Xây dựng mô hình cung cấp thông tin khoa học công nghệ về nông thôn và miền núi tỉnh Quảng Trị - Pdf 22

BÁO CÁO T
ỔNG KẾT
D
Ự ÁN:
XÂY D
ỰNG MÔ HÌNH CUN
G C
ẤP THÔNG TIN
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VỀ NÔNG THÔN VÀ
MI
ỀN NÚI TỈNH
QU
ẢNG TRỊ
thu
ộc Chương trình
h
ỗ trợ ứng dụng và chuyển giao tiến bộ
khoa h
ọc v
à công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
- xã h
ội nông
thôn và mi
ền núi giai đoạn 2011
-2015
Cơ quan ch
ủ trì dự án:
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin KH&CN Qu
ảng Trị

ỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN
5
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN 6
IV. S
ẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN
9
PH
ẦN II. KẾT QUẢ TRI
ỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN 10
I. CÔNG TÁC T
Ổ CHỨC,
QU
ẢN LÝ ĐIỀU HÀNH T
RI
ỂN KHAI THỰC
HI
ỆN DỰ ÁN
10
II. K
ẾT QUẢ THỰC HIỆ
N CÁC N
ỘI DUNG
14
III. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ K
ẾT QUẢ
Đ
ẠT ĐƯỢC CỦA DỰ ÁN
23
PH
ẦN III. KẾT LUẬN V

ế
- xã h
ội, cho các chính sách, quy hoạch,
k
ế hoạch, cho các dự
án đ
ầu tư
c
ả ở tầm vĩ mô và vi mô; phải là công cụ đắc lực để đổi mới quản lý,
đ
ổi mới công nghệ, đưa lực lượng sản xuất phát triển, góp phần nâng cao dân trí,
đào t
ạo nhân lực, bồi dưỡ
ng nhân tài, xây d
ựng nền khoa học tiên tiến nhằm đáp
ứng y
êu c
ầu của thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, góp phần từng

ớc thúc đẩy sự phát triển kinh tế
- xã h
ội tr
ên địa bàn Tỉnh.
Tri
ển khai thực hiện dự án “
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông
tin KHCN
về nông thôn và miền núi tỉnh Quảng Trị” là sự thử nghiệm và bước đột phá đầu
tiên trong vi

D
ự án được triển khai dựa trên nền tảng tham khảo kết quả thực hiện mô
hình th
ư viện điện tử tại các tỉnh Bình Địn
h, Đ
ồng Nai, Bà Rịa
- V
ũng Tàu,

cho th
ấy việc xây
d
ựng mô h
ình cung cấp thông tin khoa học và công nghệ phục
v
ụ v
ùng nông thôn là phù hợp, khả thi, mang lại hiệu quả cao và rút ngắn thời
gian áp d
ụng công nghệ thông tin từ 5 đến 10 năm trên địa bàn các xã.
V
ới những kết quả đạt được đã góp phần quan trọng
trong vi
ệc nâng cao
đ
ời sống tri thức cho người dân, đáp ứng tiêu chí xây dựng nông thôn mới và
phát tri
ển kinh tế
- xã h
ội của các xã hưởng th
ụ d

đ
ịa ph
ương nơi triển
khai d
ự án. Các dự án của Trung
ương là cầu nối chuyển
giao các ti
ến bộ KHCN từ các tổ chức KHCN trung ương về địa phương, góp
ph
ần đầu tư tiềm lực KHCN cho địa phương (các thiết bị máy móc, công nghệ,
đào t
ạo nguồn nhân lực có trình độ, xây dựng được các
mô hình trình di
ễn phù
h
ợp với địa phương ); đồng thời góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế, xã hội
c
ủa địa ph
ương ngày một đi lên.
Xin chân thành c
ảm
ơn./.
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị

- Thông tin KH&CN Qu
ảng Trị
Địa chỉ: 204 Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Đi
ện thoại: 053.3850392
S
ố tài khoản: 37132.1002329 tại Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Trị
5. Cơ quan chuy
ển giao công nghệ:
Tên t
ổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ: Trung tâm giao
d
ịch thông tin
công ngh
ệ Việt Nam, Cục Thông tin
Khoa h
ọc v
à
Công ngh
ệ Quốc Gia, Bộ
Khoa h
ọc v
à Công nghệ
.
H
ọ và tên thủ trưởng cơ quan:
Ths. Lê Th
ị Khánh Vân
Đ
ịa chỉ: 24

xoá đói, gi
ảm nghèo, cải thiện chất lượng đời sống tinh thần và vật chất cho
nông dân.
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
6
2. M
ục ti
êu cụ thể của dự án:
- Giúp ngư
ời dân tiếp cận với nhữ
ng thông tin v
ề tiến bộ KHCN phục vụ
ho
ạt động sản xuất v
à đời sống góp ph
ần thúc đẩy vi
ệc chuyển đổi c
ơ cấu cây
trồng, vật nuôi và đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương
theo hư
ớng CNH, HĐH nông nghiệp nông thôn.
- Thiết lập được cơ chế trao đổi và cập nhật thông tin hai chiều giữa cơ sở,
đ

ựng và cập nhật các nguồn tin số hoá về khoa học và công nghệ và
các ngu
ồn tin khác phục vụ phát triển kinh tế
- xã h
ội của từng xã.
- Thu th
ập, xử lý, phân loại thông tin để cung cấp cho các đối tượng
s

d
ụng ph
ù hợp với đặc điểm kinh tế
- xã h
ội của từng x
ã. Ngoài các thông tin
đư
ợc cung cấp từ Trung tâm Tin học
- Thông tin KH&CN Qu
ảng Trị, thông tin
s
ẽ được cập nhật thường xuyên để phục vụ yêu cầu từ cơ sở. Chú trọng cung cấp
các thông tin v
ề thị tr
ư
ờng để giúp nông dân tiêu thụ sản phẩm.
CSDL g
ồm những thông tin về các lĩnh vực:
Nhóm thông tin v
ề khoa học kỹ thuật phục vụ phát triển nông nghiệp,
nông thôn:

Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
7
Nhóm thông tin v
ề chính trị, x
ã hội văn hóa bao gồm các thông tin về
ch
ủ tr
ương chính sách của Đảng, Nhà nước về phát triển nông nghiệp nông
thôn:
- H
ệ thống chí trị cơ sở
- Y t
ế chăm sóc sức khỏe cộng đồng
- Giáo d
ục và đào tạo
- Ngh
ề nghiệp và việc làm
- B
ảo v
ệ môi tr
ư
ờng
- Các thông tin v
ề văn hóa, văn nghệ thể dục thể thao,…
Các tài li
ệu trên được thể hiện dưới dạng văn bản và film minh họa
Nhóm thông tin v

ệ Quảng Trị.
- Các thi
ết bị văn phòng khác như: ghế, bàn vi tính, tủ đựng tài liệu,
CD/ROM.
N
ội dung 3:
Đào t
ạo v
à chuyển giao công nghệ về ứng dụng tích hợp công
ngh
ệ thông tin cho đội ngũ kỹ thuật viên và nông dân của 20 xã.
Công tác đào t
ạo được triển khai trong suốt quá trình triển khai dự án:

ớc 1:
Đào t
ạo tập trung (
đư
ợc tiến hành tại Trung tâm Tin học
- Thông
tin KH&CN Qu
ảng Trị
).
- Đ
ối t
ượng bao gồm: Cán bộ kỹ thuật, cán bộ khuyến nông, khuyến lâm
c
ủa x
ã.
- N

th
ức cơ bản khác về phần cứng để có thể làm chủ trong quản trị, khai thác thông
tin c
ũng như tự mình có thể khắc phục được những lỗi thường ngày.

ớc 2
: Đào t
ạo tại chỗ
(đư
ợc t
i
ến hành tại các Điểm thông tin khoa học
và công ngh
ệ x
ã)
.
- Đ
ối t
ượng bao gồm: Lãnh đạo xã, các cộng tác viên, tuyên truyền viên
(cán b
ộ chi hội nông dân, chi
Hội Ph
ụ nữ, cán bộ đoàn xã, trưởng các thôn,
bản,…)
- N
ội dung đào tạo: Tin học cơ bản và kỹ n
ăng khai thác các s
ản phẩm của
d
ự án

ph
ục vụ công tác thông tin đối ngoại về kinh tế v
à hội nhập của các xã.
* Ngôn ng
ữ của Chuy
ên trang thông tin điện tử
: Trang thông tin đi
ện tử
c
ủa các xã Điểm trên Internet được dùng chủ yếu là tiếng Việt.
N
ội dung 5:
Xây d
ựng trung tâm tí
ch h
ợp quản trị và cung cấp thông tin phục
v
ụ triển khai dự án tại Trung tâm Tin học
- Thông tin Khoa h
ọc và
Công ngh

t
ỉnh Quảng Trị.
+ Xây d
ựng CSDL khoa học công nghệ v
à phần mềm đi kèm để làm cơ sở
hình thành 20 b
ộ CSDL cho 20 x
ã theo đặc trưng của từ

ản phẩm
S


ợng
Các ch
ỉ ti
êu kinh tế kỹ thuật chủ
y
ếu v
à quy mô
I
Các qui trình công ngh
ệ được chuyển giao
1
Chuy
ển giao bộ cơ sở dữ liệu,
thư vi
ện điện tử khoa học và
công ngh

01
QT
Chuy
ển giao cho 20 xã thư viện điện
t
ử KH&CN gồm 60.000 công nghệ,
1.000 phim KHCN v
ề các nội dung:
các thông tin v

