Bài tập môn: Quản trị kinh doanh - Pdf 21



BÀI
TẬP
THU
HOẠCH

SỐ
1
MÔN
QUẢN

TRỊ
KINH DOANH

Câu 1: Đi

u ki

n d

m

t doanh nghi

p có tư cách pháp nhân
Doanh nghi

p nhà n
ướ
c, h

đủ
các đi

u ki

n sau:
1-
Đượ
c cơ quan nhà n
ướ
c có th

m quy

n thành l

p, cho phép thành
l

p, đăng k
ý
ho

c công nh

n;
2- Có cơ c

u t


n đó;
4- Nhân danh m
ì
nh tham gia các quan h

pháp lu

t m

t cách
độ
c l

p.
(Theo Đi

u 94 và kho

n 1 Đi

u 113 - B

Lu

t dân s

Vi

t Nam)
Đi

u kinh doanh theo Đi

u 17 Lu

t doanh
nghi

p
1- Doanh nghi

p
đượ
c c

p gi

y ch

ng nh

n đăng k
ý
kinh doanh n
ế
u có
đủ

các đi

u ki

24 -Lu

t doanh nghi

p;
c) Có h

sơ đăng k
ý
kinh doanh h

p l

theo quy
đị
nh c

a pháp lu

t;
d) N

p
đủ
l

phí đăng k
ý
kinh doanh theo quy
đị

i nh

ng ngành, ngh

kinh
doanh có đi

u ki

n th
ì
doanh nghi

p
đượ
c quy

n kinh doanh các ngành,
ngh

đó k

t

ngày
đượ
c cơ quan nhà n
ướ
c có th


p nhà n
ướ
c
1. 1. Khái ni

m Doanh nghi

p nhà n
ướ
c là t

ch

c do Nhà n
ướ
c
đầ
u tư v

n, thành l

p
và t

ch

c qu

c giao.
Doanh nghi

p nhà n
ướ
c có tư cách pháp nhân, có các quy

n và ngh
ĩ
a v

dân
s

, t

ch

u trách nhi

m v

toàn b

ho

t
độ
ng, kinh doanh trong ph


p nhà n
ướ
c do Nhà n
ướ
c
đầ
u tư v

n nên nó thu

c s

h

u
Nhà n
ướ
c. Sau khi
đượ
c thành l

p, doanh nghi

p nhà n
ướ
c là m

t ch

th


a Nhà n
ướ
c.
Nhà n
ướ
c giao v

n cho doanh nghi

p nhà n
ướ
c và doanh nghi

p nhà n
ướ
c
ph

i ch

u trách nhi

m tr
ướ
c Nhà n
ướ
c v

vi

ướ
c
đề
u ch

u s

qu

n l
ý
tr

c ti
ế
p c

a m

t cơ
quan Nhà n
ướ
c có th

m quy

n theo s

phân c


ướ
c giao cho doanh nghi

p qu

n l
ý
và s

d

ng là
v

n ngân sách c

p, v

n có ngu

n g

c ngân sách và v

n c

a doanh nghi

p
nhà n


a cá nhân. Có hai lo

i :
- C

ph

n chi ph

i c

a Nhà n
ướ
c , bao g

m các lo

i:
+ C

ph

n c

a Nhà n
ướ
c chi
ế
m trên 50% t


n c

a c

đông l

n
nh

t khác trong doanh nghi

p.
- C

ph

n
đặ
c bi

t c

a Nhà n
ướ
c là c

ph

n c


n
đề
quan tr

ng c

a doanh nghi

p theo tho

thu

n trong
Đi

u l

doanh nghi

p. b- Vi

c s

d

ng v

ph

c v

k

p th

i các nhu c

u trong kinh
doanh theo nguyên t

c b

o toàn và có hoàn tr

; doanh nghi

p nhà n
ướ
c có
th

t

huy
độ
ng v


th
ế
ch

p giá tr

quy

n s

d

ng
đấ
t g

n li

n v

i tài s

n thu

c quy

n qu

n l
ý

t
độ
ng công ích :
đượ
c
đượ
c Nhà
n
ướ
c c

p kinh phí theo d

toán hàng năm phù h

p v

i nhi

m v

k
ế
ho

ch
Nhà n
ướ
c giao cho doanh nghi



i tài s

n thu

c quy

n qu

n l
ý

c

a doanh nghi

p t

i các ngân hàng c

a Vi

t Nam
để
vay v

n ph

c v


n l
ý

Tu

thu

c
đặ
c đi

m, tính ch

t và quy mô c

a các doanh nghi

p nhà
n
ướ
c, t

ch

c qu

n l
ý

đượ

ướ
c là khác nhau.
Đi

u 28 Lu

t doanh nghi

