ĐỀ KIỂM TRA 12 Môn : Vât lí - TRƯỜNG THPT LÊ LỢI - Pdf 21

Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA 12
Môn : Vât lí
( Thời gian làm bài: 90phút , 50 câu trắc nghiệm )

Họ và tên học sinh:

Mã đề thi 132
01

18

35

02

19

36

03

20

37

04

21


43

10

27

44

11

28

45

12

29

46

13

30

47

14

31

C. ω = 3 rad/s và

= - 0,5 rad/s
2
D. ω = -3 rad/s và

= 0,5 rad/s
2

Câu 2: Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển. Xem trái đất là hình cầu có bán
kính R = 6400km. Để đồng hồ chạy chậm đi 43,2s trong 1 ngày đêm (coi nhiệt độ không đổi) thì phải đưa nó lên độ cao
A. 4,8 km B. 3,2 km C. 2,7 km D. 1,6 km
Câu 3: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh.
Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3 kg. Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s. Momen động lượng của
thanh là:
A. L = 12,5 kgm
2
/s B. L = 15,0 kgm
2
/s C. L = 10,0 kgm
2
/s D. L = 7,5 kgm
2
/s
Câu 4: Một vành tròn có khối lượng m lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng. Khi khối tâm của vành có tốc độ v thì
động năng của vành là:
A. W
đ
= mv
2

mắc song
song là:
A. 2 ms. B. 7 ms. C. 14 ms D. 10 ms.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.
B. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được.
C. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.
D. Sóng âm là sóng dọc.
Câu 7: Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm
2
. Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm,
sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là:
A. 44 rad/s B. 36 rad/s C. 52 rad/s D. 20 rad/s
Câu 8: Mạch RLC nối tiếp được mắc vào 2 điểm AB có hiệu điện thế u
AB
= U
0
cos100

t (V), U
0
= hằng số.
Cho R = 100

; L =
2

(H). Điều chỉnh C để U
C
có giá trị cực đại. Khi đó điện dung C có giá trị


=(2k+1)

/2 (k thuộc
Z). Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là
A. 16cm B. 20cm C. 32cm D. 8cm
Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của máy thu sóng điện từ dựa trên hiện tượng
A. điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy và ngược lại B. cộng hưởng điện
C. phản xạ và khúc xạ sóng điện từ trên ăng ten D. cảm ứng điện từ
Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều, phần ứng có 4 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Từ thông cực đại qua mỗi vòng
dây là 5.10
-3
Wb. Suất điện động hiệu dụng sinh ra là 120V, tần số là 50Hz. Số vòng dây của mỗi cuộn dây là:
A. 27 B. 57 C. 37 D. 47
Câu 12: Khi thay đổi cách kích dao động của con lắc lò xo thì:
A.

và E không đổi, T và

thay đổi B.

và A thay đổi, f và

không đổi
C.

; A; f và

đều không đổi D.


3

(H). Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch có biểu thức
u=U
o
cos2

ft, f thay đổi được. Khi f=50Hz thì i chậm pha

/3 so với u. Để i cùng pha với u thì f có giá trị là
A. 100Hz B. 50
2
Hz C. 40Hz D. 25
2
Hz
Câu 16: Mạch điện AB chỉ gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
4
10


(F);
u
AB
= 50
2
cos100

t (V).Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại. Giá trị R và công suất tiêu thụ lúc đó

A. 100

4
10


(F).
Dòng điện qua mạch có dạng i = 2cos100

t (A). Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:
A. 200
2
cos( 100

t +
2

) (V) B. 200
2
cos( 100

t -
4

) (V)
C. 200 cos( 100

t +
4

) (V) D. 200
2

với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm.
Lấy
2

= 10. Thời gian để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ S =
0
S
2
là:
A. t =
1
4
s
B. t =
5
6
s
C. t =
1
2
s
D. t =
1
6
s

Câu 23: Hai nguồn kết hợp cách nhau 16cm có chu kì T = 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. Số cực
đại giao thoa trong khoảng S
1
S

A. 6,4N B. 0,8N C. 3,2N D. 1,6N
Câu 29: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4

H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến
360pF. Lấy
2

= 10. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng:
A. Từ 120m đến 720m B. Từ 4,8m đến 19,2m C. Từ 12m đến 72m D. Từ 48m đến 192m
Câu 30: Trong một dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu:
A. Cơ năng toàn phần B. Tần số C. Pha ban đầu D. Biên độ dao động
Câu 31: Một vật rắn quay đề xung quang một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A. Tốc độ dài v lệ thuận với R B. Tốc độ góc ω tỷ lệ thuận với R
C. Tốc độ dài v lệ nghịch với R D. Tốc độ góc ω tỷ lệ nghịch với R
Câu 32: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là:
A. Tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi B. Chọn dây có điện trở suất lớn
C. Tăng chiều dài của dây D. Giảm tiết diện của dây
Câu 33: Một bánh xe có I = 0,4 kgm
2
đang quay đều quanh một trục. Nếu động năng quay của bánh xe là 80 J thì
momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là:
A. 10 kgm
2
/s
2
B. 40 kgm
2
/s. C. 80 kgm
2
/s. D. 10 kgm

H C. 100

và 1/

H D. 300

và 3/

H
Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về điện từ trường?
A. Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức điện trường là những đường cong.
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trường xoáy.
D. Từ trường xoáy là từ trường mà các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc là sóng dọc.
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
C. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không.
D. Vận tốc truyền của sóng điện từ bằng c = 3.10
8
m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
Câu 38: Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được. Hiệu điện thế 2 đầu mạch là U
AB
ổn định và tần số f = 50Hz. Điều chỉnh
L sao cho cường độ hiệu dụng của mạch là cực đại. Biết C =
3
10
15


( F );
f = 50Hz. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V. Công suất tiêu thụ
của mạch và độ lệch pha giữa u
RL
và u
LC
là:
A. 200W và
4

rad B. 200W và -
4

rad C. 100W và
3
4

rad D. 100W và
4

rad
Câu 41: Cho mạch RCL nối tiếp, cuộn dây có: r =50
3

, Z
L
= Z
C
= 50


Câu 43: Cho đoạn mạch RLC, R = 50

. Đặt vào mạch HĐT: u = 100
2
sinωt(V), biết hiệu điện thế giữa hai bản tụ và
hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc

/6. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 100
3
W- B. 50
3
W C. 100W D. 50W
Câu 44: Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết BM=14cm.
Tổng số bụng trên dây AB là
A. 8 B. 10 C. 14 D. 12
Câu 45: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải
cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
3

rad.
A. 0,116m B. 4,285m C. 0,476m D. 0,233m
Câu 46: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được
tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng là
A. 314m/s B. 331m/s C. 100m/s D. 334m/s
Câu 47: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của
thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3 kg. Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s. Momen động lượng
của thanh là:
A. L = 15,0 kgm
2
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status