Nghiên cứu Khoa học: Đạo đức kinh doanh Thực trạng và giải pháp - Pdf 22


1
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
M c l cụ ụ Trang
Danh m c s đ , bi u đụ ơ ồ ể ồ
Danh m c t vi t t tụ ừ ế ắ
L i mờ đ u………………………………………………………………………ở ầ
1
Ch ng 1ươ : NH NG LÝ LU N C B N V Đ O Đ C KINH DOANHỮ Ậ Ơ Ả Ề Ạ Ứ
1.1 Khái quát v đ o đ c kinh doanh…………………………………………ề ạ ứ
1.1.1. Các khái ni m c b nệ ơ ả
1.1.2. S c n thi t c a đ o đ c kinh doanh.ự ầ ế ủ ạ ứ
1.1.3. Các nguyên t c và chu n m c c a đ o đ c kinh doanh.ắ ẩ ự ủ ạ ứ
1.1.3.1 Tính trung th c.ự
1.1.3.2 Tôn tr ng con ng i.ọ ườ
1.1.3.3 Trung thành và bí m t.ậ
1.1.3.4 K t hế ợp hài hòa l i ích c a doanh nghi p và l i ích c aợ ủ ệ ợ ủ
khách hàng và xã h i, coi tr ng hi u qu g n v i trách nhi m xã h i.ộ ọ ệ ả ắ ớ ệ ộ
1.1.4. Nhân t nh h ng t i đ o đ c kinh doanh.ố ả ưở ớ ạ ứ
1.1.4.1. Nhân t bên trong.ố
1.1.4.2. Nhân t bên ngoài.ố
1.2. Vai trò c a đ o đ c kinh doanh đ i v i doanh nghi p.ủ ạ ứ ố ớ ệ
1.2.1. Đ o đ c kinh doanh góp ph n đi u ch nh hành vi c a ch th kinhạ ứ ầ ề ỉ ủ ủ ể
doanh.
1.2.2 .Đ o đ c kinh doanh góp ph n vào ch t l ng doanh nghi p.ạ ứ ầ ấ ượ ệ

2.4.3. Nguyên nhân
2.4.3.1. Nguyên nhân khách quan.
2.4.3.2. Nguyên nhân ch quan.ủ
K t lu n ch ng 2ế ậ ươ

3
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
Ch ng 3: ươ GI I PHÁP NÂNG CAO Đ O Đ C KINH DOANH CHOẢ Ạ Ứ
CÁC DOANH NGHI P VI T NAMỆ Ệ
3.1. M t s đ nh h ng chung phát tri n kinh t - xã h i c a n c ta trongộ ố ị ướ ể ế ộ ủ ướ
th i gian t i.ờ ớ
3.2. Gi i pháp xây d ng đ o đ c kinh doanh cho doanh nghi p Vi t Nam.ả ự ạ ứ ệ ệ
3.2.1 Gi i pháp v phía Nhà n cả ề ướ
3.2.2 Gi i pháp v phía doanh nghi pả ề ệ
3.2.3 Gi i pháp v phía ng i tiêu dùngả ề ườ
3.3. Đi u ki n th c thi các gi i pháp.ề ệ ự ả
K t lu nế ậ
Danh m c tài li u tham kh oụ ệ ả

B k ho ch và đ u t (Ministry of Plans Investment)ộ ế ạ ầ ư
Ng i lao đ ngườ ộ
Nhà xu t b nấ ả
Phó giáo s – Ti n sĩư ế
Ti n sĩế
Qu c h iố ộ
y ban nhân dânỦ
Đô la Mĩ
Th ng m i c ph nươ ạ ổ ầ
Trách nhi m h u h nệ ữ ạ
Thành phố

5
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
L I Ờ M Đ UỞ Ầ
1. T ng quan v tình hình nghiên c u:ổ ề ứ
Đ o đ c kinh doanh không còn là khái ni m m i m đ i v i các doanhạ ứ ệ ớ ẻ ố ớ
nghi p Vi t Nam.ệ ệ Nh ng theo nh n đ nh c a tác gi đây là v n đ v n mangư ậ ị ủ ả ấ ề ẫ
tính th i s r t cao m c dù đã có r t nhi u tác gi nghiên c u v v n đ nàyờ ự ấ ặ ấ ề ả ứ ề ấ ề
d i các hình th c bài báo, sách, giáo trình, ti u lu n, lu n văn nh :ướ ứ ể ậ ậ ư
- Đ tài c a TS Nguy n Hoàng Ánh, Đ i h c Ngo i Th ng, Hà N i về ủ ễ ạ ọ ạ ươ ộ ề
đ tài ề “ Đ o đ c kinh doanh t i Vi t Nam – Th c tr ng và gi i phápạ ứ ạ ệ ự ạ ả ”, năm
2006, đ tài có đi sâu vào phân tích th c tr ng c a đ o đ c kinh doanh cề ự ạ ủ ạ ứ ả
n n kinh t Vi t Nam t i th i đi m nghiên c u nh ng do vi c phân tích líề ế ệ ạ ờ ể ứ ư ệ

đ c kinh doanh. Các bài lu n đ c các giáo viên d y các môn Văn hóa doanhứ ậ ượ ạ
nghi p hay các môn h c có đ c p đ n đ o đ c kinh doanh đ a ra làm bàiệ ọ ề ậ ế ạ ứ ư
t p cho h c sinh. Nhìn chung các bài ti u lu n này t p chung phân tích tìnhậ ọ ể ậ ậ
hình hình th c t c a đ o đ c kinh doanh, do gi i h n c a th i gian và ph mự ế ủ ạ ứ ớ ạ ủ ờ ạ
vi nghiên c u nên v n đ v n ch a đ c đi sâu.ứ ẫ ề ẫ ư ượ
2.Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề .
T l ung th t i Vi t Nam đang gia tăng m t cách nhanh chóng. Theoỷ ệ ư ạ ệ ộ
th ng kê c a Vi n nghiên c u phòng ch ng ung th Vi t Nam thì Vi t Namố ủ ệ ứ ố ư ệ ệ
là n c có b nh nhân ung th nhi u nh t trên th gi i. T l các cu c kh oướ ệ ư ề ấ ế ớ ỷ ệ ộ ả
sát năm 2011 cho th y Vi t Nam có b nh nhân t vong vì ung th d dày caoấ ệ ệ ử ư ạ
g p 5 l n so v i Lào, Thái Lan, Philipin và các n c trong khu v c ấ ầ ớ ướ ự châu Á.
T i h i ngh khoa h c qu c t v phòng ch ng ung th t ch c b nhạ ộ ị ọ ố ế ề ố ư ổ ứ ở ệ
vi n B ch Mai tháng 4/2013, ông Mai Tr ng Khoa, Phó giám đ c b nh vi nệ ạ ọ ố ệ ệ
B ch Mai đã cho bi t, s t vong do ung th hàng năm Vi t Nam lên đ nạ ế ố ử ư ở ệ ế
82.000 tr ng h p, t l t vong/m c lên đ n 73,5% và vào lo i cao hàng đ uườ ợ ỉ ệ ử ắ ế ạ ầ
th gi i (t l t vong/m c b nh nhân ung th chung toàn th gi i làế ớ ỉ ệ ử ắ ở ệ ư ế ớ
59,7%).
V y đâu là nguyên nhân cho th c tr ng trên?ậ ự ạ

7
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
Ung th đ c gây ra b i r t nhi u nguyên nhân nh ng theo các chuyênư ượ ở ấ ề ư
gia thì ch y u do ngu n n c và các lo i th c ph m ch a ch t đ c h i màủ ế ồ ướ ạ ự ẩ ứ ấ ộ ạ
ng i dân ph i s d ng hàng ngày.ườ ả ử ụ Th i gian g n đây g n đây, d lu nờ ầ ầ ư ậ

8
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
Đ tài nghiên c u đ o đ c kinh doanh c a các doanh ngề ứ ạ ứ ủ hi p ho t đ ngệ ạ ộ
kinh doanh trên lãnh th Vi t Nam ( bao g m các doanh nghi p t nhân, côngổ ệ ồ ệ ư
ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n… và các doanh ngi p n c ngoàiổ ầ ệ ữ ạ ệ ướ
ho t đ ng kinh doanh có tr s trên lãnh th Vi t Nam).ạ ộ ụ ở ổ ệ
5. Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Đ o đ c kinh doanh đ c nghiên c u d i góc đ nghĩa r ng, là toàn bạ ứ ượ ứ ướ ộ ộ ộ
các nhân t đ o đ c trong ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ố ạ ứ ạ ộ ủ ệ
Không gian : Các doanh nghi p t nhân, công ty c ph n, công ty tráchệ ư ổ ầ
nhi m h u h n… và các doanh nghi p n c ngoài ho t đ ng kinh doanh cóệ ữ ạ ệ ướ ạ ộ
tr s trên lãnh th Vi t Nam.ụ ở ổ ệ
Th i gian: L y s li u t năm 2007 đ n năm 2013.ờ ấ ố ệ ừ ế
6. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Đ tài k t h p các ph ng pháp th ng s d ng trong nghiên c u về ế ợ ươ ườ ử ụ ứ ề
kinh t - tài chính nh :ế ư
+ Ph ng pháp lu n: t duy tr u t ng.ươ ậ ư ừ ượ
+ Ph ng pháp nghiên c u 1 v n đ c th .ươ ứ ấ ề ụ ể
+ Phân tích d báo đ đ a ra các gi i pháp nâng cao đ o đ c kinh doanhự ể ư ả ạ ứ
Vi t Nam.ở ệ
+ Ph ng pháp so sánh, đ i chi u báo cáo k t qu th c t đ tìm ra cácươ ố ế ế ả ự ế ể
v n đ c n gi i quy t.ẫ ề ầ ả ế
7. K t c u đ tàiế ấ ề


Tuy nhiên nhìn nh n t góc đ khoa h c, “đ o đ c là m t b môn khoaậ ừ ộ ọ ạ ứ ộ ộ
h c nghiên c u v b n ch t t nhiên c a cái đúng – cái sai và phân bi t khiọ ứ ề ả ấ ự ủ ệ
l a ch n gi a cái đúng- cái sai, tri t lý v cái đúng- cái sai, quy t c hay chu nự ọ ữ ế ề ắ ẩ
m c chi ph i hành vi c a các thành viên cùng m t ngh nghi p” ( ự ố ủ ộ ề ệ theo từ
đi n đi n t American Heritage Dictionaryể ệ ử ).
Do nh ng khái ni m trên nên khi nói đ n danh t đ o đ c c n l u ý m tữ ệ ế ừ ạ ứ ầ ư ộ
s đ c đi m thu c v b n ch t nh sau:ố ặ ể ộ ề ả ấ ư
Th nh tứ ấ , đ o đ c là m t ý th c xã h i ph n ánh t n t i xã h i, đ oạ ứ ộ ứ ộ ả ồ ạ ộ ạ
đ c là cái có sau và b t n t i xã h i quy đ nh.ứ ị ồ ạ ộ ị

11
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
Th haiứ , ch c năng chính c a đ o đ c là đi u ch nh và đánh giá hành viứ ủ ạ ứ ề ỉ
c a con ng i trong xã h i.ủ ườ ộ
Th baứ , đ o đ c đi u ch nh hành vi c a con ng i d a trên nh ng quanạ ứ ề ỉ ủ ườ ự ữ
ni m và các chu n m c và quy t c đ c xã h i th a nh n.ệ ẩ ự ắ ượ ộ ừ ậ
Nh ng chu n m c và quy t c đ o đ c g m: Đ l ng, khoan dung,ữ ẩ ự ắ ạ ứ ồ ộ ượ
chính tr c, khiêm t n, dũng c m, trung th c, thi n, ác, tàn b o, tham lam, kiêuự ố ả ự ệ ạ
ng o, hèn nhát, ph n b i, b t tín…ạ ả ộ ấ
Th t , ứ ư đ o đ c có tính giai c p, tính dân t c và tính nhân lo i.ạ ứ ấ ộ ạ
1.1.1.2 Khái ni m kinh doanh.ệ
Theo đi u 2 kho n 4 lu t Doanh ngề ả ậ hi p 2005 : Kinh doanh là vi c th cệ ệ ự
hi n m t, m t s ho c t t c các công đo n c a quá trình đ u t t s n xu tệ ộ ộ ố ặ ấ ả ạ ủ ầ ư ừ ả ấ
đ n tiêu th s n ph m ho c cung ng d ch v trên th tr ng nh m m c đíchế ụ ả ẩ ặ ứ ị ụ ị ườ ằ ụ

