083A
Câu 31:
dư được 4,48 lít NO (đkc). Cho NaOH dư vào dd thu được, lọc
lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Vậy M và m là:
A. Mg; 24g B. Al; 48g C. Fe; 30,6g D. Cu ; 24g
Câu 36:
Nhúng một dây kẽm nặng m gam vào 125 ml dd CuBr
2
3,52 M.Sau một thời gian, lấy dây kẽm ra thấy khối lượng
dây giảm 0,28 g; còn lại 7,8 g Zn và dd nhạt màu.Vậy khối lượng m của dây kẽm ban đầu và nồng độ các chất trong dd
sau phản ứng là:
A. 26 g ;[ZnBr
2
]=2,24M và[CuBr
2
]=1,28M.
B. 8,08g ;[ZnBr
2
]=2,24M và[CuBr
2
]=1,28M.
C. 26g ;[ZnBr
2
]=2,24M.
D. 18,2g ;[ZnBr
2
]=2,24M .
Câu 37:
Chia 2,29g hỗn hợp 3 kim loại: Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1: Tan hoàn toàn trong dd HCl, giải phóng 1,456 lít khí (đkc) và tạo ra a(g) hỗn hợp muối clorua.
-Phần 2: Bị oxi hoá hoàn toàn thu được b gam hỗn hợp 3 oxit.
Vậy a, b lần lượt là: