CHƯƠNG 1:
TỔ CHỨC CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG
DOANH NGHIỆP
Câu 1:
“Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ” số 10/08 nội dung chuyển lô hàng số lượng
100 sản phẩm cho Chi nhánh 2. Vậy theo bạn “Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ”
số 10/08 là chứng từ :
A. Bắt buộc
B. Hướng dẫn
C. Mệnh lệnh
D. Chấp hành
Đáp án: A
Câu 2:
Tại ngày 31/07. Tổng tài sản : 500.000.000, Tổng nguồn vốn : 500.000.000. Ngày 01/08
phát sinh nghiệp vụ :
+ Nợ TK 111 : 10.000.000/Có TK 311 : 10.000.000
+ Nợ TK 331 : 20.000.000/Có TK 341 : 20.000.000
Vậy bảng cân đối kế toán tại ngày 1/08 (sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên) sẽ:
A. Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tiền mặt, Nợ phải trả thay đổi
B. Không thay đổi nhưng tỷ trọng của tiền mặt, Nợ phải trả thay đổi.
C. Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng của tiền mặt, Nợ phải trả không thay
đổi
D. Thay đổi theo chiều hướng giảm xuống và tỷ trọng của tiền mặt, Nợ phải trả thay đổi.
Đáp án: A
Câu 3:
Nhận định nào sau đây là không đúng:
A. Tài sản phải là những nguồn lực thuộc sở hữu của DN
B. Chi phí trả trước là tài sản của đơn vị kế toán
C. Trên chứng từ không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán
D. Chi phí phải trả là đối tượng thuộc nguồn vốn của DN
Đáp án: B
A. Phải thực hiện đồng bộ các biện pháp.
B. Việc lựa chọn các biện pháp kĩ thuật kiểm tra chủ đạo phải thích ứng với loại hình
hoạt động cần kiểm tra.
C. Cần bảo đảm tính kế thừa và phát triển các biện pháp kĩ thật kiểm tra hệ thống kiểm
soát nội bộ.
D. Cả a, b và c.
Đáp án : D
Câu 9:
Thực hiện kế hoạch kiểm toán là quá trình sử dụng:
A. Các phương pháp kĩ thuật thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng
chứng kiểm toán.
B. Các phương pháp lí luận thích ứng với đối tượng kiểm toán cụ thể để thu thập bằng
chứng kiểm toán.
C. Các phương pháp kĩ thuật thích ứng để thực hiện công việc kiểm toán khoa học hơn.
D. Cả a và b.
Đáp án: A
Câu 10:
Trong hệ thống kiểm soát nội bộ, thủ tục kiểm tra hệ thống là :
A. Trắc nghiệm đạt yêu cầu. C. Thủ tục kiểm soát.
B. Thử nghiệm kiểm soát. D. Cả 3 đáp án trên.
Đáp án: D
Câu 11:
Trong kiểm toán cần thu được những bằng chứng kiểm toán:
A. Có tính kết luận. C. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
B. Có tính thuyết phục. D. Cả 2 đáp án trên đều sai.
Đáp án: B
Câu 12:
Có thể chấp nhận mức độ không chắc chắn của bằng chứng kiểm toán thu được vì:
A. Trong kiểm toán chỉ cần thu thập những bằng chứng kiểm toán có tính kết luận.
B. Có thể kết hợp bắng chứng kiểm toán từ nhiều nguồn khác nhau.
+ Nợ TK 331 : 20.000.000/Có TK 341 : 20.000.000
Vậy bảng cân đối kế toán tại ngày 1/08 (sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên) sẽ có Tổng tài
sản và Tổng nguồn vốn là :
A. 510.000.000 và 510.000.000
B. 530.000.000 và 530.000.000
C. 520.000.000 và 520.000.000
D. 490.000.000 và 490.000.000
Đáp án: A
Câu 17:
Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính:
A. 131,136,138,331,333,334,338,336
B. 131,136,138,331,141,221, 333,334,338,336
C. 131,136,138,331,141,221, 333,334,338,336
D. 131,136,138,331,141,221, 333,334,338,336,337,151
Đáp án: A
Câu 18 :
Chứng từ nào sau đây là chứng từ bắt buộc
A. Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
B. Phiếu thu, phiếu chi
C. Biên lai thu tiền
D. Câu b,c đúng
Đáp án: D
Câu 19 :
Chứng từ nào sau đây là chứng từ hướng dẫn
A. Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
B. Phiếu thu, phiếu chi
C. Biên lai thu tiền
D. Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
Đáp án: A
Câu 20 :
Nhận định nào sau đây không đúng:
A. Trước khi lập BCĐKT, kế toán phải xác định số dư cuối kỳ của các TK
B. Có thể áp dụng các phương pháp sửa chữa sai sót khi sửa chứng từ kế toán
C. Kế toán tổng hợp là việc phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các TK cấp 1
D. Một số tài sản không thuộc sở hữu của DN nhưng vẫn có thể được kế toán ghi nhận
là tài sản của DN
Đáp án: C
Câu 25:
Sổ nhật ký – Sổ cái là loại sổ kế toán:
A. Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống
B. Sổ tổng hợp
C. Sổ nhiều cột
D. Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu 26:
Ngày 10/03/2008 Doanh nghiệp M nhập khẩu tài sản cố định, giá nhập khẩu theo điều
kiện CIF là 20.000 USD, thuế NK thuế suất 10%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10% theo
phương pháp khấu trừ. Ngày 31/12/2008, Tài sản cố định đó ước tính trên thị trường
khoảng 25.000 USD. Kế toán đã điều chỉnh giá tài sản cố định từ 22.000 USD lên
25.000 USD. Việc này vi phạm vào nguyên tắc :
A. Giá gốc
B. Phù hợp
C. Thận trọng
D. Cơ sở dồn tích
Đáp án: A
Câu 27 :
Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán:
A. Hoạt động liên tục
B. Trung thực
C. Đầy đủ
C. 15 ngày C. 25 ngày
D. 20 ngày D. 30 ngày
Đáp án: C
Câu 32:
Doanh thu thuần – giá vốn bán hàng =
A. Ln trước thuế C. Ln sau thuế
B. Ln gộp D. Ln thuần
Đáp án: A
Câu 33:
Trường hợp nào sau đây làm cho nguồn vốn tăng,nguồn vốn giảm:
A. Nhập kho hàng hóa chưa thanh toán 200 C. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay NH 700
B. Vay ngắn hạn NH để trả nợ người bán 300 D. Tất cả trường hợp
Đáp án: B
Câu 34:
Đặc điểm của bảng cân đối kế toán:
A. Phản ánh tổng quát TS & NV, biểu hiện bằng tiền tại 1 thời điểm nhất định
B. Phản ánh chi tiết TS & NV, biểu hiện bằng tiền sau 1 thời kỳ nhất định
C. Phản ánh tổng quát TS & NV, biểu hiện bằng tiền sau 1 thời kỳ nhất định
D. Tất cả đều đúng
Đáp án: C
Câu 35:
Một khoản vay trả nợ cho người bán sẽ làm:
A. Tăng nợ phải trả, tăng TS. C. Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả
B. Tăng nợ phải trả, tăng vốn chủ sở hữu D. Tăng nợ phải trả, tăng chi phí
Đáp án: C
Câu 36:
Phiếu nhập kho là:
A. CT hướng dẫn C. CT mệnh lệnh
B. CT bắt buộc D. Các câu trên đều đúng
Đáp án: A
tập trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng phụ thuộc Công ty chỉ
hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển về
phòng kế toán công ty
B. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do
các chi nhánh, cửa hàng phụ thuộc làm còn Công ty chỉ hạch toán báo sổ
C. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do
Công ty và các chi nhánh phụ thuộc làm
D. Tất cả đều sai.
Đáp án: A
Câu 3:
Hình thức tổ chức bộ máy kế toán phân tán là:
A. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều
tập trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng phụ thuộc Công ty chỉ
hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển về
phòng kế toán công ty
B. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do
các chi nhánh, cửa hàng phụ thuộc làm còn Công ty chỉ hạch toán báo sổ
C. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do
Công ty và các chi nhánh phụ thuộc làm
D. Tất cả đều sai.
Đáp án: B
Câu 4:
Hình thức tổ chức bộ máy kế toán vừa tập trung vừa phân tán là:
A. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều
tập trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng phụ thuộc Công ty chỉ
hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển về
phòng kế toán công ty
B. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do
các chi nhánh, cửa hàng phụ thuộc làm còn Công ty chỉ hạch toán báo sổ
C. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do
Đáp án: A
Câu 9:
Thông tin về những vấn đề phức tạp trong báo cáo tài chính phải được :
A. Giải trình trong bảng cân đối kế toán
B. Giải trình trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Giải trình trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Giải trình trong phần thuyết minh báo cáo tài chính
Đáp án: D
Câu 10:
Những điểm mới của Luật kế toán việt Nam, được nghi nhận so với Pháp lệnh Kế toán –
thống kê là :
A. Luật kế toán Việt Nam ra đời quy định một cách đầy đủ hơn về công tác kế toán cho
những thành phần kinh tế khác nhau
B. Có sự thừa nhận các khái niệm và nguyên tắc hoạt động của nền kinh tế thị trường.
Vai trò và trách nhiệm của nhà quản lý (người đứng đầu đơn vị) được đề cập đến một
cách rõ ràng và chi tiết hơn.
C. Sự thừa nhận một cách chính thức hoạt động của nghề nghiệp kế toán
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Đáp án: D
CHƯƠNG 3:
KẾ TOÁN TIỀN VÀ CÁC KHOẢN
TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
Câu 1:
Doanh nghiệp chi tiền gởi ngân hàng để ký quỹ dài hạn 50.000.000đ, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 244: 50.000.000/ Có TK 112: 50.000.000
B. Nợ TK 344: 50.000.000/ Có TK 112: 50.000.000
C. Nợ TK 144: 50.000.000/ Có TK 112: 50.000.000
D. Nợ TK 338: 50.000.000/ Có TK 112: 50.000.000
Đáp án: A
Câu 2:
Câu 6:
Theo yêu cầu của công ty X về cung cấp vật liệu chính ngày 15/12, công ty a chi 1 lượng
vàng SJC cho công ty X để ký quỹ, gia xuất kho là 9.500.000đ, giá thị trường 1 lượng
vàng SJC là 10.000.000đ. Kế toán định khoản:
A. Nợ TK 144: 10.000.000đ/ Có TK 1113: 9.500.000đ, Có TK 515: 500.000đ
B. Nợ TK 144: 9.500.000đ/ Có TK 1113: 9.500.000đ
C. Nợ TK 144: 9.500.000đ/ Có TK 1113: 9.500.000đ
D. Nợ TK 144: 10.000.000đ/ Có TK 1113: 10.000.000đ
Đáp án: A
Câu 7:
Nhận được giấy báo có của ngân hàng VCB về khoản lãi chia cổ tức 10.000.000đ. Kế
toán định khoản:
A. Nợ TK 635: 10.000.000đ/ Có TK 112: 10.000.000đ
B. Nợ TK 112: 10.000.000đ/ Có TK 511: 10.000.000đ
C. Nợ TK 112: 10.000.000đ/ Có TK 711: 10.000.000đ
