d-Giồùi haỷn bóửn (V
b
) : laỡ ổùng suỏỳt cao nhỏỳt gỏy ra bióỳn daỷng cuỷc bọỹ vaỡ dỏựn tồùi phaù
huớy mỏựu. V
b
=
b
o
F
S
MN/m
2
.
Tổỡ caùc chố tióu trón ta coù thóứ xaùc õởnh sồ bọỹ khaớ nng laỡm vióỷc cuớa vỏỷt lióỷu khi chởu
taới troỹng keùo.
2-Caùc bióỷn phaùp nỏng cao õọỹ bóửn cuớa vỏỷt lióỷu :
ọỹ bóửn dổồỹc xem laỡ chố tióu quan troỹng nhỏỳt cuớa vỏỷt lióỷu. Do vỏỷy muỷc õờch chuớ yóỳu
uớa vỏỷt lióỷu hoỹc laỡ tỗm caùch nỏng cao õọỹ bóửn maỡ vỏựn õaớm baớo tọỳt õọỹ deớo vaỡ õọỹ dai tổỡ õoù
ỏng cao khaớ nng chởu taới, tng tuọứi thoỹ vaỡ giaớm khọỳi lổồỹng cho chi tióỳt maùy.
Trổồỹt laỡ nguyón nhỏn gỏy ra bióỳn daỷng deớo vaỡ sau õoù dỏựn tồùi phaù huớy vỏỷt lióỷu. Vỗ
ỏỷy baớn chỏỳt cuớa caùc phổồng phaùp nỏng cao õọỹ bóửn laỡ caớn trồớ chuyóứn õọỹng cuớ
a lóỷch
ong quaù trỗnh trổồỹt. Caùc bióỷn phaùp nỏng cao õọỹ bóửn (hoùa bóửn) gọửm coù :
a-Giaớm hay tng mỏỷt õọỹ lóỷch : Thổỷc nghióỷm õaợ chổùng minh rũng kim loaỷi uớ coù mỏỷt
ọỹ lóỷch 10
8
cm lóỷch /cm
3
coù õọỹ bóửn thỏỳp nhỏỳt, nóỳu tng hay giaớm mỏỷt õọỹ lóỷch so vồùi giaù
ởnaỡy õóửu laỡm õọỹ bóửn tng lón. Giaớm mỏỷt õọỹ lóỷch laỡ rỏỳt khoù khn vaỡ tọỳn keùm nón õóứ
ỏng cao õọỹ bóửn chuớ yóỳu duỡng phổồng phaùp tng mỏỷt õọỹ lóỷch.
t luûn : bàòng cạ täi v ram tảo ra c a thỉï hai
tháúm ni tå, tháúm cạc bon, tháúmc ïc bon - ni tå
f-Lm nh hả : do kêch thỉåïc hảt nh mën nãn täøng biãn giåïi hảt tàng
bãưn. Do hảtnh nãn cng tàng âạng kãø âäü do v âäü dai.
2.2.2 Âäü do :
L táûp håüp cạc chè tiãu cå tênh phn nh âäü biãún dảng dỉ ca váût liãûu khi bë phạ hy
dỉåïi ti trng ténh no,ï quút âënh kh nàng chëu biãún dảng do, gia cäng bàòng ạp lỉûc :
rn, cạn, kẹo, dáûp
-Âäü gin di tỉång âäúi
G
% :
G
% =
1 o
ll
o
l
. 100%
01
o
SS
S
-Âäü thàõt tiãút diãûn tỉång âäúi
\
% :
\
% = . 100%
ìi v tiãút diãûn ngang ban âáưu ca máùu.
l cäng sinh ra khi phạ hu máùu
-S l tiãút diãûn máùu
goi ra cọ thãø dng Nm/cm
2
, kGm/cm
2
våïi quan hãû nhỉ sau : 1kGm/cm
2
=
00kJ/m
2
, 1kGm/cm
2
= 10J/cm
2
.
2-C úu täú nh hỉåíng âãún âäü dai va âáûp :
-Kêch thỉåïc hảt : cng nh mën âäü dai va âáûp cng cao.
-Trảng thại bãư màût : bãư màût nhàơn bọng cọ âäü dai va âáûp cao, cạc vãút khêa räù, rnh,
xỉåï ỵ lm gim âäü dai.
-Hảt dảng trn, âa cảnh âäü dai va âáûp cao, hảt dảng táúm, kim âäü dai gim
-Hçnh dạng, kêch thỉåïc, säú lỉåüng v sỉû phán bäú cạc pha dn : Pha dn dảng táúm,
kêch thỉåïc låïn, säú lỉåüng nhiãưu v phán bäú khäng âäưng âãưu lm gim âäü dai v ngỉåüc
lải.
