CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 26-27 LôI Đường Đồng Khởi Hòa Phú TP TDM BD
BÁO CÁO TÀI CHÍNH -TRỤ SỞ CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 đến ngày 31 tháng 12 năm 2013
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TRỤ SỞ CHÍNH
(Dạng đầy đủ)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 3.289.283.670.244 3.155.593.815.100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 40.849.301.067 35.172.698.181
1. Tiền 111 24.349.301.067 9.172.698.181
2. Các khoản tương đương tiền 112 16.500.000.000 26.000.000.000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 4.708.925.100 5.814.123.600
1. Đầu tư ngắn hạn 121 V.2 8.095.770.935 8.095.770.935
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 V.3 (3.386.845.835) (2.281.647.335)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 643.808.435.360 1.449.689.990.390
1. Phải thu khách hàng 131 V.4 522.429.804.158 1.285.089.003.311
2. Trả trước cho người bán 132 V.5 12.400.783.908 26.218.792.164
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 V.6 98.304.370.830 122.815.306.688
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -
5. Các khoản phải thu khác 135 V.7 15.297.551.101 19.838.068.348
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 V.8 (4.624.074.637) (4.271.180.121)
IV. Hàng tồn kho 140 2.596.281.463.707 1.658.463.910.482
Giá trị hao mòn lũy kế 229 (1.011.169.382) (830.326.934)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.13 16.759.542.580 6.365.947.000
III. Bất động sản đầu tư 240 V.14 1.559.848.525 1.745.177.065
Nguyên giá 241 2.409.271.000 2.409.271.000
Giá trị hao mòn lũy kế 242 (849.422.475) (664.093.935)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 167.524.789.630 160.567.608.139
1. Đầu tư vào công ty con 251 V.15 114.370.000.000 111.845.000.000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.16 16.635.910.000 16.635.910.000
3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.17 36.760.000.000 36.760.000.000
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 V.18 (241.120.370) (4.673.301.861)
V. Tài sản dài hạn khác 260 2.535.572.509 2.120.648.713
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.19 1.445.817.030 734.381.369
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.20 224.558.654 412.437.944
3. Tài sản dài hạn khác 268 V.21 865.196.825 973.829.400
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 4.237.051.768.960 3.358.078.611.705
NGUỒN VỐN
Mã
số
Thuyết minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A - NỢ PHẢI TRẢ 300 3.027.661.643.099 2.165.666.654.332
I. Nợ ngắn hạn 310 2.942.736.012.183 1.966.793.778.104
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.22 234.157.673.006 196.217.506.780
2. Phải trả người bán 312 V.23 1.380.315.537.311 716.172.000.609
3. Người mua trả tiền trước 313 V.24 295.107.662.398 310.833.331.584
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.25 50.367.229.620 40.563.515.789
5. Phải trả người lao động 315 V.26 4.337.267.876 2.637.929.628
6. Chi phí phải trả 316 V.27 734.508.375.687 489.561.547.616
7. Phải trả nội bộ 317 -
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 4.237.051.768.960 3.358.078.611.705
- -
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ - TRỤ SỞ CHÍNH
CHỈ TIÊU
Số cuối kỳ Số đầu năm
Thuyết
minh
1. Tài sản thuê ngoài -
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công -
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược -
4. Nợ khó đòi đã xử lý 14.224.277 14.224.277
5. Ngoại tệ các loại:
Dollar Mỹ (USD) -
Euro (EUR) -
Dollar Singapore (SGD) -
Yên Nhật (¥) -
Dollar Úc (AUD) -
Bảng Anh (£) -
Dollar Canada (CAD) -
… -
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án -
V.59
Bình Dương , ngày 10 tháng 02 năm 2014
_____________ _____________ _______________________
Lê Ngọc Hường Lý Thị Bình Đoàn Văn Thuận
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 26-27 LôI Đường Đồng Khởi Hòa Phú TP TDM BD
BÁO CÁO TÀI CHÍNH - TRỤ SỞ CHÍNH
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VI.9 187.879.290 55.378.886 187.879.290 55.378.886
17.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 144.738.777.278 126.257.559.112 142.094.239.241 138.497.710.247
18.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 VI.10
Bình Dương , ngày 10 tháng 02 năm 2014
_____________ ______________ _______________________
Lê Ngọc Hường Lý Thị Bình Đoàn Văn Thuận
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỤ SỞ CHÍNH
(Dạng đầy đủ)
Năm 2013 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013
Mã
số
Thuyết
minh
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: LôI Đường Đồng Khởi Hòa Phú TXTDM BD
BÁO CÁO TÀI CHÍNH - TỔNG HỢP
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2013 đến ngày 31 tháng 12 năm 2013
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác 01 457.307.944.638 318.342.460.091 1.764.987.536.270 500.477.480.807
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (211.356.816.681) (124.604.020.349) (690.085.785.110) (210.927.082.081)
3. Tiền chi trả cho người lao động 03 (11.413.123.811) (8.496.989.549) (39.772.206.987) (19.757.548.412)
4. Tiền chi trả lãi vay 04 (6.768.703.033) (5.368.353.703) (29.505.725.333) (9.903.202.370)
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (1.551.346.738) (6.434.073.235) (19.559.035.752) (30.232.183.708)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 58.867.912.065 54.306.654.439 119.605.223.278 74.176.563.672
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 V.1 40.849.301.067 12.966.648.079 40.849.301.067 12.966.648.079
Bình Dương , ngày 31 tháng 12 năm 2013
_______________ ______________
Lê Ngọc Hường Lý Thị Bình Đoàn Văn Thuận
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Lũy kế
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - TRỤ SỞ CHÍNH
(Dạng đầy đủ)
(Theo phương pháp trực tiếp)
Lũy kế
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh
Quí IV
Quí IV Năm 2013 của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh
Quí IV
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
-27, TP.
