20 đề thi học sinh giỏi môn hóa học lớp 8 ( có đáp án chi tiết) - Pdf 22

20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
Đề 1:
Câu 1 (2,0 điểm):Lập phương trình hóa học theo các sơ đồ sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO
2

Câu 5: (3,0 điểm)
Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H
2
SO
4
loãng vào 2 đĩa cân sao cho cân
ở vị trí cân bằng. Sau đó làm thí nghiệm như sau:
- Cho 11,2 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl.
- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H
2
SO
4
.
Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng. Tính m?
Cho: Fe = 56; Al = 27; Cu = 64; C =12; O = 16 ; Cl = 35,5.
Đáp án:
Câu Đáp án Điểm
1(2,0đ) 














2(2,0đ)  !"#$%#&'()*+
 !"#,& /!.01!2!"#3!4,& /5#&'()
*6+
,5 *+ 
7#&'()*+++




3
(2,0đ)
1  ,8

+,8 
 ,8

+,8 
+9 ,88.5,8
+9,

++&,
:;a ++&,



1
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
2 



 →


1


CD1*!E>EF&!85#85GH1#!1-GH'


I
=
9+91JGI
&./#GHAB)!K#F?J"$L#1'(,51-JMJM'!1N
&,51-O'!G&!85#85I
$PQ#5 ,81AB
#&'(,
R&1AB
+,
1
,
1'SJG

+,
1
,
1$&-M1
6,
1AB






!8-Y!1;#$E8#853! .GH3! .GH' '-X
#Z#!V,)
I+
!.#!V,W58' '-XJJ



'(

*!E>)




→









U
m

, KClO
3
,P và các điều kiện cần thiết.
Viết PTHH để điều chế: NaOH, CO
2
, O
2
, H
3
PO
4
Câu 2 ( 1,5 điểm): Giải thích hiện tượng
+ Cho kim loại kẽm vào dung dịch axit clohiđric
2
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
+ Dẫn luồng khí hiđro đi qua bột đồng ( II) oxit nung nóng
Câu 3( 3 điểm): Khi sục 200 g khí sunfuric( SO
3
) vào 1lít axit sunfuric 17%
( D = 1,12 g/ml)
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được.
Câu 4 ( 4 điểm): Hòa 99,8 g CuSO
4
vào 164 g H
2
O. Làm lạnh dung dịch tới 10
0
C thu được 30 g
tinh thể CuSO
4

→
t


&
fP.01'!D




→
t


fP.01'!D

A

A

→
t
A




A




jk1l3!T! F8 m1&$L#-lcc8.#1('!K#
F?,51-JM'!1N#!5!,51-O'n&-l


1
→
t
1


F?-F?-O




\1

N,)
 
\
 



JJ
JJ
  
U
 

*!E>!D#
A)




→




!8A),8,8







3
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
  
 

  
H SO SO
H SO
mol
g
n n




\1

N,)
 
1 I
 I 
C O H O
g
m
= + =
<=.3! .GH#"*'!K##F81

I

$&-M15D1
3!4'(#;*'!K##!p+
!.5,"!1 

#!p3! .GH1

I

'8!S&#&
5)66+6
F8J1JY'!&13!.5,"!'()



x
x g

=

⇒ =
:;1

I

'(k#*r'!K#W5'(3! .GHU








ĐỀ 3:
Câu 1. (2,0 điểm).
Xác định công thức hóa học của A; B; C và viết phương trình hóa học hoàn thành chuỗi
biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
KMnO
4

→
A
→
Fe

C. Cho biết độ tan của KCl ở 80
0
C là 51(g) và ở 20
0
C là 34 (g).
Câu 4. (2 điểm)
4
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 40, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Xác định nguyên tử khối của X, tên gọi của nguyên tố
X và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X.
Câu 5. (2,5 điểm)
Đồng nitrat bị nhiệt phân huỷ theo sơ đồ phản ứng sau:
Cu(NO
3
)
2(r)
> CuO
(r)
+ NO
2(k)
+ O
2(k)

Nung 15,04 gam Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian thấy còn lại 8,56 gam chất rắn.
a, Tính % về khối lượng Cu(NO


e





o
t
→











o
t
→








I
U U  
I
O O
n mol m gam= = ⇒ = × =

 


UI
   
I
CO CO
n mol m gam= = ⇒ = × =

 


I
   
I
O O
n mol m gam= = ⇒ = × =

! .GH'n&!H*'!K#5)+U&, 
3
(1,5đ)
PL#&'n&]


1 


5+&,

4
(2đ)
<=. *F8#8#F8!"#!\1V#s'n&1V# v5)*
 2#F8#F8!"#!\1V#s'n&1V# v5)
w;*!/*!G2#Fp!)