N
1
ạc
c se
62
H
ồỡng kờnh d vaỡ vồùi chióửu sỏu
óứ
P
d
D
a
)
0
1
2
3
4
5
6
7
b
)
h 2.17- Sơ đo độ cứng Brine
(b)
Cuợng coù thóứ duỡng cọng thổùc õóứ tờnh kóỳt quaớ nhổ sau :
P
HB
F
[kG/mm
2
]
Trong õoù F laỡ dióỷn tờch vóỳt loợm, õổồỹc tờnh nhổ sau :
22
( )
Nóỳu duỡng maùy hióứn thở sọỳ thỗ kóỳt quaớ cho n ay trón m
phuỷ thuọỹc vaỡo chióửu daỡy vỏỷt õo. Vỏỷt õo caỡng moớng õổồỡng kờnh vión bi caỡng nhoớ. ổồỡng
kờnh vión bi õo õổồỹc tióu chuỏứn hoùa, theo tióu chuỏứn Vióỷt Nam (TCVN) : 10; 5; 2,5 vaỡ
1mm, coù õọỹ cổsng khọng nhoớ hồn HV800. Taới troỹng P cuợng coù mọỹt sọỳ giaù trở n
Taới troỹng õo phuỷ thuọỹc vaỡo vỏỷtli
quy õởnh nhổ sau :
-T ùp vaỡ gang : 30
64
-Håüp kim âäưng : 10
-H p kim äø trỉåüt 2,5åü :
ì -Thiãúc, chç va håüp kim : 1
Tuy nhiãn mún kãút qu âo âỉåüc chênh xạc hån ta nãn chn ti trng sao cho âỉåìng
kênh vãút lm (d) tảo nãn nàòm trong khong (0,2
y 0,6)D.
Thåìi gian tạc dủng ti trng cn nh hỉåíng âãún kãút qu âo nãn cng chn cho ph
äü cỉïng ca váût liãûu âo. Thåìi gian âàût ti cng tàõng
äü ï ndng âo cạc váût liãûu cọ âäü cỉïng tháúp (cạc
aoa nọ tỉì 0 âãún 450HB. Quạ giåïi hản ny phẹp âo khäng
ûn
ãúu ïng å tiãu chøn (P = 3000kG; D = 10mm; thåìi gian âàût ti
håüp. Thåìi gian ny phủ thüc vô
nãúu nhiãût âäü chy ca váût liãûu cng tháúp. Thäng thỉåìng cọ thãø chn nhỉ sau :
Våïi kim loải âen v håü kim âen :
-HB = 140
y 450 chn 10s
-HB < 140 chn 30s
Våïi kim loải mu v håüp kim mu :
-HB = 31,8
y 130 chn 30s
-HB = 8
b
|
0,40HB
-Âäưng, la täng, bräng sau :
V
b
| 0,55HB
-Dura :
V
b
| 0,35HB
3.Phỉång phạp âo âäü cỉïng Räcven (HRA, HRB, HRC) :
Phỉång phạp Brinen khäng sỉí dủng âỉåüc khi gàûp váût liãûu cọ âäü cỉïng cao, chi tiãút
(âo âỉåìng
ên ãút ûy,
vo bãư màût cáưn âo mäüt ti trng xạc âënh qua mi âám bàòng kim
ïc âënh trãn âäưng häư so
ngay khi càõt ti trng (hồûc âc giạ trë trãn mn hçnh nãúu dng mạy hiãøn thë säú)
mng chiãưu dy nh hån 1
y 2mm v kãút qu cọ âäü chênh xạc khäng cao
khv lm bàòng màõt khọ chênh xạc v phủ thüc vo k nàng ca tỉìng ngỉåìi). Vç vá
dng phỉång phạp âo âäü cỉïng Räcven khàõc phủc âỉåüc cạc nhỉåüc âiãøm nãu trãn.
Ngun l : ÁÚn
cỉång hçnh nọn cọ gọc åí âènh l 120
o
v bạn kênh cong R = 0,2mm (våïi thang A, C, D
v super) hay viãn bi bàòng thẹp täi cỉïng cọ âỉåìng kênh 1/16, 1/4 v 1/6 ins. Sau âọ tiãún
hnh âo chiãưu sáu vãút lm bàòng âäưng häư so. Kãút qu âo âỉåücxa
65
Âäü cỉïng Räcven âỉåüc xạc âënh theo mäüt âải lỉåüng quy ỉåïc, khäng cọ thỉï ngun
y 240 hay HRB25 y100 (thẹp, gang
eo thang A v C (HRA, HRC) dng mi âám kim cỉång hçnh nọn.
