BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – ĐỀ 01
1. Một số khái niệm cơ bản về hoá hữu cơ.
1. Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây:
A. Liên kết ion.
C. Liên kết cho - nhận.
B. Liên kết cộng hoá trị.
D. Liên kết Hidro.
2. Liên kết đôi gồm 1 liên kết
và 1 lên kết
, liên kết nào bị phân cực?
A. Liên kết
bị phân cực, lên kết
không bị phân cực.
B. Liên kêt
không bị phân cực, lên kết
bị phân cực.
C. Liên kết
và lên kết
đều bị phân cực.
D. Liên kết
và lên kết
2
B. Na
2
CO
3
.
D. CH
4
.
7. Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H người ta đó dùng phương pháp nào nhanh
nhất sau đây:
A. Đốt cháy thấy có hơi nước thoát ra.
B. Đốt cháy rồi cho sản phẩn cháy qua CuCO
4
khan mầu trắng.
C. Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng P
2
O
5
.
D. Cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H
2
SO
4
đặc. 8. Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H người ta đã chuyển nguyên tố thành chất
nào sau đây:
A. N
C. Công thức phân tử cũng có thể là công thức đơn giản.
D. Với một số chất thì công thức phân tử cũng là công thức đơn giản; nhưng với một số chất thì công
thức phân tử và công thức đơn giản là khác nhau.
14. Phương pháp phân tích một hỗn hợp có mục đích gì?
A. Xác định các nguyên tố tạo nên phân tử các chất.
B. Xác định số nguyên tử có trong phân tử mỗi chất trong hỗn hợp.
C. Tách các chất ra khỏi hỗn hợp ở dạng tinh khiết.
D. Xác định thành phần các chất trong hỗn hợp.
15. Muốn tách 2 chất lỏng không hoà tan vào nhau phải dùng phương pháp nào sau đây:
A. Phương pháp lọc
C. Phương pháp chưng cất
B. Phương pháp chiết.
D. Phương pháp kết tinh phân đoạn.
16. Nhóm chức là gì? định nghĩa nào sau đây là đúng:
A. Là nhóm nguyên tử có trong phân tử.
B. Là nhóm nguyên tử quyết định tính chất lý học của chất.
C. Là nhóm nguyên tử đặc biết có trong chất.
D. Là nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng cho phân tử hợp
chất hữu cơ.
17. Hợp chất đa chức và hợp chất tạp chức có khác nhau không? Vì lý do gì?
A. Không khác nhau vì đều là hợp chất có nhóm chức.
B. Không khác nhau vì trong phân tử các nhóm chức đều liên kết với nguyên tử cacbon ở các vị trí
khác nhau trong phân tử.
C. Không khác nhau nếu các nhóm chức đều liên kết với cùng một nguyên tử cacbon.
D. Khác nhau, vì trong phân tử có nhiều nhóm chức cùng loại là hợp chất đa chức; có nhiều nhóm
chức khác loại là hợp chất tạp chức.
18. Trong các công thức cho dưới đây, công thức nào là công thức đơn giản.
O
3
;
A. C
2
H
5
; C
3
H
6
; CH
4
O. B. CH
4
O; C
2
H
4
O; C
2
H
6
O.
C. C
2
H
5
; C
3
CH
4
O; C
5
H
10
; C
5
H
11
; C
2
H
6
O; C
4
H
8
O
2
; C
5
H
10
O.
A. C
5
H
10
; C
10
; C
2
H
6
O; C
4
H
8
O
2
; C
5
H
10
O.
20. Khi phân tích 0,5 gam chất hữu cơ X, khí NH
3
tạo thành cho qua bình đựng 30 ml dung dịch
H
2
SO
4
0,5M, sau phản ứng, lượng axít dư có thể được trung hoà bởi 4,5 ml dung dịch NaOH 1 M. Thành
phần % về khối lượng của nguyên tố N trong X có giá trị nào sau đây.