p nhà n
ướ
c có quy
đị
nh v

t

ch

c qu

n l
ý

doanh nghi

p nhà n
ướ
c:
- T


n tr

, Ban ki

m soát.
+ T

ng giám
đố
c ho

c giám
đố
c và b

máy giúp vi

c.
- Các doanh nghi

p nhà n
ướ
c không quy
đị
nh t

i Kho

n 1 Đi



p có h

i
đồ
ng qu

n tr


H

i
đồ
ng qu

n tr

th

c hi

n ch

c năng qu

n l
ý
ho



quy

n v

s

phát tri

n c

a doanh nghi

p theo m

c tiêu
Nhà n
ướ
c giao. (Đi

u 29 Lu

t doanh nghi

p)
*
Đố
i v

i doanh nghi

n
nhi

m, khen th
ưở
ng, k

lu

t. Giám
đố
c là
đạ
i di

n pháp nhân c

a doanh
nghi

p và ch

u trách nhi

m tr
ướ
c ng
ườ
i b


đố
c giúp giám
đố
c đi

u hành doanh nghi

p theo phân công
và u

quy

n c

a giám
đố
c, ch

u trách nhi

m tr
ướ
c giám
đố
c v

nhi

m v


n công tác k
ế
toán, th

ng kê c

a doanh nghi

p và có các nhi

m v

quy

n
h

n theo quy
đị
nh c

a pháp lu

t.
Văn ph
ò
ng và các ph
ò
ng chuyên môn, nghi


ã

2.1. Khái ni

m
H

p tác x
ã
là t

ch

c kinh t
ế
t

ch

do nh

ng ng
ườ
i lao
độ
ng có nhu
c

u, l



a t

ng x
ã
viên nh

m
giúp nhau th

c hi

n có hi

u qu

hơn các ho

t
độ
ng s

n xu

t, kinh doanh,
d

ch v

và c

p tác x
ã
)
2.2. Ch

s

h

u
Tài s

n c

a h

p tác x
ã
thu

c s

h

u c

a h

p tác x
ã

ườ
i
lao
độ
ng góp v

n, góp s

c.
2.3. V

n c

a h

p tác x
ã

2.3.1. H
ì
nh th

c góp v

n
Khi gia nh

p h

p tác x

i thi

u, nhưng

m

i th

i đi

m không v
ượ
t quá 30% t

ng s

v

n đi

u l

c

a h

p tác x

i h

n góp
v

n do Đi

u l

h

p tác x
ã
quy
đị
nh. V

n góp c

a x
ã
viên
đượ
c đi

u ch

nh
theo quy
đị

đề

ch

m d

t tư cách x
ã
viên.Vi

c tr

l

i v

n góp c

a x
ã
viên căn c

vào th

c
tr

ng tài chính c

a h

t xong các quy

n l

i, ngh
ĩ
a v

v

kinh t
ế
c

a
x
ã
viên
đố
i v

i h

p tác x
ã
. H
ì
nh th

c, th

ã
)
2.3.2. H
ì
nh th

c huy
độ
ng v

n (Theo Đi

u 37 Lu

t H

p tác x
ã
)
H

p tác x
ã

đượ
c vay v

n c

a Ngân hàng theo quy

i x
ã
viên.
- H

p tác x
ã

đượ
c vay v

n c

a x
ã
viên, c

a các t

ch

c theo đi

u ki

n
do hai bên tho

thu


ướ
c, c

a
các t

ch

c, cá nhân trong và ngoài n
ướ
c do các bên tho

thu

n và theo quy
đị
nh c

a pháp lu

t.
2.3.3. Cơ c

u t

ch

c qu

n l

i v
ì
th

c ch

t
đạ
i h

i x
ã
viên là h

i ngh

c

a toàn th

x
ã
viên ho

c h

i
ngh

c


n do ban
qu

n tr

h

p tác x
ã
tri

u t

p trong v
ò
ng 3 tháng, k

t

ngày khoá s

quy
ế
t
toán năm ,và
đạ
i h

i x

n h

n c

a ban qu

n tr

ho

c ban ki

m soát.
(Theo Đi

u 26 Lu

t h

p tác x
ã
)
Ban qu

n tr

là cơ quan qu

n l
ý


m h

p tác x
ã
và các
thành viên khác. S

l
ượ
ng thành viên Ban qu

n tr

do Đi

u l

h

p tác x
ã
quy
đị
nh. Nh

ng h

p tác x
ã

để
th

c hi

n nhi

m v

, quy

n h

n c

a Ban qu

n
tr

. H

p tác x
ã
có quy mô l

n
đượ
c b


đị
nh trong Lu

t h

p tác x
ã
