Húa hc 11 Nm hc 2008-2009
-
- 1 -
Đề cơng ôn tập học kỳ II - Hóa học 11
Phần 1 : Đại cơng hữu cơ
A. Lý thuyết
1.
Chọn khái niệm chính xác nhất về hoá học Hữu cơ. Hoá học Hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu :
A. các hợp chất của cacbon.
B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
.
C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, hidrocacbonat các xianua.
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
2.
Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?
A. Không bền ở nhiệt độ cao.
B. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hớng khác nhau.
C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thờng là liên kết ion.
D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.
3.
Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là :
A. Chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết
B. Đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dới dạng muội đen.
C. Đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc cháy.
D. Đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dới dạng hơi nớc.
4.
Licopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C
2
+ Br
2
CH
2
BrCH
2
Br B. C
2
H
6
+ 2Cl
2
askt
C
2
H
4
Cl
2
+ 2HCl
C. C
6
H
6
+ Br
2
C. Do liên kết trong chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
D. Do nguyên tử cacbon luôn có hoá trị IV trong hợp chất hữu cơ.
9.
Công thức phân tử C
3
H
6
Cl
2
có số lợng đồng phân :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
10.
Số lợng các chất thuộc loại hiđrocacbon trong số các chất : CH
3
Cl, C
2
H
6
, CH
4
O, C
5
H
12
, C
6
H
6
, C
3
A. Tổng số liên kết đôi B. Tổng số liên kết đôi và 1/2 tổng số liên kết 3
C. Tổng số liên kết D. Tổng số liên kết và vòng
14.
Số đồng phân của C
4
H
10
và C
4
H
9
Cl lần lợt là :
A. 3 và 5 B. 2 và 4 C. 2 và 6 D. 3 và 4
15.
Nhận xét nào đới đây về đặc điểm chung của chất hữu cơ là không đúng:
A. Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
B. Các hợp chất hữu cơ thờng khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.
C. Phần lớn các hợp chất hữu cơ thờng không tan trong nớc, nhng tan trong dung môi hữu cơ .
D. Các phản ứng hoá học của hợp chất hữu cơ thờng xảy ra chậm và theo nhiều hớng khác nhau tạo ra một hỗn
hợp các sản phẩm.
B. Bài tập
16.
Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH
2
Cl và có tỉ khối hơi so với Heli bằng 24,75. Công thức phân tử của Z là :
A. CH
2
Cl B. C
2
6
O D. C
3
H
9
O
3
18.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hydrocarbon đồng đẳng có khối lợng phân tử hơn kém nhau 28đvc, ta thu đợc 4,48
lít CO
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. Công thức phân tử của 2 hydrocarbon là :
A. C
2
H
4
và C
4
H
8
B. C
2
H
2
và C
4
H
4
, C
3
H
4
B. C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
6
C. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
D. C
3
H
6
C. C
3
H
8
và C
4
H
10
D. CH
4
và C
2
H
6
21.
Hợp chất A chứa 51,3%C; 9,4%H; 12,0% N phần còn lại là O. Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 5. Công thức
phân tử của A là :
A. C
4
H
9
O
2
N B. C
5
H
A. 25 và 75 B. 50 và 50 C. 45 và 55 D. 20 và 80.
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Húa hc 11 Nm hc 2008-2009
-
- 3 -
23.
Hiđrocacbon A có chứa 80% cacbon về khối lợng. M= 30 đvC. Công thức phân tử của A là :
A. CH
4
B. C
2
H
6
C. C
3
H
8
D. C
2
H
4
24.
Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ (A) thu đợc 33,85g CO
2
và 6,94g H
2
2
O, O
2
B. CO
2
, H
2
O
C. CO
2
, H
2
O, CH
4 D. CO
2
, H
2
, O
2
26.
Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
12
D. C
6
H
14
28.
Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu đợc 44 g CO
2
và 18 g H
2
O. Giá trị của m là :
A. 11 g B.12 g C. 13 g D. 14 g
29.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lợt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình 2
đựng KOH rắn thấy khối lợng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g. giá trị m là :
A. 7,0 g B. 7,6 g C. 7,5 g D. 8,0 g
30.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu đợc 22,4 lít CO
2
(đktc) và
25,2g H
2
O. CTPT 2 hiđrocacbon là :
A. CH
Phần 2 : Hidrocacbon no
A. Lý thuyết
31.
Chọn định nghĩa đúng về hiđrocacbon no ? Hiđrocacbon no là :
A. những hợp chất hữu cơ gồm hai nguyên tố cacbon và hiđro.
B. những hiđrocacbon không tham gia phản ứng cộng.
C. những hiđrocacbon tham gia phản ứng thế.
D. những hiđrocacbon chỉ gồm các liên kết đơn trong phân tử.
32.
Tính chất hoá học đặc trng của dãy đồng đẳng ankan là :
A. Tham gia phản ứng oxi hoá hoàn toàn (cháy) tạo ra cacbonic và nớc.
B. Tham gia phản ứng thế theo cơ chế gốc tự do.
C. Tham gia phản ứng crackinh.
D. Tham gia phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
33.
Hợp chất Y sau đây có thể tạo đợc bao nhiêu dẫn xuất monohalogen ?
C
H
2
CH
3
C
H
C
H
3
CH
3
và CH
4
C. C
2
H
4
và C
3
H
6
D. C
2
H
4
và C
2
H
6
36.
Một ankan cháy hoàn toàn trong oxi theo tỉ lệ 1: 6,5 về số mol có công thức là :
A. C
3
H
3
B. C
4
H
10
C. C
39.
Hợp chất có công thức C
n
H
2n
(n2) trong phân tử có :
A. 1 liên kết B. 1 vòng no C. 2 liên kết D. 2 vòng no
40.
Với công thức phân tử C
4
H
8
có tất cả :
A. 3 đồng phân B. 4 đồng phân C. 5 đồng phân D. 6 đồng phân
41.
Điều kiện để chất hữu cơ tham gia phản ứng trùng hợp là :
A. hiđrocacbon không no. B. có liên kết kép trong phân tử
C. hiđrocacbon không no, mạch hở D. hiđrocacbon
42.
C
n
H
2n-2
(n 3) là công thức chung của:
A. Ankan B. Anken C. Ankadien D. Aren
43.
Trong các cặp chất dới đây, cặp chất nào là đồng đẳng của nhau :
A. n-propan và i-propan B. xyclopropan và xyclohexan
C. but-2-en và hex-1-en D. pent-2-en và pent-1-en
44.
-CH
2
-OH
45.
Chất hữu cơ A có công thức C
4
H
8
. Số đồng phân ứng với CTPT của A (kể cả đồng phân cis-trans) là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
46.
Anken C
5
H
10
có số đồng phân (kể cả đồng phân cis-trans) là :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
47.
Trong các chất : propen (I) ; 2-metyl buten-2 (II) ; 3,4-dimetyl hexen-3 (III) ; 3-clo propen-1 (IV) ; 1,2-diclo eten (V).
Chất nào có đồng phân hình học :
A. III, V B. II, IV C. I, II, III, IV D. I, V
48.
Etilen lẫn các tạp chất SO
2
, CO
2
, hơi nớc. Loại bỏ tạp chất bằng cách sau:
A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom d.
B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch natri clorua d
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
2
CH
3
D. ClCH
2
CH
2
CH
3
50.
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C
2
H
5
OH, xúc tác H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ trên 170
0
C thờng lẫn các oxit nh
SO
2
, CO
2
. Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen :
A. Dung dịch brom d B. Dung dịch natri hiđroxit d
C. Dung dịch natri cacbonat d D. Dung dịch kali pemanganat loãng d
51.
A. 3,8,10 B. 2,3,4,10 C. 3,9 D. 5,6,7,8
54.
Có các khí sau : CH
4
; SO
2
; CO
2
; C
2
H
4
; C
2
H
2
, dãy các chất khí làm mất màu dung dịch Br
2
là :
A. C
2
H
4
; C
2
H
2
B. SO
2
; C
55.
3 khí trong 3 lọ mất nhãn : C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
, ngời ta dùng các hoá chất nào ?
A. dung dịch Br
2
B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
và dung dịch Br
2
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. dung dịch HCl, dung dịch Br
2
57.
Cho isopren (2-metylbuta-1,3-đien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol. Hỏi có thể thu đợc tối đa bao
nhiêu sản phẩm có cùng công thức phân tử C
5
H
8
Br
2
? (tính cả đồng phân cis-trans)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
58.
Trong các chất dới đây, chất nào đợc gọi tên là đivinyl ?
A. CH
2
= C = CH-CH
3
B. CH
2
= CH-CH = CH
2
C. CH
2
-CH-CH
2
-CH = CH
2
D. CH
2
= CH - CH = CH - CH
Có thể thu đợc bao nhiêu anken khi tách HCl khỏi tất cả các đồng phân của C
4
H
9
Cl ? (tính cả đồng phân cis-trans)
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
61.
Trong các cách điều chế etilen sau, cách nào không đợc dùng ?
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Húa hc 11 Nm hc 2008-2009
-
- 6 -
A. Tách H
2
O từ ancol etylic B. Tách H
2
khỏi etan
C. Cho cacbon tác dụng với hiđro D. Tách HX khỏi dẫn xuất halogen
62.
Hiđrocacbon nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?
A. CH
3
- CH = CH - CH
3
B. CH
2
= C = C = CH
C. CH
3
CH
2
CCCH
3
D. CH
3
CH
2
CCCH
2
- CH
3
64.
Hãy gọi tên theo danh pháp IUPAC hợp chất sau : CH
3
C
C-CCl(CH
3
)
2
A. 4 - Clo - 4 - metylhex - 2 - in B. 2 - Clo - 2 - metylhex - 4 - in
C. 2 - Metyl - 2 - clohex - 4 - in D. 2 - Metyl - 2 - clohex - 4 - in
65.
Cho phản ứng sau: C
2
67.
Quy tắc cộng Macopnhicop áp dụng cho trờng hợp nào sau đây:
A. Phản ứng cộng của HCl với anken bất đối xứng B. Phản ứng cộng của HCl với anken đối xứng
C. Phản ứng cộng của Br
2
với anken bất đối xứng D. Phản ứng cộng của Br
2
với anken đối xứng
B. Bài tập
68.
2,8g anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br
2
. X tác dụng với H
2
O cho 1 sản phẩm duy nhất. Vậy X là : A.
But - 1 - en B. But - 2 - en C. pent - 2 - en D. hex - 3 - en
69.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu đợc 3,36 lít CO
2
và 1,8g H
2
O. Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy
A. 0,15 mol B. 0,25 mol C. 0,08 mol D. 0,05 mol
70.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin đợc 0,2 mol H
2
O. Nếu hidro hoá hoàn toàn 0,1 mol ankin này rồi đốt cháy thì số
mol H
2
C = CH
2
B. CH
3
CH = C(CH
3
)
2
C. (CH
3
)
2
CH - CH = CH
2
D. CH C - CH(CH
3
)
2
73.
Dẫn 8,1 gam hỗn hợp khí X gồm : CH
3
CH
2
CCH và CH
3
CCCH
3
lội qua bình đựng dung dịch Br
2
2n-6
D. C
n
H
2n-4
75.
Có bốn chất etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen. Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của bốn chất trên, điều khẳng
định nào là đúng ?
A. Cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
B. Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
C. Có hai chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
D. Chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
76.
Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen :
A. C
6
H
6
, dd HNO
3
đặc B. C
6
H
6
, dd HNO
3
đặc, dd H
2
SO
4
, C
6
H
5
CH = CH
2
B. CH
CH, CH
2
= CH
2
, CH
4
, C
6
H
5
CH
3
C. CH
CH, CH
2
= CH
2
, CH
2
= CH CH = CH
Dùng nớc brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dới đây?