và hành vi c a m i thành viên trong doanh nghi p đ theo đu i và th c hi nủ ọ ệ ể ổ ự ệ
các m c đích c a doanh nghi p.ụ ủ ệ
Cũng nh văn hoá nói chung, văn hoá doanh nghi p có nh ng đ c tr ngư ệ ữ ặ ư
c th riêng bi t. Văn hoá doanh nghi p là s n ph m c a nh ng ng i cùngụ ể ệ ệ ả ẩ ủ ữ ườ
làm trong m t doanh nghi p và đáp ng nhu c u giá tr b n v ng. Nó xác l pộ ệ ứ ầ ị ề ữ ậ
m t h th ng các giá tr đ c m i ng i làm trong doanh nghi p chia s ,ộ ệ ố ị ượ ọ ườ ệ ẻ
ch p nh n, đ cao và ng x theo các giá tr đó. Văn hoá doanh nghi p cònấ ậ ề ứ ử ị ệ
góp ph n t o nên s khác bi t gi a các doanh nghi p và đ c coi là truy nầ ạ ự ệ ữ ệ ượ ề
th ng c a riêng m i doanh nghi p.ố ủ ỗ ệ
1.1.1.4 Khái ni m đ o đ c kinh doanh.ệ ạ ứ
Đ o đ c kinh doanh là m t d ng c a đ o đ c ngh nghi p, đ c ápạ ứ ộ ạ ủ ạ ứ ề ệ ượ
d ng trong lĩnh v c kinh doanh, bao g m các nguyên t c chu n m c đ o đ cụ ự ồ ắ ẩ ự ạ ứ
có tác d ng đi u ch nh, đánh giá và h ng d n hành vi c a các ch th ho tụ ề ỉ ướ ẫ ủ ủ ể ạ
đ ng kinh doanh, chúng đ c nh ng ng i h u quan t nguy n, t giác th cộ ượ ữ ườ ữ ự ệ ự ự
hi n và ch u s nh h ng r t l n c a trình đ phát tri n kinh t , văn hóa, xãệ ị ự ả ưở ấ ớ ủ ộ ể ế
h i n i mà doanh nhân, ch doanh nghi p sinh s ng và t o d ng c nghi p.ộ ơ ủ ệ ố ạ ự ơ ệ
Đ o đ c kinh doanh là m t trong nh ng căn c quan tr ng đ m tạ ứ ộ ữ ứ ọ ể ộ
ng i hay m t t ch c đ nhườ ộ ổ ứ ị hình các quy t đ nh, hành đ ng và sau đó đ cế ị ộ ượ

13
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
đánh giá t bên trong ra bên ngoài. Chúng có th đ c coi là đúng đ n ho cừ ể ượ ắ ặ
không đúng đ n, tùy thu c cách bi n gi i c a nh ng ng i h u quan.ắ ộ ệ ả ủ ữ ườ ữ
1.1.2 S c n thi t cu đ o đ c kinh doanh.ự ầ ế ả ạ ứ

Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
Đây là tiêu chu n hàng đ u v đ o đ c kinh doanh và cũng là tiêu chí cẩ ầ ề ạ ứ ơ
b n đ xây d ng đ o đ c kinh doanh. Trung th c, gi ch tín trong kinhả ể ự ạ ứ ự ữ ữ
doanh có nghĩa là các doanh nhân ph i luôn trung th c trong vi c ch p hànhả ự ệ ấ
lu t pháp c a Nhà n c, luôn trung th c trong giao ti p v i b n hàng (trongậ ủ ướ ự ế ớ ạ
giao d ch, đàm phám và kí k t h p đ ng) v i ng i tiêu dùng và trung th cị ế ợ ồ ớ ườ ự
ngay c v i b n thân, không h i l , tham ô, th t két, chi m công vi t dùả ớ ả ố ộ ụ ế ư
hàng ngày, hàng gi v n qu n lý, ti p xúc v i hàng hóa, ti n b c c a công ty,ờ ẫ ả ế ớ ề ạ ủ
l i n m trong tay quy n quy t đ nh, cũng có th không ai bi t vi c mình làmạ ắ ề ế ị ể ế ệ
ngoài l ng tâm c a mình. Tính trung th c còn đ c th hi n qua vi c khôngươ ủ ự ượ ể ệ ệ
dùng các th đo n gian d i, x o trá đ ki m l i, gi l i h a, gi ch tínủ ạ ố ả ể ế ờ ữ ờ ứ ữ ữ
trong kinh doanh, nh t quán trong l i nói và hành đ ng.ấ ờ ộ
1.1.3.2 Tôn tr ng con ng i.ọ ườ
S tôn tr ng t o cho con ng i lòng t tin và tính đ c l p. Khi s tônự ọ ạ ườ ự ộ ậ ự
tr ng không đ c đáp ng ng i ta tin r ng h không đ c ng i khác ch pọ ượ ứ ườ ằ ọ ượ ườ ấ
nh n nên sinh ra ác c m, t ti. Do đó đ xây d ng đ o đ c kinh doanh t t cácậ ả ự ể ự ạ ứ ố
doanh nghi p c n quan tâm tôn tr ng đ n ba nhóm đ i t ng sauệ ầ ọ ế ố ượ
Th nh tứ ấ , đ i v i nh ng ng i c ng s d i quy n không bao giố ớ ữ ươ ộ ự ướ ề ờ
đánh giá con ng i nhân viên, ch đánh giá trên ph ng di n công vi c, m iườ ỉ ươ ệ ệ ọ
ng i trong b ph n đ u ph i đ c đ i x công b ng, không đ c quy nườ ộ ậ ề ả ượ ố ử ằ ượ ề
đ i x t v i b t kỳ ai, luôn tin t ng h khi giao vi c, luôn đ ng viên,ố ử ệ ớ ấ ưở ọ ệ ộ
khuy n khích, tôn tr ng ti m năng phát tri n c a nhân viên, không bao giế ọ ề ể ủ ờ
b t nhân viên mình ph i làm nh ng vi c mà chính b n thân mình không mu nắ ả ữ ệ ả ố
làm, tôn tr ng th i gian và các quy n h n h p pháp khác c a nhân viên d iọ ờ ề ạ ợ ủ ướ
quy n c a mình.ề ủ
Th hai, ứ đ i v i khách hàng: Khách hàng là ng i quy t đ nh đ n số ớ ườ ế ị ế ự
t n t i và phát tri n c a công ty. S hài lòng c a khách hàng là s đánh giáồ ạ ể ủ ự ủ ự
t ng h p tr c ti p c a khách hàng v s n ph m và d ch v c a doanhổ ợ ự ế ủ ề ả ẩ ị ụ ủ
nhu n ph i gi i quy t hài hòa nh t m i quan h gi a l i ích cá nhân và l iậ ả ả ế ấ ố ệ ữ ợ ợ
ích xã h i, gi a l i nhu n và đ o đ c. Vi c gi i quy t m t cách h p lý m iộ ữ ợ ậ ạ ứ ệ ả ế ộ ợ ố
quan h này ch có nghĩa là ch th kinh doanh khi th c hi n các l i ích chínhệ ỉ ủ ể ự ệ ợ
đáng c a mình, không làm t n h i đ n l i ích chính đáng c a khách hàng, c aủ ổ ạ ế ợ ủ ủ

