BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – ĐỀ 04
151. Axít X có công thức C
n+2
H
2n-2
O
4
thuộc loại axít nào sau đây:
A. Axít no mạch hở 2 lần axít
C. Axít no đơn chức
B. Axít không no đơn chức
D. Axít cacboxylic đa chức.
152. Trong các chất có công thức phân tử dưới đây chất nào là axit cacboxylic:
A. C
3
H
6
O.
C. C
5
H
10
O
2
.
B. C
4
H
10
D. C
6
H
12
O
2
.
154. Axít axetic phản ứng được với chất nào sau đây:
A. Cu.
C. BaSO
4
.
B. Ca(HCO
3
)
2
.
D. HCOONa.
155. Axít stearic phản ứng được với canxi hidrocacbonat vì lý do nào sau đây:
A. Vì axít stearic có phân tử khối cao hơn canxi hidrocacbonat.
B. Vì steartic ó tính axit cao hơn axit cacbonic.
C. Vì có khả năng tạo ra kết tủa với ion Ca
2+
D. Vì tạo ra khí CO
2
156. Nhôm axetat được dùng trong công nghiệp nhuộm vải, trong công nghiệp hồ gáy,
thuộc da vì lí do sau đây:
A. Phân tử nhôm axetat bám vào bề nặt vải sợi nên bảo vệ được vải.
B. Nhôm axetat phản ứng với thuốc mầu làm cho vải bền màu.
O
4
.
158. Lấy 10 ml dung dịch thêm một loại giấm ăn, thêm vào vài giọt dung dịch
phenolphtalein. Thêm tiếp từ từ từng giọt dung dịch NaOH !M đến khi vừa hết 12 ml thì
dung dịch xuất hiện mầu hồng.
Cần bao nhiêu lít rượi 32
0
(Khối lượng riêng của C
2
H
5
là 0,8 g/ml) để thu được 10 lít
giấm như trên với hiệu xuất 80%.
A. 3,5 lít. B. 2,695 lít.
C. 4,8 lít. D. 12,3 lít.
159. Để điều chế 50 gam metyl metacrylat với hiệu suất 60 % cần bao nhiêu gam axit
metacrylic?
A. 77,4 gam. B. 250 gam.
C. 215 gam. D. 90 gam.
160. Tính hiệu suất phản ứng khi trùng hợp 150 gam metyl metacrylat thu được 135 gam
polime.
A. 62,8%
C. 72,4%
B. 90%.
D. 89,6%.
161. Cho 20 gam hỗn hợp gồm axít axetic và axít acrylic tác dụng với 32 gam brom trong
dung dịch: sau phản ứng lượng brôm giảm một nửa. Tính % về khối lượng các chất trong
hỗn hợp các axít ban đầu.
A. 36% và 64%.
165. Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau:
A. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - COO - liên kết với gốc
hidrocacbon.
B. Este là sản phẩm thế nhóm OH trong phân tử axít bằng gốc hidrocacbon.
C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axít cacboxylic.
D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axít vô cơ hoặc hữu cơ.
166. Trong các chất sau đây chất nào không phải là este?
A. CH
3
- COO - CH
2
- CH
3
.
C. C
2
H
5
- ONO
2
.
B. HCOO - CH
3
.
D. CH
3
- O - C
2
H
4
2
.
168. Câu khẳng định nào sau đây là sai:
A. Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch.
B. Phản ứng trung hoà giữa axít và bazơ không thuận nghịch.
C. Phản ứng thuỷ phân este không thuận nghịch.
D. Etyl axetat khó tan trong nước hơn axít axetic.
169. Muốn cho cân bằng phản ứng este hoá chuyển dịch sang phải cần điều kiện nào sau
đây:
A. Cho dư 1 trong 2 chất ban đầu.
B. Cho dư cả 2 chất ban đầu.
C. Tăng áp suất.
D. Giảm áp suất.
170. Kết luận nào sau đây là sai:
A. Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axít tương ứng.
B. Este thường ít tan trong nước.
C. Phản ứng thuỷ phân este thường xẩy ra nhanh.
D. Để tăng tốc độ phản ứng este hoá cần tăng nồng độ của axít hoặc rượu.
171. Cho sơ đồ:
X
1
là dicloetan; X
2
là axít axetic; X
3
là metyphenol; X
4
là metyl benzoat.
Trong các ký hiệu trên, ký hiệu nào đã viết sai tên chất?
D. Xà phòng là muối natri của các axít béo.
175. Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm 2 este X và Y có cùng công thức phân tử bay hơi chiếm
thể tích là 4,48 lít ở đktc. Khi đốt cháy tạo ra CO
2
và H
2
O với số mol bằng nhau. X, Y là
2 este nào sau đây:
A. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
.
B. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3.
176. Cho lượng CO
2
thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm 2 este
HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
qua 2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được hỗn hợp 2 muối.
Khối lượng hỗn hợp 2 muối có giá trị nào sau đây:
A. 50,4 gam.
C. 54,8 gam.
B. 84,8 gam.
D. 67,2 gam.
177. Hợp chất hữu cơ X gồm C, H, O trong đó có 49,58% C; 6,44%H về khối lượng. X
ứng với công thức đơn giản nào cho dưới đây:
A. C
2
H
3
O.
