1
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr
3+
Zn
2+
+ 2Cr
2+
. Phản ứng này cho thấy :
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Zn
2+
.
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hóa yếu hơn Zn
2+
.
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có giá trị pH :
A. bằng 0. B. lớn hơn 7. C. nhỏ hơn 7. D. bằng 7.
5. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố phân nhóm A nhóm II ?
A. Cấu hình electron hóa trị là ns
2
.
B. Tinh thể các kim loại kiềm thổ đều có cấu trúc lục phương.
C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.
D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.
6. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O
2
dư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan hết A trong nước thu được
0,025 mol O
2
. Khối lượng của A bằng :
A. 3,9 gam. B. 6,2 gam. C. 7,0 gam. D. 7,8 gam.
7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. CaSO
4
+ Na
2
CO
3
B. Ca(OH)
2
+ MgCl
2
C. CaCO
3
+ Na
3
. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất
rắn thu được bằng :
A. 1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56 gam.
11. Tính khối lượng kết tủa S thu được khi thổi 3,36 L (đktc) khí H
2
S qua dung dịch chứa 0,2 mol FeCl
3
.
Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.
A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 6,4 gam D. 9,6 gam
12. Trong dãy nào dưới đây, các chất đã không được xếp theo trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từ trái sang phải ?
A. HClO, HClO
2
, HClO
3
, HClO
4
B. HI, HBr, HCl, HF
C. H
3
PO
4
, H
2
SO
4
, HClO
4
D. NH
NH
3
+ HNO
3
D. NH
4
NO
2
t
N
2
+ 2H
2
O
14. Thể tích của m gam O
2
gấp 2,25 lần thể tích hơi của m gam hiđrocacbon A ở cùng điều kiện. Điclo hoá
A thu được 2 sản phẩm là đồng phân. Tên của A là :
A. neopentan B. isobutan C. propan D. isopentan
15. Phản ứng nào dưới đây không tạo thành etylbenzen ?
A. toluen + CH
3
CH
3
3
AlCl
B. benzen + CH
O)
m
.
B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
.
C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.
D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
17. Thuốc thử duy nhất nào dưới đây có thể phân biệt bốn dung dịch mất nhãn chứa glucozơ, glixerin
(glixerol), fomanđehit, etanol ?
A. Cu(OH)
2
trong kiềm nóng B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. Na kim loại D. Nước brom
18. Hỗn hợp m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
tạo ra 4,32 gam Ag. Cũng m
gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 0,80 gam Br
2
trong dung dịch. Số mol glucozơ và fructozơ trong
hỗn hợp này lần lượt bằng :
Chất dẻo ; Sợi dài, mảnh và bền
B.
Cao su ; Tính đàn hồi
C.
Tơ Có khả năng kết dính
D.
Keo dán ; Tính dẻo
24. Pha 74,88 gam rượu (ancol) etylic (d = 0,78 g/mL) vào 4 mL H
2
O. Độ rượu của dung dịch thu được bằng :
A. 20
o
.
B. 24
o
.
C. 75
o
D. 96
o
.
25. Gỗ
hs35%
C
6
H
12
HCl
D. Chất D là :
A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-cresol và p-cresol D. o-clotoluen và p-clotoluen
27. Chất nào dưới đây đã được gọi đúng tên bằng cả hai loại danh pháp ?
công thức tên gọi
A.
CH
3
-CH=O anđehit axetic (metanal)
B.
CH
2
=CH-CH=O anđehit acrylic (propanal)
C.
CH
3
-CH(CH
3
)-CH=O anđehit isobutiric (metylpropanal)
D.
O=HC-CH=O anđehit malonic (etanđial)
28. Cho 1,78 gam hỗn hợp fomanđehit và axetanđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư Cu(OH)
2
trong
NaOH nóng, thu được 11,52 gam kết tủa. Khối lượng fomanđehit trong hỗn hợp bằng :
A. 0,45 gam. B. 0,60 gam. C. 0,88 gam. D. 0,90 gam.
3
–COOCH
3
C. CH
3
CH(CH
3
)
2
OOC–COOCH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
OOC[CH
2
]
2
COOCH
2
CH
3
30. Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng ?
H
2
2
a
s
CH
3
COCl + HOCl
1
:
1
B
.
C
H
2
=
C
H
C
O
O
H
+
B
r
2
B
r
H
COOH
H
2
O
D.