16
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
xã h i. Các ch th kinh doanh khi h ng t i l i ích cá nhân mà v n tônộ ủ ể ướ ớ ợ ẫ
tr ng l i ích khách hàng, l i ích xã h i thì l i ích cá nhân m i n đ nh và lâuọ ợ ợ ộ ợ ớ ổ ị
dài.
1.1.4 Nhân t nh h ng t i đ o đ c kinh doanhố ả ưở ớ ạ ứ
1.1.4.1 Nhân t bên trong.ố
1.1.4.1.1 Đ ng c , m c đích kinh doanh.ộ ơ ụ
Là m t trong nh ng nhân t c b n quy t đ nh đ n đ o đ c kinh doanh.ộ ữ ố ơ ả ế ị ế ạ ứ
Xác đ nh đ ng c , m c đích kinh doanh đúng đ n s giúp các nhà kinh doanhị ộ ơ ụ ắ ẽ
có nhu c u v s thành đ t, say mê kinh doanh, khát v ng v cu c s ng giàuầ ề ự ạ ọ ề ộ ố
sang, sung túc h ng t i ho t đ ng vì m c đích làm giàu cho cá nhân, giaướ ớ ạ ộ ụ
đình và toàn xã h i.ộ
1.1.4.1.2 Quan đi mể đ oạ đ cứ kinh doanh:
Là h th ng nh ng t t ng, quan ni m v đ o đ c kinh doanh. Đó làệ ố ữ ư ưở ệ ề ạ ứ
h th ng nh ng nguyên t c ch đ o hành vi đ o đ c c a nhà kinh doanh.ệ ố ữ ắ ỉ ạ ạ ứ ủ
Quan đi m đ o đ c kinh doanh ch u s quy đ nh c a nh ng quan đi mể ạ ứ ị ự ị ủ ữ ể
đ o đ c xã h i. Quan đi m đ o đ c c a nhà kinh doanh là y u t tâm lý nhạ ứ ộ ể ạ ứ ủ ế ố ả
h ng, chi ph i và đi u ch nh thái đ , hành vi c a nhà kinh doanh.ưở ố ề ỉ ộ ủ

1.1.4.2.2 Th ch xã h iể ế ộ
Vi t Nam cũng gi ng ph n l n các n c đang phát tri n khác, có hệ ố ầ ớ ướ ể ệ
th ng th ch ch a đ ng b và còn nhi u b t c p:ố ể ế ư ồ ộ ề ấ ậ
- H th ng chính sách, pháp lu t thi u đ ng b , tính n đ nh, minh b chệ ố ậ ế ồ ộ ổ ị ạ
ch a cao, m c đ r i ro pháp lu t còn l n, khó d báo.ư ứ ộ ủ ậ ớ ự
-B máy chính quy n còn quan liêu, sách nhi u, tiêu c c tham nhũng,ộ ề ễ ự
th t c hành chính ph c t p, r m rà.ủ ụ ứ ạ ườ
- Dân trí th p và ý th c tuân th pháp lu t c a ng i dân ch a cao.ấ ứ ủ ậ ủ ườ ư
1.2. VAI TRÒ C A Đ O Đ C KINH DOANH Đ I V I DOANHỦ Ạ Ứ Ố Ớ
NGHI P.Ệ