=−
=+


np
np


.E.F&#&-GH')*++ 
C1V#s3! .'n&1V# v5)+U 

w51V# !4,3T!./1!8_!='5

2-l'K1#"81V#s)

+13


 ,81C



#!&,.&*!E>5,8

! .GH1C




#!&,.&*!E>5)I+&, 
o1C



$Y*!\!1y+

I Uo

=

g!H*3!T&1*!E>l,)C

),8W5

),8
I I

 

5
→ H
3
PO
4

b) CaCO
3
→ CaO → Ca(OH)
2

Bài 2: (4 điểm)
Nung nóng để phân hủy hoàn toàn 632 gam kali pemanganat KMnO
4
.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b) Tính khối lượng mangandioxit tạo thành sau phản ứng?
c) Tính thể tích chất khí sinh ra sau phản ứng (ở đktc)?
(O = 16 ; K = 39 ; Mn = 55)
Bài 3: (4 điểm)
Đốt 9,2 gam Na trong bình chứa 4480 ml oxi (đktc)
Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư? Dư bao nhiêu gam?
(O = 16 ; Na = 23)
Bài 4: (3 điểm)
Trong hợp chất oxit của lưu huỳnh có chứa 2 gam lưu huỳnh và 3 gam oxi
Tìm công thức hóa học đơn giản nhất của hợp chất
(O = 16 ; S = 32 )
Bài 5: (2,5 điểm)
Em giải thích vì sao sau khi nung nóng một cục đá vôi thì khối lượng nhẹ đi còn khi
nung nóng một que đồng thì khối lượng lại nặng thêm?




→

A


$&


→
o
t
&

↑
&

→&


 N,
 N,
 N,
 N,
 N,

4 N,
&e

*!\!n#"8,8e


+I)+,8
→! .GHe

#"8#!5!&1*!E>5)
,e

+e

Iee

+IU+U&,
'!8A'>,8e

*!\!n#"8#!5!,8


:;,8

*!\!n#"8#!5!,8

→+I)+,8

 N,
 N,
 N,
 N,
 N,

w;*#q/)





&1*!E>'!K#JG58.
&JX&W58&#F.-N#T!
!8A'>,8C&*!E>Wu.,8


:;,8C&*!E>Wu.,8


+I)+,8
 ,88.'SJG5)6+,8
! .GH8.'SJG5)
,

+

Ie

+I+&,
 N,
 N,
 N,
 N,
 N,
 N,

+


)


+



!=+W5+#!DW58'4#!>'J"'!1#&'('4
#!>'!(&!='5


 N,
 N,
 N,
 N,
 N,
 N,

2,5 N,
!.1(-_W4.&

h*!\!n#!5!&W5
3!T

#!8_#F&85.V5,'!83! .GH!} I
&


 điểm
 điểm
 điểm
8
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
Đề 5:
Bài 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Fe
2
O
3
+ CO →
2. AgNO
3
+ Al → Al(NO
3
)
3
+ …
3. HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ H
2
O + …
4. C
4
H

2

7. KOH + Al
2
(SO
4
)
3
→ K
2
SO
4
+ Al(OH)
3

8. CH
4
+ O
2
+ H
2
O → CO
2
+ H
2

9. Al + Fe
3
O
4

thu được 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc.
Bài 4: (2,5 điểm)
Thực hiện nung a gam KClO
3
và b gam KMnO
4
để thu khí ôxi. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau.
a. Tính tỷ lệ
b
a
.
b. Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng.
Đáp án:
Bài 1: (2,5 điểm)85#!5!'_'*!G2#Fp!*!E>)
(Hoàn thành mỗi phương trình cho 0,25 điểm)
I 



→

I C

→C






I
I 



→






UI 





→






I 



+,8~

+
U
m
,8 
!.#!V,W58' '-XJJ' ''(*!E>)
→






9
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

!8-Y!1;#$E8#853! .GH3! .GH' '-X#Z#!V,)
I+
U
!.#!V,W58' '-XJJ



'(

*!E>)




IU
I m
+

<.E.-GH',+ 
Bài 3: (2,5 điểm)
AAB)1


 →


1



CD1*!E>EF&!85#85GH1#!1-GH'