D. Nợ TK 112: 10.000.000đ/ Có TK 515: 10.000.000đ
Đáp án: D
Câu 8 :
Doanh nghiệp phải hạch toán chi tiết khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh
giá lại khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản vào TK :
A. TK 4132 C. TK 4131
B. TK 4131 D. TK 413
Đáp án : A
Câu 9:
Ngày 01-10-200X doanh nghiệp mua 10.000 trái phiếu ngắn hạn, thời gian đáo hạn 9
tháng, giá mua 100.000đ/tp (bằng mệnh giá), lãi suất 1%/tháng, doanh nghiệp nhận lãi
trước khi mua, số còn lại thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 121(2): 1.000trđ C. Nợ TK 121(2): 1.000trđ
Có TK 515: 10trđ Có TK 515: 90trđ
Có TK 338(7): 80trđ Có TK 112: 910trđ
cổ phiếu thu bằng tiền gửi ngân hàng. Phí chuyển nhượng 0.3%/ giá trị giao dịch chi bằng
tiền gửi ngân hàng. Kế toán định khoản :
A. Nợ TK 112: 325trđ / Có TK 121: 250trđ, Có TK 515: 75trđ, Nợ TK 635: 0,975
trđ/ Có TK 112: 0,975 trđ
B. Nợ TK 112: 325 trđ/ Có TK 515: 325 trđ, Nợ TK 635: 0,975 trđ / Có TK 112:
0,975 trđ, Nợ TK 635: 250 trđ/ Có TK 121: 250 trđ
C. Nợ TK 112: 324,025 trđ/ Có TK 515: 324,025 trđ, Nợ TK 635: 250 trđ/ Có TK
121: 250 trđ, Nợ TK 635: 0,975 trđ/ Có TK 112: 0,975 trđ
D. Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu 14:
Do có sự nhầm lẫn trong việc kê khai thuế xuất khẩu tháng trước, tháng này cơ quan hải
quan yêu cầu doanh nghiệp nộp bổ sung 30trđ tiền thuế xuất khẩu. Doanh nghiệp đã
chuyển cho kho bạc, tháng này doanh nghiệp không xuất khẩu sản phẩm, kế toán hạch
toán:
A. Nợ TK 811: 30tr/ Có TK 3333: 30tr, Nợ TK 3333: 30tr/ Có TK 112: 30tr
B. Nợ TK 811: 30tr/ Có TK 112: 30tr
C. Nợ TK 511: 30tr/ Có TK 3333: 30tr, Nợ TK 3333: 30tr/ Có TK 112: 30tr
D. Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu 15:
Nghiệp vụ “Dùng TGNH ứng trước tiền mua hàng cho người bán” kế toán định khoản
A. Nợ TK 141 C. Nợ TK 331
Có TK 112 Có TK 112
B. Nợ TK 131 D. Không có đáp án đúng
Có TK 112
Đáp án: A
Câu 16:
DN trả lại hàng (hàng đã mua tháng trước) cho người bán, người bán trả lại tiền mặt cho
Có TK 1122 : 40.000.000 Nợ TK 635 : 400.000
ĐT: Có TK 007 : 2.000$ Có TK 1122 : 40.400.000
B. Nợ TK 1121 : 40.000.000 D.Nợ TK 1121 : 40.000.000
Nợ TK 635 : 400.000 Nợ TK 413 : 400.000
Có TK 1122 : 40.400.000 Có TK 1122 : 40.400.000
ĐT: Có TK 007 : 2.000$
Câu 21:
Ngày 3/8 nhập khẩu của công ty B hàng hóa, chưa thanh toán giá CIF 1.000USD, thuế
nhập khẩu phải nộp 10%, thuế GTGT nhập khẩu phải nộp 10%. TGTT 19.400đ/USD
A. Nợ TK 156 : 19.400.000 C. Nợ TK 156 : 21.340 000
Có TK 331 : 19.400.000 Nợ TK 133 : 2.134.000
Nợ TK 156 : 1.940.000 Có TK 33312 : 2.134.000
Có TK 3333 : 1.940.000 Có TK 3333 : 1.940.000
Nợ TK 133 : 2.134.000 Có TK 331 : 19.400.000
Có TK 33312 : 2.134.000
B. Nợ TK 156 : 19.400.000 D. Cả a và c đúng
Nợ TK 133 : 2.134.000
Có TK 331 : 21.534.000
Đáp án: D
Câu 22:
