NGUYÊN LÝ SIÊU ÂM
NGUYÊN LÝ SIÊU ÂM
DOPPLER
DOPPLER
BS. Bùi Hoàng Tú
Johann Christian Doppler
1803-1853
HIỆU ỨNG DOPPLER
HIỆU ỨNG DOPPLER
Do Johann Christian Doppler tìm thấy
năm 1842 khi quan sát bầu trời
Hiệu ứng này đúng với cả sóng cơ học
và sóng điện từ (ánh sáng, âm thanh )
Hiệu ứng Doppler (đối với siêu âm) được
phát biểu như sau: “Khi một chùm siêu
âm phát đi gặp một vật sẽ có hiện tượng
phản hồi âm. Tần số của sóng âm phản
hồi sẽ thay đổi so với tần số của chùm âm
phát đi nếu có sự thay đổi về khoảng cách
giữa nguồn phát và nguồn thu; tần số
tăng nếu khoảng cách giảm và ngược lại”
Như vậy, trong cơ thể có sự chuyển động
của các tế bào máu>>sử dụng hiệu ứng
Doppler khi góc tới bằng 90
o
CÁC KIỂU DOPPLER
CÁC KIỂU DOPPLER
Doppler liên tục (Continuous wave=CW)
Doppler ngắt quãng (Pulse wave=PW)
Colour Doppler
Doppler năng lượng (Power Doppler)
Siêu âm 2D kết hợp với Doppler : Duplex
Siêu âm 2D kết hợp với Doppler và Colour
Doppler : Triplex
>>Những máy hiện nay thường là hệ thống
Triplex.
CÁC KIỂU DOPPLER
CÁC KIỂU DOPPLER
Doppler liên tục (continuous wave=CW)
–
Có hai nguồn phát và thu liên tục
–
∆637(<=
θ !"#$%"
"
+
2
∆f
f
fo
CÁC KIỂU DOPPLER
CÁC KIỂU DOPPLER
CÁC KIỂU DOPPLER
CÁC KIỂU DOPPLER
Doppler xung
–
Đầu dò phát ngắt quãng
–
Có khoảng nghỉ giữa phát và thu chùm
âm
#)>25"637(
+:
;""
?
*@∆f)
>
A5B 6
Đ)TNUVFN("
637(
AQ?<&/;*S5"W&#$
+, 0
7# ∆≤AQ?/;WR
∆>AQ?/;XXHFYO8Z* 3 0
Tr¸nh aliasing:
=&FK.[
=\"∆]^"?*0
=ăθ&θFθ3_`a.
=\"ộ5*bc10ăAQ?
=#B8"AQ?
CÁC KIỂU DOPPLER
CÁC KIỂU DOPPLER
Doppler xung:
–
Ưu điểm: Đánh giá được chính xác vị trí
đo, vùng cần đo
–
Nhược điểm: Bị hiện tượng aliasing,
không đánh giá được dòng chảy tốc độ
cao, góc
CÁC KIỂU DOPPLER
Nguyên tắc mã hóa dòng chảy
–
Dòng chảy đến đầu dò: màu đỏ
–
Dòng chảy đi khỏi đầu dò: màu xanh
–
Tốc độ dòng chảy càng lớn: màu càng
sáng>>chuyển dần về màu vàng
–
Aliasing : chuyển về màu đối diện nhưng nhạt
–
Nếu có dòng chảy rối: Khảm màu (mosaic)