I
=

9+91JGI

./#GHAB)!K#F?J"$L#1'(,51-JMJM'!1N&
,51-O'!G&!85#85I

PQ#5 ,81AB#&'(,
R&1AB
+,

→
U

a

I

a

e

→

e

e






b
→
U
I
b

U
I



≈=
b
aba


Đề 6:
Câu 1 ( 2,0 đ):
a. Viết PTHH thực hiện nh€ng biến đổi hóa học sau ( Ghi r• điều kiện- nếu có):
S
(1)
SO
2
(2)

SO
3
(3)

H
2
SO
4

(4)

CuSO
4
b. Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

Đáp án:
Câu Đáp án Điểm

&@

#
8






#
8
:















++9,
JJ
+U
b*Jx'4#!>'o+
'#
JJ
,
Io
,


Io+o
U

+




2. a@FV$0,Q#! Gu'W4.#4.#F8#X!.V'(u*W_,O5
J83!T

'(#F83!43!T-tABWu.Gu'W4.#F8&


#"8'!K#F?3!4#&&



&



: 
 + + +,8
 
<=.,5!(&#FY'n&3.,8".R,

i€,€I
&'()
A)R,

R
,

,




,
,

!8A)
R
+



,






P_! #!>#!X'_'=3!T'M!;#!8 
j•#5-(,-G&".M,./'_'=!;F&3!T)
 

Wp5,#5-(,$•'!_I
 3!T'S".3!4!./#GH5



W5

jkMGH##73!T'S".W58JJGu'[F8,!;F&
!T

J85,,K#,51JJ[F8,Wp)


[F



9



[F




 &@A)



C&

C&





 
12
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
$@
 
H SO
+I+,8
!8A
C&
+
 
H SO
+I+,8



+I+
,
JJo
+I
100
5,6
+
:
JJ
+
6
1,045
+U,






&'(

+



mol=


+




Đề 7:
Bài 1(2điểm).
Chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
a) ? + O
2

8
#
→
Fe
3
O
4
b) NaOH + ?
→
Al(OH)
3
+ NaCl
c) FeS
2
+ ?
8
#
→
Fe
2
O
3

2
. Nếu
dùng lượng khí H
2
vừa thu được để khử oxit của một kim loại hoá trị II thành kim loại thì khối
lượng oxit bị khử cũng bằng m gam.
13
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
a. Viết các phương trình hoá học.
b. Tìm công thức hóa học của oxit.
Bài 5(2điểm).
Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vùa đủ dung dịch
H
2
SO
4
loãng, thu được 1,344 lít H
2
( ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Tính giá trị của m?
(Fe= 56; Mg= 24; Zn= 65; H=1; Cu= 64; O= 16; C= 12; Cl= 35,5)
Đáp án:
Câu1
Đáp án Điểm

&


8
#
→

→
1







D13!4'\$%#F7 ‚  N,
-
-
-
-
 &4#!>''(J")




i
I
!8-M1$5.)
I
  

I
U  

 I 
i 

@
IC
@
ƒ
@
!8.E#!.D#'(!/A)
@ @
@ @
@
A C A C 
A C A C 
A A 

+ + + =

− + − =


− =

9
@
@
A A 
A A 

+ =


− + =

e
8
#
→
e


$I<=. ,8



'(#F8,&,5&,8I
-
-
-
-
14
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
!8A'()
   I &
 
e  

 
= = = =
,8
:p3! .GH8.#$Y3!s$%!&1V)&+&e9e+I
'n&.#5)1
-
-



  
  
  ,8= =
b*Jx[w'(,
,1 .
+
-
-
-
-
-
Đề 8:
Bài 1: (2,5 điểm)
1. Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển đổi hóa học sau:
S SO
2
SO
3
H
2
SO
4
H
2
Cu
2. Gọi tên các chất có công thức hóa học như sau: Li
2
O, Fe(NO

Bài 3: ( 2 điểm)
Một muối ngậm nước có công thức là CaSO
4
.nH
2
O. Biết 19,11 gam mẫu chất có chứa 4 gam
nước. Hãy xác định công thức phân tử của muối ngậm nước trên.
Bài 4 ( 2 điểm)
Cho 32,4 gam kim loại nhôm tác dụng với 21,504 lít khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn.
a/ Chất nào còn dư sau phản ứng ? khối lượng chất còn dư là bao nhiêu gam ?
b/ Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành sau phản ứng.
c/ Cho toàn bộ lượng kim loại nhôm ở trên vào dung dịch axit HCl. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được bao nhiêu lít khí H
2
ở đktc.
Bài 5 (2 điểm)
Khử hoàn toàn 5,43 gam hỗn hợp CuO và PbO bằng khí hyđro, chất khí thu được dẫn qua bình
đựng P
2
O
5
thấy khối lượng bình tăng lên 0,9 gam.
a/ Viết phương trình hóa học.
b/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu.
Cho biết:Al = 27, O = 16, H = 1, Cu = 64, Pb = 207, Ca = 40, S = 32, C =12
Đáp án:
Câu Đáp án Điểm
 @:.D#*!G2#Fp!!(&!=')










ii





11


@<=.#V'_''!K#)
w.