ế, tủ đựng hồ sơ phục vụ công tác
cung c
ấp thông tin.
III
Danh m
ục sản phẩm cụ thể
1
B
ộ cơ sở dữ liệu, thư viện điện
t
ử khoa học và công nghệ
20
Thư vi
ện điện tử gồm các dữ liệu về
công ngh
ệ nông thôn, phim khoa học,
chuyên gia tư v
ấn với trên 60.000
công ngh
ệ, 1.000 phim KHCN, 01
ph
ần mềm phát phim trực tuyến
.
2
Trang thông tin đi
ện tử
20
Xây d
ựng 20 trang thông tin điện tử
c

.
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
10
B. K
ẾT QUẢ TRIỂN KHAI
TH
ỰC HIỆN DỰ ÁN
I. CÔNG TÁC T
Ổ CHỨC,
QU
ẢN LÝ ĐIỀU H
ÀNH T
RI
ỂN KHAI THỰC
HI
ỆN DỰ ÁN
1. Tình hình chung
Đã triển khai xây dựng và vận hành 20 Điểm Thông tin khoa học và công
ngh
ệ tại 20 xã thuộc 09 huyện, thị xã và thành phố, cụ
th

t

ệu Sơn, huyện Triệu Phong
17. Xã Tri
ệu Thượng, huyện Triệu Phong
18. Xã Tri
ệu Phước, huyện Triệu Phong
19. Xã H
ải Lệ, thị x
ã Quảng Trị
20. Phư
ờng Đông Giang
, TP Đông Hà
 V
ề địa điểm:
Đi
ểm Thông tin khoa học và công nghệ các xã đặt tại trụ sở UBND xã (
1
phòng có di
ện tích tr
ên 20m
2
) và nơi làm vi
ệc cho các cán bộ chuy
ên trác
h.
Đi
ểm đặt có thuận tiện l
à trung tâm của địa bàn xã, cùng nơi làm việc của cán bộ
lãnh
đạo Đảng, Chính quyền địa phương và cán bộ chuyên trách Điểm thông tin
nên công tác qu

ề kỹ thuật đạt y
êu cầu theo dự án:
- Có k
ỹ năng khai thác v
à cập nhật cơ sở dữ liệu thuộc thư viện điện tử;
cung c
ấp thông tin theo yêu cầu người dân, cơ quan, ban ngành, đoàn thể thuộc
xã;
- S
ử dụng, bảo quản trang thiết bị, kỹ thuật; trang bị kỹ năng
ch
ụp hình
qua máy ch
ụp hình kỹ thuật số; biên tập thông tin khoa học và công nghệ và
upload lên Website;
- Khai thác thông tin trên Internet; sử dụng công nghệ liên thông, trao đổi
thông tin qua m
ạng quản lý với Sở Khoa học và Công nghệ; tập hợp các yêu
c
ầu
thông tin khoa học và công nghệ để khuyến nghị cung cấp, bổ sung và đáp ứng;
- T
ự cập nhật thông tin kinh tế
- chính tr

- văn hóa - giáo d
ục
- gi
ới thiệu
s

tr
ặc của chương trình máy tính

- C
ầu nối giữa các cơ quan, các ban ngành trong tỉnh, huyện, xã để thúc
đ
ẩy
trong vi
ệc triển khai thực hiện dự án;
- Ch
ủ động cung cấp mới v
à bổ sung các sản phẩm thông tin theo yêu cầu
cho 20 Đi
ểm Thông tin KH
&CN xã;
- Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin KH&CN thu
ộc Sở Khoa học và C
ông
ngh
ệ là đơn vị đầu mối về “
ti
ềm lực thông tin”
ph
ục vụ cho các Điểm thông tin
KH&CN xã.
- Ch
ủ động phối hợp, lồng ghép để giới thiệu, tuyên truyền Điểm thông
tin KH&CN xã

ọc trên đĩa CD ROM;
- Thông tin trên các b
ản tin, tin điện tử, tài liệu phổ biến tiến bộ khoa học
và công ngh
ệ.
 V
ề nội dung:
Xu
ất phát từ nhu cầu và những vấn đề cụ thể tại các Điểm, Ban dự án tiến
hành l
ựa chọn, thu thập, xử lý, bổ sung các nguồn tin và bao gói thành các sản
ph
ẩm thông t
in KH&CN ph
ục vụ trực tiếp cho các điểm x
ã, nhiệm vụ này được
triển khai chủ yếu tại Trung tâm Tin học - Thông tin KH&CN gồm:
- Lo
ại trực tiếp:
các B
ản tin thông tin KH
&CN (ra hàng tháng), tin t
ức, sự
kiện, hỏi & đáp về KH&CN gởi ngay cho các Điểm thông tin KH&CN xã qua
m
ạng Internet từ Sở Khoa học và Công nghệ đến các Điểm qua chuyên trang
Thông tin KHCN ph
ục vụ nông thôn v
à miền núi
t

cơ s
ở, Trưởng ban (là Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND xã) và 2 cán bộ
khác
là cán b
ộ kỹ thuật trực tiếp vận hành dự án, cán bộ chuyên ngành về KHCN như:
Khuy
ến nông, Khuyến ng
ư, Văn
hóa thông tin, cán b
ộ văn ph
òng
…c
ủa đ
ơn vị
th
ụ h
ưởng. Nhiệm vụ của BQL dự án cơ sở là tổ chức, quản lý và trực tiếp điều
hành ho
ạt động của Điể
m thông tin, ch
ịu trách nhiệm bảo quản, khai thác trang
thi
ết bị của dự án, giữ liên hệ với cơ quan chủ trì dự án và đơn vị thụ hưởng…
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h

