QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SẢN XUẤT
THỬ NGHIỆM (SXTN) CẤP BỘ
I. MỤC TIÊU
1.1. Xây dựng quy trình quản lý và thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ của
Trường Đại học Y Hà Nội theo văn bản của Nhà nước ban hành.
1.2. Xây dựng Bảng kiểm trong các khâu thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học cấp
Bộ.
II. CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT PHỤC VỤ TUYỂN CHỌN,
THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ
Căn cứ Quyết định số 10/2007 ngày 11/5/2007 của Bộ Khoa học và công nghệ ban hành
Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa
học;
Căn cứ Thông tư số 12/2009/TT-BKHCN ngày 08/5/2009 của Bộ Khoa học công nghệ
Hướng dẫn đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ,dự án sản xuất thử nghiệm cấp
nhà nước;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN ngày 04/10/2006 của Bộ
tài chính - Bộ Khoa học công nghệ hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 liên Bộ
Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán
kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
III. NỘI DUNG:
1. QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, DỰ
ÁN SXTN:
(Thực hiện theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BKHCN ngày 11/5/2007)
2. QUI TRÌNH TRIỂN KHAI, GIÁM SÁT ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ
3. QUY TRÌNH NGHIỆM THU ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
(Thực hiện theo Thông tư số 12/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2009)
4. QUY TRÌNH BÁO CÁO, GIAO NỘP VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ
(Thực hiện theo Thông tư số 12/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2009)
ĐHYHN
2. Theo dõi thông tin thống báo
tuyển chọn đề tài/ dự án SXTN
cấp bộ hàng năm : công văn, báo
sức khỏe đời sống, Website của
BYT
- Công văn của BYT gửi về
trường
- Bản tin trên báo Sức khỏe đời
sống
- Trang Website của BYT theo
đường dẫn:
( http://www. moh.gov.vn)
2 tháng trước
khi nhận hồ sơ
3. Xây dựng đề cương đề tài nghiên
cứu/ dự án nghiên cứu cấp bộ để
tham gia tuyển chọn hoặc xét chọn
Bộ hồ sơ gồm 6-7 nội dung theo
thứ tự như sau:
- B1.1.ĐONTC-BYT);
- B1.2A.TMĐT-BYT,
B1.2B.TMDA-BYT
- B1.3.LLTC-BYT
- B1.4.LLCN-BYT);
- B1.5.PHNC-BYT);
- Văn bản pháp lý liên quan (nếu
có)
- Mẫu biểu tình nguyện tham gia
NC và bản cung cấp thông tin
KHĐT
BYT
2
Đối với các đề tài có nguồn vốn từ hợp tác quốc tế, từ các doanh nghiệp và công ty cung
cấp kinh phí thực hiện mục 3 đến mục 5 của quy định trên.
Bước Nội dung thực hiện Mẫu biểu Thời gian
hết hạn
Số lượng
bản cần
nộp
Đơn vị
nhận hồ
sơ
1. Xây dựng đề cương đề tài
nghiên cứu/ dự án nghiên
cứu cấp bộ để tham gia
tuyển chọn hoặc xét chọn
Bộ hồ sơ gồm 6-7 nội dung theo
thứ tự như sau:
- B1.1.ĐONTC-BYT);
- B1.2A.TMĐT-BYT,
B1.2B.TMDA-BYT
- B1.3.LLTC-BYT
- B1.4.LLCN-BYT);
- B1.5.PHNC-BYT);
- Văn bản pháp lý liên quan: cam
kết của nhà tài trợ về ủng hộ cho
thực hiện nghiên cứu, kinh phí
thực hiện nghiên cứu.
- Mẫu biểu tình nguyện tham gia
- Văn bản pháp lý liên quan: cam
kết của nhà tài trợ về ủng hộ cho
thực hiện nghiên cứu, kinh phí
thực hiện nghiên cứu.
- Mẫu biểu tình nguyện tham gia
NC và bản cung cấp thông tin cho
đối tượng NC (đối với các đề tài
đối tượng NC là con người)
9 bộ - Vụ
KHĐT
3
Nhng im cn chỳ ý: cỏc ch nhim ti bỏm sỏt theo cỏc iu 4, 5, 6, 7, 9,
10, 12 ca BYT hng dn di õy xõy dng ti/ d ỏn.
iu 4. C s hỡnh thnh ti, d ỏn SXTN
1. Chin lc, Chng trỡnh mc tiờu, Chng trỡnh hnh ng v k hoch phỏt
trin ngnh y t;
2. Ch trng ca ng, Nh nc; B Y t, B Khoa hc v Cụng ngh v cỏc B,
ngnh liờn quan;
3. xut t hot ng nghiờn cu, sn xut, dch v, qun lý ca cỏc t chc v cỏ
nhõn;
4. Chng trỡnh phi hp gia B Y t v B, ngnh khỏc;
5. T cỏc hot ng hp tỏc quc t v khoa hc cụng ngh lnh vc sc khe.
Điều 5. Yêu cầu đối với việc xác định các ề tài, dự án SXTN
1. Đề tài, dự án SXTN phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết
của ngành.
2. Đề tài, dự án SXTN có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên
tiến về công nghệ và có tính khả thi. Việc xác định mục tiêu, đối tợng, phạm vi nghiên cứu
phải căn cứ vào việc đánh giá khách quan thực trạng phát triển KHCN trong nớc và thành
tựu phát triển KHCN trên thế giới.
3. Kết quả của đề tài, dự án SXTN phải có khả năng ứng dụng đợc vào thực tiễn sản
đầu t không bao gồm trang thiết bị và nhà xởng đã có).
iu 9. iu kin tham gia tuyn chn xột chn
1. T chc ch trỡ phi cú t cỏch phỏp nhõn, cú chc nng hot ng phự hp vi
lnh vc khoa hc v cụng ngh ca ti, iu kin v nhõn lc, thit b v c s vt
cht cn thit cho vic thc hin ti cú hiu qu.
2. Cỏ nhõn ch trỡ ti cp B phi cú chuyờn mụn, trỡnh i hc tr lờn v ớt
nht 3 nm nghiờn cu trong cựng lnh vc khoa hc cụng ngh vi ti ú. Mi cỏ nhõn
ch c phộp ng thi ch trỡ ti a 2 ti cp B.
3. Cỏ nhõn ó ch trỡ ti cp B nghim thu t loi Xut sc c u tiờn khi tham
gia tuyn chn cỏc ti trong giai on ti.
4. Cỏ nhõn khụng c tham gia ch trỡ ti, d ỏn trong thi gian cha hon tr
kinh phớ thu hi i vi d ỏn sn xut th nghim hoc thu hi do ti nghiờn cu nghim
thu mc khụng t.
5. i vi cỏ nhõn l ngi nc ngoi ng ký ch trỡ ti, B trng B Y t s
xem xột quyt nh tu trng hp c th.
iu 10. H s ng ký tham gia tuyn chn, xột chn
1. B H s ng ký tham gia tuyn chn, xột chn gm nhng vn bn, ti liu di
õy:
n ng ký ch trỡ thc hin ti,d ỏn SXTN (Biu B1.1.ONTC-BYT);
Thuyt minh ti, d ỏn SXTN (theo Biu B1.2A.TMT-BYT i vi ti nghiờn
cu v mu B1.2B.TMDA-BYT i vi d ỏn sn xut th nghim);
Túm tt hot ng khoa hc cụng ngh ca t chc ng ký thc hin ti, d ỏn
SXTN (Biu B1.3.LLTC-BYT);
Lý lch khoa hc ca cỏ nhõn ng ký ch trỡ ti, d ỏn SXTN cú xỏc nhn ca c
quan cú thm quyn (biu B1.4.LLCN-BYT);
Vn bn xỏc nhn ca t chc, cỏ nhõn ng ký phi hp thc hin ti, d ỏn
SXTN (biu B1.5.PHNC-BYT);
Vn bn phỏp lý chng minh nng lc huy ng vn t ngun khỏc (i vi d ỏn SXTN)
cam kt v gii trỡnh kh nng huy ng vn t cỏc ngun ngoi ngõn sỏch s nghip
khoa hc t ớt nht 70% tng kinh phớ u t d kin cn thit trin khai.