+ HONO
2
H
2
SO
4
+ H
2
O
C
O
O
H
C
O
O
H
NO
2
31. Sử dụng hóa chất nào dưới đây để phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy ?
A. nước nguyên chất B. benzen nguyên chất C. dung dịch NaOH nóng D. dung dịch NaCl nóng
32. Thể tích khí (đktc) sinh ra khi nung nóng hỗn hợp muối chứa 0,2 mol (NH
4
, HCl, CH
3
NH
2
, O
2
thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng” khi tiếp xúc với khí NH
3
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
37. Để tinh chế khí CO
2
có lẫn tạp chất là khí SO
2
, nên thổi hỗn hợp hai khí này qua bình chứa :
A. dung dịch nước vôi trong. B. dung dịch axit sunfuric. C. dung dịch nước brom. D. dung dịch xút.
38. Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng hợp chất hữu cơ X cần 0,8 gam O
2
, người ta thu được 1,1g CO
2
;
0,45g H
2
O và không có sản phẩm nào khác. Hàm lượng % các nguyên tố trong phân tử X bằng :
%m
C
%m
H
%m
n
H
2n 4
C.
ankin
C
n
H
2n
D.
aren
C
n
H
2n 6
40. Cho các chất :
CH
3
CH CH CH
3
X
.
CH
3
Y.
CH
2
=CHCOOH có nồng độ mol
bM. Trung hòa 100 mL A cần 250 mL dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, 100 mL dung dịch A cũng làm
mất màu vừa hết dung dịch Br
2
, chứa 24 gam Br
2
. Các giá trị a, b lần lượt bằng;
a (M) b (M) a (M) b (M) a (M) b (M) a (M) b (M)
A.
0,5 1,5
B.
1,0 1,0
C.
1,0 1,5
D.
2,0 1,0
42. Cho dãy chuyển hóa điều chế axit axetic : Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. X là CH
3
COONa
CH
3
COOHX
Y
Z
C. Z là CH
3
CH
2
OH
D. T là CH
3
CHO
43. Khi cho các chất : axit axetic, etilenglicol (etylen glicol), glixerin (glixerol) và glucozơ lần lượt tác dụng
với Cu(OH)
2
, thì chất hòa tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch có màu xanh nhạt là :
A. axit axetic. B. etilenglicol (etylen glicol). C. glixerin (glixerol) D. glucozơ.
44. Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng tạo 1,792 L khí (đktc). Nếu cũng cho m gam Fe tác
dụng với dung dịch HNO
3
loãng thì thể tích khí N
2
O duy nhất (đktc) sinh ra là :
A. 0,03 mol. B. 0,06 mol. C. 0,18 mol. D. 0,30 mol .
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. Thổi khí NH
3
3
.ZnS + 3/2O
2
0
t
2ZnO + CO
2
+ SO
2
(Y) ZnO + CO
0
t
Zn + CO
2
(Z) ZnO + H
2
SO
4
0
t
ZnSO
4
+ H
2
3
CH
2
COOH, bằng
một thuốc thử duy nhất thì nên dùng :
A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO
3
. D. NaNO
2
/HCl.
50. Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêu dung dịch, trong
số 4 dung dịch mất nhãn : BaCl
2
, NaOH, AlNH
4
(SO
4
)
2
, KHSO
4
?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
45. Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO
3
trong bình kín chứa 0,01 mol O
2
thu được chất rắn A. Để hòa tan
hết A bằng dung dịch HNO
kim loại ra. Nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng ?
A. Khối lượng thanh Zn giảm đi. B. Khối lượng thanh Fe tăng lên.
C. Khối lượng thanh Ni tăng lên. D. Khối lượng thanh Ag giảm đi.
48. Hiđrocacbon nào dưới đây không thể làm nhạt màu dung dịch brom ?
A. Etilen B. Xiclopropan C. Xiclohexan D. Stiren
49. Một hiđrocacbon thơm X có công thức C
9
H
12
. Oxi hóa mãnh liệt X tạo axit có công thức C
8
H
6
O
4
. Đun
nóng với brom có mặt bột sắt, X cho hai sản phẩm monobrom. X là :
A. 1,2,3-trimetylbenzen. B. p-etylmetylbenzen C. m-etylmetylbenzen D. isopropylbenzen
50. Thổi 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO
4
trong môi trường trung tính, khối lượng
etilenglicol thu được bằng :
A. 6,2 gam B. 12,4 gam C. 18,6 gam D. 24,8 gam