Bài giảng điện tử môn tin học: Truy xuất cơ sở dữ liệu của SQL Server - Pdf 21

1
TRUY XUẤT CƠ SỞ DỮ LIỆU
CỦA SQL SERVER
7
7
2
1. Câu lệnh SELECT
1. Câu lệnh SELECT
SELECT
SELECT
[ALL | DICTINCT] [
[ALL | DICTINCT] [
TOP
TOP
n [
n [
WITH TIES
WITH TIES
] ]
] ]
<select_list>
<select_list>
[
[
INTO
INTO
new_table]
new_table]
FROM
FROM
table_source [

ASC
|
|
DESC
DESC
] ]
] ]
[
[
COMPUTE
COMPUTE
|
|
COMPUTEBY
COMPUTEBY
expression]
expression]
3

Từ khóa
Từ khóaDISTINCT
DISTINCT
: Loại bỏ các mẫu tin trùng
: Loại bỏ các mẫu tin trùng
trong tập kết quả.
trong tập kết quả.


From
From
[Order Details]
[Order Details]
Order By
Order Byquantity DESC
quantity DESC
4

Từ khóa
Từ khóaAS
AS
: Đặt bí danh cho bảng, cột
: Đặt bí danh cho bảng, cột
Select
Select
p.Productname
p.Productname
as
as
Name
Name
From
From

Dùng với các hàm
Dùng với các hàm
:
:
Sum
Sum
,
,
Max
Max
,
,
Min
Min
,
,
Avg
Avg
,
,
Count
Count
Select
Select
Sum
Sum
(quantity)
(quantity)
From
From

LIKE, BETWEEN … AND
LIKE, BETWEEN … AND
IS NULL, NOT IS NULL
IS NULL, NOT IS NULL

Lưu ý:
Lưu ý:Having
Having
để giới hạn kết quả do
để giới hạn kết quả do
Group By
Group By
sản sinh ở các hàm và chỉ dùng với
sản sinh ở các hàm và chỉ dùng vớiGroup By
Group By
;
;
Whewe
Whewe
giới hạn kết quả trước khi
giới hạn kết quả trước khi
Group By
Group By
6

OrderID < 10250
Group By
Group By
OrderID, ProductID
OrderID, ProductID
With Rollup
With Rollup
Order By
Order By
OrderID, ProductID
OrderID, ProductID
7

Sử dụng Group By với toán tử
Sử dụng Group By với toán tử
WITH CUBE
WITH CUBE
:
:
CUBE
CUBE
thêm các dòng Total của mỗi sự kết hợp
thêm các dòng Total của mỗi sự kết hợp
có thể có
có thể có
giữa các cột
giữa các cột
Ví dụ:
Ví dụ:
Select


COMPUT BY
COMPUT BY
: Thông
: Thông
thường dùng để kiểm tra số liệu, dùng kèm với các
thường dùng để kiểm tra số liệu, dùng kèm với các
hàm thống kê SUM, AVG, MAX, MIN…
hàm thống kê SUM, AVG, MAX, MIN…
Vd1
Vd1
:
:
Select
Select
productID, orderid, quantity
productID, orderid, quantity
From
From
[Order Details]
[Order Details]
Order By
Order By
productID, OrderId
productID, OrderId
Compute
Compute
Sum (quantity)
Sum (quantity)
Vd2:

(quantity)
Ghi chú Khi dùng
toán tử Compute
thì khi Select buộc
phải có Order By
9
2. Dùng
2. Dùng
JOIN:
JOIN:sử dụng JOIN để select data
sử dụng JOIN để select data
từ nhiều table dựa trên mối quan hệ logic
từ nhiều table dựa trên mối quan hệ logic
giữa các table (logical relationships). Có
giữa các table (logical relationships). Có
thể tóm tắt các loại Join thông dụng bằng
thể tóm tắt các loại Join thông dụng bằng
các hình sau:
các hình sau:Inner Join
Inner Join
Left
Left
Outer Join
Outer Join


ON a.city = p.city
ON a.city = p.city
ORDER BY p.pub_name ASC, a.au_lname ASC, a.au_fname ASC
ORDER BY p.pub_name ASC, a.au_lname ASC, a.au_fname ASC
SELECT a.au_fname, a.au_lname, p.pub_name
SELECT a.au_fname, a.au_lname, p.pub_name
FROM authors AS a
FROM authors AS a
RIGHT OUTER JOIN
RIGHT OUTER JOIN
publishers AS p
publishers AS pON a.city = p.city
ON a.city = p.city
ORDER BY p.pub_name ASC, a.au_lname ASC, a.au_fname ASC
ORDER BY p.pub_name ASC, a.au_lname ASC, a.au_fname ASC
SELECT a.au_fname, a.au_lname, p.pub_name
SELECT a.au_fname, a.au_lname, p.pub_name
FROM authors a
FROM authors a
FULL OUTER JOIN
FULL OUTER JOIN
publishers p
publishers pON a.city = p.city

+ Trả lời một truy vấn từ một truy vấn khác.
+ Các Sub Query hầu như có thể viết bằng Join và SQL
+ Các Sub Query hầu như có thể viết bằng Join và SQL
Server luôn luôn thi hành những câu lệnh Join nhanh
Server luôn luôn thi hành những câu lệnh Join nhanh
hơn SubQueries.
hơn SubQueries.
+
+
Không thể dùng SubQueries trên cột hình ảnh.
Không thể dùng SubQueries trên cột hình ảnh.
12
Select Distinct
Select Distinct
pub_name From publishers
pub_name From publishers
Where
Where
pub_id
pub_id
IN
IN
(
(
Select
Select
pub_id
pub_id
From
From

titles
titles
as
as
T
T
ON
ON
P.pub_id = T.pub_id
P.pub_id = T.pub_id
Where
Where
type =
type =
'business'
'business'
Select Distinct
Select Distinct
pub_name
pub_name
From
From
publishers
publishers
as
as
p, titles
p, titles
as
as

*
FROM
FROM
publishers
publishersWHERE
WHERE
pub_id = titles.pub_id
pub_id = titles.pub_id
AND
AND
city LIKE 'B%')
city LIKE 'B%')
SELECT
SELECT
title
title
FROM
FROM
titles
titles
WHERE
WHERE
pub_id
pub_id
IN
IN


as
T
T
Inner Join
Inner Join
publishers
publishers
as
asP
P
ON
ON
T.pub_id = P.pub_id
T.pub_id = P.pub_id
Where
Where
city
city
LIKE
LIKE
'B%'
'B%'
14
SELECT
SELECT
title
title

city LIKE 'B%')
city LIKE 'B%')
SELECT
SELECT
title
title
FROM
FROM
titles
titles
WHERE
WHERE
pub_id
pub_id
IN
IN(
(
SELECT
SELECT
pub_id
pub_id
FROM
FROM
publishers
publishers
ON
ON
T.pub_id = P.pub_id
T.pub_id = P.pub_id
Where
Where
city
city
LIKE
LIKE
'B%'
'B%'
15
4. Chèn dữ liệu:
4. Chèn dữ liệu:INSERT [INTO]
INSERT [INTO]
<Table_Name> (Col_1, Col_2, )
<Table_Name> (Col_1, Col_2, )
VALUES
VALUES
(Value_1,Value_2, )
(Value_1,Value_2, )

Chèn dữ liệu từ 1 câu lệnh
Chèn dữ liệu từ 1 câu lệnh
Select
Select

Select
Select
title_id, title, type
title_id, title, typeFrom
From
titles
titles
Where
Where
type = 'mod_cook'
type = 'mod_cook'
16
5. Cập nhật dữ liệu:
5. Cập nhật dữ liệu:UPDATE
UPDATE
<table_name>
<table_name>
SET
SET
<column_name> = <expression> [, n…]
<column_name> = <expression> [, n…]
[
[
FROM

Set
title_id = T.title_id
title_id = T.title_id
From
From
titles as T
titles as T
Inner Join
Inner Join
titleauthor Ta
titleauthor Ta
On
On
T.title_id =
T.title_id =
Ta.title_id
Ta.title_id
Inner Join
Inner Join
authors as A
authors as A
On
On
Ta.au_id = A.au_id
Ta.au_id = A.au_id
where
where
T.title = 'Net Etiquette‘
T.title = 'Net Etiquette‘
And

Delete
DeleteFrom
From
authors
authors
where
where
au_lname = 'McBadden'
au_lname = 'McBadden'
Xóa toàn bộ dữ liệu dùng TRUNCATE TABLE.
Xóa toàn bộ dữ liệu dùng TRUNCATE TABLE.

Giống như câu lệnh Delete. Nhanh hơn câu lệnh Delete.
Giống như câu lệnh Delete. Nhanh hơn câu lệnh Delete.

Không bật các bẫy lỗi (trigger)
Không bật các bẫy lỗi (trigger)
Cú pháp
Cú pháp
:
:
TRUNCATE TABLE
TRUNCATE TABLE
<Table_Name>
<Table_Name>
18
Xây dựng truy vấn CSDL


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status