ết bị, khai thác thông tin khoa học và công nghệ phục vụ
tr
ực tiếp cho người dân có nhu cầu.
- Thu th
ập, t
ư liệu hoá thông tin và chuyển đến Trung tâm Tin học

Thông tin KH&CN.
- Tăng cư
ờng phối hợp với các đoàn thể trong việc tuyên truyền t
hông tin
khoa h
ọc và công nghệ đến người nông dân.
* Nhi
ệm vụ Trung tâm Tin học
- Thông tin KH&CN:
- Là cơ quan ch
ủ tr
ì và điều phối dự án.
- Hư
ớng dẫn tập huấn v
à đào tạo chuyển giao công nghệ về ứng dụng tích
h
ợp công nghệ thông tin cho cán bộ phụ trách
t
ại các xã.
- Đi
ều tra, nắm bắt nhu cầu tin tại các địa bàn xã chính xác và kịp thời;
- Xây d
ựng cơ sở “

ết thúc dự án,
các xã
được chọn có đủ các điều kiện sau:
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
14
- Nhân dân trên đ
ịa bàn phải thực sự có nhu cầu tiếp nhận thông tin khoa
h
ọc kỹ thuật v
à khả năng tiếp thu, duy trì và phát huy hiệu quả của dự án thể
hi
ện tr
ên các mặt:
+ S
ự quan tâm của lãnh đạo địa phương đối vớ
i vi
ệc ứng dụng tiến bộ
KHCN, nh
ất là đối với công tác phổ biến tri thức, thúc đẩy chuyển giao tiến bộ
k
ỹ thuật vào sản xuất và đời sống.
+ Đ
ã hình thành được mạng lưới phổ biến kiến thức chuyển giao KHCN

ù hợp thuận tiện cho việc giao dịch và phụ
c v
ụ nhu cầu khai thác
thông tin c
ủa ng
ười dân. Có trang thiết bị làm việc tối thiểu.
- Có nguồn điện lưới quốc gia ổn định và có đường truyền Internet ADSL.
- Đ
ội ngũ cán bộ xã có trình độ về CNTT
t
ừ sơ cấp trở lên, có khả năng tư
v
ấn tuyên truyền phổ biến thông tin khoa học kỹ thuật cũng như kỹ năng tổ chức
các ho
ạt động tập huấn, chuyển giao tiến bộ KHCN cho người dân.
II. K
ẾT QUẢ THỰC HIỆ
N CÁC N
ỘI DUNG
1. Đi
ều tra, khảo sát bổ sung thực trạng tại
vùng d
ự án:
Qua k
ết quả điều tra, khảo sát bổ sung thực trạng tại vùng dự án ban chủ
nhi
ệm dự án đã rà soát và cân nhắc để chọn 20 xã tham gia thực hiện dự án, bởi
l
ẽ 20 x
ã này đủ để đại diện cho 141 xã và 4 vùng (vùng núi, đồng bằng, ven

Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
15
- 60.000 công ngh
ệ, 1.000 phim KHCN về các nội dung: các thông tin về
khoa h
ọc kỹ thuật phục vụ phát triển nông nghiệp, thông tin về chính tr
ị, x
ã h
ội,
văn hóa, thông tin v
ề các chuy
ên gia, tổ chức tư vấn chuyển giao công nghệ.
- T
ập huấn và đào tạo cho đội ngũ kỹ thuật viên cơ sở cho 20 đơn vị thụ

ởng có khả năng sử dụng thành tạo kỹ năng khai thác thông tin, thu thập, xử
lý, biên t
ập thông t
in, s
ử dụng các thiết bị truyền tin, soạn thảo văn bản, quản trị
d
ữ liệu, lưu trữ dữ liệu, quản trị chuyên trang thông tin điện tử của xã,…
Quá trình đào t
ạo/tập huấn
chuy
ển giao thiết bị v
à công nghệ được chia

