Bộ Câu Hỏi NHỮNG BIẾN đổi dân số và điều KIỆN CON NGƯỜI - Pdf 22

NHỮNG BIẾN ĐỔI DÂN SỐ VÀ ĐIỀU KIỆN CON NGƯỜI
1. Dân số thời tiền sử có tỷ lệ sinh ước khoảng
A. 10-20/1000
B. 20-30/1000
C. 40-50/1000@
D. 50-60/1000
E. 70-80/1000
2. Dân số thời tiền sử có tỷ lệ tăng dân số ước tính khoảng
A. Dưới 0,0004%.@
B. 0,0004%
C. 0,0005%
D. 0,0006
E. 0,0007
3. Tuổi thọ của thời kỳ cách mạng nông nghiệp khoảng
A. 18-20 tuổi
B. 20-25 tuổi@
C. 22-30 tuổi
D. 25-30 tuổi
E. 30-35 tuổi
4. Dân số sau cách mạng nông nghiệp giảm do
A. Chiến tranh giữa các bộ lạc
B. Nạn đói
C. Dịch bệnh @
D. Động đất
E. Lụt lội
5. Dân số sau cách mạng nông nghiệp giảm do
A. Chiến tranh giữa các bộ lạc
B. Nạn đói
C. Dịch hạch @
D. Động đất
E. Lụt lội

11. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Thực phẩm bị giảm @
C. Nạn đói
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
12. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Ô nhiễm môi trường @
C. Nạn đói
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
13. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Nạn đói
C. Mật độ dân số tăng@
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
14. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Tài nguyên giảm@
C. Nạn đói
D. Tỷ lệ trẻ em tăng
E. Sức lao động nhiều
15. Kết quả của tăng dân số là
A. Người đông
B. Tỷ lệ trẻ em tăng
C. Nạn đói
D. Tệ nạn xã hội@
E. Sức lao động nhiều

21. Tháp dân số của việt nam có hình
A. Tam giác đỉnh nằm dưới
B. Tam giác đỉnh nằm trên@
C. Hình đa giác
D. Hình thang
E. Hình lục giác
QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ HỆ SINH THÁI
1 Đặc điểm chính của quần thể sinh vật là:
A. Quá trình hình thành quần thể là một quá trình lịch sử;
B. Tập hợp các cá thể có đặc tính di truyền liên hệ với điều kiện sinh thái học;@
C. Tập hợp các cá thể liên quan với tương quan số lượng và cấu trúc;
D. Một tập hợp các cá thể sống trong một sinh cảnh nhất định;
E. Một tập hợp có tổ chức, cấu trúc riêng.
2 Đặc điểm chính của quần xã sinh vật là:
A. Quá trình hình thành quần xã là một quá trình lịch sử;
B. Tập hợp các quần thể sinh vật cùng sống trong một sinh cảnh xác định;@
C. Tập hợp các quần thể liên quan với tương quan số lượng và cấu trúc;
D. Tập hợp các quần thể được hình thành trong quá trình lịch sử;
E. Một tập hợp các quần thể sinh vật có tổ chức, cấu trúc riêng.
3 Quần xã có những đặc trưng về cấu trúc như sau (tìm một ý kiến đúng)
A. Cấu trúc về: loài, không gian, dinh dưỡng và kích thước cơ thể;@
B. Cấu trúc về: loài, phân bố, sinh cảnh và chuổi thức ăn;
C. Cấu trúc về: dinh dưỡng, kích thước cơ thể, phân bố và không gian;
D. Cấu trúc về: không gian, loài, sinh cảnh, dinh dưỡng và kích thước cơ thể;
E. Cấu trúc về: Kích thước cơ thể, loài, phân bố và chuổi thức ăn.
4 Cấu trúc về kích thước của quần xã phụ thuộc vào yếu tố nào:
A. Chuổi thức ăn;
B. Bộ máy dinh dưỡng;
C. Nhịp điệu sinh sản và số lượng các thể;
D. Cá thể hình thành nên các quần thể của sinh vật tự dưỡng, dị dưỡng và phân huỷ;@