-
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 1
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
NĂM 2013
. II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Năm tài chính
N01 01 31 12
nm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 2
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
k d
T
CCT.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
d
c TC
4. Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
- 0d01 nm.
- 01 nm 02 nm.
- 02 nm 03 nm.
- 100% 03 nm .
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 3
5. Tài sản cố định hữu hình
trong
.
m
m
13
7. Tài sản cố định vô hình
,
chi ra
.
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 4
8. Chi phí đi vay
i vay
.
.
10. Chi phí trả trước dài hạn
-
Chi ph thu vn phc phn b theo thi hn thu.
trong
02 - 0
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 5
11. Chi phí phải trả
.
12. Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm và bảo hiểm thất nghiệp
-
13. Các khoản dự phòng phải trả
15. Cổ tức
khi
16. Trích lập các quỹ
M
g ty
10%
05%
10%
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
th
18. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
31/12/2013: 21.085 VND/USD 19. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và thu nhập
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 7
Các khoản cho vay và phải thu
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 8
21. Nợ phải trả tài chính và công cụ vốn chủ sở hữu
Giá trị ghi sổ ban đầu của nợ phải trả tài chính
T
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 9
C
theo
.
22. Bù trừ các công cụ tài chính
:
Số đầu năm
3.030.494.227
595.142.693
16.500.000.000
8.577.555.488
(*)
21.318.806.840
26.000.000.000
Cộng
40.849.301.067
35.172.698.181
(*)
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 10
(BCE) 190.697 3.202.682.385
190.697 3.202.682.385
- Công ty cổ phần bêtông
Becamex (ACC)
6
60.000 6
60.000
- Công ty cổ phần phát triển
đô thị (UDJ)
-
-
4. Phải thu khách hàng
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Cc kh hng
216.262.139.714
453.196.847.742
Cc khch h
306.167.664.444
831.892.155.569
Cộng
522.429.804.158
1.285.089.003.311
5. Trả trước cho người bán
Số cuối kỳ
Số đầu năm
t ng sn
8.456.104.155
26.218.792.164
h
13.595.860.294
8.189.104.166
Cộng
113.537.969.289
122.815.306.688
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 11
Số cuối kỳ
Số đầu năm
7. Các khoản phải thu khác
Số cuối kỳ
Số đầu năm
thu
Cộng
15.297.551.101
16.372.742.423 8. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Số cuối kỳ
Số đầu năm
01 nm -
002 nm
64.870.704
15.281.824
003 nm 12.494.968
trn
03 nm
4.559.203.933
127.813.830.830
Cộng
2.596.281.463.707
1.658.463.910.482 10. Tài sản ngắn hạn khác
. 11. Phải thu dài hạn của khách hàng
12. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 12
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc và
thiết bị
Phương tiện
vận tải,
truyền dẫn
83.261.085
34.536.203.439
13.860.734.756
71.615.000
7.228.339.391
126.568.274
21.287.257.421
5.183.290.697
4.943.562.382
10.996.050.651
108.161.091
21.231.064.821
33.330.665.027
8.878.815.417
16.687.528.840
956.762.035
83.261.085
59.937.032.404
Giá trị hao mòn m
2.093.945.872
334.509.161
6.009.424.259
52.621.078
30.016.525
748.670.773 803.478.381
748.670.773
886.115.984
Số cuối kỳ
m
12.269.813.975
3.562.146.354
8.263.364.980
598.724.570
24.694.049.879
Số cuối kỳ
27.568.454.982
6.702.029.570
8.854.677.794
200.789.170
43.325.951.516
Trong đó:
-
-
-
Vi
.
13. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Phần mềm
máy tính
Cộng
Nguyên giá m
7.629.372.000
144.200.743
7.773.572.743
m
699.359.100
130.967.834
830.326.934
152.587.440
28.255.008
180.842.448
Số cuối kỳ
851.946.540
159.222.842
1.011.169.382
Giá trị còn lại
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 13
vay Ng
.
14. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Số đầu năm
Chi phí phát
sinh trong kỳ
Kết chuyển vào
TSCĐ trong kỳ
Kết chuyển
giảm khác
Số cuối kỳ
6.365.947.000
15.614.004.483
(7.426.522.665) 16.795.542.580
15. Tăng, giảm bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn
Giá trị còn lại
2.409.271.000
664.093.935
1.745.177.065
-
185.328.540 Số cuối kỳ
2.409.271.000
849.422.475
1.559.848.525
11.050.000.000 552.000
5.525.000.000
(iii) 3.000.000.000
-
Becamex
(iv)1.566.000
15.660.000.000 1.566.000
15.660.000.000
Becamex
(v)
(iv)
- Becamex
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 14
(v)
17. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
(i)
18. Đầu tư dài hạn khác
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
- Công ty cổ phần đầu tư và
kinh doanh bất động sản
700.000
7.000.000.000
700.000
7.000.000.000
- Công ty cổ phần dược
Becamex
300.000.000
30.000
300.000.000
Cộng
36.760.000.000 36.760.00.000
19. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
Số cuối kỳ
Số đầu năm
3.324.967.414
doanh
241.120.370 1.348.334.447
Số cuối kỳ Số đầu năm
Cộng
865.196.825 973.829.400
23. Vay và nợ ngắn hạn
vay :
176.217.506.780
453.950.149.593
25. Người mua trả tiền trước
Số cuối kỳ
Số đầu năm
235.144.707.145 235.304.045.303
59.962.955.253
75.529.286.281
Cộng
295.107.662.398
310.833.331.584 26. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Số đầu năm
29.793.985.587
44.397.912.225
30.840.374.236
43.351.523.576
Thu
1.519.896.527
240.572.958
1.718.661.516
41.807.969
116.418.358
1.528.029.649
1.686.299.440
(41.851.433)
2.124.409.533
2.124.409.533
- LN tại các chi nhánh 14.681.325.247
- Các khoản điều chỉnh tăng
2.132.078.561
4.703.563.683
- Các khoản điều chỉnh giảm
4.977.427810
(4.606.097.922)
204.442.506.855
185.915.692.376
12 .
4.337.267.876 CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 17
28. Chi phí phải trả
Số cuối kỳ
Số đầu năm
57.600.164.001
734.508.375.687
431.961.383.615
Cộng
734.508.375.687
489.561.547.616
29. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
-
n
50.000.000
100.000.000
538.459.251
738.243.720
2.557.194.448
994.207.130
Cộng
242.595.275.536
202.278.920.981 30. Dự phòng phải trả ngắn hạn
ng trnh xy d
7.016.625.444
3.122.666.086
(1.002.230.553)
229.554.971
673.763.639
1.606.766.000
(1.899.489.000)
381.040.639
268.147.963 975.000.000
(862.000.000)
381.147.963
Cộng
1.512.399.673
9.800.090.000
01
130.000.000.000
Cộng
130.000.000.000
Số cuối kỳ
Số đầu năm
100.000.000
100.000.000
100.000.000
100.000.000
- Cổ phiếu phổ thông
100.000.000
100.000.000
-.
VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2013
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
3
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 19
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
Năm trước
1.622.532.504.241
1.621.159.148.304
Trong đó:
- Doanh thu thuần kinh doanh vật liệu xây
dựng
450.178.873.185
519.003.012.167
- Doanh thu thuần bán thành phẩm
7.645.638.034
15.789.355.850
- Doanh thu thuần kinh doanh bất động sản-
xây dựng
1.163.042.913.487
1.083.781.235.894
- Doanh thu thuần cung cấp dịch vụ
1.665.079.535
2.585.544.393
2. Giá vốn hàng bán
Năm nay
Năm trước
627.978.350
2.778.244.202
271.810.355
4.225.910.651
2.734.830.600
1.063.867.994
1.277.466.923
7.981.140.370
816.402.422
178.053.395
Cộng
6.734.159.417
15.221.515.845