Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
T VN
t ai l ngun ti nguyờn vụ cựng quý giỏ, l t liu sn xut c bit, l
thnh phn quan trng ca mụi trng sng, l a bn phõn b cỏc khu dõn c,
kinh t, xó hi v quc phũng, an ninh.
Lut t ai nm 2003 quy nh "Qun lý quy hoch, k hoch s dng
t l mt trong 13 ni dung qun lý nh nc v t ai (Chng I, iu 6).
U ban nhõn dõn cp cú trỏch nhim t chc thc hin lp quy hoch, k hoch
s dng t trỡnh Hi ng nhõn dõn cựng cp thụng qua quy hoch, k hoch
s dng t trc khi trỡnh c quan nh nc cú thm quyn xột duyt
(Chng II, iu 25). iu ú cho thy quy hoch, k hoch s dng t cú vai
trũ v v trớ quan trng trong cụng tỏc qun lý t ai, l yờu cu t ra i vi
mi quc gia trong s nghip phỏt trin kinh t, xó hi l c s cho vic t chc
s dng v qun lý t ai y , hp lý, khoa hc v cú hiu qu cao nht
thụng qua vic phõn b qu t ai (khoanh nh cho cỏc mc ớch v cỏc
ngnh) v t chc s dng t nh t liu sn xut (cỏc gii phỏp s dng c
th), nhm nõng cao hiu qu sn xut ca xó hi, to iu kin bo v t ai v
mụi trng.
Trong giai on hin nay, cựng vi s phỏt trin mnh m ca nn kinh t
v xó hi. Vỡ vy nhu cu s dng v t cho cỏc ngnh, cỏc lnh vc sn xut,
kinh doanh v dch v ngy mt gia tng, t ra nhiu vn phc tp, gõy ỏp
lc ln n qu t. Quy hoch s dng t c tin hnh nhm nh hng cho
cỏc cp, cỏc ngnh trờn a bn lp quy hoch, k hoch s dng t chi tit ca
mỡnh, to c s phỏp lý b trớ s dng t ai hp lý, cú hiu qu, bo v cnh
quan, mụi trng, ng thi ỏp ng c yờu cu thng nht qun lý Nh nc v
t ai. c bit trong giai on thc hin cụng nghip hoỏ v hin i hoỏ t
nc, vic lp quy hoch v k hoch s dng t l yờu cu cp thit i vi mi
cp, a bn lónh th.
Trong giai on t nay n nm 2020, vi phng hng phỏt trin kinh t
lõu di v ton din, nhim v t ra cho xó Phỳ Xuõn l thỳc y nn kinh t
t ca cỏc hng mc trong xó c th n nm 2020 v trong tng lai xa.
- To c s phỏp lý cho vic xỳc tin u t, tin hnh cỏc th tc thu hi
t, giao t, s dng t ỳng phỏp lut, ỳng mc ớch, cú hiu qu; tng
bc n nh tỡnh hỡnh qun lý v s dng t.
- Khoanh nh, phõn b cỏc ch tiờu s dng t cho cỏc hng mc theo quy
hoch phi c cõn i trờn c s cỏc nhu cu s dng t m bo khụng b
chng chộo trong quỏ trỡnh s dng.
- Quy hoch, k hoch s dng t n nm 2020 ca xó Phỳ Xuõn l c
th hoỏ quy hoch, k hoch s dng t huyn Phỳ Vang n nm 2020, l cn
c cho vic phõn b cỏc loi t n tng khu vc trờn a bn xó.
- Lm cn c phỏp lý qun lý t ai theo Phỏp lut, thc hin tt cỏc
quyn ca ngi s dng t, bo v, ci to mụi trng sinh thỏi, phỏt trin v
s dng ti nguyờn t cú hiu qu v bn vng.
2. Nhng cn c phỏp lý v c s lp quy hoch s dng t
- Lut t ai nm 2003.
- Ngh nh 181/2004/N-CP ca Chớnh ph ngy 29 thỏng 10 nm 2004
v thi hnh Lut t ai nm 2003;
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
2
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
- Ngh nh s 69/2009/N-CP ngy 13 thỏng 8 nm 2009 ca Chớnh ph
quy nh b sung v quy hoch s dng t, giỏ t, thu hi t, bi thng, h
tr v tỏi nh c;
- Thụng t 19/2009/TT-BTNMT ngy 02/11/2009 ca B Ti nguyờn v
Mụi trng v vic quy nh chi tit vic lp, iu chnh v thm nh quy
hoch, k hoch s dng t;
- Bỏo cỏo Chớnh tr ca Ban Chp hnh ng b huyn Phỳ Vang ln th
XIII, Nhim k 2010 2015;
- Bỏo cỏo Chớnh tr ca Ban Chp hnh ng b xó Phỳ Xuõn ln th XI,
tng din tớch t nhiờn 3.022.71 ha, chim 10,8% din tớch ton huyn, vi tng
dõn s 8.686 ngi gm 2.080 h thuc 8 thụn. Ranh gii hnh chớnh c xỏc
nh nh sau:
- Phớa Bc giỏp xó Phỳ Thun.