A. metan và etan B. toluen và stiren C. etilen và propilen D. etilen và stiren
81.
Nhóm thế có sẵn trên nhân benzen định hớng phản ứng thế vào vị trí ortho và para là : (R là gốc hidrocacbon)
A. R , NO
2
B. OH , NH
2 ,
gốc ankyl , halogen
C. OH , NH
2
, CHO D. R , COOH
82.
Tính chất thơm của benzen tức là :
A. Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và oxi hoá.
B. Vừa tác dụng với halogen vừa tác dụng với HNO
3
.
C. Vì là RH mạch vòng.
D. Vì có mùi thơm.
83.
Khi cho Toluen tác dụng với hơi Br
2
tỉ lệ mol 1:1 (Fe,t
0
) ngời ta thu đợc sản phẩm u tiên là :
A. 1 sản phẩm thế vào vị trí ortho B. 1 sản phẩm thế vào vị trí para
C. 1 sản phẩm thế vào vị trí meta D. Hỗn hợp 2 sản phẩm ; vào ortho và para
84.
Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C
H
5
-CH=CH
2
vậy dãy đồng đẳng stiren có công thức phân tử tổng quát là :
A. C
n
H
2n-6
, n8 B. C
n
H
2n-4
, n6 C. C
n
H
2n-8
,n8 D. C
n
H
2n-10
, n6
86.
Có các chất sau đây : Buta-1,3-dien, but-1-en, butan, toluen, etin. Các chất đều có thể dùng làm monome để điều chế trực tiếp
polime ở nhiệt độ cao và có chất xúc tác là :
A. Buta-1,3-dien, but-1-en, butan B. Buta-1,3-dien, but-1-en
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Húa hc 11 Nm hc 2008-2009
-
A. H
2
B. CO C. CH
4
D. C
2
H
494.
Chất có tên là : A. 1-butyl-3-metyl-4-etylbenzen B. 1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen
C. 1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen D. 4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen
95.
Một đồng đẳng của benzen có CTPT C
8
H
10
. Số đồng phân của chất này là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
96.
Các câu sau câu nào sai ?
A. Benzen có CTPT là C
6
H
6
.
C
H
2
CH
3
CH
2
C
H
2
C
H
2
CH
3
CH
3
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Húa hc 11 Nm hc 2008-2009
-
- 9 -
98.
Cho sơ đồ :
Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :
A. X(CHO), Y(Cl) B. X(CH
3
), Y(NO
H2O
= 44 : 9. Biết X không làm mất màu dung dịch brom. X là chất nào sau đây?
A. CH
3
CH
3
B. CH
2
= CH
2
C. CH CH D. C
6
H
6
101.
Lợng clobenzen thu đợc khi cho 15,6g C
6
H
6
tác dụng hết với Cl
2
(xúc tác bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80% là :
A. 14g B. 16g C. 18g D. 20g
102.
Đốt 100 lít khí thiên nhiên chứa 96% CH
4
, 2% N
2
, 2% CO
8
O vừa tác dụng đợc với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
105.
Cho sơ đồ : C
4
H
8
Cl
2
NaOH d
(X)
dung dịch xanh lam.
CTPT phù hợp của X là :
A. CH
2
ClCH
2
CH
2
CH
2
Cl B. CH
3
CH
2
CHClCH
3
và CH
3
-CH
2
-CH=CH
2
C. CH
2
=CH
2
và CH
3
-CH=CH
2
D. CH
3
-CH=CH-CH
3
và CH
2
=CH
2
-CH
2
-CH
3
108.
3
CH
2
CH
CH
OH
A. 1,3-đimetyl butan-1-ol B. 4,4-đimetyl butan-2-ol
C. 2-metyl pentan-4-ol D. 4-metyl pentan-2-ol
110.