A. Cây xanh + phiêu sinh vật + nấm;
B. Cây xanh + nấm + sinh vật đơn bào;
C. Nấm + virus + cây xanh;
D. Vi khuẩn + nấm + cây xanh; @
E. Phiêu sinh vật + nấm + vi khuẩn.
10 Về phương diện cấu trúc dinh dưỡng có thể phân loại các thành phần của quần xã sinh vật như sau:
(tìm một ý kiến đúng)
A. Sinh vật phân huỷ + sinh vật tiêu thụ và sinh vật dị dưỡng;
B. Sinh vật tự dưỡng + sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ;
C. Sinh vật tiêu thụ + sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ;@
D. Sinh vật hoại sinh + sinh vật tự dưỡng và sinh vật tiêu thụ;
E. Sinh vật sản xuất + sinh vật phân huỷ và sinh vật tự dưỡng.
11 Đặc điểm chính của sinh vật dị dưỡng: (tìm một ý kiến đúng)
A. Tổng hợp được gluxit, proti và lipit;
B. Tổng hợp được năng lượng;
C. Sản xuất được chất hữu cơ;
D. Không có khả năng sản xuất chất hữu cơ; @
E. Có khả năng khả năng sản xuất chất hữu cơ.
12 Nhóm sinh vật tiêu thụ bậc I bao gồm nhóm sinh vật nào sau đây:
A. Động vật ăn thịt thực vật ký sinh trên cây xanh;
B. Nấm + động vật và thực vật ký sinh trên cây xanh;
C. Động vật ăn thịt và nấm;
D. Động vật ăn cỏ, động vật và thực vật ký sinh trên cây xanh; @
E. Động vật ăn cỏ + động vật ăn thịt và thực vật ký sinh trên cây xanh.
13 Mối quan hệ dinh dưỡng từ sinh vật sản xuất đến sinh vật phân huỷ được gọi là:
A. Lưới dinh dưỡng;
B. Chuổi thức ăn; @
C. Lưới thức ăn;
D. Tổ hợp thức ăn;
E. Tổ hợp dinh dưỡng.

19 Tỷ số CO2/O2 trong khí quyển được ổn định là nhờ quá trình nào sau đây:
A. Quá trình khử và oxi hoá;
B. Quá trình tổng hợp và phân huỷ chất hữu cơ; @
C. Quá trình phân huỷ chất hữu cơ;
D. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ;
E. Quá trình oxi hoá.
20 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái luôn tuân theo qui luật nhiệt động học nào sau đây:
Năng lượng chuyển từ dạng này sang dạng khác; @
Năng lượng mất đi đưới dạng nhiệt;
Năng lượng mất đi đưới dạng nhiệt hay dưới dạng thế năng khác;
Năng lượng mất đi dưới dạng thế năng
Năng lượng tồn trữ dưới dạng nhiệt năng.
21 Theo quan điểm của sinh thái học, năng suất sinh học được hiểu làì:
A. Sản lượng chất hữu cơ có nguồn gốc thực vật;
B. Khả năng hình thành mới các sinh khối liên tục do sự sinh sản và tăng trưởng của sinh vật; @
C. Sự tăng trưởng chất hữu cơ của sinh vật;
D. Khả năng hình thành chất hữu cơ có nguồn gốc thực vật;
E. Sản lượng sinh vật hình thành trong một khoảng thời gian xác định.
22 Sản lượng sinh vật sơ cấp được tạo thành từ quá trình nào sau đây:
A. Quang hợp;
B. Hoá tổng hợp;
C. Quang hợp và hoá tổng hợp của thực vật và một số loài nấm; @
D. Tổng hợp các chất hữu cơ;
E. Quang hợp của sinh vật.
23 Theo quan điểm sinh thái học, chu trình sinh-địa-hoá được định nghĩa là:
A. Vòng tuần hoàn của vật chất trong vũ trụ;
B. Vòng tuần hoàn của các nguyên tố hoá học;
C. Vòng tuần hoàn của các nguyên tố hoá học từ môi trường ngoài đi vào cơ thể các sinh vật rồi lại đi ra
ngoài môi trường;@
D. Vòng chuyển động khép kín của vật chất;

