Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
a- Phần mở đầu.
I. Lý do chọn đề tài.
!"!!#$%&'%(#
)*+ ,$(!$--./%0
12 0,'%345678!9
"04.:,(.9(+":$!;1,<
.$()*!"!!.%9=!;&/
>?%:!+(%:-#@!;<
.-.(<.$/%09;+!A B!;
9;-:-?!+ ,+C<#
90&959)
++D=!D(:!:-=E
9F+'!,#!(;9GE0$:-(G-
H.."04E'$I:-(!"!!:-9J
'$9K"5%L:!:-#+'%
'5#$%:-
:!:-M!/&90(4E+ ,"
/(6$./&+C<+C6:1$ .
N(!!'19;!;<.$/%0(
00IFH4(9#9,O5 :!:-
9-"&8+!A59!0&($9F$?'
%@ (9--/4P=:!;9Q
00I"+(9K::-(:ME9F
. 0&(9
R. #$:-4=S>T:-U(V
(:$%0BH!F++<MM+
:!:-(9F$-F49 #$%
W'8O0.9DO!"!!#$%/
IV. đối tợng - phạm vi - thời gian nghiên cứu .
1. Đối tợng nghiên cứu:`"!!:!:-
2. Phạm vi nghiên cứu:aF9.O%00&O!4
+&U(V=S>TS#QR&bQS$
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
c
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
3. Thời gian thực hiện:L<%deefgdeeU
V. nhiệm vụ nghiên cứu.
1. Nghiên cứu lí luận về phơng pháp giải bài tập Vật lí.
2. Nghiên cứu lí luận về sử dụng bài tập vật lí trong dạy học Vật lí.
3. Nghiên cứu chơng trình nội dung kiến thức các bài học Vật lí ở cấp
THCS.
3. Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển nội dung dạy học
Vật lí ở cấp THCS.
4. Nghiên cứu tình hình dạy và học Vật lí. Đặc biệt quan tâm đến
hoạt động sử dụng bài tập Vật lí.
VI. phơng pháp nghiên cứu.
1. Nghiên cứu lí luận.>;,9F[
Q>'O0h:!#$%:-
Qi-:F0h:!:-#$%
Q>F!"!!:!:-
2. Phơng pháp điều tra s phạm.
QaF. !G.=!j
QaF !G0h! 9F
3. Phơng pháp thực nghiệm s phạm.
Qá!9F#$%. W9:!9;9F
A!8!
,+'9J:99;'$ 9F/.N
4. Giải bài tập là một trong những hình thức làm việc tự lực cao của học
sinh.
+:!!.5!-9F+/9@(
.6$.E:!:(+;!!E+ :%0M
9W$/%09!;<...(
-+59!;
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
o
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
5. Giải bài tập góp phần làm phát triển t duy sáng tạo của học sinh.
>F:!:1+AW#!#:E
+ ,9J%BM!)*%0$0#aH
E:!-(:!-
6. Giải bài tập vật lý là một phơng tiện để kiểm tra mức độ nắm vững
kiến thức của học sinh.
p_:!;!#9,9IE+
,/%0M!9%09-6
II.Phân loại bài tập vật lý
Sơ đồ phân loại bài tập vật lí
1. Phân loại theo phơng tiện giải :
2. Phân loại theo mức độNguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
Bài tập vật lí
3:!
O+.9F'#$4=S>TS#('5
;9DO9)!:$[
Qa0&%0%:-(+:!:
-_=MM9KO(;@_
?5$=
_(.#;0&$0[
rS%0!"!!D'9;:!:-
rS%0 :+ ,(9K::-
rLM"50+O@+
=O]%0:!$$:!s9HQ
"5:-4O![o(f(Ut(]9 %0+9F+D0(
4+ ,?^+C<:!:-
2. Số liệu điều tra trớc khi thực hiện đề tài.
O+.9F9J +;+09&O%
04O![Vu(Uv=S>TS#G0&:!""
,O,9+ ,4P+&O!n '90[
III.Tổ CHứC CHUYÊN Đề.
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
Lớp Sĩ số Giỏi Khá TB Yếu - Kém
Ti w Ti w Ti w Ti w
Vu XV e e U de(k de kx(X xx dU(d
Uv cx e e o xc(o dx kx(d xc Xc(d
V
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
LIE+ ,(9;+C<&:!
:-9Bj%0!IE!"!!?5$=
(!+C<!#9#:!