Số chất đồng phân cùng công thức phân tử C
4
H
10
O là :
A. 4 đồng phân B. 6 đồng phân C. 7 đồng phân D. 8 đồng phân
111.
Tên gọi nào dới đây không đúng với hợp chất (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
OH?
A. 3-metylbutan - 1 - ol B. rợu i-pentylic C. rợu i-amylic D. 2-metylbutan - 4 - ol
112.
Tên chính xác theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của chất có công thức cấu tạo : CH
3
C. 3-etyl butan-2-ol CH
3
-CH(C
2
H
5
)-CH(OH)-CH
3
D. 3-metyl pentan-2-ol CH
3
-CH
2
-CH(CH
3
)-CH(OH)-CH
3
114.
Dung dịch rợu Etylic 25
o
, có nghĩa là :
A. 100 gam dung dịch có 25 ml rợu etylic nguyên chất.
B. 100 ml dung dịch có 25 gam rợu etylic nguyên chất.
C. 200 gam dung dịch có 50 gam rợu etylic nguyên chất.
D. 200 ml dung dịch có 50 ml rợu etylic nguyên chất.
115.
Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :
A. Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nớc đi qua tháp chứa H
Vậy X gồm :
A. Butanol - 1 và Butan - 2 - ol B. 2 -Metyl prapanol -1 và 2 - Metyl propan - 2 - ol
C. 2 - Metyl propanol-1 và Butan - 1 - ol D. 2 - Metyl propanol -2 và Butan - 2 - ol
119.
Anken sau đây
CH
3
CH
C
CH
3
CH
3
là sản phẩm loại nớc của rợu nào dới đây :
A. 2-metyl butan - 1 - ol B. 2,2-đimetyl propan - 1 - ol
C. 2-metyl butan - 2 - ol D. 3-metyl butan - 1 ol
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Húa hc 11 Nm hc 2008-2009
-
- 11 -
120.
Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nớc sẽ cho 2 anken đồng phân : (không tính đồng phân hình học)
A. 2-metyl propan-1-ol B. 2-metyl propan-2-ol C. butan -1 - ol D. butan - 2 - ol
CHO B. CH
2
=CH
2
C. CHCH D. CH
3
-CH
3
123.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. C
2
H
5
OH + CH
3
OH( H
2
SO
4
đ, t
0
) B. C
2
H
5
OH + Na
C. C
2
128.
Phản ứng: C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O C
6
H
5
OH + NaHCO3 xảy ra đợc là do :
A. phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic B. phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C. phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic D. phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic
B. Bài tập
129.
Chia a gam hỗn hợp 2 rợu no, đơn chức thành hai phần bằng nhau. Phần một mang đốt cháy hoàn toàn thu đợc 2,24 lít
CO
2
(đktc). Phần hai tách nớc hoàn toàn thu đợc hỗn hợp 2 anken. Đốt cháy hoàn toàn 2 anken này đợc m gam H
2
O, m có
giá trị là :
A. 5,4 g B. 3,6 g C. 1,8 g D. 0,8 g
130.
Đun nóng 7,8 gam một hỗn hợp X gồm 2 rợu no đơn chức với H
2
7
OH và C
4
H
9
OH
131.
Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C, H, O. Khi hoá hơi 0,93 g X thu đợc thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,48 g O
2
đo ở cùng điều kiện. Mặt khác, cũng 0,93 g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml H
2
(đktc). CTCT của X là :
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
4
H
8
(OH)
2.
C. C
3
H
6
(OH)
3
C. C
3
H
6
(OH)
2
D. C
2
H
4
(OH)
2
133.
Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro
(đktc) công thức phân tử hai rợu là :
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH, C
4
H
O B. C
6
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
8
H
10
O
135.
Hỗn hợp khí X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt hoàn toàn 5 lít X cần 18 lít O
2
(cùng đk). Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích
X ở điều kiện thích hợp cho hỗn hợp Y chứa 2 rợu . % khối lợng mỗi rợu trong Y tơng ứng là
A. 11,12% và 88,88% B. 91,48% và 8,52 % C. 84,26% và 10,74 % D. 88,88% và 11,12%
136.