 w.#.8.# A



P.*!8#*!8*#&8.#
C



?#ccc.#F&# [F .#$F8,!-F.'
A$

CO CO
n = =
<=. ,8W5

5W59
&'(AP)+U+9+U6
+U
!&+U6W58.E.F&#&-GH')+~+

 
, +I+&,~, +I+&,

 
o, +UUo~o, +o
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

!8-M1$5.#&'(#y/)
  
  
I
I
  
 
CaSO nH O H O
CaSO nH O H O
M M

 
 
 
 






Al DB
Al PTHH
O Al
O DB
O PTHH
n
n
n n
n
n

= =


=> >


= =






!8A#&'()
 
  

 +  +9 +,8


 J3#'
: +I+.#

0,2 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,3 điểm
0,25 điểm
0,1 điểm
16
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

A)1

1


A$

A$

 + +,8
 ++9+6$
!&$W58&.&.F&#&'(+~+,8
1 1

, +I+&,+9o, + o+o

A$ A$
U
, +I+U+9o, + o+o

:;o#!83! .GH'n&1W5A$5o~o
1 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,3 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,2 điểm
==================================================================
==
Đề 9:
Câu 1(1,0 điểm): Trong các công thức hóa học sau: Mg(OH)
2
, Al
3
O
2
, K

3
+ Al t
0
> Fe
3
O
4
+ Al
2
O
3

b) HCl + KMnO
4
t
0
> KCl + MnCl
2
+ H
2
O + Cl
2

c) Al + HNO
3
t
0
> Al(NO
3
)

tím không chuyển màu. Trong dung dịch còn một lượng chất rắn. Lọc chất rắn này, đem rửa
17
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
sạch, nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 12 gam oxit. Tính khối
lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
(Cho biết: C:12; O: 16; H: 1; Fe: 56; Cu: 64; Mg: 24; Cl: 35,5)
Đáp án:
Câu1
(1,0 đ)
_''4#!>'!(&!='W.D#&.




~1C

~



~C&A

C



s&".)




p
€+9€
  p
p

€
 *€6*€*
 €*€,5*5 1VV*+
 :;v51V# !4,




Câu3:
(1,0đ)
&



#


















Câu 4
(2,0 đ)
P #'!_$%3!T8.#!1-GH'

W5

'!>#O#F8'(
1V# W5'(#!N'(8.I
 ,8

5))+,8
 ,8

5))+,8
 ,85,8+9! .GH5)I+
 ,85I+,8
+93! .GH5I+
3! .GHW55+€I
:;#F8!H*'!K#'S'(1V# I
H*'!K#l,1V# )
,

+6++9

+93! .1H5)6+
+9

+)+,8
4#!>'!8_!=''n&!H*'!K#5)








$o,

+

Io
 +
+Uo~o,

+
oI


+
+o
<=.'4#!>'J"'!1'n&!H*'!K#5




1

#

1
e

#

e
!8!g!H*!&.3.,8".eW51W58J1JY'!'!q'(e
*!E>I&1*!E>#!sJ1JY'!$%m1p#T,m1p#T,
3!4'!1N,51I:;*!E>!D#
,85)U)+,8
!8A)
e
+




+,8
+9! .GHe#!&,.&*!E>5)I+
<.Ese3!4'SJG#!p3! .GH156+
,815)+U,8I
!8A
1
+
1

MgO
+
Mg
+

x
I
+9,
MgO
+

x
I+
I

x
!8$5.F&#&'(*!G2#Fp!)
I

x

I

x
+
<.E.*!G2#Fp!#p,-GH'+I:;3! .GHeJG5
! .GHe$&-M15+
! .GH1#F8!g!H*$&-M156+



+ Al
2
O
3

b) HCl + KMnO
4
KCl + MnCl
2
+ H
2
O + Cl
2

c) Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ H
2
O + N
2

d) Fe
x
O
y
+ H

Cõu 1. (2,0im) Cân bằng đúng mỗi phơng trình đợc 0,5đ:
ỏp ỏn im
&



|









$e

|
e






'C

|C


Fe
x
O
y
+y H
2
xFe+ y H
2
O
0,4mol 0,4mol
b/ mFe = 59,155 x 28,4= 16,8 gam
=>Khối lợng oxi là mO = 34,8 16,8 = 18
gam
Gọi công thức oxit sắt là Fe
x
O
y
ta có x:y =
mFe/56 : mO /16
=> x= 3, y= 4 tơng ứng công thức Fe
3
O
4
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,32
37,5 12,5 50 100
= = = =
<.E.F&++‡+
'n&!H*'!K#v5)


