BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – ĐỀ 06
301. Để điêu chế 23 gam natri cần bao nhiêu mol electron điện lượng khi điện phân NaCl
nóng chảy?.
A. 2 mol.
C. 1,87 mol.
B. 1 mol.
C. Cả 3 kết luận đều sai.
302. Cần bao nhiêu faraday khi điện phân KCl nóng chảy để điều chế 10 gam Kali?
A. 0,2564 F.
B. F
39
10
C. 10F.
D. Không xác định được vì không biết cường độ và thời gian.
303. Hãy tính số Avogadro N theo dữ kiện sau: Điện phân NaOH nóng chảy với I = 0,1
ampe trong 30 phút thu được 0,04291 gam Na.
A. 4,5. 10
19
.
C. 60,4. 10
13
.
B. 6,03. 10
23
.
D. A, B, C đều đúng.
304. Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế 0,5 lít dung dịch có pH = 12.
A. 0,4 gam.
C. 4,0 gam.
3
.
306. Nung 4,84 gam hỗn hợp NaHCO
3
và KHCO
3
thu được 0,56 lít khí CO
2
( đktc) . Hãy
chọn đáp số đúng sau đây về khối lượng chất rắn thu được sau khi dùng:
A. 1,06 gam Na
2
CO
3
và 5,52 gam K
2
CO
3
. B. 5,5 gam Na
2
CO
3
và 1,06
gam K
2
CO
3
.
C. 0,53 gam Na
2
2
CO
3
và
.
NaOH dư. D. 10,6 gam Na
2
CO
3
và 0,84 gam
NaHCO
3.
308. Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl
2
, nước trong dung dịch có tác dụng gì sau
đây:
A. Tránh tiếp xúc với hơi nước trong không khí. B. Tránh tiếp xúc với không khí có
chứa O
2
, CO
2
.
C. Tránh hiện tượngnóng chảy của các kim loại kiềm D. Vì lý do A, B.
310. Trong các quá tình sau đây ion Na
+
thể hiện tính oxi hoá hay tính khử:
(1). Điện phân NaOH nóng chảy.
(2). Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn 2 điện cực.
(3) Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO
3
là
A. 2.
C. +2.
B. 2+
D. 0.
315. Điền cụm từ thích hợp vào phần để trống ( ) trong câu sau:
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại phân nhóm chính nhóm II so với
kim loại kiềm cùng chu kỳ.
A. Thấp hơn.
C. Bằng nhau.
B. Cao hơn.
D. Không xác định.
316. Xác định đúng cấu hình electron của nguyên tử Ca cho dưới dây:
A. 1s
2
.2s
2
2p
6
. 3s
2
3p
6
3d
10
.4s
2
. B. 1s
2
.2s
6
.
3s
2
3p
6
3d
1
.4s
1
.
317. Nhận xét nào sau đây là đúng nhất:
A. Hợp chất tạo ra giữa các nguyên tố phân nhóm chính nhóm II với các nguyên tố phi
kim đều là hợp chất cộng hoá trị.
B. Hợp chất tạo ra giữa các nguyên tố phân nhóm chính nhóm II với các nguyên tố phi
kim đều ( trừ một số hợp chất của Be) là hợp chất ion.
C. Liên kết trong các trường hợp của các nguyên tố phân nhóm chính nhóm II đều là liên
kết kim loại.
D. Hợp chất tạo ra giữa các nguyên tố phân nhóm chính nhóm II với các nguyên tử các
nguyên tố khác đều là hợp chất cộng hoá trị.
318. Kim loại Ca được điều chế từ phương pháp nào dưới dây:
A. Điện phân dung dịch CaCl
2
. B. Điện phân CaCl
2
nóng chảy.
C. Cho kali tác dụng với dung dịch Ca(NO
3
)
.
D. Ca + C
2
H
5
OH.
321. Trong các phương trình phản ứng dưới đay phương trình nào đã viết sai:
A. 3Ba + 2 HPO
-
4.
+ 2H
2
O > Ba
3
(PO
4
)
2
+ 2OH
-
+ 3H
2
.
B. 3Ba + 2 H
2
PO
-
4.
> Ba
2-
+ H
2
.
322. Khi cho Mg tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng có sản phẩm nào tạo thành sau
đây:
A. > MgSO
4
+ H
2
S + H
2
O.
B. > MgSO
4
+ SO
2
+ H
2
O.
C. > MgSO
4
+ MgS + H
2
.
)
2
+ (Y) N
2
+ (Z) H
2
.
D. (X) Mg(NO
3
)
2
+ (Y) NH
3
NO
3
+ (Z) H
2
O.
324. Điền công thức chất X và Y thích hợp vào phương trình phản ứng cho dưới đây:
Mg + HNO
3
( đặc, nóng) > Mg(NO
3
)
2
+ X + Y.
A. X là NO; Y là H
2
O.