Đun 57,5g etanol với H
2
SO
4
dung dịch ở 170
o
Đề hidrat hoá rợu bậc hai M thu đợc olefin. Cho 3 gam M tác dụng với Na d thu đợc 0,56 lít H
2
(đktc). Đun nóng M với
H
2
SO
4
đặc ở 130
o
C thì sản phẩm tạo thành là :
A. propen B. diisopropylete C. buten-2 D. disecbutylete
142.
Tách nớc hoàn toàn hỗn hợp X ta thu đợc hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X để thu đợc 1,76 gam CO
2
thì khi đốt cháy hoàn toàn Y, tổng khối lợng H
2
O và CO
2
tạo ra là:
A. 2,94g B. 2,48g C. 1,76g D. 2,76g
143.
Đốt cháy hoàn toàn 1,80g một hợp chất hữu cơ X thu đợc 3,96g CO
2
và 2,16g H
2
O. Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng
2,069. X tác dụng đợc với Na, bị oxi hoá bởi oxi khi có Cu xúc tác tạo ra andehit. Công thức cấu tạo của X là :
A. n- C
3
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
7
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
147.
Cho 0,1 mol X (C, H, O) tác dụng với Na d cho 3,36 lít H
2
(đktc). Số nhóm hiđroxi trong phân tử chất X:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
148.
Dung dịch X chứa NaOH 0,2 M và KOH 0,3 M. Thể tích dung dịch X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch Phenol 0,2 M là:
A. 80 ml B. 150 ml C. 0,5 lít D. 0,2 lít
149.
Cho 9,3 g dung dịch phenol 50,6 % tan trong rợu etylic tác dụng với Na d thì thể tích H
2
bay ra ở đktc là:
A. 0,56 lít B. 1,68 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít
150.
Cho 34,6g hh gồm phenol,etanol, metanol tác dụng vừa hết với 100ml dd NaOH 1M.Cũng lợng hh trên tác dụng hết với Ba
thì thu đợc 8,96lít H
2
(đktc).% khối lợng của etanol là :
A. 26,6% B. 27,2% C. 53,2% D. 23,1%
18
. Ankan nào tồn tại một đồng phân tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ phân tử 1: 1 tạo ra monocloro ankan duy nhất :
A. C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
14
B. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
CH
4
+ O
2
2 2
0
PbCl / CuCl
t ,p
HCHO + H
2
O (1)
C + 2H
2
0
Ni, 2000 C
CH
4
(2) C
4
H
10
Crackinh
3
CHH
3
C
CH
3
B. trans-buten-2
C
H
C
C
H
3
HH
3
C
C. trans-buten-1
C
H
C
H
HCH
2
H
3
C
CH CH
3
C
H
H
2
C
H
3
C
C
H
3
C
H
3
C
H
3
N
O
2
A. 5-nitro-2,4,6-trimetyl-5-vinylhept-3-en B. 3-nitro-2,3,6-trimetyl-3-vinylhept-4-en
C. 5-nitro-2,4-dimetyl-5-i-propylhepta-3,6-dien D. 3-nitro-4,6-dimetyl-3-i-propylhepta-1,4-dien
155.
Cho các chất : but-1-en (I); but-2-en (II); but-1-in (III); 1,3-dimetylxyclobutan (IV); 1,2-dibrometen (V).
Chất có đồng phân hình học là:
A. I, II, III B. II, III, IV, V C. II, IV, V D. II, V
156.
2(khí)
(ở 500
0
C) cho sản phẩm chính là :
A. CH
2
ClCHClCH
3
B. CH
2
= CClCH
3
C. CH
2
= CHCH
2
Cl D. CH
3
CH = CHCl
159.