ặc
bi
ệt chú trọng v
ào 2 khâu:
- Chu
ẩn bị t
ài liệu và phương pháp đào tạo:
Tài li
ệu đ
ược chuẩn bị kỷ,
g
ắn gọn, súc tích, tuần tự từ dễ đến khó, có minh họa, thí dụ cụ thể; phương
pháp d
ạy và học theo phương thức “cầm tay chỉ việc”, dễ hiểu, dễ nhớ. Lớp học
được th
ường trực chủ nhiệm theo dõi qua hệ thống đa phương tiện của Sở để kịp
th
ời bổ sung, nhắc nhở. Học xong có tổ chức kiểm tra thu hoạch cuối khóa; có
phi
ếu tham khảo, thăm d
ò cho học viên để tiện góp ý, đưa ra thắc mắc, trên cơ
s
ở đó cấp giấy chứng nhận
.
Công tác đào t
ạo được triển khai trong suốt quá trình triển khai dự án:

ớc 1:
Đào t
ạo tập trung (

ên trang thông tin của xã. Tổ chức kho tư liệu,
thu th
ập v
à
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
16
tư li
ệu hoá nguồn tin, phổ biến tiến bộ KHCN trên địa bàn. Trang bị các kiến
th
ức c
ơ bản khác về phần cứng để có thể làm chủ trong quản trị, khai thác thông
tin c
ũng nh
ư tự mình có thể khắc phục được những lỗi thường ngày.

ớc 2
: Đào t
ạo tạ
i ch

(đư
ợc tiến hành tại các Điểm thông tin khoa học
và công ngh

 Nguyên t
ắc xây dựng mô h
ình
:
- K
ết hợp phương thức truyền thông và thông tin hiện đại; đặc biệt là ứng
d
ụng công nghệ thông tin
- truy
ền thông (ICT), coi đó là khâu mấu chốt và đột
phá c
ủa sự thành công
mô hình;
- T
ận dụng một cách hợp lý, khả thi các nguồn tin, nhất là các nguồn tin
s
ố hoá;
-
Ứng dụng công nghệ thông tin v
à đa phương tiện thông tin truyền thông
đ
ể liên kết, trao đổi thông tin 2 chiều một cách thuận tiện, có hiệu quả
(các cơ
quan trong và ngoài t
ỉnh, trong khu vực và Quốc tế)
;
- Ph
ục vụ thông tin thiết thực cho cư dân trên địa bàn, nơi mô hình triển
khai;
- Kh

ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
17
công ngh
ệ thông tin và viễn thông; sử dụng tất cả các nguồn tin, từ đó biên tập,
s
ố hoá v
à cung cấp thông tin cho cư dân ở các xã một cách nhanh chóng kịp thời
và chính xác, đ
ạt hiệu quả.
Mu
ốn vậy, ta cần phải có
phương th
ức cung cấp thông tin trực tiếp đến
t
ận người dân
(không qua khâu trung gian). Ví dụ: Trung tâm Tin h
ọc
- Thông
tin KH&CN Qu
ảng Trị cung cấp các thông tin về khoa học và công nghệ trực
ti
ếp đến Điểm thông tin KH
&CN các xã.
Để xây dựng được phương thức này
c
ần phải có: Tổ chức, tiềm lực thông

ợp, phục vụ thiết thực cho nhu cầu thông tin cho mọi c
ư
dân trên đ
ịa b
àn;
* Về thiết bị: Trang bị cho các xã những thiết bị công nghệ thông tin hiện
đ
ại đủ để thực hiện các nhiệm vụ đề ra;
* V
ề con người:
M
ỗi xã có 2 cán bộ được đào tạo về kỹ t
hu
ật đạt yêu cầu,
nhi
ệt tình với công việc, nắm bắt được công nghệ, có đủ kỹ năng khai thác và
tri
ển khai công tác phục vụ thông tin cho c
ư dân trên địa bàn.
5. Tình hình s
ử dụng lao động
Đơn v
ị chủ trì đã tận dụng nguồn nhân lực sẵn có của mình để triển kha
i
d
ự án sao cho đạt kết quả cao nhất. Không sử dụng kinh phí của dự án cho lao
đ
ộng trực tiếp v
à gián tiếp.
6. Qu

18
- SNKH&CN ĐP: 140,00 tri
ệu đồng
G
ồm: Ch
uy
ển giao các quy trình công nghệ;
tập huấn, đ
ào tạo cán bộ kỹ
thu
ật vi
ên cơ sở;
tập huấn về kỹ năng khai thác v
à tìm ki
ếm thông tin cho lãnh
đạo xã và nông dân; xây dựng chuyên trang thông tin điện tử tích hợp trên
website KHCN t
ỉnh Quảng Trị cho 20 xã;
mua thi
ết bị, công nghệ;
thông tin
tuyên truyền; hỗ trợ BQL dự án cơ sở; hội nghị giao ban; xăng xe công tác phí;
h
ội thảo; kiểm tra đánh giá, tổng kết nghiệm thu;…
Vi
ệc sử dụng kinh phí đảm bảo đúng chế độ theo q
uy đ
ịnh hiện h
ành của
Nhà nư

thông tin mi
ễn phí cho bà con, chưa thực hiện thu phí.
S
ản phẩm của dự án bước đầu là kết quả phúc lợi cho bà con nông thôn,
vùng sâu, vùng xa nên chưa mang l
ại lợi nhuận hữu h
ình.
6.4. L
ợi nhuận ròng hàng năm
7. T
ổ ch
ức thị tr
ư
ờng tiêu thụ sản phẩm của dự án
8.Thông tin tuyên truy
ền và biện pháp khuyến khích nhân rộng kết
qu
ả của dự án
Tính đ
ến
6/2013, sau hai năm tri
ển khai thực hiện, dự án đ
ã cung cấp
mi
ễn phí
4.640 t
ờ r
ơi,
3.600 b
ản tin

