Bài 6: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG ĐƯỜNG TRÒN - Pdf 22

BẢN KẾ HOẠCH DẠY HỌC TRÊN LỚP (GIÁO ÁN)

*****************************************
Tiết 35.Bài 6: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG ĐƯỜNG TRÒN (Hình học lớp 10)
I. Mục tiêu bài dạy: + Học sinh nắm chắc định nghĩa phương tích của một điểm đối với một đường tròn, biết vận dụng định
nghĩa vào bài tập.
+ Nắm được khái niệm trục đẳng phương và cách xác định trục đẳng phương của hai đường tròn.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: + GV: Phương tiện dạy học(máy vi tính), giáo án trên lớp, sgk.
+ HS: Kiến thức về tích vô hướng, bài toán quỹ tích liên quan, dụng cụ học tập, sgk.
III. Tiến trình bài dạy:

Thời
gian

Slide

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học
1
phút
1 Hoạt động 1: * Ổn định lớp
* Giới thiệu.

4
phút
2

Hướng dẫn để học sinh phát hiện ra
định lí mở đầu và từ đó nắm chắc
định nghĩa phương tích của một điểm
đối với một đường tròn.
* Click vào nút liên kết để đến slide 13
Ti
ết 35:

§
6.
H
Ệ THỨC L
Ư
ỢNG

TRONG ĐƯỜNG TRÒN
1. Phương tích của một điểm đối với
một đường tròn:
* Định lí: Cho đường tròn (O, R) và một
điểm M cố định. Một đường thẳng thay

9
phút Vậy tích vô hướng có giá trị
không đổi. Học sinh phát biểu định lí và qua
đó nắm được định nghĩa.
đổi đi qua M và cắt đường tròn tại hai
điểm A, B. Khi đó, tích vô hướng:
MB.MA
là một số không đổi.
Chứng minh: SGK. * Định nghĩa: Giá trị
MB.MA
không đổi
nói trong định lí trên được gọi là phương
tích của điểm M đối với đường tròn (O)
và kí hiệu là P
M/(O)
.
Vậy: P
M/(O)
= MB.MA = MO

+ Click ra chú ý.
* Nếu M nằm ngoài đường tròn và
MT là tiếp tuyến thì phương tích của
M dối với đường tròn được tính như
thế nào ?
+ Click ra kết quả.
* Nếu qua M ta vẽ hai đường thẳng
+ M nằm ngoài (O) thì phương
tích có giá trị dương vì MO > R.
+ M nằm trên (O) thì phương tích
bằng 0 vì MO = R.
+ M nằm trong (O) thì phương
tích có giá trị âm vì MO < R.

+ Phương tích bằng MT
2
. Chú ý:
+ P
M/(O)
> 0  M nằm ngoài (O).
+ P
M/(O)
= 0  M nằm trên (O).
+ P

D thì có nhận xét gì về hai giá trị
MA.MB và MC.MD ?
+ Click ra kết quả.
MD.MCMD.MC
MB.MAMB.MA




MD.MCMB.MA 
nên
MA.MB = MC.MD.

C, D thì MA.MB = MC.MD. 5
phút

6
Hoạt động 5: Hướng dẫn hs vận
dụng định nghĩa để giải ví dụ cụ thể.
+ Click ra nội dung của ví dụ.
Hỏi: * Đường tròn đường kính BC có

Ví dụ: Cho tam giác
ABC đều cạnh a và H
là trực tâm. Tính phương
tích của điểm A và H
đối với đương tròn
đường kính BC.
Giải:
Đường tròn đkính BC có tâm O là trung
điểm của BC và bkính R = BC/2 = a/2.
P
A/(O)
= AO
2
- R
2
= a
2
/2.
P
H/(O)
= HO
2
- R
2
= -a
2
/6.
2. Trục đẳng phương của hai đường
tròn:
C'
B'
O
A
C
H
B

M
O
A

bài toán này như thế nào ?
+ Click vào nút liên kết (cuối cùng) để
quay lại slide 8 và click ra định lí, bài
chứng minh ngắn gọn. Ta có hệ thức:
MO
2
- MO’
2
= R
2
- R’
2
.
Phát biểu lại bài toán: Tìm quỹ
tích các điểm M thoả hệ thức:
MO
2
- MO’
2
= R
2
- R’
2
. Dựa vào bài toán quỹ tích tương 8
Hoạt động 7: Dẫn dắt hs đến định
nghĩa trục đẳng phương của hai
đường tròn và một số chú ý.
+ Dẫn dắt và click ra định nghĩa trục
đẳng phương.
Hỏi: * Theo định lí trên ta có thể phát
biểu lại định nghĩa trục đẳng phương
của hai đường tròn như thế nào ?
+ Click ra định nghĩa.
* Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa trục đẳng phương và đường nối
hai tâm của đường tròn ?
+ Click ra chú ý 1.
* Trục đẳng phương được hoàn +Trục đẳng phương của hai
đường tròn là tập hợp các điểm có
cùng phương tích đối với cả hai
đường tròn.

+ Trục đẳng phương vuông góc

2/tr62 (SGK).
+ Click ra từng hệ thức và cho hs nhận
xét, trả lời, giải thích.
+ GV khẳng định và click ra câu trả
lời. Hs trả lời đúng sai và giải thích .

1
phút
10
Hoạt động 9: Ra bài tập về nhà và nói
lời cám ơn, kết thúc tiết học.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status