Cho phản ứng :
RCCR+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
RCOOH + RCOOH + MnSO
P.V.C (polivinylclorua)
CTPT của X là :
A. C
3
H
8
B. C
6
H
14
C. C
5
H
12
D. C
2
H
6
161.
Cho sơ đồ phản ứng: Đất đèn
(X)
(Y)
(Z)
(T)
H
5
CH=CH
2
B. C
2
H
2
, C
6
H
6
, C
6
H
5
C
2
H
5
, C
6
H
5
CHClCH
3
, C
6
H
H
5
CHCH
2
Cl
D. C
2
H
2
, C
6
H
6
, C
6
H
5
C
2
H
5
, C
6
H
4
ClCH=CH
2
, C
6
H
n 2n 6
C H (X) (A) (B) (C) polistiren
CTPT phù hợp của X là :
A. C
6
H
5
CH
3.
B. C
6
H
6.
C. C
6
H
5
C
2
H
5
D. C
6
H
5
C
3
H
5
Cl C
6
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH C
4
H
6
C
4
H
8
C
4
H
9
Cl CH
3
- CH
2
CH(CH
3
) - OH
2
H
5
CH
2
OH + KMnO
4
+ H
2
SO
4
C
2
H
5
COOH + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
A. 4, 5, 7, 4, 5, 12 B. 5, 4, 4, 5, 4, 2, 9 C. 5, 4, 8, 5, 4, 2, 13 D. 5, 4, 6, 5, 4, 2, 11
167.
Phenol(1), p-nitrophenol(2), p-crezol(3), p-aminophenol(4) Tính axit tăng dần theo dãy :
A. (3) < (4) < (1) < (2) B. (4) < (3) < (1) < (2) C. (4) < (1) < (3) < (2) D. (4) < (1) < (2) < (3)
4
đặc ở 170
o
C chỉ tạo 1 anken duy nhất. Tên của X là :
A. 2,2 -Đi metyl butan - 3 - ol B. 3,3 -Đi metyl butan - 2 - ol
C. 2,3 - Đi metyl butan - 3 - ol D. 1,2,3 -Trimetyl propan - 1 -ol
170.
Cho sơ đồ biến đổi : C
4
H
10
X
Y
rợu isopropylic. Vậy Y là chất nào sau đây :
A. (CH
3
)
2
C=O B. CH
3
CH
2
CHO C. CH
3
CHClCH
3
C. o-metylphenol và p-metylphenol D. o-clotoluen và p-clotoluen
173.
Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
8
H
10
O. Có bao nhiêu đồng phân (X) thoả mãn :
(X) + NaOH không phản ứng ; (X)
2
H O
(Y)
xuc tac
polime
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
174.
Khử nớc 2 rợu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm CH
2
ta thu đợc 2 anken ở thể khí. Vậy công thức phân tử của 2 rợu:
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH B. C
3
H
7
Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon (trong điều kiện thờng ở thể khí) và hiđro. Tỷ khối của X so với hiđro bằng 6,7.
Cho hỗn hợp đi qua Ni nung nóng, sau khi hiđrocacbon phản ứng hết thu đợc hỗn hợp Y có tỷ khối với hiđro bằng
16,75. Công thức phân tử của hiđrocacbon là :
A. C
3
H
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
8
D. C
4
H
6
176.
Đốt cháy hoàn toàn 10 cm
3
một hiđrocacbon bằng 90 cm
3
oxi. Ngng tụ hơi nớc, sản phẩm thu đợc chiếm thể
tích 65 cm
3
, trong đó thể tích O
2
(đktc) sản phẩm
cháy thu đợc cho hấp thụ hết vào bình đựng 150 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thì thấy có 9,85 g kết tủa xuất hiện, lọc bỏ
kết tủa, đun nóng nớc lọc lại xuất hiện kết tủa. Giá trị của m là :
A. 4,3 gam B. 3,3 gam C. 2,3 gam D. Không thể xác định
179.