.
Nhi

m k

c

a Ban qu

n tr

h

p tác x
ã
do Đi

u l

hxt quy
đị
nh, nhưng t


tác x
ã
theo đúng pháp lu

t và Đi

u l

h

p tác x
ã
. Ban ki

m soát do
Đạ
i h

i
x
ã
viên b

u tr

c ti
ế
p. S

l

p
tác x
ã
có ít x
ã
viên có th

ch

b

u m

t ki

m soát viên. Tiêu chu

n thành viên
Ban ki

m soát
đượ
c áp d

ng như tiêu chu

n thành viên Ban qu

n tr


i là cha, m

, v

, ch

ng,
con ho

c anh, ch

, em ru

t c

a h

. Nhi

m k

c

a Ban ki

m soát theo nhi

m
k



lên
1. Khái ni

m
Công ty trách nhi

m h

u h

n là doanh nghi

p trong đó các thành viên
ch

u trách nhi

m v

các kho

n n

và các ngh
ĩ
a v

tài s


n nh
ượ
ng theo qui
đị
nh c

a Lu

t Doanh
nghi

p ; thành viên có th

là t

ch

c, cá nhân; s

l
ượ
ng thành viên không
quá năm mươi.
2. Ch

s

h

u

n
độ
c l

p, có các quy

n v

tài s

n và các
quy

n khác, có th

là nguyên đơn hay b

đơn tr
ướ
c cơ quan tài phán.
Tính ch

t c

a lo

i h
ì
nh công ty trách nhi



m quan
tr

ng c

a công ty
đố
i v

n là có s

tách b

ch tài s

n c

a công ty và c

a cá
nhân. Các thành viên trong công ty
đố
i v

n ch

ch

u trách nhi


v

n góp, nên thành viên c

a công
ty
đố
i v

n th
ườ
ng r

t đông, c

nh

ng ng
ườ
i không hi

u bi
ế
t v

kinh doanh
c
ũ
ng tham gia.

y
đủ
và đúng h

n như
đã
cam k
ế
t. Tr
ườ
ng
h

p có thành viên không góp
đầ
y
đủ
và đúng h

n s

v

n
đã
cam k
ế
t, th
ì
s

đủ

đúng h

n s

v

n
đã
cam k
ế
t. Th

i đi

m góp
đủ
giá tr

ph

n v

n góp, thành
viên
đượ
c công ty c

p gi

u h

n có quy

n chuy

n nh
ượ
ng
m

t ph

n ho

c toàn b

ph

n v

n góp c

a m
ì
nh cho ng
ườ
i khác theo quy
đị
nh sau đây:


i theo t

l

tương

ng v

i ph

n v

n góp c

a h

trong công ty v

i cùng đi

u ki

n;
2- Ch


đượ
c chuy


ng thành viên, công ty có th

tăng v

n
đi

u l

b

ng cách:
a) Tăng v

n góp c

a thành viên;
b) Đi

u ch

nh tăng m

c v

n đi

u l

tương


ng thành viên tương

ng v

i ph

n v

n góp c

a h

trong v

n
đi

u l

c

a công ty.N
ế
u có thành viên không góp thêm v

n, th
ì
ph


m v

n
đi

u l

b

ng cách :
a) Hoàn tr

m

t ph

n v

n góp cho thành viên theo t

l

v

n c

a h

trong
v

n gi

m
xu

ng c

a công ty
Công ty ch

có quy

n gi

m v

n đi

u l

theo quy
đị
nh t

i đi

m a) , n
ế
u
ngay sau khi hoàn tr


n phát hành c

phi
ế
u.
4. Cơ c

u t

ch

c qu

n l
ý

Cơ c

u t

ch

c qu

n l
ý
công ty trách nhi

m h

- Ban ki

m soát, Tr
ưở
ng Ban ki

m soát (tr
ườ
ng h

p công ty có t

m
ườ
i
m

t thành viên tr

lên)
a- H

i
đồ
ng thành viên
H

i
đồ
ng thành viên g

i di

n c

a m
ì
nh vào H

i
đồ
ng thành viên. H

i
đồ
ng thành viên h

p ít
nh

t m

i năm m

t l

n.
H

i
đồ


a thành viên ho

c nhóm
thành viên s

h

u 35% v

n đi

u l

( ho

c t

l

nh

hơn do Đi

u l

công ty
quy
đị
nh)


