1
Trường đại học Xây Dựng
BÀI TẬP LỚN
CƠ HỌC KẾT CẤU 2
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Đức Phúc
Lớp: 53CD4
Khoa: Xây Dựng Cầu Đường
0
s p
M M
5. xác định chuyển vị đứng tại tiêt diện A. Bài làm:
1. Xác định số ẩn số, chọn hệ cơ bản.
ta có: 3V – K =3.2 – 4 = 2
hệ có 2 bậc siêu tĩnh.
Chọn hệ cơ bản như hinh 1.1
2. Thiết lập phương trình chính tắc, xác định các hệ số và số hạng tự do bằng cách nhân
biểu đồ. Giải hệ phương trình chính tắc.
X
1
X
1
X
2
X
2
3
5m
6m 4m 5m
3m
EA=8
2EI 2EI
X
1
X
1
=1
=1
=1
X
2
X
2
=1
=1
5m
6m
0
1 2
; ;
P
M M M
2
M
(M
0
P
)
22 2 2
1 1 2 1 1 2 1 1 2 1 1501
4.6 3 4.5 4 5.5 5 5.8 .5
4 2 3 4 2 3 4 2 3 2 12
M M
EI EI EI EI EI
4
12 21 1 2
1 1 2 1 1 2 1 1 59
5.8 4 3.5 4 8.8 5
4 2 3 4 2 3 2 2
M M
EI EI EI EI
0
2 2
1 1 2 1 1 2 2
4.6 1400 300.5 4 75.5 2
4 2 3 4 2 4 3
1 9575
+ 5.8 240
2
P P
M M
EI EI
EI EI
Phương trình chính tắc: 1 2
1 2
1703 185 7805
Biểu đồ (M
p
), (Q
p
), (N
p
):
( M
p
)
5m
6m 4m 5m
3m
EA=8
533,324
616,55
516,445
897,075
283,226
5
123,31
3,3548
116,645
103,29
56,69
296,69
5m
6m
4m
5m
3m
EA=8
180
135,59
103,289
56,690
13,378
16,621
6 ( N
p
)
.8 4 0,0451
2
1 1 2 1 1 2
533,324.6 4 283,226.5 4
4 2 3 4 2 3
1 2 1 1 1 2
75.5 4 516,445.5 5
4 3 2 2 2 3
1 2 1 1
240.8 5 897,075 516,44
5 8 5
2 3 2 2
P
M M
EI EI
EI EI
EI EI
6m
4m
5m
3m
EA=8
P=1
1 1 2 1 1 2
533,324.6 12 283,226.5 7
4 2 3 4 2 3
1 2 1 1 1 2
+ 75.5 7 616,55.5 5
4 3 2 2 2 3
1 1 2 1 1 1
516,455.5 5 1413,52.8 7
4 2 3 2 2 3
S P
M M
EI EI
EI EI
EI EI
1 1 2 1 1
516,445.5 5 1413,52.8 5
4 2 3 2 2
1 2 1 469,63
240.8 5 897,075.8 5
2 3 2
A K P
y M M
EI EI
EI EI EI
BÀI 2: Tính hệ siêu tĩnh theo phương pháp chuyển vị
1.Xác định số ẩn, lập hệ cơ bản.
số chuyển vị xoay chưa biết là 1 ( tại nút )
số chuyển vị thẳng chưa biết là 1 ( tại khớp A )
8
0
1 2
; ;
P
M M MZ
1
=
1
4EI4EI
2EI
2EI
2EI
2EI
5m 3m 3m
2,5m 2,5m
12
5
EI
EI
8
3
EI5
6
EI
2
27033,75
2
M
P
M
Đai
r
21 2
M
r
6EI/25
4EI/3
12
82
75
EI
4EI4EI
2EI
2EI
2EI
2EI
5m 3m 3m
2,5m 2,5m
6EI/25
6EI/25
6EI/25
R
1P
M
P
0
45
45
R
2P
425
KNm
R
2P
M
P
0
22,5
200
R
1P 22,5
EI EI
Biểu đồ mômen ( M
p
) ; ( N
p
) ; ( Q
p
)
200
15,87
46,526
9,13
111,312
270
33,75
109,74
11