ọc
và c
ập nhật
các thông tin, tư li
ệu,
các quy trình, k
ỹ thật chăn nuôi, trồng trọt, các
mô hình m
ới l
àm ăn hiệu quả, thông tin về sức khỏe cộng đồng, phù hợp với
t
ừng
đ
ịa phương và xuất bản thành bản tin
Thông tin KHCN chuy
ển về c
ho các
Đi
ểm thông tin, nhằm tạo thêm một kênh thông tin thiết thực cho bà con.
Ngoài
ra Ban ch
ủ nhiệm dự án đã xây dựng
Chuyên trang Thông tin KHCN ph
ục vụ
nông thôn và mi
ền núi
tích h
ợp trên
website KHCN Qu
ảng Trị

ười
quan tâm tra c
ứu, đến thời điểm báo cáo đã có 695.618 lượt người truy cập vào.
T
ại Điểm thông tin
KHCN xã, Ban qu
ản lý cơ sở đã phối hợp với lãnh
đ
ạo xã lòng ghép vào các cuộc họp, giao ban tháng, họp dân
, đài phát thanh
xã, đ
ể tuyên
truy
ền, phổ biến bà con trên địa bàn. Một số xã đã bổ sung thêm
thi
ết bị nh
ư xã Vĩnh Thuỷ bổ sung thêm máy chiếu để trình chiếu các thông tin
cho bà con thông qua các cu
ộc họp dân. X
ã Tân Liên bổ sung thêm 01 Tivi cở
l
ớn để ở bộ phận một cửu của xã nhằm t
hông tin cho bà con bi
ết nhưng thông tin
từ Điểm thông tin KHCN, Đặc biệt xã Trung Sơn đã m ở được 7 lớp tập huấn
tra c
ứu thông tin và chuyển giao khoa học kỹ thuật cho hơn 220 người dân trên
đ
ịa bàn xã
.

S
ố lượng, quy mô
th
ực hiện
%
th
ực
hi
ện
1
Chuy
ển giao bộ cơ
s
ở dữ liệu, th
ư viện
đi
ện tử khoa học và
công ngh

Quy
trình
Chuy
ển giao cho 20
xã th
ụ h
ưởng dự án
Chuy
ển
giao cho 20 xã
th

thư vi
ện điện tử khoa
h
ọc v
à công nghệ
20 b
ộ cơ sở dữ liệu, thư
vi
ện điện tử khoa học
và công ngh

100%
Trang thông tin
đi
ện tử
Trang
20 trang thông tin
đi
ện tử
20 trang thông tin đi
ện
t

100%
Đào t
ạo
Ngư
ời
880 ngư
ời cho 20 xã

ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
20
TT
S
ản phẩm
Đơn
v
ị tính
S
ố lượng, quy mô
theo h
ợp đồng v
à
thuy
ết minh
S
ố lượng, quy mô
th
ực hiện
%
th
ực
hi
ện
P1102


100%
Máy Photocopy
Konica Minolta
Cái
20 cái cho 20 xã th


ởng dự án
20 cái cho 20 xã th


ởng dự án
100%
B
ộ l
ưu điện
- UPS
Cái
20 cái cho 20 xã th


ởng dự án
20 cái cho 20 xã th


ởng dự án
100%
Đ
ầu đĩa DVD LG
Cái

ủ Đựng hồ sơ
Cái
20 cái cho 20 xã th


ởng dự án
20 cái cho 20 xã th


ởng dự án
100%
Gh
ế
Cái
20 cái cho 20 xã th


ởng dự án
20 cái cho 20 xã th


ởng d
ự án
100%
Ổn áp Lioa
10KVA-DR
Cái
01 b
ộ tại Trung tâm
tích h

êu kinh tế kỹ thuật và
ch
ất lượng theo hợp đồng và
thuyết minh
Ch
ỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và
ch
ất l
ượng đạt được
I
Các qui trình công ngh
ệ đ
ược chuyển giao
1
Chuy
ển
giao b
ộ cơ
sở dữ liệu,
thư vi
ện
đi
ện tử
khoa h
ọc
và công
nghệ
01
QT
Chuy