n c

a các thành viên d

h

p
ch

p thu

n. T

l

c

th

do Đi

u l

công ty quy
đị
nh;
+
Đố
i v

a công ty ho

c t

l

nh

hơn quy
đị
nh t

i Đi

u l

công ty, s

a
đổ
i và b

sung Đi

u l

công ty, t

ch


thành viên d

h

p ch

p thu

n. T

l

c

th

do Đi

u l

công ty quy
đị
nh.
Quy
ế
t
đị
nh c

a H

n ít nh

t 65% v

n đi

u l


ch

p thu

n. T

l

c

th

do Đi

u l

công ty quy
đị
nh.
Ch



m k

c

a Ch

t

ch H

i
đồ
ng thành viên không quá 3 năm.
Ch

t

ch H

i
đồ
ng thành viên có th


đượ
c b

u l


các gi

y t

giao d

ch ph

i ghi r
õ
đi

u đó. (Theo Đi

u 36- Lu

t Doanh
nghi

p )
Giám
đố
c (T

ng giám
đố
c) công ty là ng
ườ
i đi


a v

c

a m
ì
nh. Tr
ườ
ng h

p Đi

u l


công ty không quy
đị
nh Ch

t

ch H

i
đồ
ng thành viên là ng
ườ
i
đạ
i di

c

a Giám
đố
c ( T

ng giám
đố
c)
đượ
c quy
đị
nh t

i đi

u 41 - Lu

t doanh nghi

p
B - Công ty trách nhi

m h

u h

n m

t thành viên

s

h

u công ty); ch

s

h

u ch

u trách
nhi

m v

các kho

n n

và các ngh
ĩ
a v

tài s

n khác c

a doanh nghi

nh s

03/2000/NĐ-CP quy
đị
nh ch

có nh

ng t

ch

c là pháp
nhân, t

c là đáp

ng 4 đi

u ki

n c

a pháp nhân theo quy
đị
nh t

i Đi

u 94 B


n thành l

p công ty TNHH m

t thành
viên, g

m các nhóm sau:
- Các cơ quan Nhà n
ướ
c, l

c l
ượ
ng v
ũ
trang;
- Các t

ch

c chính tr

, chính tr

-x
ã
h


thi

n và các t

ch

c khác là pháp
nhân).
3. Quy

n chuy

n nh
ượ
ng, rút v

n t

i công ty TNHH m

t thành viên
Ch

s

h

u công ty trách nhi

m h


ch

c , cá nhân khác. N
ế
u chuy

n m

t ph

n v

n đi

u l

th
ì
công ty trách
nhi

m h

u h

n m

t thành viên s


nh
ượ
ng). Ch

s

h

u công ty không
đượ
c tr

c ti
ế
p rút m

t ph

n ho

c toàn
b

s

v

n
đã
góp vào công ty c


.
4. H
ì
nh th

c huy
độ
ng v

n khác
Công ty trách nhi

m h

u h

n m

t thành viên c
ũ
ng không
đượ
c quy

n
phát hành c

phi
ế

t thành
viên :
- Mô h
ì
nh H

i
đồ
ng qu

n tr

: g

m H

i
đồ
ng qu

n tr

và Giám
đố
c (T

ng
giám
đố
c)


ng th
ì
nên l

a ch

n mô h
ì
nh H

i
đồ
ng qu

n tr

. Tuy nhiên, đây
không ph

i là m

t quy
đị
nh b

t bu

c.