+ Tổng quan tình hình nghiên cứu và giải thích về tính cấp thiết của đề tài, mục tiêu
nghiên cứu rõ ràng : 10 điểm
+ Nội dung và phương pháp nghiên cứu khoa học: 25 điểm
+ Dự kiến kết quả nghiên cứu: 15 điểm
+ Khả năng ứng dụng, hiệu quả, khả thi của đề tài và năng lực của chủ nhiệm đề tài:
30 điểm
+ Khía cạnh đạo đức của nghiên cứu: 20 điểm
(Xem chi tiết tại phụ lục số: )
2. Tiêu chí đánh giá xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án SXTN
Hồ sơ tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án SXTN cấp Bộ Y tế được các
thành viên Hội đồng đánh giá theo thang điểm 100 và dựa trên các tiêu chí sau:
Giá trị công nghệ của Dự án: 20 điểm
6
Tính khả thi của phương án triển khai Dự án: 20 điểm
Đầu tư và lợi ích trực tiếp của Dự án: 20 điểm
Khả năng thương mại hóa sản phẩm và tác động lâu dài của dự án sau khi kết thúc: 20
điểm
Năng lực thực hiện Dự án: 20 điểm
(Xem chi tiết tại phụ lục số: )
Khi xây dựng dự toán kinh phí cho đề tài đề nghị các Chủ nhiệm đề tài vận
dụng các văn bản sau để thành lập dự toán:
- Thông tư Liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 liên Bộ Tài
chính - Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh
phí đối với các đề tài, dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
- Thông tư số: 91/2005/TT-BTC ngày 18/10.2005 của Bộ Tài Chính: Qui định chế độ công
tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do Ngân sách
nhà nước bảo đảm kinh phí.
- Thông tư số: 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài Chính: Quy định chế độ công
tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự
Phụ lục 2
8. Hội đồng tư vấn xác định các đề tài,
dự án SXTN cấp Bộ hàng năm
Trước 15/3 của
năm kế hoạch
Hội đồng KHCN Bộ
Y tế, Vụ KHĐT
9. Thông báo tuyển chọn các đề tài, dự
án SXTN cấp Bộ hàng năm bằng công
văn, báo sức khỏe đời sống, Website
của BYT
Theo thông báo
bằng công văn, báo
sức khỏe và đời
sống, Website của
BYT trước 02
tháng nhận hồ sơ
Bộ Y tế
10. Xây dựng đề tài, dự án SXTN cấp Bộ:
Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển
chọn, xét chọn (13 bộ).
Đối với các đề tài thực hiện trên con
người bổ sung thêm các mẫu biểu về
đạo đức nghiên cứu
Từ 15/3-30/4 của
năm kế hoạch
(hoặc theo CV
hướng dẫn cụ thể)
Các cá nhân, đơn vị
tham gia tuyển chọn
B1.2A.TMĐT-
BYT,
B1.2B.TMDA-
BYT
13. Bộ Y tế sẽ ra Quyết định phê
duyệt chủ nhiệm, cơ quan chủ trì và
kinh phí các đề tài/dự án SXTN cấp
Bộ
Trước tháng 8 hàng
năm
Bộ Y tế
14. Bộ Y tế sẽ tổ chức ký hợp đồng với
các tổ chức, cá nhân trúng tuyển sau
khi được BYT ký Quyết định phê
duyệt
Theo thời gian thực
tế
- Chủ nhiệm đề tài
- Bộ Y tế
B1.12.H
ĐKHCN-BYT
3.2. QUI TRÌNH TRIỂN KHAI, GIÁM SÁT ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ
8
(Tương tự như quy trình quản lý đề tài cấp nhà nước)
Bước Nội dung thực hiện Thời gian thực hiện Đơn vị thực hiện Mẫu biểu
1 Các đề tài triển khai theo mục tiêu và nội
dung đã đăng ký
Theo QĐ phê duyệt - Chủ nhiệm đề tài
2 - Báo cáo định kỳ 6 tháng/lần vào tháng 6 và
tháng 12 hàng năm
3.3. QUY TRÌNH NGHIỆM THU ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
(Thực hiện theo Thông tư số 12/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2009)
3.3.1. Đối với các chủ nhiệm đề tài cần lưu ý các điểm sau:
Trước thời điểm kết thúc đề tài (chậm nhất là 30 ngày), chủ trì đề tài, dự án SXTN có
trách nhiệm nộp hồ sơ đánh giá cấp cơ sở. Nghiệm thu cấp cơ sở phải hoàn thành trong
vòng 30 ngày sau khi nhận đủ hồ sơ.
3.3.1.1. Để trình hồ sơ nghiệm thu cơ sở đề tài cấp Bộ, đề nghị các chủ nhiệm đề tài hoàn thành
các tài liệu sau:
3.3.1.1.a. Viết báo cáo tổng kết đề tài theo mẫu mà BYT đã qui đinh: bám sát theo đề cương đã
phê duyệt. Toàn bộ danh mục các sản phẩm dự kiến theo đề cương cần được trình bày rõ tại bản
báo cáo tổng kết đề tài (phụ lục: Mẫu trình bày báo cáo tổng kết nghiệm thu kết quả ).