2. Xu hướng giải quyết vấn đề lương thực thực phẩm hiện nay là
A. Tăng cường phân bón hóa học
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Tạo giống mới năng suất cao@
E. Cấy ghép gen
3. Nội dung của cách mạng xanh
A. Tăng cường phân bón hóa học
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Sử dụng tổ hợp các biện pháp kỹ thuật@
E. Cấy ghép gen
4. Nội dung của cách mạng xanh
A. Tăng cường phân bón hóa học
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Tăng khai thác biển@
E. Cấy ghép gen
5. Những đặc trưng của nền nông nghiệp hiện đại là:
A. Phân bón hóa học@
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Tăng đất canh tác
E. Cấy ghép gen
6. Những đặc trưng của nền nông nghiệp hiện đại là:
A. Hệ thống thủy lợi @
B. Lai ghép cây.
C. Tăng sản lượng lương thực
D. Tăng đất canh tác
E. Cấy ghép gen

12. Trong tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật, nhóm quan trọng nhất đối với tiếp xúc
HCBVTV mạn tính và ngộ độc là:
A. Công nhân nông trường.
B. Nông dân canh tác mùa vụ @
C. Người phun thuốc trong các chương trình y tế.
D. Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm.
E. Người buôn bán hóa chất
13. Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
A. Dùng kẻ thù tự nhiên @
B. Phun hóa chất
C. Dùng bẫy
D. Dùng đèn
E. Tạo giống cây mới
14. Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
A. Phun hóa chất
B. Biện pháp kỹ thuật làm mất khả năng sinh sản@
C. Dùng bẫy
D. Dùng đèn
E. Tạo giống cây mới
15. Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
A. Dùng bẫy
B. Phun hóa chất
C. Kiểm soát bằng hoc môn@
D. Dùng đèn
E. Tạo giống cây mới
16. Biện pháp kiểm soát sâu bệnh
A. Dùng đèn
B. Phun hóa chất
C. Dùng bẫy
D. Tác động giới tính@

E. Cây trồng bị nhiễm HCBVTV
22. Những HCBVTV đã bị cấm hoặc hạn chế sử dụng ở nước ta là:
A. Monitor
B. Wofatox @
C. DDT
D. 666
E. Các câu trên đều đúng
23. Những người có nguy cơ nhiễm độc mạn tính HCBVTV do tiếp xúc lâu dài là:
A. Công nhân nông trường.
B. Nông dân canh tác mùa vụ @
C. Người phun thuốc trong các chương trình y tế.
D. Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm.
E. Người bán hóa chất
24. Những người có nguy cơ nhiễm độc mạn tính HCBVTV do tiếp xúc lâu dài là:
A. Công nhân tại nhà máy sản suất HCBVTV. @
B. Công nhân nông trường
C. Người phun thuốc trong các chương trình y tế.
D. Người tiêu thụ thực phẩm, nước uống bị ô nhiễm.
E. Người bán hóa chất
NĂNG LƯỢNG VÀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
1 Dạng năng lượng thiên nhiên đầu tiên được loài người sử dụng là:
A. Năng lượng mặt trời; @
B. Năng lượng gió;
C. Năng lượng sinh khối;
D. Năng lượng thuỷ triều;
E. Năng lượng địa nhiệt.
2 Nguồn năng lượng được sử dụng nhiều nhất ở các nước đang phát triển là:
A. Năng lượng thuỷ điện;
B. Năng lượng sinh khối; @
C. Năng lượng từ than;

D. Khí lưu huỳnh;
E. Chất thải rắn.
8 Những vấn đề gây ô nhiễm do khai thác, sử dụng dầu mỏ và khí đốt ở thềm lục địa và biển: (tìm một ý
kiến sai)
A. Gây lún đất;
B. Gây ô nhiễm biển;
C. Gây ô nhiễm không khí, nước đất;
D. Gây ô nhiễm bụi; @
E. Gây ô nhiễm kim loại phóng xạ.
9 Tác động tiêu cực tới môi trường do quá trình khai thác thuỷ điện: (tìm một ý kiến sai):
A. Động đất cưỡng bức;
B. Thay đổi thời tiết khí hậu khu vực;
C. Thay đổi độ mặn của nước khu vực cửa sông vên biển;
D. Mất đất canh tác;
E. Ngăn chặn sự phát triển của quần xã thực vật. @
10 Nhược điểm quan trọng của nguồn năng lượng hạt nhân:
A. Nguyên liệu hiếm;
B. Giá thành cao;
C. Khó đảm bảo an toàn cho môi trường trong việc quản lý chất thải hạt nhân;
D. Qui trình vận hành phức tạp;
E. Dễ gây sự rò rỉ chất phóng xạ. @
11 Ưu điểm của nguồn năng lượng truyền thống (năng lượng gió, thuỷ triều) là:
A. Giá thành ha;û
B. Dễ khai thác;
C. Quá trình khai thác không gây ra các tác động tiêu cực tới môi trường; @
D. Hiệu suất chuyển hoá thành điện năng cao;
E. Không tiêu tốn nguyên liệu.
12 Nhược điểm của nguồn năng lượng địa nhiệt là:
A. Vốn đầu tư và giá thành điện năng cao; @
B. Hiệu suất chuyển hoá thành điện năng thấp;

C. Năng lượng thuỷ điện;
D. Năng lượng sinh khối;
E. Năng lượng khí đốt.
18 Các giải pháp năng lượng hiện nay hướng tới những mục tiêu cơ bản sau (tìm một ý kiến sai):
A. Duy trì lâu dài nguồn năng lượng của trái đất;
B. Hạn chế tối đa đến các tác động tiêu cực trong khai thác;
C. Sử dụng hợp lý các nguồn năng lượng cho phát triển kinh tế, khoa học kỹ thuật;
D. Không tạo ra khí gây hiệu ứng nhà kính;
E. Giảm giá thành trong sản xuất năng lượng. @
19 Nguồn năng lượng chủ yếu sử dụng trong công nghiệp, sinh hoạt là:
A. Điện; @
B. Than;
C. Dầu mỏ;
D. Khí đốt;
E. Sinh khối.
20 Ở nông thôn, những người trong nhà chịu ảnh hưởng nhiều nhất của khói bụi bếp là:
A. Trẻ nhỏ;
B. người già;
C. Phụ nữ; @
D. Người lớn
E. Trẻ sơ sinh.
21 Các chất gây ô nhiễm môi trường do giao thông là: (tìm một ý kiến sai)
A. Khí CO;
B. SOx;
C. NOx;
D. Các hydrocacbon cháy không hoàn toàn;
E. Bụi. @
22 Hậu quả chính của ô nhiễm do giao thông lên sức khoẻ người là: (tìm một ý kiến sai)
A. Tăng tỷ lệ mắc các bệnh hô hấp;
B. Tích luỹ kim loại độc; @

2 Tính chất hoá học quan trọng nhất của nước mưa:
A. Hàm lượng muối khoáng thấp; @
B. pH < 7;
C. Hàm lượng chất hữu cơ thấp;
D. Không chứa hoá chất bảo vệ thực vật;
E. Hàm lượng nitrat và photphat thấp.
3 Điểm khác biệt về chất lượng nước giữa nước mưa và nước bề mặt là: (tìm một ý kiến sai)
A. Ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật;
B. Hàm lượng chất hữu cơ;
C. Ô nhiễm phân hoá học;
D. Hàm lượng muối khoáng;
E. Lượng clo thừa. @
4 Nước là tài nguyên có thể tái tạo nhờ yếu tố:
A. Nước có nhiệt độ bay hơi và ngưng tụ thấp;
B. Năng lượng vô tận từ mặt trời;
C. Chu trình trình thuỷ văn;
D. Vòng tuần hoàn vật chất;
E. Vòng tuần hoàn tự nhiên.@
5 Tính chất vệ sinh quan trọng nhất của nước bề mặt là:
A. Nhiễm bẩn chất hữu cơ và vi sinh vật; @
B. Nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;
C. Nhiễm bẩn phân bón vô cơ
D. pH > 7;
E. Nhiễm bẩn dịch thể động vật.
6 Nhược điểm quan trọng nhất của nước ngầm là (tìm một ý kiến sai)
A. Chứa nhiều sắt
B. Hàm lượng nitrat cao;
C. Dễ bị nhiễm mặn ở các vùng gần biển;
D. Hàm lượng fluor thấp; @
E. Khó khăn trong việc thăm do và xử lý.

