ài 7: Cho biểu thức : A=
xx
xx
x
x
2
1
a) Tìm x để A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3+
8
d) Tìm các số nguyên x để A nhận giá trị nguyên
Bài 8 : Cho biểu thức : B =
62
3
62
3
+
+
a
a
a
a
1) Tìm a để B có nghĩa
+
+
13
23
1:
91
8
13
1
1
2
1
1
:
1
1
x
xxxx
x
a) Rút gọn biểu thức E
b) Tìm x để E =
15
c) Tính giá trị của biểu thức E khi x = 3+
22
Bài 12 : Cho biểu thức: A=
3 2 3
1 :
1 2 3 5 6
m m m m
m m m m m
+ +
+ +
2 30x
b)
3
x
h)
18 3x
d)
6x
g)
2 5x +
h)
4 10x +
i)
2
2 y+
k)
2
3 x +
l)
8
3 x
m)
2
2
7x
+
1y x= +
Bài 2: Cho hàm số y = (m - 2)x + 3m + 1 (d)
a, Tm m để hàm số trên là hàm số đồng biến.
b,Tìm m để (d) song song với đờng thẳng y = 3x + 2;
c, Tìm m (d) cắt đờng thẳng y = -x;
d, Tm m (d) để đi qua điểm A
1
2;
2
ữe, Với giá trị nào của m để (d) tạo với trục Ox một góc tù.
f, Với giá trị nào của m để (d) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3
g ,Với giá trị nào của m để (d) cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 5
h,Tm điem cố định mà (d) luôn đI qua.
Bài1 Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB.Từ một điểm I trên nửa đờng tròn ta vẽ tiếp
tuyến xy. vẽ AQ và BP vuông góc với xy.
a) Cmr : I là trung đion của QP.
b) C/m: Aq + BP có giá trị không đổi khi điểm I di động trên nửa đờng tròn.
c) Cmr: đờng tròn đờng kính PQ tiếp xúc với ba đờng thẳng AQ, BP và AB.
d) Xác định vị trí của điểm I trên nửa đờng tròn(O) để diện tích tứ giác ABPQ lớn
nhất.
Bài 2. Cho đờng tròn (O;R) và một điểm A cố định trên đờng tròn đó. Qua A vẽ tiếp
tuyến a. Từ một điểm I trên a vẽ tiếp tuyến IB với đờng tròn (O) . Hai đờng cao AD và
BE của tam giác IAB cắt nhau ở H.
a) Chứng minh ba điểm I,H,O thẳng hàng;
b) Chứng minh tứ giác AOBH là hình thoi;