- Phớa Nam giỏp xó Phỳ H, xó Phỳ Lng.
- Phớa ụng giỏp xó Phỳ Hi, xó Phỳ Diờn.
- Phớa Tõy giỏp xó Phỳ An, xó Phỳ M.
1.1.2. a hỡnh, a mo
L mt xó ven m phỏ ca huyn Phỳ Vang, Phỳ Xuõn cú a hỡnh tng
i bng phng, ớt b chia ct v nghiờn dn theo hng ụng Bc. Phớa Tõy
Bc v ụng Bc l vựng trng gm rung lỳa, cỏc ao m, phớa Nam l vựng
t cn cỏt ni ng. Nhỡn chung a hỡnh, a mo ca xó cng khỏ thun li
cho phỏt trin h tng khu dõn c cng nh sn xut nụng nghip.
1.1.3. Khớ hu
L xó nm trong vựng ng bng ven bin min Trung nờn Phỳ Xuõn chu
s chi phi chung ca khớ hu ni chớ tuyn nhit i giú mựa cú nh hng khớ
hu i dng vỡ vy nhng c trng ch yu v khớ hu thi tit l:
a. Nhit
Nhit trung bỡnh nm t 25
0
C.
Nhit cao nht vo cỏc thỏng 5, 6, 7 v 8.
Nhit cao tuyt i nm: 38,9
0
C.
Nhit thp nht vo cỏc thỏng 12, thỏng 1 v thỏng 2 nm sau. Nhit
thp tuyt i: 10,2
0
C.
b. Ma
1.2.1. Ti nguyờn t
Tng din tớch t t nhiờn ton xó l 3.022.71 ha, l mt xó cú din tớch t
nhiờn ln nht huyn Phỳ vang. Hin ti, t ang s dng cho cỏc mc ớch l
2.950,36 ha chim 97,61% tng din tớch t nhiờn, trong ú t nụng nghip l
1.102,87 ha chim 36,49% tng din tớch t nhiờn, t phi nụng nghip l
1.847,49 ha chim 61,12% tng din tớch t nhiờn, t cha s dng l 72,35%
ha chim 2,39% tng din tớch t t nhiờn ton xó.
Theo cỏc kt qu iu tra thỡ trờn a bn xó Phỳ Xuõn cú cỏc loi t chớnh
nh sau:
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
5
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
a. t cỏt
Nhúm t ny bao gm: t cỏt bin v t cn cỏt, nhúm t ny c
phõn b ch yu phỏ Tam Giang.
b. t bin i do trng lỳa
õy l loi t c hỡnh thnh do s bin i phong hoỏ ỏ m khỏc nhau,
c nhõn dõn a phng ci to lõu i nờn hỡnh thnh cỏc chõn rung sn
xut nụng nghip. Loi t ny phõn b hu ht cỏc vựng trong xó.
c. Cỏc loi t khỏc
Ngoi hai nhúm t chớnh trờn thỡ trờn a bn xó cũn cú cỏc loi t nh:
mt nc m phỏ, kờnh mng, h,
1.2.2. Ti nguyờn nc
a. Nc mt
Xó Phỳ Xuõn cú ngun nc mt khụng ỏng k do khụng cú sụng sui
nờn ó nh hng khụng ln n sinh hot v sn xut ca ngi dõn.
b. Nc ngm
Theo quan sỏt thc t t cỏc ging o cho thy ngun nc ngm Phỳ
Xuõn tng i ln, sõu t 4 6 m cú th khai thỏc tt phc v cho nhu
dõn thay i np sng sinh hot, gi gỡn v sinh khu dõn c.
II. THC TRNG PHT TRIN KINH T, X HI
2.1. Tng trng kinh t v chuyn dch c cu kinh t
Trong nhng nm qua nn kinh t ca xó cú bc tng trng khỏ, mt s
lnh vc phỏt trin tng i hiu qu nh: Nuụi qung canh xen ghộp, khai thỏc
thu sn m phỏ; tiu th cụng nghip v dch v. Nhp tng trng v c
cu kinh t ca xó c bn phỏt trin ỳng hng ra, ú l: Nụng nghip
Tiu th cụng nghip v Dch v.
Cỏc thnh phn kinh t cú bc phỏt trin, c bic l kinh t h gia ỡnh
ó cú nhiu chuyn bin trờn nhiu lnh vc, ch ng trong sn xut. Tng
bc to thờm nhiu vic lm mi, nõng cao thu nhp cho gia ỡnh, xó hi. C
cu lao ng ó v ang chuyn dch theo hng a dng, phong phỳ nhiu loi
hỡnh, phỏ c th c chanh cõy lỳa.
Tng sn phm (GDP) bỡnh quõn hng nm tng 10,5%, a thu nhp bỡnh
quõn u ngi n nm 2010 l 668 USD/ngi/nm.
2.2. Thc trng phỏt trin cỏc ngnh kinh t
2.2.1. Khu vc kinh t nụng nghip
a. Nụng nghip
Sn xut nụng nghip cú nhng bc tin vng chc v c s lng, cht
lng v hiu qu. Cỏc ng dng khoa hc k thut vo nụng nghip v cỏc bin
phỏp thõm canh cú nhng tin b khỏ, cụng tỏc chuyn i cõy trng, vt nuụi
c chỳ trng, hiu qu trờn n v din tớch canh tỏc ngy cng c nõng lờn,
i sng vt cht v tinh thn ca nụng dõn ngy cng c ci thin.
* Trng trt:
Trong nhng nm qua, mc dự din tớch trng lỳa, rau mu cỏc loi khụng
tng, song nh nhõn dõn tng bc u t thõm canh tng nng sut, a ging
lỳa cp 1 vo gieo s nờn sn lng nm sau cao hn nm trc. c bit l nm
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
7
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
Do nh hng ca dch cỳm gia cm; dch tai xanh ln nờn tng n gia
sỳc, gia cm cú chiu hng gim so vi thi k trc. Tuy nhiờn nh giỏ c
tng, b con ch ng a dng cỏ loi nuụi nờn tng thu nhp bỡnh quõn hng
nm t khong 5,7 t ng.
Tỡnh hỡnh chn nuụi xó Phỳ Xuõn
Ch tiờu VT Nm 2009 Nm 2010
n ln Con 2.205 2.265
n trõu, bũ Con 841 906
n gia cm Con 9.150 11.600
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
8
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
Nhỡn chung ngnh chn nuụi ca xó phỏt trin khỏ, gúp phn nõng cao thu
nhp v ci thin i sng cho nhõn dõn. Cụng tỏc tiờm phũng, kim dch vt nuụi
c tng cng v y mnh. ó trin khai kp thi cụng tỏc tiờm phũng dch
cỳm gia cm H5N1, dch l mm long múng cho gia sỳc, gia cm trờn a bn.
* Thu sn
+ Nuụi tụm sỳ
õy l ngnh kinh t mi nhn chim t trng trờn 30% tng thu nhp ca
nn kinh t xó nh. Trong thi gian qua, a phng ó thc hin nhiu gii
phỏp nh u t no vột mng cỏch ly ngn mn gi ngt gia h tụm v
rung lỳa, u t sa cha mt s tuyn mng cp b h hng, h tr mt s
kinh phớ nhõn dõn no vột b mỏy cp nc. c bit nhm gim thiu v
khng ch dch bnh tụm, hng nm UBND xó chi kinh phớ trờn 20 triu ng
kp thi dp dch bnh tụm khng ch khụng cho dch bnh lõy lan, nh
vy duy trỡ c nng sut v mt phn hiu qu kinh t t ngun thu nhp do
nuụi tụm em li, bỡnh quõn sn lng tụm sỳ mi nm l 400 tn, cha tớnh
nuụi xen ghộp v 2. Tuy nhiờn do mụi trng vựng nuụi ngy cng b thoỏi húa,
ụ nhim, dch bnh tụm din ra ngy cng phc tp, khú kim soỏt, th trng
2.2.3. Cỏc thnh phn kinh t
L mt xó thun nụng nờn trờn a bn ch cú hai thnh phn kinh t tn ti
v phỏt trin l kinh t tp th (HTX) v kinh t cỏ th (kinh t h gia ỡnh). Tuy
nhiờn hin nay xó ch cú HTXNN Lc Sn ang hot ng (HTX in chuyn
giao cho S in lc qun lý). Song do din tớch ớt, ngun vn hn ch, phng
thc kinh doanh ch yu l dch v ti tiờu v phõn bún, do ú li tc c phn
khụng cao, ớt phỏt huy hiu qu.
