LUYỆN THI ĐẠI HỌC
ĐỀ THI THỬ : ĐẠI HỌC 2011 ( thời gian làm bài 90 phút )
Đề chung cho 2 câu 1 -2 : Điện phân dung dịch CuSO
4
0,5M với điện cực trơ thu được 1 gam đồng.
Caâu 1: Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là:
A. 3015 Coulomb B. 2870 Coulomb C. 1212 Coulomb D. 2550 Coulomb
Caâu 2: Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A thì thời gian điện phân tối thiểu là:
A. 50 phút 55 giây B. 50 phút’15 giây’’ C. 0,45 giờ D. 0,65 giờ
Caâu 3: Cho bột Cu vào ống nghiệm chứa dd FeCl
3
. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:
A. Kết tủa Fe xuất hiện và dd có màu xanh B. Không có hiện tượng gì xảy ra
C. Đồng tan và có dung dịch màu xanh D. Có khí màu vàng lục chứa Cl
2
thoát ra
Caâu 4: Cho phản ứng sau: Mg + HNO
3
→
Mg(NO
3
)
2
+ NO + NO
2
+ H
2
O. nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO
2
là
2 B. Dung dịch H
2
SO
4
0,01 M
0 C. Dung dịch chứa H
+
và 0,1 mol Na
+
; 0,05 mol Cl
-
; 0,05 mol SO
4
2-
trong 500 ml
3 D. Dung dịch HCOOH 1M có độ điện ly α = 1%.
Caâu 11: Trộn V lít dung dịch HNO
3
0,01M với V lít dung dịch NaOH 0,03 M thu được dung dịch mới có pH bằng:
A. 9 B. 12.3 C. 13 D. 12
Caâu 12: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí X(đktc) .
Biết dX/ H
2
= 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là :
A.40 và 60 B.50 và 50 C.35 và 65 D.45 và 55
Caâu 13: Một oxit (A) của nitơ có chứa 30,43% N về khối lượng. Biết dA/ kk = 1,59. Công thức của A là :
A. NO B. NO
2
C. N
2
A. 217,4 gam . B. 219,8 gam.
C. 230 gam
D. không tính được vì Al
2
O
3
không bị khử
Caâu 16: Phương pháp nào dưới đây được dùng để điều chế kim loại phân nhóm phụ như Cr , Mn , Fe
A. Điện phân muối nóng chảy hoặc phân huỷ nhiệt hoặc khai thác dạng kim loại tự do
B. Khử bằng các chất khử hoá học hoặc khử các quặng sunfua bằng cacbon ở nhiệt độ cao
C. Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối
D. Điện phân dung dịch muối
TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT Trang - 1 -
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Caâu 17: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M có hoá trị không đổi được 2 gam chất rắn A
và hỗn hợp khí B. Kim loại M là:
A. Zn B. Cu C. Ag D. Pb
Caâu 18: Một loại phân hoá học cho tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu/ HCl thấy thoát ra khí không màu hoá
nâu trong không khí , còn khi cho tác dụng với dd KOH thấy thoát ra khí mùi khai . Phân bón đó là
A . Amoni nitrat B. Amoni sulphat C .Amophot D . Supe photphat .
Caâu 19: Trên bề mặt của hồ nước vôi để ngoài không khí có một lớp váng mỏng. Lớp váng này chủ yếu là:
A. Canxi B. Canxi hidroxit C. Canxi cacbonat D. Canxi oxit
Caâu 20: Dùng giấy ráp đánh sạch mảnh Al rồi cho một giọt dd HgCl
2
lên bề mặt mảnh Al . Sau 2 phút lau khô
và để mảnh Al trong không khí. Hiện tượng quan sát được sau cùng là:
A. Những hạt nhỏ li ti màu trắng bạc của thuỷ ngân lăn trên mảnh nhôm
B. Bề mặt nhôm có màu đen
C. Những sợi nhỏ như sợi chỉ màu trắng xuất hiện trông như lông tơ.
+ NaOH + H
2
O
b. Al(OH)
3
+ NaCl + CO
2
b’. CuSO
4
+ H
2
S
c. CuS + H
2
SO
4
c’. FeCl
3
+ H
2
S
d. NaAlO
2
+ CH
4
d’. Na
2
CO
3
+ AlCl
2
O; tác dụng Cl
2
. D. Nhiệt phân; tác dụng O
2
; tác dụng HCl .