ệp, thông tin về chính trị,
xã h
ội, văn hóa, thông tin về
các chuyên gia, tổ chức tư vấn
chy
ển giao công nghệ.
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
21
T
T
Tên s
ản
ph
ẩm
S


ợng
Ch
ỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và
ch
ất l
ượng theo hợp đồng và

đựng hồ s
ơ phục vụ công tác
cung c
ấp thông tin.
M
ỗi điểm được trang bị 01 bộ
máy tính, máy in, tivi, đ
ầu đĩa
DVD, máy photocopy,
ổn áp,
USP, bàn máy tính, gh
ế, tủ
đ
ựng hồ sơ phục vụ công tác
cung c
ấp thông tin.
III
Các sản phẩm cụ thể
1
Bộ cơ sở
d
ữ l
i
ệu, th
ư
vi
ện điện tử
khoa h
ọc
và công

ến
2
Trang
thông tin
đi
ện tử
20
trang
Xây d
ựng 20 trang thông tin
đi
ện tử của các xã tích hợp trên
Website c
ủa Sở KH&CN
Xây d

ng 20 trang thông tin
đi
ện tử của các xã tích hợp trên
Website c
ủa Sở KH&CN
3
K
ỹ thuật
viên
40
ngư
ời
N
ắm vững các kiến thức tin học

ãnh đạo xã và nông
dân các thôn b
ản
Bao g
ồm 34 cán bộ khuyến
nông, khuyến lâm và 767 cán
b
ộ quản lý l
ãnh đạo xã và nông
dân các thôn b
ản
IV
Máy móc thi
ết bị
1
Máy vi tính
đ
ể bàn
20 b

Intel Pentium Dual Core E6300
2.8GHz/2.0MB Cache; Intel
G31 Express Chipset; 1GB
DDR2; HDD SATA 320GB;
DVD/Sound&Nic;
onboard/Reader/Key + Mouse;
Monitor 17"LCD
Intel Pentium Dual Core
E6300 2.8GHz/2.0MB Cache;
Intel G31 Express Chipset;

- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
22
T
T
Tên s
ản
ph
ẩm
S


ợng
Ch
ỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và
ch
ất l
ượng theo hợp đồng và
thuy
ết minh
Ch
ỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và
ch
ất lượng đạt được
DDR3 1333MHz LP RDIMM;
Hard disk: IBM 146GB 2.5in
SFF Slim-HS 10K 6Gbps SAS
HDD; Serveraid M5015
(support 0,1,5,10); Optical
Drive: No DVD Rom, No FDD;

two PCI-E x16 or four 64-bit
133MHz PCI-X; Power supply
(std/max): 675W Hotswap 1/2;
no Keyboard/Mouse; Option
lisence Windows server std
2008
3
Máy in
Laser
20 cái
kh
ổ A4, độ phân giải 1200dpi,
t
ốc độ 16ppm, bộ nhớ 8Mb,
c
ổng giao tiếp máy tính USB
Port
kh
ổ A4, độ phân giải 1200dpi,
t
ốc độ 16ppm, bộ nhớ 8Mb,
c
ổng giao tiếp máy tính USB
Port
4
Ổn áp
20 cái
1KVA
1KVA
5

600 dpi
- T
ốc độ chụp 16 tờ/phút
- Thu nhỏ, phóng to: 25%-
400%
- C
ổng giao diện USB
- 1 khay gi
ấy 250 tờ
- Đ
ộ phân giải 600x600 dpi
- T
ốc độ chụp 16 tờ/phút
- Thu nhỏ, phóng to: 25%-
400%
- C
ổng giao diện USB
- 1 khay gi
ấy 250 tờ
9
Bàn máy
tính
20 cái
- Ch
ất liệu gỗ công nghiệp
- Kích thư
ớc:
W1200xD590xH765
- Ch
ất liệu gỗ công nghiệp

ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h
ọc và công nghệ Quảng Trị
23
T
T
Tên s
ản
ph
ẩm
S


ợng
Ch
ỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và
ch
ất l
ượng theo hợp đồng và
thuy
ết minh
Ch
ỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và
ch
ất lượng đạt được
H850-980 mm
H850-980 mm
11

ết nối cổng USB
- T
ự động đảo 2 mặt
Canon 3300
- In Laser kh
ổ A4
- K
ết nối cổng USB
- T
ự động đảo 2 mặt
III. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ K
ẾT QUẢ ĐẠT Đ
ƯỢC C
ỦA DỰ ÁN
1. Công tác chuy
ển giao công nghệ
(m
ức độ làm chủ được công nghệ của người
ti
ếp nhận công nghệ, kết quả triển khai thực hiện các công nghệ, những điều chỉnh bổ
sung trong các quy trình công ngh
ệ để phù hợp v
ới địa b
àn )
V
ới CSDL phong phú về nội dung
, đa d
ạng về hình thức
, đư
ợc tích hợp

