Luận n tốt Nghiệp Mô Hình Máy Đo Tần Số
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
62
III./ LẮP RÁP VÀ CÂN CHỈNH:
1./ Bảng liệt kê linh kiện:
a./ Linh kiện của mạch ngõ vào:
R
1
= R
4
= R
5
= R
6
= 1K
R
2
= 50
R
3
= 100K
R
7
= 2,2K
C
1
= 0,01F
C
2
= 0,1F
d./Mạch hiển thò:
R: Điện trở hạn dòng cho tất cả Led 7 đoạn: 330
R
C
: Điện trở kéo nguồn cho tất cả Led 7 đoạn = 390.
Transistor thúc Led: A564 (PNP)
e./ Mạch nguồn:
Tranformer: 220/
+
-
12V
AC
.
Diode D
1
: D
4
: IN 4007.
C
1
= C
2
1000F/50V
C
3
= C
4
= C
Modul lại với nhau để được một mô hình hoàn tất là máy đo tần số. Kiểm tra
các Modul trứớc khi cấp nguồn.
Công tắc chuyển mạch mức điện áp tín hiệu ngõ vào đặt ở vò trí 5V,
chỉnh giai đo ở vò trí X
1
. Dùng máy phát sóng tạo nguồn tín hiệu ngõ vào có
tần số là 10HZ. Nếu kết quả hiển thò là 10HZ thì máy đã hoạt độg tốt, nếu
kết quả không đúng là do bộ dao động chuẩn tạo xung điều khiển chưa đúng.
Ta cần chỉnh tần số ở bộ dao động nội để được kết quả cho phép đo là đúng,
sau đó cần cố đònh tần số sai số của bộ dao động nội này, khi cân chỉnh
những tín hiệu có biên độ thấp hàng (mV). Ta cần đưa tín hiệu có tần số thấp
10HZ và tần số cao 20KHZ để xem thiết bò có hoạt động được hay không.
Nếu như không đáp ứng ta điều chỉnh ở Modul khuếch đại tín hiệu ngõ vào.
b./ Sai số của thiết bò:
Như chúng ta đã biết là các linh kiện vi mạch số điều có thời gian trể nhất
đònh, nghóa là khi có xung tác động ở ngõ vào thì sau khoảng thời gian ngắn
TS thì ngõ ra, mới thay đổi trạng thái. Trong mạch dùng cổng AND để làm mạch khoá tín hiệu vào mạch
đếm, trong khoảng thời gian 1s cho phép xung vào mạch đếm của chu kỳ
trước và chu kỳ sau có số xung vào mạch đếm không giống nhau, sai lệch ít
nhất là một xung.
.
Luận n tốt Nghiệp Mô Hình Máy Đo Tần Số
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
64
Chương V
nghiệm đo lường điện.
.
Luận n tốt Nghiệp Mô Hình Máy Đo Tần Số
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
65
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Đo lường điện Nguyễn Ngọc Tân
2. Vi mạch số Nguyễn Hữu Phương
3. Sổ tay tra cứu linh kiện quang điện tử
4. Sổ tay tra cứu CMOS
.
II. Bước 2: Thiết kế các board khối của board B
Sau khi board A đã hoạt động, các board khối của board B sẽ được thiết
kế tiếp theo trình tự sau:
- Thiết kế board chuyển mạch AV / TV.
- Thiết kế board Tuner.
- Thiết kế board IF.
- Thiết kế board Audio.
- Thiết kế board vi xử lý.
Kết nối các board khối trên lại với nhau để board B hoạt động tốt.
III. Bước 3:
Kết nối board A và board B sao cho mô hình hoạt động và cân chỉnh lại
cho phù hợp.
IV. Bước 4:
Thiết kế các board trung gian giữa các board khối với board chính và trên
board trung gian có các công tắc chuyển mạch để đánh pan.
max
: 120 watt
- Tần số hoạt động của mạch: 30KHz ÷ 50 KHz
- Độ gợn sóng trên áp một chiều ( Ripple ) : 100 mV
ppb. Sơ đồ khối:
Phần tử
chuyển mạch
N
ắn và lọc
Dao động và điều
chỉnh tần số xung
p
chuẩn
p
c. Sô ñoà nguyeân lyù:
C12 C13
R1
D1
D3
C14 C15
C16 C17
D10
Q4
R14 R15 R17
VR
R16 R18
5
6
8
D12
C11
D11
C7
C8
R19
R24 R25
R31
C18
C21
7805
AC
Q8
R26
Q?
NPN
5V 16V
VI XÖÛ LYÙ
115V
VI XÖÛ LYÙ
d. Tính toán và thiết kế mạch:
ª Biến áp xung:
min
= δ
max
/ (1- δ
max
). K + δ
max
= 0,7 / (1- 0,7 ). 2,62 + 0,7
= 0,47
Dòng đỉnh cần tính:
I
pp
= 2. 200 / 140. 0,7
= 4,08A
Vậy chu kỳ làm việc có giá trò trong khoảng 0,47 đến 0,7 khi điện áp ngõ
vào thay đổi trong khoảng từ 140 V
DC
đến 367V
DC
.
-Tính chiều dài khe hở:
Điện cảm sơ cấp biến áp xung:
L
p
= V
Imin
.δ
max
/I
pp
e
= 0,4.3,14.10
-3
.(4,08)
2
.10
8
/( 2000)
2
Tiết diện lõi biến áp xung A
e
được chọn: 0,96cm
3
Chiều dài khe hở:
Lg = V
e
/ A
e
= 0,63 / 0,96 = 0,64 cm
-Tính số vòng dây quấn:
Số vòng dây quấn cho một volt là:
N = 10
8
/ K.f.A
e
.B
max
ª Tính toán mạch điện:
Chọn transistor chuyển mạch Q
102
Nguồn cung cấp được tính với điện áp vào lớn nhất:
V
CC
=260.√2 = 367 V
DC
Vậy khi Q
4
ngưng dẫn thì V
CE
của Q
4
đạt giá trò 367 V
DC
Dòng điện ngõ ra cũng là dòng điện tải:
I
0
= I
L
= P
0
/U
0
Tra sổ ta chọn transistor chuyển mạch Q
Lmax.
[ 1+ (V
0
/V ) ]
= 2.1,774.[ 1+ (115/140)]
= 6,3A
Do vậy tụ lọc có giá trò:
C
1
= [(I
PK1
-I
L
)
2
.t
on1
.V
Imin
]/2.V
I
.I
PK1
.V
0
= [(6,3 - 1,74)
2
. 41.10-6.140]/2.100.10
-3