Trang 1- trang 3: Các trang bìa theo qui định
9
Trang 4 : Hợp đồng khoa học công nghệ hoặc quyết định phê duyệt đề tài;
Trang 5: . Danh sách các cá nhân tham gia thực hiện đề tài (phụ lục 4)
Trang 6: Văn bản xác nhận sử dụng kinh phí theo mẫu.
Trang 7 – 8: Viết bản tự đánh giá về việc thực hiện đề tài theo mẫu qui định của Bộ Y
tế (phụ lục 2).
Trang 9: Những chữ viết tắt
Trang 10: Mục lục
Báo cáo toàn văn đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ
- Đặt vấn đề
- Tổng quan (nếu có)
- Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
- Kết quả nghiên cứu
- Bàn luận
- Kết luận
- Khuyến nghị
- Tài liệu tham khảo viết theo a,b,c
3.3.1.1.b. Minh chứng về các sản phẩm khoa học của đề tài: Photo toàn bộ các bài
Công nghệ ban hành năm 2009
Việc đánh giá đề tài, dự án phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
1. Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây
viết tắt là hợp đồng) đã được ký kết và các nội dung đánh giá được quy định tại
Thông tư này.
2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác.
3. Tiến hành đúng quy trình, thủ tục quy định tại Thông tư này.
6. Các tiêu chí đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án SXTN theo mục 5, 6 điều 17 của
quy trình nghiệm thu đề tài, dự án SXTN mà Bộ Y tế ban hành:
6. Các tiêu chí đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án SXTN
6.1. Các tiêu chí đánh giá đề tài như sau:
- Phương pháp nghiên cứu, điều tra khảo sát, Phương pháp phân tích và xử lý số
liệu và trang thiết bị nghiên cứu đã sử dụng thực tế. (Điểm tối đa 15)
- Mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại các sản phẩm khoa học công
nghệ chính so với sản phẩm đăng ký tại Thuyết minh và Hợp đồng. (Điểm tối đa 20)
- Mức chất lượng và yêu cầu khoa học đạt được của các sản phẩm chính so với
mức đã đăng ký tại Thuyết minh và Hợp đồng. (Điểm tối đa 20)
11
- Chất lượng của Báo cáo tổng hợp kết quả đề tài và Tài liệu cần thiết kèm theo
(nội dung và hình thức báo cáo, sản phẩm trung gian, tài liệu trích dẫn ) (Điểm
tối đa 15)
- Công bố kết quả nghiên cứu (bài báo, ấn phẩm, ) ở các tạp chí có uy tín trong,
ngoài nước. (Điểm tối đa 6)
- Kết quả tham gia đào tạo (khoá luận tốt nghiệp, sau đại học) (Điểm tối đa 3)
- Tiến độ thực hiện đề tài (Điểm tối đa 3)
- Chất lượng sản phẩm trình độ khoa học của sản phẩm vượt mức đăng ký so với
Hợp đồng hoặc có ý nghĩa lớn về khoa học, công nghệ. (Điểm tối đa 3)
- Tác động đối với kinh tế, xã hội và môi trường. (Điểm tối đa 5)
- Tuân thủ vấn đề đạo đức trong nghiên cứu y sinh học. (Điểm tối đa 10)
6.2. Các tiêu chí đánh giá nghiệm thu kết quả dự án SXTN:
bao gồm:
Chậm nhất 30
ngày trước khi
kết thúc thời
hạn của đề tài
Chủ nhiệm đề tài
và cơ quan chủ trì
1
Báo cáo khoa học tổng hợp kết
quả của đề tài, dự án SXTN
- nt - - nt - 10 Phụ lục 1
2
Hợp đồng khoa học công nghệ
(nếu có)
- nt - - nt - 10 B1.12.HDKHCN-BYT-1
B1.12.HDKHCN-BYT-2
3 Thuyết minh đề tài, dự án
SXTN đã được phê duyệt (bản
copy);
- nt - - nt - 10
B1.2A.TMĐT-BYT,
B1.2B.TMDA-BYT
4
Các báo cáo định kỳ;
- nt - - nt - 10 B.2.5.BCĐK-BYT
5
Các biên bản kiển tra, giám sát
định kỳ;
- nt - - nt - 10 Của Bộ Y tế
6
II Hồ sơ nghiệm thu cấp Bộ bao
gồm:
Trong vòng 15
ngày kể từ khi