B. X là NO
B. Ca(OH)
2
+ Ca NH
3
B. Ca(OH)
2
.
D. A, B, C đều sai.
326. Nhiệt phân hỗn hợp gồm MgCO
3
+ Mg(NO
3
)
2
, thu được hỗn hợn khí X gồm những
khí nào sau đây:
A. CO
2
+ NO
2
.
C. CO
2
+ NO
2
+O
2
4
.2 H
2
O.
328 Nước sông, nước hồ là nước cứng vì lý do nào sau đây:
A. Có chứa nhiều phù sa.
B. Có chứa nhiều muối.
C. Có chứa nhiều ion Ca
2+
. ion Mg
2+
ở dạng muối.
D. Có chứa ít ion Ca
2+
. ion Mg
2+
ở dạng muối.
329. Gọi là " nước có độ cứng tạm thời" vì lý do nào sau đây:
A. Vì có chứa ion HCO
3
-
.
B. Vì có chứa ít ion Ca
2+
, ion Mg
2+
.
C. Vì khi đun sôi, muốn HCO
3
-
3
-
.
C. Không khác nhau vì đều có chứa ion Cl
-
, ion SO
4
2-
.
D. Khác nhau vì nước có độ cứng tạm thời có chứa ion Ca
2+
ion Mg
2+
ở dsạng muối
HCO
-
3
;
còn nước có độ cứng vĩnh cửu có chứa ion Ca
2+
, ion Mg
2+
ở dạng muối Cl
-
,
SO
4
2-
.
332. Có thể dùng chất nào cho dưới đây đó làm mềm nước có độ cứng tạm thời:
đây:
A. 5,333.
C. 21,6.
B. 20,667.
D. Không xác định.
335. Nhiệt phân hỗn hợp gồm Mg(NO
3
)
2
và MgCO
3
thu được hỗn hợp khí X. Tỷ khối
của X so với H
2
có thay đổi không khí lượng các chất trong hỗn hợp thay đổi:
A. Không thay đổi.
B. Thay đổi ít.
C. Nếu tỉ lệ số mol của 2 chất theo đúng phương trình nhiệt phân thì tỷ khối sẽ không đổi;
nếu tỉ lệ đó thay đỏi thì tỷ khối sẽ thay đổi:
D. Không xác định.
336. Hoà tan 1,8 gam muối MSO
4
vào nước được dung dịch X. Để phản ứng hoà tan với
dung dịch X cần 20ml dung dịch BaCl
2
, 0,75 mol/l. M là kim loại nào cho dưới đây:
A. Fe.
C. Cu.
B. Mg.
D. Ca.
2+
, 0,01 mol ion HCO
3
2-
, 0,01 mol ion Cl
-
, 0,012 mol ion SO
2-
4
. Nước trong cốc có độ
cứng loại nào sau đây:
A. Có độ cứng tạm thời.
C. Có độ cứng toàn phần.
B. Có độ cứng vĩnh cửu.
D. Nước không cứng.
341. Trong một cốc nước lấy ở giếng Cầu Trù có chứa 0,02 mol ion Ca
+,
0,01 mol ion
Mg
2+
, 0,04 mol ion HCO
3
2-
, 0,02 mol ion Cl
-
. Nước trong cốc có độ cứng loại nào sau
đây:
A. Có độ cứng tạm thời.
C. Có độ cứng toàn phần.
B. Có độ cứng vĩnh cửu.
mol/lit.
A. 2,096m
3
.
C. 2,096.10
6
(m
3
).
B. 2,096.10
3
(m
3
).
D. 4,192.10
3
m
3
.
344. Trong cốc chứa 100ml dung dịch Ba(OH)
2
0,06 M. Hỏi pH của dung dịch có giá trị
nào sau đây:
A. 0,92.
C. 1,22.
B. 13,08.
D. 1,308.
345 Cho 10 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng hết với H
2
O thu
)
2
.
347. Cho 10 lít hỗn hợp khí gồm N
2
và CO
2
qua 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
, 0,02 M thu
được 1 gam kết tủa, lọc kết tủa, đun nóng nước lọc lại có kết tủa xuất hiện. Tính thành
phần % về thể tích của CO
2
trong hỗn hợp.
A. 30%.
C. 2,24%.
B. 15,68%.
D. 1,57%.
348. Cho 1,68 gam muối cacbonat kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng
thu được 0,448 lít ( đktc) khí CO
2
. Tìm công thức của muối.
A. MgCO
3
.
C. SrCO
Ca
Ca
Al
Al
Ga
Al
350. Theo chiều từ Na Mg Al tính khử của kim loại giảm vì lý do chủ yếu nào sau đây:
A. Vì điện tích hạt nhân tăng. B. Vì bán kính nguyên tử
giảm.
C. Vì số electron hoá trị tăng. D. Vì bậc oxihoá của ion
tăng.