ch công ty th

c hi

n các quy

n và ngh
ĩ
a v

c

a
m
ì
nh
đượ
c quy
đị
nh t

i Đi

u 47 Lu

t doanh nghi

p.
Quy

công ty.Đi

u 17,18 Ngh


đị
nh
03/2000/NĐ- CP
đã
quy
đị
nh các quy

n và ngh
ĩ
a v

c

th

c

a các ch

c
danh qu

n tr


nh th

c công ty.
S

khác nhau cơ b

n gi

a công ty h

p danh v

i công ty trách nhi

m h

u
h

n và công ty c

ph

n đó là trong công ty h

p danh b

t bu


a v

c

a công ty (trách nhi

m vô h

n).
Có hai lo

i công ty h

p danh là :
- H

p danh vô h

n : h

p danh trong đó t

t c

các thành viên c

a công ty
đề
u là thành viên h



v

n góp vào công ty.
2. Ch

s

h

u
Các thành viên là các ch

s

h

u chung c

a công ty h

p danh. Có hai
lo

i thành viên công ty h

p danh :
- Thành viên h

p danh ph


ng toàn b

tài s

n c

a
m
ì
nh v

các ngh
ĩ
a v

c

a công ty.
- Thành viên góp v

n ch

ch

u trách nhi

m v

các kho

đị
nh t

i Đi

u l

công ty ; không
đượ
c tham gia qu

n l
ý
công
ty và ho

t
độ
ng kinh doanh nhân danh công ty. Ngoài ra, thành viên công ty h

p danh có các quy

n và ngh
ĩ
a v

khác

m v

n,huy
độ
ng v

n
Công ty h

p danh
đượ
c thành l

p d

a trên s

góp v

n c

a các thành
viên. S

v

n do t

t c


ế
t. Riêng
đố
i v

i các thành viên h

p danh, n
ế
u công ty kinh doanh l

th
ì

ph

i ch

u l

.
V

nguyên t

c, thành viên h

p danh không
đượ
c chuy


c tham gia công ty h

p danh, thành
viên h

p danh có quy

n rút kh

i công ty và ph

n v

n góp s


đượ
c công ty
hoàn tr

theo giá tho

thu

n ho

c theo giá
đượ
c xác

ì
tư cách thành viên đương nhiên b

ch

m
d

t. Tuy nhiên, thành viên h

p danh v

n ph

i liên
đớ
i ch

u trách nhi

m v


các ngh
ĩ
a v

c

a công ty


a m
ì
nh t

i
công ty cho ng
ườ
i khác song không gi

ng như c

đông
đượ
c t

do chuy

n
nh
ượ
ng c

ph

n c

a m
ì
nh; vi

công ty có th


nh

ng quy
đị
nh c

m chuy

n nh
ượ
ng ph

n v

n góp ho

c ch

chuy

n nh
ượ
ng
gi

a các thành viên trong công ty ho


lo

i ch

ng khoán nào.
4. Cơ c

u t

ch

c qu

n l
ý
c

a công ty h

p danh
V

nguyên t

c, cơ c

u t

ch


u
đượ
c quy

n tham gia qu

n l
ý
công ty. Do đó,
pháp lu

t quy
đị
nh H

i
đồ
ng thành viên g

m t

t c

các thành viên h

p danh, là cơ quan quy
ế


c qu

n l
ý
công ty và c

m

t trong s

các thành viên h

p
danh làm Giám
đố
c. Giám
đố
c làm nhi

m v

phân công, đi

u hoà và ph

i
h

p công vi

t

c đa s

phi
ế
u. Tuy nhiên khi quy
ế
t
đị
nh các v

n
đề
sau đay th
ì
ph

i
đượ
c
thông qua theo nguyên t

c nh

t trí, t

c là
đượ
c t

sung, s

a
đổ
i Đi

u l

công ty;
- T

ch

c l

i, gi

i th

công ty;
- H

p
đồ
ng gi

a công ty v

i thành viên h


u quy
ế
t c

a thành viên h

p danh không t

l

v

i s

v

n góp.
Khi bi

u quy
ế
t, m

i thành viên h

p danh ch

có m

t phi


a m
ì
nh v

m

i ho

t
độ
ng c

a doanh
nghi

p.
2. Ch

s

h

u
Cá nhân làm ch

doanh nghi

p tư nhân v



ho

t
độ
ng kinh
doanh c

a doanh nghi

p. Ch

doanh nghi

p tư nhân ch

u trách nhi

m vô h

n
v

các kho

n n

trong kinh doanh c

a doanh nghi

i n
ế
u g

p r

i ro hay kinh doanh thua l

, h


ph

i t

ch

u trách nhi

m b

ng chính tài s

n c

a doanh nghi

p và tài s

n cá


m v

n
đầ
u tư
a- V

n
đầ
u tư c

a ch

doanh nghi

p tư nhân do ch

doanh nghi

p t


khai. Ch

doanh nghi

p tư nhân có ngh
ĩ
a v

đổ
i, vàng và các tài s

n khác;
đố
i v

i v

n b

ng tài s

n khác c
ò
n ph

i ghi r
õ

lo

i tài s

n, s

l
ượ
ng và giá tr



d

ng
vào ho

t
độ
ng kinh doanh c

a doanh nghi

p
đề
u ph

i
đượ
c ghi chép d

y
đủ

vào s

k
ế
toán và báo cáo tài chính c

a doanh nghi

độ
ng kinh doanh c

a doanh
nghi

p. Vi

c tăng ho

c gi

m v

n
đầ
u tư c

a ch

doanh nghi

p ph

i
đượ
c ghi
chép
đầ
y

ch

doanh nghi

p tư nhân ch


đượ
c gi

m v

n sau
khi
đã
khai báo v

i cơ quan đăng k
ý
kinh doanh.