ki
ện sản xuất của các xã triển khai. Song song với Thư vi
ện điện tử, mỗi x
ã
đư
ợc trang bị máy tính, máy in, và lắp đặt hòa mạng, kết nối internet, Bên
c
ạnh việc khai thác thông tin KH&CN từ CSDL Th
ư viện điện tử KH&CN, truy
c
ập trên internet, hàng tháng Trung tâm chuyển về một xã 10 bản tin KH&CN
(v
ới nội
dung t
ập hợp từ yêu cầu của các xã, căn cứ vào tình hình và điều kiện
s
ản xuất tr
ên địa bàn). Với nguồn thông tin như vậy đã tạo thêm nhiều cơ hội
hơn trong việc tìm kiếm, khai thác và sử dụng thông tin, đã tạo được sự chủ
đ
ộng cho việc khai thác, sử dụng
thông tin c
ủa cán bộ v
à người dân cơ sở.
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc

d
ễ đọc, dễ hiểu. Trong các bài được đi từng chi tiết một, có hình ảnh minh họa
kèm theo. Hình th
ức học vừa học vừa trao đổi, đã tạo sự hứng khởi cho các đối

ợng học viên. Cuối khóa học, gần 100% các học viên đã chủ
đ
ộng trong việc
cài đ
ặt các phần mền ứng dụng cơ bản, đã nắm vững các kiến thức tin học cơ
b
ản, th
ành thạo trong việc khai tác tìm kiếm thông tin tại Thư viện điện tử
KHCN, cách biên t
ập thông tin v
à cập nhật lên trang thông tin điện tử của xã,
V
ới kết
qu
ả mang lại của khóa học, cuối khóa học các học viên được cấp chứng
ch
ỉ về tin học cơ bản của
Đ
ối với đ
ào t
ạo tại chỗ
(đư
ợc tiến hành tại các Điểm thông tin khoa học
và công ngh
ệ xã)

ột cách nhanh chóng, chính xác v
à đầy đủ. Cuối khóa học 100% học viên đã
thành t
ạo trong việc t
ìm kiếm thông tin tại Thư viện điện tử KHCN xã, có kỹ
năng trong công tác tuyên truy
ền về Điểm thông tin KH&CN của xã. Đồng thời
có k
ỹ năng trong việc khai thác thông tin trên internet,
Như v
ậy có thể nói, với các công nghệ, sản phẩm chuyên giao, cách thức
th
ực hiện việc chuyển giao công nghệ, sản phẩm của dự án (CSDL Thư viện
đi

n t
ử, chuyển trang điện tử, máy tính v
à các thiết bị đi kèm, công tác đào
t
ạo, ) đ
ã tạo điều kiện người dân vùng nông thôn, miền núi tiếp cận, làm quen
v
ới các thiết bị tiên tiến, hiện đại, giúp cho cán bộ cơ sở và người dân địa
Xây d
ựng mô hình cung cấp thông tin KHCN về nông thô
n và mi
ền núi tỉnh Quảng Trị
Trung tâm Tin h
ọc
- Thông tin khoa h

à con nông dân và kinh nghiệm của những người nông dân làm ăn
gi
ỏi, Ngoài ra, chuyên trang thông tin điện tử của các xã còn giúp cán bộ địa
phương nắm được các văn bản chính sách mới, thông qua đó tích cực tham gia
tuyên truy
ền, phố biến văn bản pháp luật mới cho nhân dân
Tóm l
ại, qua quá trình triễn khai thực hiện vào thực tế, có thể đánh giá
như sau:
- Đối với CSDL: Nội dung phong phú, hình thức thể hiện đa dạng, tạo
đư
ợc sự hấp dẫn cho người sử dụng. Tuy nhiên để có được thông tin mang tính
mới thì phương pháp giải quyết đó là cùng với quá trình phục vụ, chúng ta
thư
ờng xuyên tiến hành làm công tác thanh lý những tài liệu đã quá tuổi thọ
ho
ặc trong quá tr
ìn
h s
ử dụng có những t
ài liệu không phù hợp với địa phương,
thì c
ũng tiến h
ành thanh lọc. Mặt khác, thường xuyên bổ sung tài liệu mới phù
hợp với điều kiện của từng địa phương.
Đ
ối với đào tạo: Với đội ngũ kỹ thuật viên qua quá trình đào tạo thì 100%
h
ọc v
iên làm ch

2.1. Công tác chuy
ển giao công nghệ v
à cơ sở dữ liệu
Ban ch
ủ nhiệm dự án đã phối hợp với cơ quan chuy
ển giao công ngh

(Trung tâm giao d
ịch thông tin công nghệ Việt Nam, Cục Thông tin
Khoa h
ọc và
Công ngh
ệ Quốc Gia)
ti
ến hành cung cấp, chuyển giao, cài đặt và đào tạo khai
thác ph
ần mềm thư viện điện tử và bộ CSDL khoa học và công nghệ cho 20 đơn
v
ị thụ h
ưởng dự
án g
ồm:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status