C. C
5
H
7
O
3
64
H
12
O
6
.
D. C
57
H
110
O
6
.
79. Một lipit có công thức là C
16
H
33
COO - CH
2
C
17
H
35
COO - CH
C
17
H
35
COO - CH
OH.
(2). CH
2
OH - ( CHOH)
4
- CHO.
(3). CH
2
OH - CO - ( CHOH)
3
- CH
2
OH.
(4). CH
2
OH - ( CHOH)
4
- COOH.
(5). CH
2
OH - ( CHOH)
3
- CHO.
A. 1 và 2.
C. 3 và 4.
B. 2 và 3.
D. 2; 3 và 5.
182. Câu nào sai trong các câu khẳng định sau đây:
A. Hợp chất đơn chức là hợp chất chỉ có một nhóm chức.
B. Hợp chất tạp chức là hợp chất có nhiều nhóm chức.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, xenlulozơ dễ kéo thành tơ nên tinh bột
cũng dễ kéo thành tơ.
185. Lý do nào sau đây là hợp lý nhất được dùng đó so sánh cấu tạo phân tử của
glucozơ và fructozơ.
A. Đều có cấu tạo mạch thẳng và đều có chứa 5 nhóm chức - OH.
B. Phân tử đều có 6 nguyên tử C.
C. Phân tử glucozơ có 1 nhóm chức rượu bậc 1 ( - CH
2
OH) và 4 nhóm chức rượu
bậc 2 ( - CHOH); nhưng phân tử fructozơ có 2 nhóm chức rượu bậc 1 và 3 nhóm chức
rượu bậc 2.
D. Phân tử glucozơ có chứa nhóm chức - CHO; còn phân tử fructozơ có chứa nhóm
= C = O ở nguyên tử C thứ 2.
186. Trong các chất saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ, chất nào không phản
ứng với nước.
A. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
B. Mantozơ.
D. Cả 4 chất đều phản ứng với nước.
187. Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống trng câu sau:
Saccarozơ và mantozơ có thành phần phân tử giống nhau, nhưng cấu tạo phân tử
khác nhau nên là của nhau.
A. Đồng đẳng.
C. Đồng vị.
B. Đồng phân.
D. Đồng khối.
188. Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ( ) trong câu sau:
Cấu tạo mạch phân tử của tinh bột gồm 2 thành phần là
và
A. Glucozơ + fructozơ.
-23
.
191. Hỏi cần bao nhiều kg glucozơ để điều chế được 5 lít rượu 32
0
với hiệu suất
80% ( khối lượng riêng của entanol là 0,8 g/ml).
A. 2, 5o4 kg.
C. 2, 003 kg.
B. 3,130 kg.
D. 3, 507kg
8. Hợp chất chứa nitơ.
192. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A, Amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có một hay nhiều nhóm amoni ( - HN
2
) liên kết
với gốc hidrocacbon.
B. Amin là sản phẩm sinh ra khi nguyên tử H trong phân tử NH
3
được thay thế bằng gốc
hidrocacbon.
D. Amin bậc 1, 2, 3 là hợp chất trong phân tử có nhóm amin liên kết với nguyên tử C bậc
1, 2, 3.
193. Hợp chất nào có công thức dưới đây thuộc loại hợp chất amim:
1. CH
3
- CH
2
- NH
2
194. Lý do nào sau đây chứng tỏ etylamin có độ sôi cao hơn và tan trong nước nhiều hơn
so với butan C
4
H
10
.
A. Etylamin có phân tử khối thấp hơn butan.
B. Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hiđro giữa các phân tử.
C. Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hiđro với các phân tử H
2
O
.
D. Bởi các lý do B, C.
195. Chọn nguyên nhân đúng nhất sau đây để giải thích tính bazơ của anilin:
A. ít tan trong nước.
B. Tạo ra ion hidroxit OH
-
.
C. Cặp electron giữa nguyên tử N và H bị lệch về phía nguyên tử N.
D. Trong phân tử anilin nguyên tử N còn cặp electron tự do nên có khả năng nhận prôtôn.
196. Phản ứng nào sau đây không dùng đó chứng minh tính bazơ của anilin.
A. C
6
H
5
NH
2
+ HCl > ?
B. C
6
3
COOH.
B. Na
2
SO
4
.
D. Brom
198. Lý do nào sau đây là đúng nhất đó giải thích kết luận sau:
Tính bazơ các chất giảm dần theo thứ tự:
CH
3
NH
2
> NH
3
> C
6
H
5
NH
2
.
A. Do phân tử khối của C
6
H
5
NH
2
lớn nhất.
N: Đáp số 3; 4; 5; 6; 7; 8.
A. 2 đồng phân.
C. 6 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
D. 8 đồng phân.
200. Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl
3
xảy ra hiện tượng nào sau
đây:
A. Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ đỏ.
B. Có kết tửa đỏ nâu xuất hiện.
C. Có khói trắng C
2
H
5
NH
3
Cl bay ra.
D. Có kết tủa trắng C
2
H
5
NH
3
Cl.