A. 35,7%
C. 7,14%.
B. 71,4%.
D. 3,57%.
21. Chất X có thành phần khối lượng 39,6% C; 6,8%H; 53,6% O. Công thức đơn giản nào dưới đây
2. Hidrocacbon.
23. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát ( công thức chung) của hidrocacbon?
A. C
n
H
2n +2
.
C. C
n
H
2n +2-2a.
B. C
n
H
2n -2
.
D. C
n
H
2n -8
.
24. Với nhận xét: số nguyên tử H trong phân tử hidrocacbon luôn luôn là số chẵn. Nhận xét đó đúng
hay sai
A. Sai B. Đúng
C. Chỉ đúng với một số hidrocacbon. D. Phải viết công thức phân tử mới xác định.
25. Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng chống trong câu sau:
Phân tử hidrocacbon sau khi mất bớt thì phần còn lại gọi là gốc hidrocacbon.
A. 1 nguyên tử.
C. 3 nguyên tử
a .
Ankan
27. Ở điều kiện những metan là chất khí khó hoá lỏng, vì lý do nào sau đây:
A. Phân tử đơn giản, chỉ có 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H.
B. Do phân tử có liên kết cộng hoá trị bền.
C. Do liên kết trong phân tử không bị phân cực.
D. Do liên kết hidro yếu.
4
. + HCL
B. CH
3
CL +HCL
D. CH
3
Cl + CH
2
Cl
2
+CCl
4
+ HCl.
31. Khi cho hỗn hợp gồm metan và clo đặt trong bóng tối, chất nào được tạo thành sau đây:
A. C+HCl
C. CCl
4
+HCl
B. CH
3
CL +HCL
D. Không xẩy ra phản ứng.
32. Metan cho phản ứng thế trong điều kiện nào sau đây:
A. Trong bóng tối.
B. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao không có không khí.
C. Dưới ánh sáng khuếch tán.
D. Tất cả A, B, C đều đúng.
33. Metan cháy cho sản phẩm nào sau đây:
A. CO
O tạo ra sản phẩm nào sau đây:
A. Al(OH)
3
.
C. Al(OH)
3
+ C
2
H
4
B. Al(OH)
3
+ CH
4
.
D. Al(OH)
3
+ C
2
H
2
.
36. Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây:
A. Na
2
CO
3
+ NaOH ở 20
0
H
10.
B. C
3
H
8
.
D. C
8
H
18
40. Đốt cháy hoàn toàn 1m
3
khí thiên nhiên có thành phần thể tích 94,6% CH
4
, 1% C
2
H
6
, 0,5 C
3
H
8
,
3,9% N
2
cần bao nhiêu m
3
không khí ở cùng điều kiện chuẩn?
A. 1,956m
D. Tất cả các anken.
43. Etilen dễ tham gia phản ứng cộng vì lý do nào sau đây:
A. Etilen là chất khí không bền.
B. Etilen có phân tử khối bé.
C. Etilen là chất không no.
D. Vì phân tử etilen có 1 liên kết đôi ( gồm 1 liên kết
và 1 liên kết
).
44. Chọn tên đúng nhất ( cho dưới đây) của chất có công thức sau:
CH
3
- CH - CH - CH
Ch - CH
3 CH
3
CH
3
A. 2,3 - dimetyl - 4 - hecxen.
C. 4,5 - dimetyl - 2 - hecxen.
B. 1,1,2 - trimetyl - 3 - penten.
D. 1 - iopropyl - metyl - 2 - buten.
45. Tính chất nào sau đây của etilen là sai.
A. Etilen dễ cho phản ứng cộng.
CH
3 Cl
C. CH
3
- C - CH
3 CH
3B. CH
3
- C = CH
2 CH
2
- Cl
D. CH
Br
2
.
C. C
2
H
4
+ O
2
> 2CO
2
+ 2H
2
O.
D. 3C
2
H
4
+ 2KMnO
2
> 3C
2
H
6
O
2
+ 2MnO
2
+ 2KOH.
50. Khi crackinh butan thu được sản phẩm nào sau đây:
3
H
6
+ CH
4.
.