12 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nhiệt độ của nước:
A. pH; @
B. Hàm lượng oxi hoà tan trong nước;
C. Hiện tượng “nở hoa” do tảo phát triển;
D. Khử trùng nước bằng clor;
E. Khử đục bằng phèn nhôm.
13 pH là một thông số quan trọng của nước uống, vì:
A. pH có tác dụng làm giảm virus và các vi khuẩn;
B. pH ảnh hưởng đến chất lượng hoá học của nước uống;
C. pH ảnh hưởng đến tất cả các quá trình xử lý nước; @
D. pH ảnh hưởng đến mùi, vị của nước uống;
E. pH ảnh hượng đến lượng oxi hòa tan trong nước.
14 Chất rắn hoà tan ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của nước:
A. pH;
B. Làm nước vẩn đục;
C. Gây nên mùi vị khó chịu; @
D. Nhiệt độ nước;
E. Khử trùng nước.
15 Yếu tố lý học nào sau đây ảnh hưởng mạnh đến tính chất vệ sinh nước uống:
A. pH;
B. Độ đục; @
C. Mùi, vị;
D. Nhiệt độ nước;
E. Màu sắc.
16 Người ta dùng chất hữu cơ làm chất chỉ điểm nhiễm bẩn của nước là vì yếu tố nào sau đây:
A. Chất hữu cơ thường có mặt trong nước thải;
B. Chất hữu cơ là sản phẩm phân giải của sinh vật;@
C. Nước là nơi tiếp nhận nhiều chất thải hữu cơ;
D. Chất hữu cơ thường chứa mầm bệnh và chất độc
E. Dễ dàng phát hiện chất hữu cơ trong nước.

22 Điểm khác biệt nhau giữa NH3 và NH+4 là:
A. NH3 là sản phẩm phân giải của chất hữu cơ thực vật và NH+4 là sản phẩm do phân giải chất hữu cơ
động vật;
B. Nước có pH > 7: amoniac tồn tại ở dạng NH3 và khi pH < 7, amoniac tồn tại ở dạng NH+4; @
C. NH3 kém bền và NH+4 bền trong nước;
D. NH3 chỉ điểm nhiễm bẩn chất hữu cơ thực vật và NH+4 chỉ điểm nhiễm bẩn chất hữu cơ động vật;
E. NH3 dễ hấp thu vào cơ thể người và NH+4 ngược lại.
23 Hàm lượng nitrat trong nước mặt cao là do nguyên nhân nào sau đây:
A. Do quá trình oxi hoá chất hữu cơ;
B. Do vi khuẩn hiếu khí oxi hoá nitrit;
C. Do cấu tạo địa chất của vùng;
D. Do nhiễm bẩn chất thải chứa phân bón vô cơ; @
E. Do quá trình phân giải amoniac.
24 Sử dụng nguồn nước có hàm lượng NO3 trong nước > 20 mg/l sẽ ảnh xấu đến sức khoẻ của:
A. Người già (> 70 tuổi);
B. Trẻ nhỏ bú sữa bình; @
C. Các bà mẹ đang cho con bú sữa me;û
D. Bệnh nhân tiểu đường;
E. Người mắc chứng kiềm dạ dày.
25 Hàm lượng nitrat trong nước ngầm thường cao hơn nước mặt, vì lý do nào sau đây:
A. Lượng oxi hòa tan trong nước ngầm thấp hơn nước mặt;
B. Do cấu tạo địa chất mang lại; @
C. Vi khuẩn kị khí phát triển mạnh trong nước ngầm;
D. Nguồn nước bị nhiễm bẩn hóa chất bảo vệ thực vật;
E. Vi khuẩn hiếu khí phát triển mạnh trong nước giếng.
26 Amoniac xuất hiện trong nước là do nguyên nhân nào sau đây:
A. Do chất thải sinh hoạt mang lại;
B. Nguồn nước bị bẩn chất thải công nghiệp;
C. Do quá trình phân giải chất hữu cơ; @
D. Do nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;