18
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
1.2.1. Đ o đ c kinh doanh góp ph n đi u ch nh hành vi c a ch thạ ứ ầ ề ỉ ủ ủ ể
kinh doanh.
Không m t doanh nghi p nào không ho t đ ng vì m c đích l i nhu n.ộ ệ ạ ộ ụ ợ ậ
L i nhu n là m t trong nh ng căn c đánh giá k t qu quá trình kinh doanhợ ậ ộ ữ ứ ế ả
và kh năng duy trì ho t đ ng c a doanh nghi p. Nh ng n u ng i đ ngả ạ ộ ủ ệ ư ế ườ ứ
đ u doanh nghi p hi u sai v b n ch t c a l i nhu n và coi đây là m c tiêuầ ệ ể ề ả ấ ủ ợ ậ ụ
duy nh t c a doanh nghi p thì s t n vong c a doanh nghi p có th b đeấ ủ ệ ự ồ ủ ệ ể ị
d a. Vai trò c a đ o đ c kinh doanh hi n nay v n còn là m t v n đ gâyọ ủ ạ ứ ệ ẫ ộ ấ ề
tranh cãi v i nhi u ý ki n trái chi u.ớ ề ế ề Nhi u ch th kinh doanh coi đ o đ cề ủ ể ạ ứ
kinh doanh là hành vi “v l i” ch không “ v nhân” t c là ch mang đ n l i íchị ợ ứ ị ứ ỉ ế ợ
cho xã h i ch không mang l i l i ích cho doanh nghi p. Do đó chúng ta cùngộ ứ ạ ợ ệ

T bao đ i nay câu ng n ng n Đ v n l u truy n trong gi i kinhừ ờ ạ ữ Ấ ộ ẫ ư ề ớ
doanh các n c có n n kinh t phát tri n : “Gieo t t ng g t hành vi, gieoở ướ ề ế ể ư ưở ặ
hành vi g t thói quen, gieo thói quen g t t cách, gieo t cách g t s ph n”.ặ ặ ư ư ặ ố ậ
Pháp lu t dù có kh năng đi u ch nh các hành vi kinh doanh trái phépậ ả ề ỉ
nh ng không m t pháp lu t nào có th là chu n m c cho m i hành vi c aư ộ ậ ể ẩ ự ọ ủ
đ o đ c kinh doanh. Ph m vi nh h ng c a đ o đ c r ng h n pháp lu t, nóạ ứ ạ ả ưở ủ ạ ứ ộ ơ ậ
bao quát m i lĩnh v c c a th gi i tinh th n do đó nó khuy n khích m iọ ự ủ ế ớ ầ ế ọ
ng i làm vi c thi n tác đ ng vào l ng tâm c a doanh nhân.ườ ệ ệ ộ ươ ủ
1.2.2 Đ o đ c kinh doanh góp ph n vào ch t l ng doanh nghi p.ạ ứ ầ ấ ượ ệ
M t s n ph m “made in Japan” luôn dành đ c ni m tin tuy t đ i c aộ ả ẩ ượ ề ệ ố ủ
khách hàng kh p n i trên th gi i. Vì sao? Vì ch t l ng hàng hoá t t.ắ ơ ế ớ ấ ượ ố
Nh ng làm th nào đ ch t l ng t t? M t s th t là, bên c nh trình đ khoaư ế ể ấ ượ ố ộ ự ậ ạ ộ
h c tiên ti n, ng i Nh t không kinh doanh b ng m i giá. H coi tr ngọ ế ườ ậ ằ ọ ọ ọ
nguyên t c Giriắ (đ o đ c buôn bán) do cha ông đ i n i đ i truy n l i. Ng iạ ứ ờ ố ờ ề ạ ườ
Nh t quan ni m: S n xu t ra s n ph m x u không ch làm h ng đi hình nhậ ệ ả ấ ả ẩ ấ ỉ ỏ ả
Nh t B n mà còn là hành vi thi u đ o đ c. Và các doanh nghi p Nh t B nậ ả ế ạ ứ ệ ậ ả
đã giành đ c s công nh n c a các nhân viên, khách hàng và toàn xã h i.ượ ự ậ ủ ộ
B t kì doanh nghi p ho t đ ng v i s quan tâm đ n đ o đ c kinh doanh đ uấ ệ ạ ộ ớ ự ế ạ ứ ề
mong có đ c s công nh n c a c a các nhân viên, khách hàng và toàn xãượ ự ậ ủ ủ
h i.ộ

20
Đ tài nghiên c u khoa h cề ứ ọ
Khi m t t ch c xây d ng đ c m t môi tr ng làm vi c có đ o đ c sộ ổ ứ ự ượ ộ ườ ệ ạ ứ ẽ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status