4. L

a ch

n h
ì
nh th

c và cách th


ch

u trách
nhi

m v

i ng
ườ
i cho vay theo s

tho

thu

n và phù h

p v

i quy
đị
nh c

a
Nhà n
ướ
c.
Hi


a m
ì
nh, nhưng ph

i báo cáo b

ng văn b

n kèm theo b

n sao h

p
đồ
ng cho
thuê có công ch

ng
đế
n cơ quan đăng k
ý
kinh doanh, cơ quan thu
ế
. Trong
th

i h

n cho thuê, ch


m c

a ch

s

h

u và ng
ườ
i thuê
đố
i v

i ho

t
độ
ng kinh doanh c

a
doanh nghi

p
đượ
c quy
đị
nh trong h

p

t 15 ngày tr
ướ
c ngày chuy

n giao doanh nghi

p cho
ng
ườ
i mua, ch

doanh nghi

p ph

i thông báo b

ng văn b

n cho cơ quan
đăng k
ý
kinh doanh.
Sau khi bán doanh nghi

p, ch

doanh nghi

p tư nhân v


n, tr

tr
ườ
ng h

p ng
ườ
i mua, ng
ườ
i bán và ch

n

c

a
doanh nghi

p có tho

thu

n khác.
Ng
ưò
i bán, ng
ườ
i mua doanh nghi


a Lu

t doanh nghi

p.
6. Cơ c

u t

ch

c qu

n l
ý
doanh nghi

p
Ch

doanh nghi

p tư nhân có toàn quy

n quy
ế
t
đị
nh đ


i nhu

n sau khi
đã
n

p thu
ế
và th

c hi

n các ngh
ĩ
a v

tài chính khác
theo quy
đị
nh c

a pháp lu

t.
Ch

doanh nghi

p tư nhân có th

n l
ý
doanh nghi

p , th
ì
ch

doanh nghi

p tư nhân phai khai báo v

i
cơ quan đăng k
ý
kinh doanh và v

n ph

i ch

u trách nhi

m v

m

i ho

t

ng tài ho

c Toà án trong các tranh ch

p
liên quan
đế
n doanh nghi

p.
Câu 3: Ưu đi

m c

a Lu

t Doanh nghi

p so v

i Lu

t Doanh
nghi

p tư nhân và Lu

t Công ty
N


ng n

i dung c

n thi
ế
t mà hai lu

t hi

n hành trên chưa quy
đị
nh. N

i
dung c

a Lu

t doanh nghi

p bám sát th

c ti

n

n
ướ
c ta, có tính

c c

a qu

n l
ý
nhà n
ướ
c
đố
i v

i doanh nghi

p và
kinh doanh.
So v

i Lu

t công ty và Lu

t doanh nghi

p tư nhân hi

n hành, Lu

t


ượ
ng
đượ
c quy

n thành l

p và góp v

n vào doanh
nghi

p, qua đó t

o thêm cơ h

i cho dân cư và doanh nghi

p tr

c ti
ế
p
đầ
u tư
v

n vào s

n xu

th

i ch

gi

l

i nh

ng th

t

c, h

sơ th

c s

c

n thi
ế
t trên cơ s

yêu c

u
nâng cao hi

p, không c

n thi
ế
t, qua đó gi

m
đượ
c chi phí v


th

i gian, công s

c và ti

n b

c cho vi

c thành l

p doanh nghi

p. Nh

ng c

i


c thành l

p doanh nghi

p
để
kinh
doanh tr

nên h

p d

n hơn
đố
i v

i dân cư và doanh nghi

p. K
ế
t qu

là s


doanh nghi

p m

ng tăng lên.
3. B

o
đả
m ch

trương
đị
nh h
ướ
ng phát tri

n c

a Nhà n
ướ
c
đồ
ng th

i
m

r

ng quy

n t


ng ngành, ngh

kinh doanh
đượ
c chia thành nh

ng lo

i sau
đây:
- Ngành, ngh

c

m kinh doanh
- Ngành, ngh

kinh doanh ph

i có đi

u ki

n
- Ngành, ngh

kinh doanh ph

i có v



mà pháp lu

t quy
đị
nh không c

m kinh doanh, kinh doanh có
đi

u ki

n, kinh doanh ph

i có v

n pháp
đị
nh và kinh doanh ph

i có gi

y
phép hành ngh

.
Tư t
ưở
ng chính sách m


c quy

n kinh doanh các ngành, ngh

khi có
đủ
các đi

u ki

n tương

ng theo quy
đị
nh c

a Lu

t, pháp
l

nh ho

c ngh


đị

m b

o s

giám sát c

a
Nhà n
ướ
c
đố
i v

i
đị
nh h
ướ