ûu ráút cỉïng nhỉ : håüp kim cỉïng, låïp tháúm cạc bon - ni tå cọ âäü cỉïng cao
sau khi v thỉåìng hoạ, håüp kim nhäm, âäưng )
-Khiâoth
Ti trng tạc dủng täøng cäüng l 60kG våïi thang A v 150kG våïi thang C. Thang A dng
âãø âo cạc váûtliã
hån HV700. Thang A cọ phảm vi âo tỉì HV360
y 900 hay tỉì HRA 70 y 85. Thang C
dng âãø âo cạc váût liãûu cọ âäü cỉïng trung bçnh v cao (thẹp, gang sau khi täi v ram) våïi
äü cỉïng trong khong HV240 â
y 700 hay HRC20 y 67.
ø âo cạc låïp cọ chiãưu dy nh hån 0,30mm phi dng cạc thang super. Phỉång phạp
äcven gáy ra vãút lm ráút nh, âo âỉåüc cạc váût liãûu mng v khäng phạ hu chi tiãút nãn
ráút räüng ri âãø kiãøm tra cháút lỉåüng sn pháøm cå khê. Âãø thûn låüi trong
ü cỉïng, ta så bäü phán loải nhỉ sau :
ưm) : gäưm cạc váût liãûu cọ âäü cỉïng nh hån HB220,
RC20, HRB100.
-Loải cọ âäü cỉïng trung bçnh : cọ giạ trë âäü cỉïng trong khong HB250 450 v
RC 25 45.
-Loải cọ âäü cỉïng cao : cọ giạ trë âäü cỉïng tỉì HRC52 âãún cao hån HRC60 mäüt êt.
-Loải cọ âäü cỉïng ráút cao cọ giạ trë âäü cỉïng låïn hån HRC62 hay HRA80
Âã
R
âỉåüc sỉí dủng
viãûc lỉûa ch
n phỉång phạp xạc âënh âä
-Loải cọ âäü cỉïng tháúp (mã
H
y
Fd d
D
2
[kG/mm ]
Trong õoù : -P taới troỹng taùc duỷng coù giaù trở tổỡ 200G
y100kG (thọng duỷng nhỏỳt tổỡ
5
y10kG).
-d giaù trở trung bỗnh cuớa hai õổồỡng cheùo vóỳt loợm, mm.
-F dióỷn tờch vóỳt loợm, mm
(b)
2
.
(a)
Hình 2.19- Mũi đâm hình tháp a) v( vết lõm (b) khi đo độ cứng bằng phuơng pháp
Vicke.
Quy ổồùc taới troỹng õo 30kG vaỡ thồỡi gian õỷt taới tổỡ 10
y
15s õổồỹc xem laỡ õióửu kióỷn
tióu chuỏứn. ọỹ cổùng õo ồớ õióửu kióỷn tióu chuỏứn chố cỏửn ghi ngắn goỹn laỡ HV vaỡ sọỳ õo, vờ
duỷ HV500. Nóỳu õo ồớ caùc õióửu kióỷn khaùc thỗ phaới ghi thóm caùc õióửu kióỷn õo, vờ duỷ
HV
20/30
500 tổùc laỡ õọỹ cổùng Vicke khi õo vồùi taới troỹng 20kG vaỡ thồỡi gian õỷt taới troỹng 30s
laỡ 500kG/mm
2
.
d
d
P
m) v tra bng cho sàơn s cọ
äü cỉïng tãú vi. Cọ thãø tênh âäü cỉïng tãú vi theo cäng thỉïc :â
2
1,854.
P
H
d
P
Tr g ï : -P l ti tạcdon âo ủng, G
-d l âỉåìng chẹo vãút lm,
P
m
Vicke v kênh
iãøn
âàûc trỉng cho âäü cỉïng täøng håüp ca chi tiãút.
ïp noop (HK) :
ång tỉû nhỉ phỉång phạp Vicke nhỉng våïi
ám im i cọ dảng hçnh thoi.
2.20- Mòi ®©m h×nh th¸p (a) vμ h×nh d¹ng vÕt lâm (b)
Phỉång phạp ny dng âo cạc váût liãûu dn nhỉ gäúm. Âäü cỉïn âỉåüc ênh theo cäng
Phỉång phạp ny sỉí dủng âäưng thåìi hai loải thiãút bë : mạy âo âäü cỉïng
hviváût liãûu hc. Âỉåüc sỉí dủng âãø âo âäü cỉïng ca cạc hảt, cạc pha riãng r. Âäü cỉïng
tãú vi khäng
6.Phỉång pha âo âäü cỉïng K
Phỉång phạp âo âäü cỉïng Knoop cng tỉ
m i â k cỉång hçnh thạp cọ cáúu tảo sao cho vãút âo âãø lả
(a) (b)
b
Ngun l : ta âäưng thåìi tảo hai vãút lm åí c máùu chøn (â biãút âäü cỉïng) v
máùu cáưn âo. Sau âọ âo âỉåìng kênh vãút lm åí c hai máùu âọ bàòng kênh hiãøn vi âo. Âäü
cỉïng Poldi xạc âënh theo cäng thỉïc :
2
.
c
d
d
HB HB
2
C
d
máùu chøn.