Công ty CASA thanh toán tiền vay ngắn hạn bằng TGNH, nhưng công ty chưa nhận
được giấy báo Nợ số tiền trả vay ngắn hạn 50.000.000 từ ngân hàng
A. Nợ TK 331 : 50.000.000 C. Nợ TK 112 : 50.000.000
Có TK 112 : 50.000.000 Có TK 311 : 50.000.000
B. Nợ TK 311 : 50.000.000 D. Nợ TK 311 : 50.000.000
Có TK 113: 50.000.000 Có TK 112 : 50.000.000
Đáp án: B
CHƯƠNG 4:
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NGẮN HẠN
Câu 1:
bằng chuyển khoản, chi phí môi giới 1.000.000đ, đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán
hạch toán:
A. Nợ TK 121(2): 70trđ C. Nợ TK 121(2): 71trđ
Có TK 112:70trđ Có TK 112:70trđ
Có TK 111:1trđ
B. Nợ TK 121(2): 70tr D. Nợ TK 121(2): 71trđ
Nợ TK 811: 1trđ Có TK 112: 71trđ
Đáp án: D
Câu 6 :
Lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn 10.000.000. Kế toán định khoản
A. Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
B. Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
C. Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 121: 10.000.000
D. Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 129: 10.000.000
Đáp án: A
Câu 7:
Doanh nghiệp chuyển khoản 600trđ mua kỳ phiếu của Agribank có trị giá 400trđ, có kỳ
hạn 9 tháng, lãi suất 19,5% /năm, lĩnh lãi cuối kỳ. Vậy số tiền lãi mỗi quý là:
A. 29.250.000đ C. 9.750.000đ
B. 58.500.000đ D. 39.000.000đ
Đáp án: A (600.000.000 x 19,5% : 4 = 29.250.000đ)
Câu 8:
Cuối năm 2009 công ty A tồn 2.000 cổ phiếu với giá ghi sổ là 100.000đ/cp, giá niêm yết
tại thị trường chứng khoán vào ngày 31/12/2009 là 90.000đ/cp, biết số dư đầu kỳ tài
khoản 129 là 30.000.000đồng. Kế toán lập bút toán dự phòng giảm giá đầu tư chứng
khoán ngắn hạn như sau:
A. Lập bổ sung 20.000.000đ C. Hoàn nhập 10.000.000đ
B. Lập bổ sung 10.000.000đ D. Các câu đều sai
Đáp án: C (30tr – 2000 x (100.000 -90.000) =10.000)
Câu 9:
Đáp án: A
Câu 12:
Ngày 01-5-200X, doanh nghiệp mua một số chứng khoán đầu tư ngắn hạn. Đến ngày 31-
12-200X, nhận thông báo về khoản lãi đầu tư chứng khoán ngắn hạn cho cả năm là
100trđ, kế toán ghi nhận số tiền lãi của các kỳ mà doanh nghiệp mua khoản đầu tư này
với số tiền:
A. 75.000.000đ C. 66.667.000đ
B. 25.000.000đ D. 33.333.000đ
Đáp án: C (100.000.000:12 x 8 = 66.667.000đ)
Câu 13:
Ngày 31-12-200X, công ty đang nắm giữ 1.000 cổ phiếu đầu tư ngắn hạn , mệnh giá
100.000đ/cp, giá thực tế trên thị trường 102.000đ/cp.( Biết giá mua 105.000đ/cp,chi phí
môi giới khi mua 2.000đ/cp, chi phí giao dịch khi mua 1.000.000đ). Mức dự phòng giảm
giá đầu tư chứng khoán cho năm kế hoạch:
A. 6.000.000đ C. 3.000.000đ
B. 2.000.000đ D. 4.000.000đ
Đáp án: A
1.0 x (105.000 + 2.000) + 1.000.000 – 1.000 x 102.000 = 6.000.000đ
Câu 14:
Lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 811 / Có TK 129
B. Nợ TK 642 / Có TK 129
C. Nợ TK 641 / Có TK 129
D. Nợ TK 635 / Có TK 129
Đáp án: D
Câu 15:
Chuyển khoản mua lại số cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành. Số lượng đăng kí