có kết luận của
hội đồng đánh
giá cấp cơ sở
- Chủ nhiệm đề tài
và cơ quan chủ trì
- Bộ Y tế
Giống như hồ sơ nghiệm thu cấp cơ sở (từ mục 1 – 9) và bổ sung thêm các văn bản
13
sau:
10 Biên bản họp Hội đồng nghiệm
thu cấp cơ sở
- nt - - nt - 15 B2.4A.BBHĐNTT-
BYT
B2.4B.BBHĐNTT-
BYT
11 Quyết định và danh sách Hội
đồng nghiệm thu cấp cơ sở
- nt - - nt - 15 CQ chủ trì
12 Công văn của đơn vị đề nghị
nghiệm thu cấp Bộ,
- nt - - nt - 15 CQ chủ trì
13 Báo cáo giải trình các nội dung
đã được bổ sung, hoàn thiện theo
ý kiến kết luận của hội đồng
nghiệm thu cấp cơ sở có xác
nhận của thủ trưởng tổ chức chủ
Phụ lục 1 : Mẫu trình bày báo cáo kết quả đề tài cấp Bộ
Các nội dung về quản lý hành chính của đề tài
14
Trang 1
BỘ Y TẾ
BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI CẤP BỘ
Tên đề tài:
Chủ nhiệm đề tài:
Cơ quan (Tổ chức) chủ trì đề tài:
Mã số đề tài (nếu có):
Năm 200
15
Trang 2
BỘ Y TẾ
BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI CẤP BỘ
Tên đề tài:
Chủ nhiệm đề tài:
Cơ quan chủ trì đề tài:
Cấp quản lý: Bộ Y tế
Mã số đề tài (nếu có):
Thời gian thực hiện: từ tháng … năm … đến tháng … năm …
Tổng kinh phí thực hiện đề tài triệu đồng
Trong đó: kinh phí SNKH ………. triệu đồng
Nguồn khác (nếu có) ………. triệu đồng
Năm 200
16
Trang 3
Báo cáo kết quả nghiên cứu đề tài cấp Bộ
1. Tên đề tài:
2. Chủ nhiệm đề tài:
Tổng kinh phí đã cấp: ……………………………………………………………….
Tổng kinh phí đã quyết toán: ……………………………………………………….
Các hoạt động chi tiêu của đề tài đảm bảo đúng theo đề cương đã duyệt và đảm bảo qui định về tài
chính của Nhà nước.
Số kinh phí còn lại: (chỉ để kinh phí phục vụ cho nghiệm thu cấp cơ sở và nghiệm thu cấp BYT)
XÁC NHẬN CỦA PHÒNG TÀI CHÍNH CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
18
Trang 6: Những chữ viết tắt
Trang 7: Mục lục
19
1. Viết bản tự đánh giá về việc thực hiện đề tài theo mẫu qui định của Bộ Y tế (phụ lục 2).
Phụ lục 2
BẢN TỰ ĐÁNH GIÁ
Về tình hình thực hiện và những đóng góp mới
của đề tài kh&cn cấp bộ
1. Tên đề tài:
• Mã số:
2. Thuộc Chương trình (nếu có):
3. Chủ nhiệm đề tài:
4. Cơ quan chủ trì đề tài:
5. Thời gian thực hiện (BĐ-KT):
6. Tổng kinh phí thực hiện Đề tài:
Trong đó, kinh phí từ NSNN:
7. Tình hình thực hiện đề tài so với đề cương:
7.1/ Về mức độ hoàn thành khối lượng công việc
7.2/ Về các yêu cầu khoa học và chỉ tiêu cơ bản của các sản phẩm KHCN
7.3/ Về tiến độ thực hiện
8. Về những đóng góp mới của đề tài:
Trên cơ sở so sánh với những thông tin đã được công bố trên các ấn phẩm
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
21
Phụ lục 5
BỘ Y TẾ
VIỆN THÔNG TIN THƯ VIỆN Y
HỌC TRUNG ƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm 200
GIẤY BIÊN NHẬN
BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Viện Thôn tin Thư viện Y học Trung ương đã nhận hồ sơ đăng ký kết quả đề tài nghiên cứu
khoa học công nghệ cấp Bộ, hồ sơ cụ thể như sau:
Tên đề tài:
Chủ nhiệm đề tài:
Cơ quan chủ trì:
Cấp quản lý:
Hồ sơ bao gồm:
Bản in Báo cáo toàn văn kết quả nghiên cứu
Biên bản họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp bộ
File máy tính Báo cáo toàn văn và Báo cáo tóm tắt
Tài liệu khác: (ghi cụ thể tên tài liệu)
Hà Nội, ngày tháng năm 200
Viện trưởng
Viện Thông tin Thư viện Y học Trung Ương
22