V kinh t h trong thi gian qua phỏt trin tng i mnh, nht l trong
cỏc lnh vc kinh doanh, dch v thng mi, ngnh ngh, T ú ó gii quyt
c nhu cu vic lm ca nhõn dõn, gúp phn chuyn dch c cu kinh t t
nụng nghip l ch yu sang dn dch v - thng mi a tng s lao ng
ngnh ngh chim gn 30% lao ng ton xó.
2.3. Dõn s, lao ng, vic lm v thu nhp
2.3.1. Dõn s
Cụng tỏc dõn s kt hp lng ghộp cỏc dch v k hoch hoỏ gia ỡnh c
duy trỡ thng xuyờn. Kt qu, t sut sinh hng nm u gim, t l tng dõn s
t nhiờn gim cũn 1,1%. Tuy nhiờn, vic gim t sut sinh hng nm cha c
vng chc, t l sinh con th 3 tr lờn gim chm.
Theo s liu thng kờ n 30/5/2010, dõn s ton xó l 8.686 ngi vi 2.080
h gia ỡnh (quy mụ h: 4,2 ngi/h), trong ú: nam gii 4.106 ngi, chim
47,27 % dõn s ton xó, n gii 4.580 ngi, chim 52,73 % dõn s ton xó.
Tỡnh hỡnh dõn s xó Phỳ Xuõn
STT Ch tiờu n v S lng
1
Tng s nhõn khu Ngi 8.686
Trong ú: S nam Ngi 4.106
S n Ngi 4.580
2 Mt dõn s Ngi/km
2
287
u t cho sn xut, ụng con v h neo n gi yu.
2.4. Thc trng phỏt trin ụ th v cỏc khu dõn c nụng thụn
Khu dõn c trong xó phõn b tp trung ti 08 thụn, din tớch t nụng
thụn l 130,61 ha. Cỏc im dõn c c hỡnh thnh vi mt tp trung ụng
nhng ni cú ng giao thụng thun tin, dch v phỏt trin nh ng liờn xó,
tnh l 10, tnh l 3. Nhỡn chung, cỏc khu dõn c ngy cng khụng ngng c
ci to, m rng v nõng cp c s h tng lm cho nhu cu s dng t vo cỏc
mc ớch phi nụng nghip tng lờn. Tuy vy cng cũn nhiu vn bt cp cn
phi tp trung gii quyt nh: hu ht cỏc khu dõn c cha cú h thng thu gom
v x lý rỏc thi, rỏc thi ch yu c x t phỏt trờn b mt ng, sõn vn,
cỏc bói t trng, ó phn no gõy nh hng xu n cnh quan mụi trng.
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
11
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
2.5. Thc trng phỏt trin c s h tng
2.5.1. Giao thụng
H thng giao thụng nụng thụn trờn a bn xó khỏ phỏt trin v c phõn b
khỏ hp lý vi tng chiu di 59,8 km, bỡnh quõn 1,98 km/km
2
. Trong ú:
- ng tnh l 3 cú chiu di 3,5 km, ó c nha hoỏ.
- ng tnh l 10 cú chiu di 2,3 km, ó c nha hoỏ.
- ng liờn xó cú chiu di 10,0 km, ó c bờ tụng hoỏ.
- ng liờn thụn cú chiu di 15,0 km, ó kiờn c hoỏ c 10 km.
- ng ni thụn cú chiu di 25,0 km, ó kiờn c hoỏ c 10 km.
- ng trc chớnh ni ng cú chiu di 5,0 km.
Nhỡn chung h thng giao thụng trờn a bn ton xó tng i thun tin,
ỏp ng ngy cng tt hn nhu cu i li v vn chuyn hng hoỏ ca ngi
dõn. Tuy nhiờn, trong thi gian ti a phng cn nõng cp, m rng v lm
phn lm gim tn tht in nng v m bo an ton cho nhõn dõn, nht l
trong mựa ma bóo.
2.5.4. Bu chớnh vin thụng, truyn thanh
H thng thụng tin liờn lc ngy cng phỏt trin mnh v hin i, cht
lng thụng tin c nõng cao, ỏp ng nhu cu ca ngi dõn, xó cú bu in
phc v thụng tin liờn lc v cung cp sỏch bỏo, to iu kin nõng cao i sng
tinh thn ca ngi dõn.