B. NaCl do chất thải công nghiệp mang lại;
C. Hầu hết các dịch thể động vật đều chứa nhiều NaCl; @
D. Nước mặt dễ bị nhiễm mặn (ảnh hưởng của thủy triều);
E. NaCl có mặt thường xuyên trong nước thải.
32 Hàm lượng photphat và sunfat trong nước cao là do nguyên nhân nào:
A. Nhiễm bẩn phân hoặc nước tiểu; @
B. Nhiễm bẩn chất thải công nghiệp;
C. Do ảnh hưởng thuỷ triều;
D. Nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;
E. Do nước chảy tràn mang lại.
33 Tiêu chuẩn vệ sinh của photphat và sunfat trong nước uống là:
A. Photphat: 0,5g/lít và sunfat: 1,0g/lít;
B. Photphat: 1,5g/lít và sunfat: 1,0g/lít;
C. Photphat: 0,5g/lít và sunfat: 1,5g/lít;
D. Photphat: 1,5g/lít và sunfat: 0,5g/lít; @
E. Photphat: 0,5g/lít và sunfat: 1,5g/lít.
34 Sự có mặt của chất sắt trong nước với hàm lượng cao là:
A. Nguồn cung cấp sắt cho cơ thể;
B. Làm cho nước có mùi hôi, có vị tanh kim loại;
C. Gây chứng bệnh táo bón cho người sử dụng nước.;
D. Gây nhiều trở ngại cho người sử dụng nước;
E. Câu B & câu D. @
35 Trong nước giếng, phèn sắt tồn tại ở dạng nào sau đây;
A. Fe3+ và Fe2+;
B. Fe2O3; @
C. FeSO¬4
D. Fe(HCO3)2;
E. Fe2(SO4)3.
36 Độ cứng trong nước phụ thuôc vào yếu tố nào sau đây:
A. Chất thải sinh hoạt;

B. 1 lít;
C. 0,75 lít; @
D. 1,5 lít;
E. 2 lít.
42 Điểm khác biệt chủ yếu giữa total coliorms và fecal coliforms là:
A. Total coliorms không gây bệnh, fecal coliorms gây bệnh ỉa chảy;
B. Total coliorms lwn men đường lactose, fecal coliorms không lên men đường lactose;
C. Fecal coliorms thường xuyên có mặt trong phân người và động vật máu nóng, total coliorms chỉ có
mặt ở bên ngoài môi trường bị nhiễm bẩn;
D. Fecal coliorms là nhóm vi khuẩn chịu nhiệt, ngược lại total coliorms không chịu nhịêt;
E. Fecal coliforms thường xuyên có mặt trong phân người và động vật máu nóng, total coliorms vừa có
mặt trong phân, vừa có mặt trong nước cống, rác bẩn, nước thải sinh hoạt. @
43 Những chỉ điểm sinh học được dùng để đánh giá nhiễm phân của nước là:
A. fecal coliforms, total coliforms, clostridium Welchia, bacteriophages; @
B. total coliforms, clostridium Welchia, bacteriophages;
C. fecal coliforms, total coliforms, escherichia coli;
D. fecal coliforms, total coliforms enterobacteriaceae;
E. fecal coliforms, total coliforms, bacteriophages.
44 Vi khuẩn nào sau đây được dùng để đánh giá tình trạng nhiễm bẩn nói chung của nước uống:
A. Fecal coliforms;
B. Total coliforms; @
C. Escherichia coli;
D. Enterobacteriaceae;
E. Bacteriophages.
45 Do tính chất nào sau đây mà vi khuẩn clostridium Welchia được dùng làm chuẩn để giám sát các vi
khuẩn gây bệnh đề kháng lại hoá chất khử trùng trong nước:
A. Clostridium Welchia thường xuyên có mặt trong phan gười;
B. Tính chất khị khí của clostridium Welchia;
C. Clostridium Welchia chịu nhiệt và nhiều tác nhân hoá lý khác nhau; @
D. Clostridium Welchia hiện diện đồng thời với các vi khuẩn gây bệnh;

