THI HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ LỚP 12 - Mã đề thi 02 pot - Pdf 21

Trang 1/5 - Mã đề thi 209

THI HỌC KỲ II-MÔN VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài : 60 phút
Mã đề thi 209

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH : (32Câu :Từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Tia tử ngoại không có tác dụng sau:
A. Làm ion hoá không khí. B. Chiếu sáng.
C. Sinh lí. D. Quang điện.
Câu 2: Bước sóng của vạch quang phổ khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo dừng: L về K là 122 nm , từ M về L là
0,6560
m

và từ N về L là 0,4860
m

. Bước sóng của vạch quang phổ khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo dừng
N về M là :
A. 1,3627
m

B. 0,9672
m

C. 0,7645
m

D. 1,8754
m


= f
2
- f
3.
C. f
3
= f
1
+ f
2
.
D. f
1
= f
2+ f
3
.
Câu 6: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng:
A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích;
B. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi ánh sáng kích thích tắt;
C. Ánh sáng lân quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích;
D. Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích;
Câu 7: Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m. Khoảng cách giữa hai
nguồn kết hợp là a = 2mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2m. Tìm số vân sáng và số vân tối thấy
được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8mm.

Câu 10: Chọn câu sai:
A. Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây.
B. Chùm ánh sáng là chùm hạt phôtôn.
Trang 2/5 - Mã đề thi 209

C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng đều như nhau.
D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên.
Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và trong một chất lỏng trong
suốt là 560 nm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:
A. 0,8 B. 5/4 C. 56/7 D. 7/56
Câu 12: Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn
giao thoa là 2m. Đo bề rộng của 10 vân sáng liên tiếp được 1,8cm. Suy ra bước sóng của ánh sáng đơn sắc
trong thí nghiệm là
A. 0,72m B. 0,5m. C. 0,45m. D. 0,8m.
Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân sau:
1 23 4 20
1 11 2 10
H Na He Ne
  
. Biết m
H

1,007276 u; m
Na

22,983734 u;
m
Ne

19,986959 u; m

m/s B. C. v  2.10
8
m/s; C. v  2,6.10
8
m/s; D. v  2.10
7
m/s
Câu 17: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn.
A. . Quang trở. B. Đèn LED. C. Tế bào quang điện. D. Nhiệt điện trở.
Câu 18: Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì phụ thuộc vào tỉ lệ phần trăm các nguyên tố và cấu tạo phân tử
của chất ấy
B. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của
nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục;
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng;
D. Mỗi nguyên tố hoá học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ;
Câu 19: Cho khối lượng các hạt nhân: m
Al
= 26,974u ; m

= 4,0015u ; m
P
= 29,970u ;m
n
= 1,0087u và1u=931,5
MeV/c
2
. Phản ứng:
27 30
13 15

> n
v
D. n
đ
< n
l
< n
v

Câu 21: Nếu một hạt có khối lượng nghỉ m
o
chuyển động với vận tốc rất lớn thì hệ thức giữa năng lượng E và
động lượng p của vật là:
A.
 
2 2 4 2 2
0
1
2
E m c p c
 
. B.
2 4 2 2
0
E m c p c
 
.
C.
2 2 4 2 2
0

Câu 24: Xung quanh vật nào dưới đây có điện từ trường ?
A. Một nam châm thẳng
B. Một dây dẫn có dòng điện một chiều chạy qua
C. Một đèn ống lúc mới bắt đầu bật .
D. Một bóng đèn dây tóc đang sáng .
Câu 25: Một đầu đạn hạt nhân có khối lượng riêng m
0
kg. Khi đầu đạn này được gắn với một tên lửa và được
phóng đi với tốc độ 9.10
7
m/s thì khối lượng của đầu đạn này sẽ
A. tăng 1,05 lần. B. không thay đổi C. giảm 1,05 lần D. tăng 3 lần
Câu 26: Giới hạn quang điện của kim loại là
A. Cường độ tối thiểu của chùm sáng có thể gây ra hiệu ứng quang điện
B. Bước sóng lớn nhất của bức xạ có thể gây ra hiệu ứng quang điện
C. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ có thể gây ra hiệu ứng quang điện
D. Thời gian rọi sáng tối thiểu cần thiết để gây ra hiệu ứng quang điện
Câu 27: Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt

và hạt nơtrôn. Cho biết độ
hụt khối của hạt nhân triti là m
T
= 0,0087u, của hạt nhân đơteri là m
D
= 0,0024u, của hạt nhân X là m
α
=
0,0305u; 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?

có khối lượng là 55,940 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của
nơtrôn là 1,0087 u. 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Co
60
27

A. 54,4 MeV. B. 70,4MeV. C. 48,9 MeV. D. 70,5 MeV.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ
B. Tia tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của tia hồng ngoại
C. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng
D. Tia tử ngoại có tần số cao hơn tần số của tia hồng ngoại
Câu 32: Ban đầu có 21g chất phóng xạ Poloni
210
84
Po
,chu kì bán rã của Poloni là 140 ngày đêm . Số hạt Poloni
đã bị phân rã sau 280 ngày đêm bằng bao nhiêu ? Lấy N
A
= 6,02 .10
23
hạt/mol .
A. 4,515.10
23
hạt B. 4,515.10
22
hạt C. 1,505. 10
19
hạt D. 1,505. 10

 10
3
eV B.

 10
2
eV C.

 10
4
eV D.

 2.10
3
eV
Câu 38: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung nhau đặc điểm nào dưới đây ?
A. Có thể phản xạ , khúc xạ , nhiễu xạ B. Là sóng ngang
C. Mang năng lượng D. Có thể truyền được trong chân không
Câu 39: Tia nào dưới đây không có bản chất là sóng điện từ
A. Tia hồng ngoại B. Tia catôt C. Tia tử ngoại D. Tia X
Câu 40: Một hạt nhân
A
Z
X
do phóng xạ , biến đổi thành
1
A
Z
Y


là :
A. λ
0
= 0,625µm; B. λ
0
= 0,6µm; C. λ
0
= 0,775µm; D. λ
0
= 0,25µm;
Câu 34: Chọn phát biểu sai.
A. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.
B. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
C. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D. Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp là sự lân quang.
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và tia X:
A. Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại;
B. Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh;
C. Có thể giao thoa, nhiễu xạ.
D. Có tác dụng nhiệt mạnh khi được các vật hấp thụ;
Câu 36: Một lượng chất phóng xạ Rn
222
86
ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm
93,75%. Chu kỳ bán rã của Rn là:
A. 2,7 ngày. B. 4,0 ngày. C. 3,5 ngày. D. 3,8 ngày.
Câu 37: Giới hạn quang điện của đồng là 4,47eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,14m vào một quả cầu cô
lập bằng đồng thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại V
m
bằng bao nhiêu? Cho h=6,625.10

A. 3,2 mA . B. 6 mA C. 0,2 mA D. 0,3 mA
HẾT
Trang 5/5 - Mã đề thi 209

made cauhoi dapan
209 1 B
209 2 D
209 3 B
209 4 B
209 5 D
209 6 C
209 7 A
209 8 B
209 9 C
209 10 C
209 11 B
209 12 B
209 13 D
209 14 B
209 15 C
209 16 C
209 17 A
209 18 D
209 19 A
209 20 A
209 21 D
209 22 A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status