Truyn thanh xó thng xuyờn tuyờn truyn, ph bin kp thi cỏc ch
trng chớnh sỏch ca ng, phỏp lut ca Nh nc v cỏc quy nh ca a
phng n tt c mi ngi dõn.
2.5.5. Giỏo dc v o to
H thng cỏc cp hc ca xó bao gm: Giỏo dc mm non, tiu hc, trung
hc c s, vi tng s 1.595 hc sinh v 56 lp.
Nhỡn chung cht lng dy v hc ca cỏc trng ngy cng c nõng
cao, ỏp ng c yờu cu ca hc sinh, ca ngnh ra. T l hc sinh trong
tui n trng hng nm t trờn 95%; t l hc sinh b hc ngy cng
gim, bỡnh quõn mi nm trờn ton xó cú hn 25 em thi vo cỏc trng i
hc, cao ng.
Xó c cụng nhn ph cp THCS vo nm 2004 v ang phn u thc
hin cỏc tiờu chớ c cụng nhn ph cp THPT trong nhng nm ti. i
ng giỏo viờn ca cỏc cp hc c bn t chun v chuyờn mụn nghip v v
nhit tỡnh trong cụng tỏc. õy l tớn hiu ỏng mng cn c quan tõm ng
viờn phỏt trin mnh hn na trong thi gian ti.
2.5.6. Y t
Cụng tỏc chm súc sc kho ban u, khỏm v cha bnh cho nhõn dõn
nhng nm gn õy ó c nõng lờn ỏng k, cụng tỏc y t ngy cng c xó
hi hoỏ. C s vt cht, phng tin khỏm cha bnh c tng cng, hin
nay xó cú 01 phũng khỏm a khoa khu vc v 01 trm y t. ó quan tõm cụng
tỏc bi dng chuyờn mụn nghip v cho i ng cỏn b y t, c bit l i
ng y t thụn.
V MễI TRNG
Trong nhng nm qua nn kinh t xó Phỳ Xuõn ó t c nhiu thnh
tu ỏng k trong quỏ trỡnh phỏt trin, i sng nhõn dõn ngy cng c ci
thin. H thng c s h tng (giao thụng, in, nc ) cng nh cỏc cụng trỡnh
phỳc li cụng cng (trng hc, trm y t ) c quan tõm u t. Cỏc chớnh
sỏch phỏt trin ca ng v Nh nc ó thc s i vo cuc sng, úng gúp
quan trng trong vic n nh v phỏt trin ca xó.
3.1. iu kin t nhiờn, ti nguyờn v cnh quan mụi trng
* Thun li:
Nhỡn chung v trớ a lý, iu kin t nhiờn, cỏc ngun ti nguyờn ca xó cú
nhiu thun li cho phỏt trin dch v, nụng nghip ton din.
- Cú tuyn ng tnh l 3 v tnh l 10 chy qua l iu kin thun li to ra
nhiu c hi cho xó trong vic giao lu kinh t, vn húa v chớnh tr.
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
14
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
- Ti nguyờn t ai khỏ a dng l iu kin thun li cho phỏt trin a
dng húa cõy trng, vt nuụi theo hng sn xut hng húa v cung cp ngun
nguyờn liu cho cụng nghip ch bin.
- Nhõn dõn xó Phỳ Xuõn cn cự chu khú, ham hc hi, tỡm tũi, sỏng to v
on kt l ng lc, tin c bn trong quỏ trỡnh phỏt trin kinh t - xó hi.
* Khú khn:
- H thng thu li trờn a bn xó cha hon chnh nh hng ln n sn
xut nụng nghip, khai thỏc tim nng th mnh phỏt trin nụng nghip theo
hng trang tri sn xut tng hp ti cỏc vựng n cỏt ca xó.
- Ti nguyờn khoỏng sn khụng nhiu, hn ch kh nng phỏt trin cỏc
ngnh ngh s dng nhiu nguyờn liu nht l nguyờn liu khoỏng sn.
- Mt s vựng v mựa ma cũn b ngp ỳng, b nh hng ca giú bóo nờn
vic xõy dng c s h tng trờn a bn cng gp mt s khú khn. Mựa khụ
ai rt phc tp, tỡnh trng tranh chp, ln chim t ai, t ý chuyn i mc
ớch s dng thng xuyờn din ra.
T khi cú Lut t ai 1993 v lut sa i b sung 2003 n nay cụng tỏc
qun lý t ai ó cú nhng chuyn bin tớch cc, t ai c qun lý cht ch
hn, ranh gii hnh chớnh ó c phõn nh rừ rng.