E. Fe(OH)2.
51 Một pha quan trọng trong quá trình xử lý chất sắt trong nước giếng là:
A. Rửa sạch vật liệu lọc;
B. Sử dụng vôi sượn thay cho sỏi;
C. Định lượng sắt trong nước giếng;
D. Chuyển sắt (II) ở dạng hoà tan sang dạng sắt (III) kết tủa;@
E. Định lượng sắt trong nướclọc đã loại chất sắt.
52 Để khử đục bằng phèn nhôm, độ pH thích hợp là:
A. pH < 7
B. pH > 7; @
C. pH = 7;
7;≤D. pH
7.≥E. pH
53 pH thích hợp cho khử trùng nước bằng clo là:
A. pH < 7;
B. pH > 7;
C. pH = 7;
7;≤D. pH
E. pH < 8.@
54 Khoảng cách an toàn từ nguồn thải bẩn đến vị trí đào giếng khơi là:
A. > 10 mét;
B. = 20 mét;
C. = 15 mét;
D. Từ 7 đến 10 mét;@
E. > 15 mét.
55 Nguồn nước cung cấp nước cho cho giếng hào lọc là:
A. Nước giếng;
B. Nước mưa;
C. Nước sông;
D. Nước hồ, ao;@

E. NCl3.
Ô NHIỄM NƯỚC
1 Những tính chất của nguồn thải “điểm” là: (tìm một ý kiến sai)
A. Xác định được vị trí của nguồn thải;
B. Xác định được lưu lượng của nguồn thải;
C. Xác định được bản chất của nguồn thải;
D. Xác định được chất lượng của nguồn thải; @
E. Xác định được kích thước của nguồn thải.
2 Những biểu hiện của nguồn nước mặt bị ô nhiễm nước thải sinh hoạt: (tìm một ý kiến sai)
A. Gia tăng hàm lượng chất rắn lơ lững;
B. Gia tăng hàm lượng chất hữu cơ dễ phân huỷ sinh học;
C. Gia tăng chủng loại vi sinh vật;
D. Gia tăng hàm lượng chất hữu cơ khó phân huỷ sinh học; @
E. Gia tăng hàm lượng độ đục, màu.
3 Nguồn gốc “tự nhiên” gây ra ô nhiễm nước là: (tìm một ý kiến sai)
A. Do mưa cuốn theo chất thải bẩn vào nguồn nước;
B. Do tuyết tan cuốn theo chất thải bẩn vào nguồn nước;
C. Do gió bão mang theo nhiều chất bẩn vào nguồn nước;
D. Do lũ lụt;
E. Do giao thông vận tải. @
4 Chất hữu cơ được sử dụng để đánh giá ô nhiễm của nước là vì yếu tố nào sau đây:
A. Chất hữu cơ thường có mặt trong nước thải;
B. Chất hữu cơ là sản phẩm phân giải của sinh vật; @
C. Nước là nơi tiếp nhận nhiều chất thải hữu cơ;
D. Chất hữu cơ thường chứa mầm bệnh và chất độc;
E. Dễ dàng phát hiện chất hữu cơ trong nước.
5 Sử dụng nước bị ô nhiễm với hiện tượng “tảo nở hoa” liên quan đến một số bệnh đường ruột.
A. Đúng@
B. Sai
6 Tỷ số BOD/COD luôn luôn lơn hơn 1