ng phát tri

n c

a n

n kinh t
ế
nói chung. C
ò
n
đố
i

ý
Nhà n
ướ
c
đố
i v

i ngành, ngh


kinh doanh như tr
ì
nh bày trên đây v

a
đả
m b

o
đị
nh h
ướ
ng phát tri

n c

a
Nhà n
ướ
c, v

ng
đị
nh
trong Ngh

quy
ế
t H

i ngh

Trung ương 6 (l

n 1). Đó là " t

o môi tr
ườ
ng và
đi

u ki

n thu

n l

i cho kinh t
ế
tư nhân phát tri


i ngh

Trung ương l

n th

sáu (l

n 1)]
Vi

c th

c hi

n tư t
ưở
ng chính sách trên đây là m

t b
ướ
c ti
ế
n trong quá tr
ì
nh
chuy

n
đổ


vào vi

c
c

i thi

n môi tr
ườ
ng
đầ
u tư và kinh doanh c

a n
ướ
c ta.
4. Khuy
ế
n khích doanh nghi

p và dân cư tr

c ti
ế
p
đầ
u tư v

n


i t

o ra cơ s


pháp l
ý
giúp nhà
đầ
u tư gi

m và phân b

r

i ro h

p l
ý
trong quá tr
ì
nh kinh
doanh. Đi

u này làm tăng thêm l
ò
ng t

tin, tính sáng t

ượ
ng doanh nghi

p, quy mô, ngành
ngh


đị
a bàn kinh doanh.
Vi

c b

sung thêm lo

i h
ì
nh công ty h

p danh trong Lu

t doanh
nghi

p không ch

t

o thêm cơ h


chung
đố
i v

i vi

c cung

ng m

t s

d

ch v

có tác
độ
ng tr

c ti
ế
p
đế
n
đờ
i
s

ng c

đầ
u tư nói chung và c

a nhà
đầ
u tư thi

u s

nói riêng. Các công c

đó
bao g

m :
- Quy
đị
nh
đầ
y
đủ
hơn các quy

n cơ b

n c

a ng
ườ
i


t, qua đó các nhà
đầ
u tư có th


cùng nhau tho

thu

n và l

a ch

n cách th

c góp v

n phù h

p v

i đi

u ki

n
và l

i ích c

ế
t
đị
nh

doanh nghi

p, giám sát vi

c
qu

n l
ý
doanh nghi

p. Đó là công c

v

a giúp b

o v


đượ
c l

i ích h


n đa s

, ng
ườ
i qu

n l
ý
doanh nghi

p l

m d

ng quy

n và v


th
ế

đượ
c giao
để
mưau c

u cho l

i ích riêng c

n quy

n và l

i ích h

p pháp c

a ng
ườ
i góp v

n đa s

. T

t c

các quy
đị
nh
nói trên ch

c ch

n s

nâng cao thêm
độ
an toàn và linh ho


u v

n hơn cho phát tri

n s

n xu

t kinh doanh


n
ướ
c ta.
6. Thi
ế
t l

p m

t cơ c

u r
õ
ràng và minh b

ch v

qu


th

và chi ti
ế
t cơ c

u t

ch

c qu

n l
ý
trong n

i b

doanh
nghi

p, trong đó xác
đị
nh r
õ
quy

n, ngh
ĩ

cơ quan đó…
Ngoài ra, v

cơ c

u t

ch

c qu

n l
ý
và đi

u hành ho

t
độ
ng kinh
doanh c

a doanh nghi

p, lu

t
đã
quy
đị

m d

ng v

th
ế
và quy

n h

n
đượ
c giao
để
mưu c

u cho l

i ích riêng
c

a h

, làm h

i
đế
n l

i ích c

ý
minh b

ch t

o đi

u ki

n thu

n l

i không ch


cho ng
ườ
i
đầ
u tư và các bên có liên quan trong vi

c giám sát n

i b


đố
i v



u t

ch

c qu

n l
ý
minh b

ch c
ũ
ng
bu

c nh

ng ng
ườ
i qu

n l
ý
ph

i c

n tr


p nh

t, sát nh

p doanh nghi

p và
chuy

n
đổ
i doanh nghi

p t

lo

i h
ì
nh này sang lo

i h
ì
nh khác, t

o cho doanh
nghi

p cơ h


nh liên quan c

a Lu

t doanh nghi

p
đã
chú
ý

đế
n vi

c b

o v


quy

n l

i c

a ch

n

và các bên có liên quan khác trong quá tr


c nâng cao
hi

u l

c qu

n l
ý
Nhà n
ướ
c
đố
i v

i doanh nghi

p, quy
đị
nh thanh tra ho

t
độ
ng kinh doanh c

a doanh nghi

p sau khi đăng k
ý

p.
Tóm l

i, v

i nh

ng tư t