Đề chung cho các câu 25 - 26 . Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dd hỗn hợp HNO
3
0,8M ; H
2
SO
4
0,2M . Sản phẩm khử duy nhất của HNO
3
là khí NO.
Caâu 25: Khối lượng muối khan thu được là:
A. 5,64 gam B. 7,9 gam C. 8,84 gam D. 3 kết quả trên đều
sai
Caâu 26: Thể tích (lít) của khí NO (đktc) là:
A. 0,672 B. 0,448 C. 0,224 D. 0,336
Caâu 27: Cho sơ đồ phản ứng : Xenluloz
2
/H O H
+
→
X
Men ruou
→
Y
3
C. Cu
2
O D. CuO
Caâu 29: Trong công nghiệp để sản xuất gương soi và ruột phích nước người ta đã dùng phản ứng hoá học:
A. Axetylen tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
B. Andehit fomic tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
C. Dung dịch glucoz tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
D. Dung dịch saccaroz tác dụng với AgNO
3
/ NH
3
Caâu 30: Cho sơ đồ phản ứng : But-1-en
H Br
→
X
2
( )H O O H
−
→
Y
2
-CH
3
, CH
2
-(OH) CH
2
-CH
2
-CH
3
, CH
2
= CH
2
-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-CH (-Br)CH
2
-CH
3
, CH
3
-CH (-OH)CH
2
3
Caâu 31: Cho vào ống nghiệm 1 ml dd protit (lòng trắng trứng). Tiếp theo cho 1 ml dd NaOH đặc và 1 giọt dd
CuSO
4
2%, lắc nhẹ ống nghiệm, màu của dd quan sát được là:
A. Xanh tím B. Vàng C. Đen D. Không có sự thay
đổi màu
Caâu 32: Anken nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. but-1-en B. 2- metyl propen C. 2- metyl but-2-en D. pent-2-en.
Caâu 33: Este A được điều chế từ amino axit B và ancol etylic . Cho 2,06 gam A hoá hơi hoàn toàn chiếm thể
tích bằng thể tích của 0,56 gam nitơ ở cùng điều kiện. CTCT của A là:
A. NH
2
-CH
2
-CH
2
-COO-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-NH-COO-CH
2
-CH
3
C. NH
2
O
2
là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Caâu 38: Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC, của tơ enan bằng 21590 đvC. Số mắt
xích trong CTPT của mỗi loại tơ trên lần lượt là:
A. 120 và 160 B. 200 và 150 C. 150 và 170 D. 170 và 180
Caâu 39: Tiến hành phản ứng este hoá hoàn toàn mantoz sẽ thu được este có bao nhiêu chức este?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Caâu 40: Cho các chất X (C
4
H
10
) ; Y (C
4
H
9
Cl ) ; Z ( C
4
H
10
O ) ; T (C
4
H
11
N). Nguyên nhân gây ra sự tăng
số lượng các đồng phân từ X đến T là do:
A. Khối lượng phân tử khác nhau . B. Hoá trị của các nguyên tố tăng
C. Độ âm điện khác nhau của các nguyên tử . D. Cácbon tạo thành nhiều kiểu liên kết khác
nhau.
3
D. HF
Caâu 45: Số cặp đồng phân hình học của C
5
H
10
là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Caâu 46: Liên kết hidro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất?
A. CH
3
CH
2
OH B. CH
3
CH
2
NH
2
C. H
2
O D. CH
3
COOH
Đề chung cho các câu 47 - 48 - 49 . Hỗn hợp X gồm hai hidrocac bon A, B thuộc loại ankan, anken,
ankin. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí X (đktc) rồi cho tất cả sản phẩm cháy rồi hấp thụ hoàn toàn vào
bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết tủa.
Caâu 47: X có thể gồm:
TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT Trang - 3 -
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
H C l
→
nC + n C
6
H
12
O
6
C. Xenluloz hình thành xenluloz triaxetat nhờ phản ứng.
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
+ 3nCH
3
2 4
H S O
→
[C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
+ 3nH
2
O.
HẾT
TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT Trang - 4 -