1.1. Cụng tỏc hoch nh v qun lý a gii hnh chớnh
Thc hin ch th 364/CP ca Chớnh ph, UBND xó ó phi hp vi cỏc c
quan chc nng tin hnh o c xỏc nh li din tớch, cm mc a gii, n
nh phm vi qun lý v s dng t ai trờn a bn xó, v c bn ó hoch
nh v xõy dng xong ranh gii hnh chớnh xó, khụng cú tỡnh trng tranh chp
ranh gii hnh chớnh cỏc xó giỏp ranh.
1.2. Cụng tỏc o c lp bn a chớnh v xõy dng bn hin trng s
dng t ai
ó tin hnh iu tra kho sỏt v lp bn a chớnh trờn a bn xó nm
2007. Hng nm, xó ó tin hnh iu tra v thng kờ bin ng t ai trong
nm. Trong t tng kim kờ t ai nm 2010 xó ó tin hnh thc hin v
phi hp cỏc c quan chuyờn mụn xõy dng bn hin trng s dng t t l
1/10.000. Qua cụng tỏc kim kờ, thng kờ t ai ó gúp mt phn khụng nh
cho cụng tỏc qun lý t ai ca xó.
1.3. Cụng tỏc giao t, cho thuờ t, thu hi t, cp giy chng nhn quyn
s dng t
U ban nhõn dõn xó ó cn c vo quy nh ca Lut t ai nm 2003, cỏc
vn bn hng dn ca nh nc v cn c vo ngh quyt v k hoch s dng
t hng nm c Hi ng nhõn dõn xó thụng qua gii quyt h s xin giao
t, cho thuờ t cho cỏc cỏ nhõn, t chc mt cỏch nhanh chúng thun li.
Vic cp giy chng nhn quyn s dng t cho cỏc h gia ỡnh, cỏ nhõn
iu kin n nay trờn a bn xó t trờn 99%. ang tin hnh lp h s th
tc cp giy chng nhn quyn s dng t cho cỏc h gia ỡnh cũn li.
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
16
1 t lỳa nc DLN 314,51 28,52
2 t trng lỳa nng LUN
3 t trng cõy hng nm cũn li HNK 176,09 15,97
4 t trng cõy lõu nm CLN 13,80 1,25
5 t rng phũng h RPH
6 t rng c dng RDD
7 t rng trng sn xut RSX 261,87 23,74
8 t nuụi trng thu sn NTS 336,60 30,52
9 t lm mui LMU
10 t nụng nghip khỏc NKH
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
17
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
- t lỳa nc n nm 2010 cú 314,51 ha, chim 28,52% tng din tớch
t nụng nghip.
- t trng cõy hng nm cũn li n nm 2010 cú 176,09 ha, chim
15,97% tng din tớch t nụng nghip.
+ t trng cõy lõu nm n nm 2010 cú 13,80 ha, chim 1,25% tng din
tớch t nụng nghip.
- t rng trng sn xut n nm 2010 cú 261,87 ha, chim 23,74% din
tớch t nụng nghip.
t nuụi trng thu sn n nm 2010 cú 336,60 ha, chim 30,52% din
tớch t nụng nghip.
2.1.2. t phi nụng nghip
Theo kt qu kim kờ, din tớch t phi nụng nghip ca xó n 01/01/2010
cú 1.716,88 ha chim 56,810% tng din tớch t t nhiờn ca xó, c th nh
sau:
Din tớch, c cu t phi nụng nghip xó Phỳ Xuõn
STT Ch tiờu Mó
- t quc phũng l 10,84 ha, chim 0,63% din tớch t phi nụng nghip
ca xó.
- t c s sn xut kinh doanh l 0,07 ha, chim 0,01% tng din tớch t
phi nụng nghip ca xó.
- t x lý, chụn lp cht thi l 0,03 ha, chim 0,01% tng din tớch t
phi nụng nghip ca xó.
õy l din tớch t b trớ xõy dng bói trung chuyn rỏc thi ca xó
nm trờn tuyn ng tnh l 10, tuy nhiờn sau thi gian hot ng thỡ bói trung
chuyn rỏc thi v trớ ny khụng thớch hp v mt v sinh mụi trng v m
quan khu vc. Do vy, trong thi giai ti a phng cn b trớ cỏc bói trung
chuyn rỏc thi khỏc cỏc v trớ thớch hp hn.