ưở
ng chích sách cơ b

n nói trên, Lu

t doanh
nghi

p góp ph

n không nh

vào vi

c c

i thi

n môi tr
ườ
ng kinh doanh


y và phát huy
đượ
c các ngu

n n

i l

c cho phát tri

n kinh t
ế

đấ
t n
ướ
c.
Câu 4: Ưu đi

m và h

n ch
ế
c

a t

ng lo

i h


m:
Doanh nghi

p nhà n
ướ
c do Nhà n
ướ
c thành l

p, cung c

p v

n nên có
ngu

n v

n lâu dài,

n
đị
nh,
đả
m b

o
Đượ
c ưu tiên v

c, chính sách đào
t

o nhân l

c, l
ĩ
nh v

c kinh doanh (Ví d

như trong l
ĩ
nh v

c đi

n, n
ướ
c, ch

có các doanh nghi

p nhà n
ướ
c m


c và ch

u s

qu

n lí c

a nhi

u cơ quan
Nhà n
ướ
c v

i m

t cơ ch
ế
qu

n lí h
ế
t s

c ph

c t

p, c


ch


đạ
o c

a c

p trên r

t ph


bi
ế
n.
Thi
ế
u quy

n t

quy
ế
t m

t cách
đầ
y

t
Nam và n
ướ
c ngoài nên có th

h

tr

nhau, b

sung nh

ng đi

m m

nh, kh

c
ph

c nh

ng đi

m y
ế
u c



p n
ướ
c
ngoài, gi

i quy
ế
t nh

ng khó khăn v

v

n, m

r

ng
đượ
c th

tr
ườ
ng tiêu th


s

n ph

ng s

n xu

t,
đấ
t
đai, do khi tham gia vào doanh nghi

p liên doanh, phía Vi

t Nam th
ườ
ng
đóng góp b

ng
đấ
t đai;
đồ
ng th

i h

c
ũ
ng t

n d


i t

chính sách khuy
ế
n khích
đầ
u tư n
ướ
c ngoài
c

a Vi

t Nam
H

n ch
ế

D

d

n t

i t
ì
nh tr

ng ph

n gi

i quy
ế
t đôi
khi là r

t khó khăn,
đặ
c bi

t là khi hai bên tham gia kinh doanh
đế
n t


nh

ng n
ướ
c khác nhau v

i nh

ng phong t

c, t

p quán kinh doanh, l


n khích thu hút
đầ
u tư nên
đượ
c h
ưở
ng nhi

u
ưu
đã
i.
Gi

i quy
ế
t t
ì
nh tr

ng thi
ế
u v

n c

a n

n kinh t
ế

u m

t, không
đượ
c tham gia vào m

t s

l
ĩ
nh v

c kinh doanh c

a
Vi

t Nam (Ví d

như ngân hàng, bưu chính, )
Khó khăn trong vi

c gi

i quy
ế
t các th

t


Th

t

c c

p phép thành l

p đơn gi

n, nhanh g

n.
H

n ch
ế

V

n ít nên khó tham gia vào các d

án l

n,
đò
i h

i nhi



huy
độ
ng v

n, d

chuy

n nh
ượ
ng
H

n ch
ế
: có s

tham gia c

a nhi

u ng
ườ
i vào quá tr
ì
nh qu

n lí, cơ
c

a các thành viên.
5. Công ty h

p doanh
Ưu đi

m
Không c

n nhi

u v

n
để
thành l

p

đượ
c uy tín và danh ti
ế
ng do nó g

n v

i uy tín, danh ti
ế
ng c


ườ
i thành l

p doanh nghi

p (lu

t tư v

n, y t
ế
…)
6. H

p tác x
ã

Ưu đi

m
Phù h

p v

i ho

t
độ
ng s



l

, có th

cùng góp v

n, góp s

c. H

n ch
ế

V

n th
ườ
ng không nhi

u
Năng l

c qu

n lí, tr
ì

ch

trong qu

n lí, đi

u hành doanh nghi

p.
H

n ch
ế

V

n không nhi

u
Quy mô doanh nghi

p th
ườ
ng nh

nên ít kinh doanh l

n
8. H



a hè
Ưu đi

m: c

n ít v

n, d

thành l

p, không ph

i đăng kí kinh doanh
H

n ch
ế
: gây t
ì
nh tr

ng l

n x

n,

nh h


n kinh doanh theo h
ì
nh th

c liên doanh v
ì
nh

ng nguyên nhân sau đây:
- Gi

i quy
ế
t
đượ
c v

n
đề
v

v

n
- T

n d

ng

i
để
m

r

ng th

tr
ườ
ng
- Cơ h

i và thách th

c trong kinh doanh tương
đố
i cao, t

o môi tr
ườ
ng
làm vi

c h

p d

n, có nhi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status