0,25đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25đ
Câu 5(2,5điểm)
Đáp án Điểm
AAB)1


 →


1


CD1*!E>EF&!85#85GH1
#!1-GH'


I
=
CD1*!E>EF&!85#85GH1
#!1-GH'


+I+T#
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
-
-
-
-
=================================================================
Đề 11:
Câu 1 (1, 5 điểm): Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2

3
, Fe
2
O
3
,K
2
O, N
2
O
5
, CO
2
.
1/ Nh€ng oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
21
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
Câu 4 (2, 0 điểm): Dẫn từ từ 8, 96 lít H
2
(đktc) qua m gam oxit sắt Fe
x
O
y
nung nóng. Sau phản
ứng được 7, 2 gam nước và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn
toàn).
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lượng sắt đơn chất.
Câu 5 (2, 5 điểm): 11, 2 lít hỗn hợp X gồm hiđro và mêtan CH





























_'*!E>5*!E>8.!8&3!s
!K#3!s5




58.#&.#Wp#G2>Wu.'!ˆ5&.#




C





85.F&'!ˆ'S'(3!EZ#_'JxWu.
$&‡2W58.#$&‡2
.#





58.#$&‡2Wp#G2>Wu.'!ˆ5&.#


85.F&'!ˆ'S'(3!EZ#_'JxWu.JJ&.#
VMGH#'n&'_'8.#-(5)3!T1…1F ơ?#ccc8.#3&.8.#3!T
.#2*#&8.#3!T'_'$8.'
4#!>''K1#"8'n&'!ˆ5Wh85.



#&'()+,@),@
+9++#G2>'4#!>'





Câu 5
(2.5 điểm)
e
[
++&,

!!3!.
+)+,8
_*Jx*!G2*!_*-G‹'!Œ8#&'(


  *!M



  *!M
+9 ,8

+,8
 ,8

+,8 

g!H*3!T'S#F8„l,

W53!T
JG


JG+6+,8


+,8
%:

+@o+o
o:

+@o+o
,

++&,
,

++&,
o,

+@o+Uo
o,

+@o+o
Câu 6
(1.0 điểm)

20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
b. Fe
x
O
y
+ H
2
t
o
Fe + H
2
O
c. Cu + H
2
SO
4
đ t
o
CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
d. MnO
2
+ HCl t
o
MnCl

o
C là 35.
Câu 6 (2,5 điểm):
Có hỗn hợp gồm Fe và Fe
2
O
3
. Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 ngâm trong dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được 4,48 lit khí H
2
(đktc).
- Phần 2 nung nóng và cho dòng khí H
2
dư đi qua thì thu được 33,6 g Fe.
Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
(Biết N = 14; H = 1; S = 32; O = 16; Ag = 108; Na = 23; Fe = 56; Cl = 35,5)
Đáp án:
Câu Đáp án Điểm
1
a
b
&'(*+
A6+
:p*+V)*+
*6+
1F&*+1F&*++U+
jk'_'3!TW58Gu'W4.#F8D13!T585,W{-x'Gu'
W4.#F853!T









$I








'I1



-1






JIe

e



+,8
C
+,8

+,8
-
-
4
4#!>'!(&!=''n&8.#5v


:p.'!.D,oW03! .GHV#&'()

+

v
<.E.F&-GH'v+I:;v5&#F.C&
-
-
-
-
24
20 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)
5
z
8
JJC&!S&#&# .-&C&
:;JJC&!S&#&# .-&C&
! .GH'n&Gu'+6+

1F&,

+I+
A!M)








,

.!F&+6+


+,8


+,8,

+I+

o+Io+oo



+UUo


3
) vào 1lít axit sunfuric 17%
( D = 1,12 g/ml)
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được.
Câu 4 ( 4 điểm): Hòa 99,8 g CuSO
4
vào 164 g H
2
O. Làm lạnh dung dịch tới 10
0
C thu được 30 g
tinh thể CuSO
4
. 5H
2
O. Biết độ tan của CuSO
4
khan ở 10
0
C là 17,4 g.
Xác định xem CuSO
4
. 5H
2
O ban đầu có lẫn tạp chất hay tinh khiết? Tính khối lượng tạp
chất nếu có.
Đáp án:
`a PbAbC Pcde
\1



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status