Crackinh hoàn toàn một ankan X đợc hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 18. CTPT của X :
A . C
3
H
8
B . C
4
H
10
C . C
5
H
12
D . Không có CTPT thoả mãn
180.
Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. Đốt cháy hết hỗn hợp A ta thu đợc khí CO
2
và hơi nớc theo tỉ lệ thể tích 11:
15. Thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp là : (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất )
A. 45%, 55% B. 25%, 75% C. 18,52%, 81,48% D. 28,13%, 71,87%
181.
3
H
8
D. Không thể xác định đợc
183.
Hỗn hợp khí X gồm ankin B và H
2
có tỉ khối hơi so với CH
4
là 0,6. Nung hỗn hợp X có xúc tác Ni để phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH
4
bằng 1. Cho hỗn hợp Y qua dung dịch Brom d thì khối
lợng bình chứa dung dịch brom tăng :
A. 8g B. 16g C. 0g D. 24g
184.
Để điều chế 5,1617 lít axetilen ở đktc, hiệu suất phản ứng là 95% cần lợng canxi cacbua chứa 10% tạp chất là:
A. 17,6 g B. 15 g C. 16,54 g D. 14,2g
185.
Dẫn 17,4 gam hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch AgNO
3
/NH
3
d thấy có
44,1 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm thể tích của mỗi khí trong X là :
A. C
3
H
4
80 % và C
Đốt cháy 1,68 lít (đkc) hỗn hợp gồm CH
4
và C
2
H
4
. Cho sản phẩm cháy vào 0,2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,4M tạo ra 6
gam kết tủa. Sau phản ứng thì khối lợng của dung dịch thu đợc tăng hay giảm so với dung dịch Ca(OH)
2
ban đầu :
A. Tăng 1,1 gam B. Giảm 1,1 gam C. Tăng 2,2 gam D. Giảm 2,2 gam
187.
Hỗn hợp A là C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
có tỉ khối đối với H
2
bằng 21. Đốt cháy 1,12 lít hỗn hợp A (đkc) với một lợng vừa đủ
O
H
6
D. C
4
H
8
189.
Hỗn hợp X gồm 2 ankin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua bình đựng dung
dịch Brôm d thấy khối lợng bình tăng thêm 11,4g. Công thức phân tử của 2 ankin đó là :
A. C
3
H
4
và C
4
H
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
C. C
4
H
6
, 2%CO
2
về thể tích. Toàn bộ sản phẩm cháy đợc dẫn qua dung dịch
Ca(OH)
2
d thấy tạo ra 4,9g kết tủa. Giá trị của V (đktc) là :
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
192.
Dùng 39 gam C
6
H
6
điều chế toluen. Khối lợng toluen tạo thành là :
A. 78 g B. 46 g C. 92g D. 107 g
193.
Trong dung dịch rợu (B) 94% ( theo khối lợng ), tỷ lệ số mol rợu : nớc = 43 : 7. (B) là :
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
hiệu suất phản ứng là :
A. Metanol; 75% B. Etanol ;75% C. Propanol-1; 80% D. Metanol;80%
198.
Cho hỗn hợp gồm không khí (d) và hơi của 24 g metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng, ngời ta đợc 40 ml fomalin
36% có khối lợng riêng bằng 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là :
A. 80.4% B. 70,4% C. 65,5% D. 76,6%
199.
Etanol đợc dùng làm nhiên liệu. Tính nhiệt toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 10 ml etanol tuyệt đối (d=0,8 g/ml). Biết rằng:
C
2
H
5
OH + 3O
2
2CO
2
+ 3H
2
O + 1374kJ
A. 298,50 kJ B. 238,96 kJ C. 276,60 kJ D. 402,70 kJ
200.
Đem glucozơ lên men điều chế rợu etylic( d = 0,8g/ml), hiệu suất pứ là 75%.Để thu đợc 80lít rợu vang 120 thì khối lợng
glucozơ cần dùng là :
A. 24,3kg B. B. 20kg C. 21,5kg D. 25,2kg
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.