mua 1.200.000 cổ phiếu. số lượng cổ phiếu đã mua được là 1.000.000 cổ phiếu, giá mua
lại của cp này là 15.000đ/cp, mệnh giá của CP là 10.000đ/cp. Chi phí mua cp này là
0.3%/giá trị giao dịch. Tất cả đã chi bằng tiền mặt. Giá trị cổ phiếu quỹ là:
Có TK 111 : 10.100.000 Nợ TK 411 : 100.000
Có TK 111 : 10.100.000
Đáp án: B
Câu 19:
Rút TGNH về mua ngay 1 kỳ phiếu 6 tháng lãi suất 2% tháng. Ngân hàng trừ trước tiền
lãi cho công ty, trị giá kỳ phiếu 20.000.000
A. Nợ TK 121 : 20.000.000 C. Nợ TK 121 : 20.000.000
Có TK 515 : 2.400.000 Có TK 515 : 400.000
Có TK 112 : 17.600.000 Có TK 112 : 19.600.000
B. Nợ TK 121 : 20.000.000 D. Nợ TK 128 : 20.000.000
Có TK 3387 : 2.400.000 Có TK 3387 : 2.400.000
Có TK 112 : 17.600.000 Có TK 112 : 17.600.000
Nợ TK 3387 : 400.000 Nợ TK 3387 : 400.000
Có TK 515 : 400.000 Có TK 511 : 400.000
Đáp án: B
Câu 20:
Công ty quyết định lãi kinh doanh kỳ này 5.000.000 bổ sung vào đầu tư ngắn hạn
A. Nợ TK 222 : 5.000.000 C. Nợ TK 222 : 5.000.000
Có TK 711 : 5.000.000 Có TK 515 : 5.000.000
B. Nợ TK 128 : 5.000.000 D. Nợ TK 128 : 5.000.000
Có TK 411 : 5.000.000 Có TK 515 : 5.000.000
Đáp án: D
Câu 21:
Ngày 1/9/200x, doanh nghiệp mua một số chứng khoán đầu tư ngắn hạn. Đến ngày
31/12/200x ,nhận được giấy báo có của ngân hàng về khoản lãi đầu tư chứng
khoansngawns hạn cho cả năm là 12.000.000, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK 112 : 12.000.000 C. Nợ TK 112 : 12.000.000
Có TK 515 : 4.000.000 Có TK 515 : 4.000.000
Có TK 121 : 8.000.000 Có TK 128 : 8.000.000
B. Nợ TK 112 : 12.000.000 D. Nợ TK 112 : 12.000.000
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Câu 1:
Doanh nghiệp mua 2.000kg vật liệu về đã hạch toán nhập kho số vật liệu này, giá chưa
thuế 200.000đ/kg, thuế GTGT 10% chưa thanh toán tiền cho người bán. Tuy nhiên, biên
bản kiểm nghiệm cho thấy số vật liệu trên kém phẩm chất, doanh nghiệp được người bán
giảm 10% trên giá chưa thuế. Biết rằng doanh nghiệp áp dụng thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ, kế toán hạch toán khoản giảm giá như sau
A. Nợ TK 532 : 40.000.000 C. Nợ TK 532 : 44.000.000
Nợ TK 3331 : 4.000.000 Có TK 331 : 44.000.000
Có TK 331 : 44.000.000
B. Nợ TK 331 : 40.000.000 D. Nợ TK 331 : 44.000.000
Có TK 152 : 40.000.000 Có TK 152 : 44.000.000
Đáp án: B
Câu2:
DN X xuất giao bán chịu cho khách 1 lô hàng trị giá 200.000.000 vào ngày 02/3/N, khách
hàng chấp nhận thanh toán. Ngày 10/3/N khách hàng thanh toán 1/2 số nợ bằng tiền mặt
và ngày 18/3/N, thanh toán 1/2 số nợ còn lại bằng TGNH. DN X sẽ ghi nhận doanh thu
của lô hàng vào ngày:
A. 02/3/N C. 10/3/N
B. 18/3/N D. 31/3/N
Đáp án: A
Câu 3:
Kế toán phản ánh thuế xuất khẩu của hàng hoá xuất khẩu như sau:
A. Nợ TK 511 C. Nợ TK 156
Có TK 333(3) Có TK 333(3)
B. Nợ TK 133(1) D. Nợ TK 641
Có TK 333(12) Có TK 333(3)
Đáp án: C