b. T bản ngân hng l t bản tiềm thế
c. T bản ngân hng l t bản hoạt động
d. Cả a v c
Câu 321. Khi tỷ suất giá trị thặng d không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vo:
a. Cấu tạo kỹ thuật của t bản
b. Cấu tạo giá trị của t bản
c. Cấu tạo hữu cơ của t bản
d. Cả a, b, c
Câu 322. Tốc độ chu chuyển của t bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
a. Tăng lên
b. Giảm xuống
c. Không đổi
d. Tuỳ điều kiện cụ thể
Câu 323. Cạnh tranh trong nội bộ ngnh dựa trên:
a. Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
b. Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ
c. Khả năng tổ chức quản lý
d. Cả a, b, c
Câu 324. Cạnh tranh giữa các ngnh xảy ra khi có sự khác nhau về:
a. Cung cầu các loại hng hoá
b. Lợi nhuận khác nhau
c. Tỷ suất lợi nhuận
d. Giá trị thặng d siêu ngạch
Câu 325. Lợi nhuận bình quân của các ngnh khác nhau phụ thuộc vo:
a. T bản ứng trớc
b. Tỷ suất giá trị thặng d
c. Cấu tạo hữu cơ của t bản
d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 326. Đặc điểm hoạt động của thơng nghiệp trớc CNTB l:
a. Mua rẻ, bán đắt
b. Lừa đảo
Câu 332. Nhân tố no dới đây không ảnh hởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a. Tỷ suất giá trị thặng d
b. Cấu tạo hữu cơ của t bản
c. Tốc độ chu chuyển của t bản
d. Cạnh tranh
Câu 333. Những đối tợng no dới đây không đợc mua bán trên thị trờng chứng
khoán?
a. Cổ phiếu, trái phiếu
b. Bất động sản
c. Công trái, kỳ phiếu
d. Cả a v c
Câu 334. Những ý kiến no dới đây không đúng?
a. Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân
b. Lợi nhuận thơng nghiệp bằng lợi nhuận bình quân
c. Địa tô l một phần của lợi nhuận bình quân
d. Cả a v b
193
Câu 335. Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vo:
a. Độ mu mỡ của đất
b. Mức địa tô của đất
c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hng
d. Cả b v c
Câu 336. Mệnh đề no không đúng dới đây?
a. Cổ phiếu v đất tự nhiên đều không có giá trị
b. Giá cả của đất l địa tô đợc t bản hoá
c. Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vo mệnh giá cổ phiếu
d. Giá cả ruộng đất v cổ phiếu đều phụ thuộc vo tỷ suất lợi tức tiền gửi
ngân hng
Câu 337. Phơng thức sản xuất TBCN có những giai đoạn no?
c. Lênin
d. Cả C.Mác v Ph. Ăng ghen
194
Câu 343. Sự hình thnh các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:
a. Sản xuất nhỏ phân tán
b. Tích tụ tập trung sản xuất v sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
c. Sự xuất hiện các thnh tựu mới của khoa học
d. Sự hon thiện QHSX - TBCN
Câu 344. Sự ra đời của t bản ti chính l kết quả của sự phát triển:
a. Độc quyền ngân hng
b. Sự phát triển của thị trờng ti chính
c. Độc quyền công nghiệp
d. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hng với độc quyền công nghiệp
Câu 345. Vai trò mới của ngân hng trong giai đoạn CNTB độc quyền l:
a. Đầu t t bản
b. Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN
c. Trung tâm tín dụng
d. Trung tâm thanh toán
Câu 346. Chế độ tham dự của t bản ti chính đợc thiết lập do:
a. Quyết định của nh nớc
b. Yêu cầu tổ chức của các ngân hng
c. Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
d. Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.
Câu 347. Xuất khẩu hng hoá l đặc điểm của:
a. Sản xuất hng hoá giản đơn
b. Của CNTB
c. Của CNTB tự do cạnh tranh
d. Của CNTB độc quyền
Câu 348. Xuất khẩu hng hoá l:
c. Chính trị
d. Cả a, b, c
Câu 354. Về kinh tế, xuất khẩu t bản nh nớc thờng hớng vo:
a. Ngnh có lợi nhuận cao
b. Ngnh công nghệ mới
c. Ngnh kết cấu hạ tầng
d. Ngnh có vốn chu chuyển nhanh
Câu 355. Về kinh tế, xuất khẩu t bản nh nớc nhằm mục đích:
a. Thu nhiều lợi nhuận
b. Tạo điều kiện cho các nớc nhập khẩu t bản phát triển
c. Khống chế kinh tế các nớc nhập khẩu t bản.
d. Tạo môi trờng thuận lợi cho xuất khẩu t bản t nhân.
Câu 356. Xuất khẩu t bản t nhân thờng hớng vo ngnh:
a. Vốn chu chuyển nhanh
b. Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao
196
c. Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm
d. Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội
Câu 357. Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trờng quốc tế
dẫn đến:
a. Thôn tính nhau
b. Đấu tranh không khoan nhợng
c. Thoả hiệp với nhau hình thnh các tổ chức độc quyền quốc tế
d. Cả a, b, c
Câu 358. Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh no?
Chọn phơng án trả lời đúng nhất trong các phơng án sau:
a. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoi độc quyền
b. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
c. Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền