Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
I.SỐ LIỆU CHO TRƯỚC: 3
II.LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CỦA CÁC CẤU KIỆN: 3
1.CHON KẾT CẤU MÁI: 3
2.CHỌN DẦM CẦU TRỤC : 3
3.XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC CHIỀU CAO CỦA NHÀ : 3
4. KÍCH THƯỚC CỘT : 4
III.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG : 5
1.TĨNH TẢI MÁI : 5
2.TĨNH TẢI DO DẦM CẦU TRỤC : 5
3.TĨNH TẢI DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN CỘT : 6
4.HOẠT TẢI MÁI : 6
5.HOẠT TẢI CẦU TRỤC : 6
a. Hoạt tải đứng do cầu trục : 6
b. Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con 8
6.HOẠT TẢI DO GIÓ : 8
III.XÁC ĐỊNH NỘI LỰC : 11
1.CÁC ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC : 11
2.NỘI LỰC DO TĨNH TẢI MÁI : 11
a. Cột trục A : 11
b.Cột trục B: 12
3. NỘI LỰC DO TĨNH TẢI DẦM CẦU TRỤC : 13
a. Cột trục A : 13
b. Cột trục B : 14
4. TỔNG NỘI LỰC DO TĨNH TẢI : 14
5. NỘI LỰC DO HOẠT TẢI MÁI: 15
a. Cột trục A : 15
b. Cột trục B: 15
6. NỘI LỰC DO HOẠT TẢI ĐỨNG CỦA CẦU TRỤC : 16
2. KIỂM TRA VỀ NÉN CỤC BỘ : 42
3.TÍNH TOÁN VAI CỘT : 42
* Kiểm tra kích thước vai cột 43
* Tính cốt dọc để chịu momen : 43
* Tính cốt đai và cốt xiên để chịu lực cắt : 43
4. KIỂM TRA CỘT B KHI CHUYÊN CHỞ ,CẨU LẮP : 44
* Khi chuyên chở và bốc xếp : 44
* Khi cẩu lắp : 44
SVTH :Phạm Đặng Thiệu –28X1ĐL Trang 2
Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
TÍNH TOÁN KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NHIỆP
MỘT TẦNG BA NHỊP
I.SỐ LIỆU CHO TRƯỚC:
Nhà công nghiệp một tầng lắp ghép ba nhịp :
Số liệu Nhịp 1 Nhịp 2 Nhịp 3
Kích thước nhịp (m) 18 18 18
Cao trình ray (m) 7,5 7,5 7,5
Sức trục Q (T) 20 30 20
Bước cột a = 6 m
Loại công trình phổ thông, cao trình nền ±0,00.
Chiều dài khối nhiệt độ 60 m
Địa điểm xây dựng : Thành phố Đà Nẵng
II.LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CỦA CÁC CẤU KIỆN:
1.CHON KẾT CẤU MÁI:
- Với nhịp L
1
= L
2
=L
3
r
= 0,15 m
H
c
: chiều cao dầm cầu trục ,H
c
= 1,0 m
V = 7,5 - ( 0,15 + 1 ) = 6,35 m
- Cao trình đỉnh cột :
D = R + H
ct
+ a
1
SVTH :Phạm Đặng Thiệu –28X1ĐL Trang 3
Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
H
ct
: chiều cao cầu trục ,
Tra bảng với sức trục 30 T có H
ct
= 2,75 m
a
1
: khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dưới kết cấu mang lực mái, chọn a
1
= 0,15 m,
đảm bảo a
1
≥ 0,1 m
D = 7,5 + 2,75 + 0,15 =10,4 m.
= V+ a
2
a
2
là khoảng cách từ mặt nền đến mặt móng , chọn a
2
= 0,6 m
H
d
= V+a
2
= 6,35+ 0,6 = 6,95 m .
* Kích thước tiết diện cột chọn như sau :
- Bề rộng cột b chọn theo thiết kế định hình , thống nhất cho toàn bộ phần cột trên và cột
dưới , cho cả cột biên lẫn cột giữa b = 40 cm , thoả mãn điều kiện
H
d
/b =6,95 / 0,4 = 17,375 ≤ 25
*Cột biên :
- Chiều cao tiết diện phần cột trên cột biên h
t
= 40 cm ,thoả mãn điều kiện
a
4
= λ - h
t
–B
1
= 75- 40- 26 =9 cm > 6 cm
III.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG :
1.TĨNH TẢI MÁI :
Phần tĩnh tải do trọng lượng bản thân các lớp mái tác dụng trên 1m
2
mặt bằng mái xác định
theo bảng 1
Bảng 1 : Cấu tạo và tải trọng của các lớp mái
TT Các lớp mái
Tải trọng
tiêu chuẩn
kG/m
2
Hệ số
vượt tải
Tải trọng
tính toán
kG/m
2
1
Hai lớp gạch lá nem, dày 5cm, γ
=1800 kG/m
3
0,05 x 1800
90 1,3 117
2
Lớp bêtông nhẹ cách nhiệt, dày
12 cm, γ=1200 kG/m
3
0,12 x 1200
144 1,3 187,2
+Ở nhịp biên không có cửa mái :
G
m1
=0,5.(G
1b
+ g.a.L) = 0,5.(7,26 + 0,6221.6. 18) = 37,22 tấn
+ Ở nhịp giữa có cửa mái :
G
m2
= 0,5( G
1g
+ g.a.L +G
2
+2.g
k
.a)
= 0,5( 7,26 + 0,6221.6.18 + 1,65 + 2.0,6.6) = 41,65 tấn
Các lực G
m1
, G
m2
đặt cách trục định vị 0,15 m .
2.TĨNH TẢI DO DẦM CẦU TRỤC :
G
d
= G
c
+ a.g
r
G
* Cột giữa :
- phần cột trên : G
ct
= 0,4. 0,6 .4,05 .2,5 .1,1 = 2,673 tấn
- phần cột dưới:G
cd
= (0,4. 0,8 .6.95+ 2 .0,4.
2
2,16,0 +
.0,6 ).2,5.1,1= 7,304 tấn
4.HOẠT TẢI MÁI :
Trị số hoạt tải mái tiêu chuẩn phân bố đều trên 1m
2
mặt bằng mái lấy
p
m
= 75 kG/m
2
,với n=1,3 .
Hoạt tải mái này đưa về thành lực tập trung P
m
đặt ở đầu cột.
Nhịp biên và nhịp giữa:
P
m1
= P
m2
=0,5.n. p
m
.a.L = 0,5. 1,3. 75. 6. 18 = 5265 kG = 5,265 tấn
min
=4,8 tấn
Trọng lượng xe con G = 8,5 tấn
Trọng lượng toàn trụ cầu là 28,5 tấn
* Nhịp giữa :
Q = 30T, chế độ làm việc trung bình.
L
k
=L
2
-2.λ =18- 2.0,75 = 16,5 tấn
- Tra bảng có số liệu về cầu trục như sau :
Bề rộng cầu trục B = 6,3 m.
Khoảng cách giữa 2 bánh xe K = 5,1 m .
Chiều cao cầu trục H
ct
=2,75 m
Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất lên mỗi bánh xe cầu trục P
c
max
=28 tấn
SVTH :Phạm Đặng Thiệu –28X1ĐL Trang 6
Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
Áp lực tiêu chuẩn nhỏ nhất lên mỗi bánh xe cầu trục P
c
min
=8,2 tấn
Trọng lượng xe con G = 12 tấn
Trọng lượng toàn trụ cầu là 42,5 tấn
Hoạt tải do cầu trục được tính với n = 1,1
y1
y2
y3
1.60 4.10
0.267
1.000
0.683
Hình 2 : Sơ đồ xác định D
max
y
1
=1
y
2
= 1,6/6 =0,267
y
3
= 4,1/6 = 0,683
D
max
= n. P
c
max
.∑ y
i
= 1,1.19,5.(1+0,267+0,683) = 41,828 tấn
+ Nhịp giữa :
6.006.00
0.60 K=5.10 0.600.60
6.30 6.30
- Lực hãm ngang do một bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp móc mềm xác
định theo công thức
T =
20
Q G+
T
1
=
20
5,820 +
= 1,425 tấn
T
2
=
30 12
20
+
= 2,1 tấn
- Lực hãm ngang T
max
truyền lên cột được xác định theo đường ảnh hưởng như đối với D
max
T
1
max
= n. T
1
.∑y
i
với dạng địa hình B .
Hệ số k xác định tương ứng ở 2 mức : đỉnh cột và đỉnh mái
Tra bảng và nội suy ta có:
Mức đỉnh cột, cao trình +10,4 m có k =1,006
Mức đỉnh mái, cao trình +16,41 m có k = 1,094
C :hệ số khí động,
C =+0,8 đối với phía gió đẩy
C = -0,6 đối với phía gió hút
n : hệ số vượt tải , n = 1,2
- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang nhà từ đỉnh cột trở xuống lấy là phân bố đều
P = W.a = n. W
o
.k.C.a
Phía gió đẩy p
đ
= 1,2. 0,095. 1,006. 0,8. 6 = 0,55 tấn/m
Phía gió hút p
h
= 1,2. 0,095. 1,006. 0,6. 6 = 0,413 tấn/m
- Phần tải trọng gió tác động lên mái, từ đỉnh cột trở lên trở lên đưa về thành lực tập trung
đặt ở đầu cột S
1
, S
2
với k lấy trị số trung bình k =0,5.(1,006+1,094)=1,05.
- Hình dáng mái và hệ số khí động ở từng giai đoạn mái tham khảo trong phần phụ lục và
tiêu chuẩn TCVN 2737-1995 ,lấy theo sơ đồ như hình 3.
Trong đó
* giá trị C
e1
L=54 m
H/L=15,81/54=0,293 ,
Ta có bảng nội suy :
α
H/L
0 0.293 0.5
0 0 -0.3516 -0.6
5 -0.302
20 0.2 -0.1516 -0.4
Vậy ta có C′
e1
=-0,302 ;
Tra bảng ta có C
e2
=-0,4
* Tính S : S = n.k.W
o
.ΣCi.hi =1,2. 1,05. 0,095. 6.ΣC
i
.h
i
= 0,718 ΣC
i
.h
i
Thứ tự
hệ số
C hệ số h C.h
1 0.8 1 2 1.6
2 -0.182 1 0.9 -0.164
1
.
i
ii
hC
= 0,718 . 3,596 = 2,582 tấn
S
2
= 0,718 .
∑
=
12
7
.
i
ii
hC
= 0,718 . 3,42= 2,456 tấn
Hình vẽ
0,8
C
e
1
=
-
0
.
1
8
2
0
,
5
-
0
,
5
-
0
,
5
-0,6
A B
C
D
D
C
BA
P
â
P
h
S
1
S
2
Hình 3 : Sơ đồ xác định hệ số khí động trên mái
SVTH :Phạm Đặng Thiệu –28X1ĐL Trang 10
Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
III.XÁC ĐỊNH NỘI LỰC :
60.40
3
=720000 cm
4
Các thông số t =
H
H
t
= 4,05/11 = 0,368
k = t
3
. (
t
d
J
J
- 1) = 0,368
3
.(
213300
720000
-1) = 0,118
*Cột trục B :
Tiết diện phần cột trên : b = 40 cm , h
t
= 60 cm
phần cột dưới : b = 40 cm , h
d
= 80 cm
Momen quán tính J
- 1) = 0,368
3
.(
1706667
720000
-1) = 0.068
2.NỘI LỰC DO TĨNH TẢI MÁI :
a. Cột trục A :
- Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải G
m1
như trên hình ,lực G
m1
gây ra momen ở đỉnh cột
M = G
m1
.e
1
với G
m1
= 37,22 tấn
e
1
= h
t
/2– 0,15 = 0,4/2 – 0,15 = 0,05 m
Vậy M = - G
m1
.e
1
= -37,22.0,05 = -1,861 tm
+
= -0,3 tấn
+ Tính R
2
:
với M = -G
m1
.a = - 37,22.0,1 = -3,722 tấn
momen này đặt ở mức vai cột
R
2
=
)1.(.2
)1.(.3
2
kH
tM
+
−
=
2
3.( 3,722).(1 0,368 )
2.11.(1 0,118)
− −
+
= - 0,392 tấn
+ Vậy : R =R
1
+ R
2
III III
IV IV
6950
4050
11000
A
100
0,692
37,22
50
2,029
2,78
0,942
1,861
37,22
0,1
B
11000
40506950
IVIV
IIIIII
IIII
II
41,65
2x150
0,665
0,26
0,435
M M
(tm) (tm)
2.11.(1 0,068)
+
+
= 0,1 tấn
- Nội lực trong các tiết diện cột :
M
I
= 0,665tm
SVTH :Phạm Đặng Thiệu –28X1ĐL Trang 12
Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
M
II
= 0,665 - 0,1.4,05 = 0,26 tm
M
III
= M
II
= 0,26 tm
M
IV
= 0.665 – 0,1 . 11 = - 0,435 tm
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 78,87 tấn
kH
tM
+
−
=
2
3.2,525.(1 0,368 )
2.11.(1 0,118)
−
+
= 0,266 tấn
- Nội lực trong các tiết diện cột
M
I
= 0
M
II
= -0,266 .4,05 = - 1,077 tm
M
III
= 2,525 - 0,266 . 4,05 =1,448 tm
M
IV
= 2,525 - 0,266. 11 = - 0,401 tm
N
I
= N
II
= 0
N
Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
b. Cột trục B :
Do tải trọng đặt đối xứng qua trục cột nên
M = 0
Q = 0
N
I
= N
II
=0
N
III
= N
IV
= 2. 5,61 = 11,22 tấn
4. TỔNG NỘI LỰC DO TĨNH TẢI :
Cộng đại số nội lực ở các trường hợp đã tính ở trên cho từng tiết diện của từng cột
được kết quả như hình .
Trong đó lực dọc N còn được cộng thêm trọng lượng bản thân cột đã tính ở phần II.3
- Cột trục A:
Tiết diện momen lực dọc lực cắt
I-I -1.861 37.22
II-II -0.135 39.002
III-III -1.332 44.612
IV-IV 1.628 49.551 0.426
- Cột trục B:
Tiết diện momen lực dọc lực cắt
I-I 0.665 78.87
II-II 0.26 81.543
III-III 0.26 92.763
Sơ đồ tính giống như khi tính với G
m1
, nội lực xác định bằng cách nhân nội lực do
G
m1
với tỉ số P
m1
/ G
m1
= 5,265/ 37,22 = 0.14
Nội lực nội lực do Gm1 nội lực do Pm1
M
I
-1.861 -0.261
M
II
0.942 0.132
M
III
-2.78 -0.39
M
IV
2.029 0.284
N
I
=N
II
=N
III
=N
= P
m2
= 5,265 t
Nên nội lực do P
m1
được suy ra từ nội lực do P
m2
bằng đổi dấu đối với momen và lực cắt ;
còn lực dọc thì giữ nguyên dấu.
P
m1
/P
m2
= 4,388/5,265 = 0,833
Nội lực do G
m2
M
P
/M
G
do P
m2
hệ số do P
m1
M
I
0.665 1,188 0.79 -1 -0.79
M
II
0.26 1,188 0.31 -1 -0.31
II
5,265
5,265
a ) b ) c )
Q=0,258
0,79
0,31
0,517
M (tm)
Hình 7 : Nội lực do hoạt tải mái
a) Ở cột biên ; b) Ở bên phải cột giữa ; c) Ở bên trái cột giữa
6. NỘI LỰC DO HOẠT TẢI ĐỨNG CỦA CẦU TRỤC :
a. Cột trục A:
Sơ đồ tính giống như khi tính với tĩnh tải dầm cầu trục G
d
, nội lực được xác định
bằng cách nhân nội lực do G
d
gây ra tỉ số D
max
/ G
d
= 41,828 /5,61=7,456
Nội lực do G
d
do D
max
M
I
0 0
17,33
6,722
M (tm)
10,796
2,99
B
20,14
9,658
4,973
60,06
41,828
750
750
3,46
a ) b ) c )
Hình 8 : Sơ đồ tính và nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục
a) Khi D
max
đặt ở cột trục A ;
b) Khi D
max
đặt ở bên phải cột trục B; c)khi D
max
đặt ở bên trái cột trục B
b. Cột trục B:
- Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía bên trái và phia bên phải của cột .
- Lực D
max
gây ra momen đối với phần cột dưới đối với vai cột .
M= D
=- 4,973.4,05 = -20,14 tm
M
III
= - 4,973.4,05 + 45,045 =24,9 tm
M
IV
= - 4,973.11 + 45,045 = -9,658 tm
N
I
=N
II
= 0
N
III
= N
IV
= 60,06 tấn
Q
IV
= - 4,973 tấn
* Trường hợp D
max
đặt ở bên trái :
- Do D
max
=D
max1
= 41,828 t
Nên nội lực do D
max1
N
I
=N
II
0 0,696 0
N
III
=N
IV
60,06 0,696 41,828
Q
Iv
-4,973 -0,696 3,46
- Biều đồ momen của chúng cho trên hình 8
7. NỘI LỰC DO LỰC HÃM NGANG CỦA CẦU TRỤC:
Lực T
max
đặt cách đỉnh cột 1 đoạn y = 3,05 m , có y/H
t
= 3,05/4,05 = 0,753.
Với y xấp xỉ 0,7 .H
t
có thể dùng công thức lập sẵn để tính phản lực
R=T
max.
k
t
+
−
1
II
= N
III
= N
IV
= 0
Q
IV
= 1,728– 3,057 = -1,329 tấn
- Biểu đồ momen cho trên hình 9.
b. Cột trục B :
Đã có : T
max
= 4,505 tấn
Vậy : R =
4,505.(1 0,368)
1 0,068
−
+
= 2,666 tấn
- Nội lực trong các tiết diện cột :
M
I
= 0
M
y
= 2,666 .3,05 = 8,13 tm
M
II
= M
2,666
4,505
1000
b )a )
Hình 9 : Sơ đồ tính và nội lực do lực hãm ngang của cầu trục
a) khi lực T
max
đặt ở cột trục A ; b) khi lực T
max
đặt ở cột trục B
8. NỘI LỰC DO TẢI TRỌNG GIÓ :
Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ toàn khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột . Giả
thiết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên chúng chuyển vị để tính ,
hệ chỉ có 1 ẩn số ∆ là chuyển vị ngang ở đỉnh cột . Hệ cơ bản như trên hình 10.
A B DC
S
2
p
h
S
1
p
d
EJ=
EJ= EJ=
Hình 10 : Hệ cơ bản khi tính khung với tải trọng gió
- Phương trình chính tắc : r.∆ + R
g
= 0
Trong đó R
r
i
=1
Hình 11 : Sơ đồ xác định phản lực trong hệ cơ bản
R
1
=
)1.(8
).1.( 3
k
tkHp
d
+
+
=
3.0,55.11(1 0,118.0,368)
8.(1 0,118)
+
+
= 2,117 tấn
R
4
= R
1
.
d
h
p
p
= 2,117 .
3. .720000
11 .(1 0,118).10
E
+
= 0,00145 .E
r
2
= r
3
=
)1.(
3
3
kH
JE
t
+
3 6
3 .1706667
11 .(1 0,068).10
E
+
= 0,0036 .E
Vậy r = 2.( r
1
+ r
2
) = 2.(0,00145+0,0036).E = 0,0101. E
∆ = -
r
.∆ = 0,0036 .(- 865,842) = -3,12 tấn
- Nội lực ở các tiết diện cột :
Cột A :
M
I
= 0
M
II
= M
III
=
2
1
.0,55. 4,05
2
- 0,862 .4,05 = 1,01tm
M
IV
=
2
1
.0,55. 11
2
– 0,862 . 11 = 23,793 tm
N
I
= N
II
= N
III
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0
Q
IV
= 0,413 . 11 – 0,335 = 4,208 tấn
Cột B, C :
M
I
= 0
M
II
= M
III
= 3,12. 4,05 = 12,636 tm
M
IV
= 3,12 . 11 = 34,32 tm
N
I
= N
II
= N
III
Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
SVTH :Phạm Đặng Thiệu –28X1ĐL Trang 22
Đồ án môn học :BTCT-2 GVHD :Thạc sĩ Nguyễn Thanh Thịnh
IV.CHỌN VẬT LIỆU:
- Chọn bêtông cấp độ bền B20 ,tra bảng có:
R
b
= 11,5 MPa
R
bt
= 0,9 MPa
E
b
= 27000 MPa
- Chọn cốt thép dọc chịu lực nhóm AII , tra bảng có:
R
s
= 280 MPa
R
sc
= 280 MPa
R
sw
= 225 MPa
E
s
= 210000MPa
- Với bêtông cấp độ bền B20 và cốt thép nhóm AII ,ta có :
ξ
R
o
= h – a = 40 – 4 = 36 cm
Z
a
= h
o
- a′ = 36 – 4 = 32 cm
- Tính độ mảnh λ :
λ = l
o
/r với r = 0,288. b = 0,288. 40 = 11,52 cm
= 1012,5 / 11,52 = 87,89
Vậy λ = 87,89 < 120 nên thoả mãn điều kiện hạn chế
- Ta có λ
b
= l
o
/ h = 1012,5/40 = 25,31 > 8
Vậy cần xét đến uốn dọc.
- Độ lệch tâm ban đầu e
o
:
+ độ lệch tâm tĩnh học : e
1
= M/N
+ độ lệch tâm ngẫu nhiên e
a
:
e
a
M
(Tm)
N
(T)
e
1
(m)
e
a
(m)
e
o
(m)
M
dn
N
dn
1 A-II-15 0,875 39,002 0,022 0,015 0.037 -0.14 39
2 A-II-17 -11,12 39,002 0,285 0,015 0.3 -0.14 39
3 A-II-18 -11,001 43,741 0,252 0,015 0.267 -0.14 39
- Vì 2 cặp nội lực trái dấu nhau có trị số momen chênh lệch nhau quá lớn và trị số momen
dương lại rất bé nên ta không càn tính vòng
Ở đây ta dùng cặp 2 để tính thép sau đó kiểm tra với cặp 1 và 3.
a. Tính với cặp 2:
Để tính ảnh hưởng của uốn dọc, tạm giả thiết µ
t
=1,5%
=> I
s
= µ
+ −
= 0,368
S = 0,11 / (0,1+ e
0
/h) + 0,1 = 0,229
N
cr
= 6,4.(S.E
b
I
b
/ϕ
l
+ E
s
.I
s
)/l
o
2
= 6,4.(0,229.270.10
3
.213333/0.368+210.10
4
.5529,6)/1012,5
2
= 296262,86 KG
η =
cr
h
- a = 34,56 + 40/2 – 4 = 50,56 cm
- Điều kiện của x: 2a′ ≤ x ≤ ξ
R
h
o
tức 2.4 = 8 cm ≤ x ≤ 0,622. 36 = 22,428 cm
Vậy ta chọn x = 10 cm = 100 mm
- Tính A′
s
: A′
s
=
asc
ob
ZR
x
hxbRNe
.
)
2
.( −−
=
390000.505,6 11,5.400.100.(360 100/ 2)
280.(360 40)
− −
−
= 609 mm
2
- Tính A
Chọn cốt thép A
s
: 2φ 22 + 2φ25 (17,42 cm
2
)
- Tính hàm lượng cốt thép :
µ =
hb
A
s
.
100.
=
1468.100
400.360
= 1,019%
µ′ =
hb
A
s
.
100.'
=
609.100
400.360
= 0,423%
µ
t
= µ +µ′ = 1,442% < µ
max
4
ϕ
l
= 1+ β.
yNM
yNM
dhdh
.
.
+
+
=1+1.
0,14 39.(0,5.0,4 0,04)
0,875 39,002.(0,5.0,4 0,04)
+ −
+ −
= 2,017
e
0
/h = 3,7/40 = 0,0925 > 0,05
S = 0,11/(0,1+0,0925) + 0,1 = 0,671
N
cr
= 6,4.(S.E
b
I
b
/ϕ
l
+
2
h
- a = 1,244.3,7+20-4 = 20,6
Xác định x theo công thức
x =
. . '
.
s s sc s
b
N R A R A
R b
+ −
=
390020 280.(628 1742)
11,5.400
+ −
= 16,97 mm
Kiểm tra:
N.e ≤ R
b
.b.x.(h
0
– 0,5.x) + R
sc
.A
s
.(h
0
-a’)
.
.
+
+
=1+1.
0,14 39.(0,5.0,4 0,04)
11,001 43,741.(0,5.0,4 0,04)
+ −
+ −
= 1,354
e
0
/h = 26,7/40 = 0,6675 > 0,05
S = 0,11/(0,1+0,6675) + 0,1 = 0,243
N
cr
= 6,4.(S.E
b
I
b
/ϕ
l
+ E
s
.I
s
)/l
o
2