ïch nhau 5HRC nhỉ : 35, 40, 45 ,50, 55, 60HRC. Mún xạc âënh âäü
bãư màût ca nọ. Vê dủ : xạc âënh âäü cỉïng mäüt
äü cỉïng tàng dáưn lãn âãø da máùu. Khi
ọ hiãûn tỉåüng tráưy xỉåïc (àn da) thç âäü cỉïng ca máùu âỉåüc xem l bàòng âäü
la
bàòng cọ nàng lỉåüng dỉû trỉỵ
ra ráút láu, cọ thãø hng nàm cho âãún hng chủc nàm. Nãúu âem
d
Trong âọ : - HB l âäü cỉïng máùu chøn.
c
-d
c
l âỉåìng kênh vãút lm ca
-d l âỉåìng kênh ca máùu cáưn âo.
â
b-Âäü cỉïng Sor (HS
h
ÅÍ nhiãût âäü tháúp (khong 0,1
y0,2 T
c
) s xy ra quạ trçnh häưi phủc trong kim loảüi
qua biãún dảng do. Lục ny mảng tinh thãø s gim sai lãûch, xä lãûch â häưi, gnim máût
âäøi.
ã
hlải.
âäü lãûch v ỉïng sút bãn trong. Täø chỉïc tãú vi v cå tênh chỉa cọ gç thay
2-Kãút tinh lải (cn gi l kãút tinh lải láưn thỉï nháút) :
Khi nung nọng âãún cao hån mäüt nhiãût âäü nháút âënh (gi l nhiãût âä ükãút tinh lải)
trong mảng tinh thãø bë xä l ûch s hçnh thnh cạc hảt måïi khäng cọ cạc sai lãûch theo cå
chãú tảo máưm v phạt triãøn máưm, âọ l quạ trçnh kãút tin
69
Máưm kãút tinh lải sinh ra ch úu tải vng bë xä lãûch mảnh nháút, nàng lỉåüng dỉû trỉỵ
cao nháút (biãn giåïi hảt, màût trỉåüt). Vç váûy nãúu kim loải bë biãún dảng do cng mảnh thç
ạc máưm kãút tinh lải phạt triãøn lãn l quạ trçnh tỉû nhiãn. Sau
ktl
= a.T
c
táút c tênh theo
o
K.
hüc vo âäü sảch ca kim loải, mỉïc âäü biãún dảng v thåìi gian giỉỵ
nhiã
ú sau :
ç do xä lãûch mảng mảnh nãn tảo ra nhiãưu máưm kãút tinh.
ảng tåïi hản.
çhảt cng låïn do täúc âäü sinh máưm v phạt triãøn máưm cng
thç hảt cng låïn.
2
Biãún dảng nọng l quạ trçnh biãún
Biãún dảng nọng thỉåìng tiãún hnh åí nhiãût âäü (0,7
y
0,75)T
c
.
Vê dủ : -Biãún dảng do kim loải vonphram åí 1000
o
C l biãún dảng ngüi vç nhiãût âäü
km åí nhiãût âäü thỉåìng l biãún dảng nọng vç nhiãût âäü
hi biãún dảng nọng s cọ hai quạ trçnh âäúi láûp nhau xy ra :
ưn v gim âäü cỉïng. Quạ trçnh ny
diãùn
o hån nhiãût âäü kãút
íng thåìi gian thêch håüp âãø xy ra quạ trçnh kãút tinh lải lm cho kim loải
kãút tinh lải ca nọ l 1200
o
C.
-Biãún dảng do thiãúc chç,
kãút tinh lải ca chụng åí nhiãût âäü ám.
2.4.2.Cạc quạ trçnh xy ra :
K
-Biãún dảng do lm xä lãûch mảng, gáy ra họa bãưn v biãún cỉïng
-Kãút tinh lải lm máút xä lãûch mảng, gáy ra thibã
ra tiãúp sau quạ trçnh biãún dảng do.
Vç váûy sau khi biãún dảng nọng cå tênh kim loải s thay âäøi theo chiãưu hỉåïng ca
quạ trçnh mảnh hån. Thäng thỉåìng phi kãút thục biãún dảng nọng åí ca
tinh lải mäüt khoa
cọ âäü do cao, âäü bãưn v âäü cỉïng tháúp.