- t ngha trang, ngha a l 279,29 ha, chim 16,25% tng din tớch t
phi nụng nghip ca xó.
t ngha trang, ngha a chim mt din tớch khỏ ln, gp 2,14 ln so
vi t , õy l mt thỏch thc ln cho vn qun lý v s dng t trờn
a bn xó. Hin ti t ngha trang, ngha a cha c s dng hp lý, hỡnh
thnh mt cỏch t phỏt v phõn b khp a bn xó. Qua iu tra kho sỏt thỡ
t l chụn ct trờn din tớch t ngha trang, ngha a hin ti khong 50
60%. Trong thi giai ti, a phng cn cú bin phỏp qun lý cht ch hn
v s dng t ngha trang, ngha a; cn khoanh nh cỏc khu vc tip
tc chụn xen ghộp v chuyn mt s khu vc cũn trng sang cỏc mc ớch s
dng khỏc trỏnh s lóng phớ trong s dng t trờn a bn.
- t cú mt nc chuyờn dựng l 1.150,25 ha, chim 67,00% tng din
tớch t phi nụng nghip ca xó; din tớch ny ch yu l din tớch m phỏ nm
phớa Bc ca xó.
- t sụng, sui l 2,60 ha, chim 0,15% tng din tớch t phi nụng nghip
ca xó.
- t phỏt trin h tng l 263,55 ha, chim 15,35% tng din tớch t phi
nụng nghip ca xó.
õy l loi t rt quan trng ca xó b trớ xõy dng cỏc cụng trỡnh c
iu chnh sp xp li c cu t nụng thụn tng hiu qu s dng, trỏnh
vic chuyn quỏ nhiu din tớch t nụng nghip sn xut cú hiu qu sang t .
2.1.5. Nhn xột chung
- Cụng tỏc qun lý Nh nc v t ai ca xó ang dn i vo n np, cú
h thng, ngi dõn ó cú ý thc tham gia cụng tỏc qun lý Nh nc v t ai.
- Hin trng s dng t cho thy xó cú th khai thỏc a vo phỏt
trin sn xut nụng, lõm nghip, nõng cao i sng nhõn dõn. Tim nng t ai
ca xó, c bit l t cha s dng, t mu b hoang cỏc khu vc n cỏt
cn cú bin phỏp ci to t a vo phỏt trin c s h tng, cỏc mc ớch
cụng cng, phỏt trin trang tri, gia tri, nhm a xó phỏt trin theo hng ụ
th húa nụng nghip nụng thụn.
- Cn ỏp dng cỏc tin b khoa hc k thut, a cỏc ging cõy trng phự
hp vo sn xut nhm nõng cao nng sut cõy trng trong thi gian ti.
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
20
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
Nh vy, ỏp ng nhu cu phỏt trin kinh t xó hi ũi hi vic quy
hoch s dng t ca xó giai on 2010 - 2020 phi phõn b, sp xp li qu
t a vo s dng mt cỏch hp lý hn, nh hng c nhu cu v s dng
t trong tng lai t thc trng phỏt trin kinh t xó hi ca tnh, huyn núi
chung v ca xó núi riờng, ỏp ng nhu cu t cho tt c cỏc ngnh, cỏc lnh
vc v bo v mụi trng sinh thỏi.
2.2. Phõn tớch, ỏnh giỏ bin ng cỏc loi t
Nghiờn cu tỡnh hỡnh bin ng t ai qua cỏc giai on 2000 - 2005 v
2005 - 2010 cho thy xu th bin ng t ai xó Phỳ Xuõn phự hp vi quy lut
phỏt trin kinh t - xó hi. Tớnh cho c thi k 2000 - 2010 thỡ t nụng nghip
tng 212,58 ha, t phi nụng nghip tng 114,81 ha, t cha s dng gim
356,16 ha, t khu dõn c nụng thụn tng 30,48 ha.
Theo s liu thng kờ, kim kờ t ai ca ngnh Ti nguyờn v Mụi
1.7 t rng sn xut RSX 255,60 225,67 261,87 -29,93 36,20 6,27
1.8 t nuụi trng thu sn NTS 48,86 336,60 336,60 287,74 0,00 287,74
1.9 t lm mui LMU
1.10 t nụng nghip khỏc NKH
2 t phi nụng nghip PNN 1.602,07 1.582,36 1.716,88 -19,71 134,52 114,81
2.1
t xõy dng tr s c
quan,cụngtrỡnhs nghip
CTS 0,35 0,26 0,31 -0,09 0,05 -0,04
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
21
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
2.2 t quc phũng CQP 4,50 10,84 4,50 6,34 10,84
2.3 t an ninh CAN
2.4 t khu cụng nghip SKK
2.5
t c s sn xut kinh
doanh
SKC 0,11 0,11 0,07 0,00 -0,04 -0,04
2.6
t sn xut vt liu xõy
dng gm s
SKX
2.7
t cho hot ng
khoỏng sn
SKS
2.8
t di tớch danh thng
t ụ th
DTD
5
t khu bo tn thiờn
nhiờn
DBT
6
t khu du lch
DDL
7
t khu dõn c nụng
thụn
DNT 100,13 122,18 130,61 22,05 8,43 30,48
2.2.1. Bin ng t nụng nghip
Thi k 2000 - 2010 din tớch t nụng nghip tng 212,58 ha. Trong ú:
- t lỳa nc gim 214,93 ha, do chuyn sang:
+ t nuụi trng thu sn: 178,83 ha.