A. Hệ thần kinh trung ương; @
B. Hệ tiêu hoá;
C. Hệ tim mạch;
D. Cơ quan tạo máu;
E. Hệ hô hấp.
13 Tiêu chuẩn của chì trong nước uống là:
A. < 0,1mgPb/lít; @
≤B. 0,1mgPb/lít;
C. < 0,01mgPb/lít;
D. < 0,05mgPb/lít;
0,05mgPb/lít.≤E.
14 Các nhóm chất hữu cơ bền như PCB, DDT, Dioxine chủ yếu tác động mãn tính lên sức khoẻ người.
A. Đúng@
B. Sai
15 Từ giá trị của COD có thể tính ra giá trị của BOD và ngược lại:
A. Đúng
B. Sai @
16 Do ảnh hưởng của ô nhiễm nhiệt số lượng fecal coliforms sẽ tăng từ 100 lên 1000 cá thể trong nguồn
nước mặt.
A. Đúng
B. Sai @
17 Điền vào cụm từ đúng nghĩa: Trong ba nhóm hoá chất bảo vệ thực vật (clor hữu cơ, lân hữu cơ và
cacbamat) nhóm nào có thời gian phân huỷ lâu dài trong môi trường tự nhiên: (clor
hữu cơ)
18 Sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm kim loại nặng sẽ gây tác động cấp tính cho sức khoẻ người:
A. Đúng
B. Sai @
19 Tất cả các vi sinh vật gây bệnh, có mặt trong nước uống và sinh hoạt, đều có nguồn gốc từ phân
người hoặc động vật máu nóng.
A. Đúng

D. Giếng;
E. Bàu.
25 Sản phẩm phân huỷ chất ô nhiễm của nguồn nước nước bị ô nhiễm nhẹ bao gồm những chất:
A. Nitrite, nitrate, sunfat, phosphat, CO2;@
B. Nitrite, nitrate;
C. Nitrat, photphat, sunphat, CH4;
D. Nitrite, nitrate, sunphat, phosphat, CH4;
E. Nitrite, nitrate, CO2.
26 Sản phẩm phân huỷ chất ô nhiễm của nguồn nước nước bị ô nhiễm nặng bao gồm những chất:
A. Indol , Scartol, H2S, NH3, CH4;@
B. Nitrate, indol, CH4¬, CO2;
C. Nitrat, photphat, sun phat, CH4;
D. Nitrate, H2S, NH3, CH4;
E. Indol , Scartol, H2S, NH3, CO2.
27 Nồng độ oxi tự do có trong nước được tạo ra nhờ vào những quá trình nào:
A. Sự hòa tan từ oxi khí quyển + do quang hợp của tảo;@
B. Sự hô hấp của các loài thuỷ sinh;
C. Quang hợp của thực vật thuỷ sinh;
D. Sự hòa tan từ oxi khí quyển;
E. Sự hòa tan từ oxi khí quyển + sự hô hấp của các loài thuỷ sinh.
28 Sự khác biệt về ý nghĩa vệ sinh giữa BOD và COD được căn cứ vào yếu tố nào sau đây:
A. BOD thể hiện lượng chất hữu cơ dễ bị phân huỷ sinh học, COD thể hiện toàn bộ các chất hữu cơ có
thể bị oxi hoá nhờ tác nhân hoá học; @
B. COD thể hiện chất hữu cơ khó phân huỷ, BOD thể hiện lượng chất hữu cơ dễ bị phân huỷ sinh học, ;
C. COD nhờ vào tác nhân hoá học, BOD nhờ vào tác nhân sinh học;
D. COD khó thực hiện, BOD dễ thực hiện;
E. COD dễ thực hiện, BOD khó thực hiện.
29 Nguồn gốc đầu tiên của các hạt rắn lơ lững trong nước là:
A. Do hiện tượng xói mòn đất;@
B. Do nhiễm bẩn chất hữu cơ thực vật;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status