+ t phỏt trin h tng: 29,10 ha.
+ t khu dõn c nụng thụn: 7,00 ha.
- t trng cõy hng nm cũn li tng 119,70 ha, trong ú:
+ t trng cõy hng nm cũn li tng 146,97 ha t t cha s
dng.
+ t trng cõy hng nm cũn li gim 27,27 ha do o c bn
a chớnh.
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
22
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
- t trng cõy lõu nm tng 13,80 ha do chuyn t t cha s dng.
- t rng sn xut tng 6,27 ha, trong ú:
23
Quy hoaỷch sổớ duỷng õỏỳt õóỳn nm 2020, kóỳ hoaỷch sổớ dung õỏỳt kyỡ õỏửu
(2011-2015)
- t sụng, sui tng 2,60 ha do o c bn a chớnh.
- t phỏt trin h tng tng 172,70 ha, do chuyn t:
+ t lỳa nc: 29,10 ha.
+ t xõy dng tr s c quan, cụng trỡnh s nghip: 0,06 ha.
+ t c s sn xut kinh doanh: 0,04 ha.
+ t cha s dng: 16,54 ha.
+ t khu dõn c nụng thụn: 0,10 ha.
+ Tng do o c bn a chớnh: 76,86 ha.
2.2.3. Bin ng t cha s dng
Thi k 2000 - 2010 din tớch t cha s dng gim 356,16 ha, trong ú:
- t cha s dng gim 356,13 ha, do chuyn sang:
+ t trng cõy hng nm cũn li: 146,97 ha.
+ t trng cõy lõu nm: 13,80 ha.
+ t rng sn xut: 24,57 ha.
+ t nuụi trng thu sn: 42,35 ha.
+ t quc phũng: 6,34 ha.
+ t x lý, chụn lp cht thi: 0,03 ha
+ t phỏt trin h tng: 16,54 ha.
+ t khu dõn c nụng thụn: 17,87 ha.
+ Gim do o c a chớnh: 87,66 ha.
- t cha s dng tng 0,03 ha do chuyn t t xõy dng tr s c quan,
cụng trỡnh s nghip.
2.2.4. Bin ng t khu dõn c nụng thụn
Thi k 2000 - 2010 din tớch t khu dõn c nụng thụn tng 30,48 ha, trong ú:
- t khu dõn c nụng thụn tng 30,58, do chuyn t:
+ t lỳa nc: 7,00 ha.
+ t tụn giỏo, tớn ngng: 2,86 ha.
dng t
2.3.1. Hiu qu kinh t, xó hi ca vic s dng t
c s quan tõm ch o thng xuyờn ca ng u, U ban nhõn dõn xó
v c bit l phũng Ti nguyờn v Mụi trng huyn Phỳ Vang nờn cụng tỏc
qun lý v s dng t ó cú hiu qu, ỏp ng c nhu cu phỏt trin kinh t -
xó hi ca xó trong thi gian qua.
- Qu t ai c khai thỏc s dng t t l cao t 97,61% din tớch t nhiờn.
- t trng cõy hng nm, t nuụi trng thu sn tng mnh so vi nm
2000 nh thc hin tt vic khai thỏc, ci to nhng din tớch hoang húa cha s
dng a vo s dng cú hiu qu. ng thi ỏp dng khoa hc k thut, a
vo ỏp dng cỏc ging lỳa mi nờn nng sut, sn lng ngy cng c nõng
cao, hiu qu s dng t ngy cng tng.
- Thc hin giao t sn xut nụng nghip n nh, cỏc chớnh sỏch y
mnh sn xut nụng nghip hng hoỏ ó lm cho nụng dõn nng ng hn, b trớ
Baùo caùo thuyóỳt minh tọứng hồỹp
25