5:$9;M!%0IE!"!!:!:-(
Q%5.!_9;. /.+ (
+H!:!!,#!
Q.z:!7!-0&%(9#0&H5%
LO]%0'_@OGEA$K
G0&/9#;,&8
Qn-G0&(!M19EK0&/+ '9F
12
1.4. Kiểm tra đánh giá kết quả.
Qn;#K0&/+ '[>9M+y50y>!8!O
. +y
Qn;#!7!-[;8!7!-z8
B0&9;- A@679O/+ '!7!-
QL 9F+(!-(5+(99 8
+ '9n;6_B9=I"+
2.Hai phơng pháp suy luận để giải các bài tập vật lí.
Z7F-/$(+:!:-(==
8!"!!!-!"!!D!
2.1. Giải bài tập bằng phơng pháp phân tích.
Q_!"!!$(6!9;/0$:9#@5LQ
=!56_9# $'OE9#:-
++ 0.$5;NE,Q
",L /,9#@5B +A)
EE/:!5,$9!0&/:!L
,BE9#+ 59&OP9#9(@5
;,OO9#:-+|, 9
+;N99#@5G
E9#9J 59J96
L:$?;_!"!!$(O!-:!
!,#!E:!9"").E'$I5=
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
G,[
R
=
l
S
\[
.R S
l
=
sxt
b.;,/F9#O 99
4}/$a4$9GA0&/9 ~O=9B
9'$[
U
R
I
=
sdt
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
xd
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
c.a#O =9B95O9#
+G9K:G,;N<uB9
9J89K:sdt:$&Eu[
u~
9=B9#$'$|W90$[
sdt
Q$sdt
sxt9
2
. .
.
U t S
l
Q
=
sxt
Q$9#GK0&/Msxt
rO[~dde
xXoee0
Txe
d
xexe
Qc
d
RdVfeeee
e(cxe
Qc
R
d
} sxt
9}94/$]/B04(=9B9'B04
b._9K:([
U
I
R
=
sdt
c.L94/$]#!+-O/$
]_,[
l
R
S
=
sXt
9
940(
l
F/$](T /$]
d.$;,sdtsXt;,sxt(9[
2
.
.
U t
Q
l
xc
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
L5(++p:-9F!8
!"!![!-D!`7!I9@G!-
9F+/:!9;;99F`0.D!+^_$
9;+;#,99M9I/0.!-9F+$&:!9
+ #(!90!-:-/:!D!
EE+9JOE'$::-9J (O6$.9=
+ '&8
L:$;'5:!:-9J8!"
!!!-QD!
IV.áp dụng phơng pháp giải bài tập vật lí vào một số bài tập cơ bản.
1.Bài toán1.
2.Bài toán 2.
3j'@9)+&x+99 xee
>
80I+&kee9.d+O4de
>3j'0.9D
O=59&8/O
3 /9)(0I(O@[
x
XUe+n|
d
coe+n|
X
cdee+n
cdee+n
X
d
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
xk
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
y
* Phân tích bài toán.
QĐây là bài toán trao đổi nhiệt của một hệ vật (gồm 3 vật). Điều quan
trọng phải hiểu rằng bài toán yêu cầu tìm nhiệt độ cuối cùng của nớc, nhng cũng
là nhiệt độ chung của hệ khi kết thúc quá trình trao đổi nhiệt. Để giải bài toán
này cần áp dụng phơng trình cân bằng nhiệt:
Q
toả ra
=Q
thu vào
- Do vậy phải xác định đợc những vật nào là vật toả nhiệt, những vật nào
là vật thu nhiệt, viết đợc công thức tính nhiệt lợng toả ra vào hay thu vào của
các vật:
Q = mc
t
-Với lu ý rằng trong bài toán này nhiệt độ ban đầu của hai vật thu nhiệt
( thùng sắt và nớc) là bằng nhau( t
2
= t
3
2
.c
2
(t t
2
) sxt
Q
3
= m
3
.c
3
(t t
2
) sdt
Qá!!"5G[
R
x
R
d
rR
X
sXt
Wsxt(sdtsXt
x
x
s
c
1
t
1
+ ( m
2
c
2
+ m
3
c
3
) t
2
t
1 1 1 2 2 3 3 2
1 1 2 2 3 3
( )m c t m c m c t
m c m c m c
+ +
+ +
Q$9#GK0&/M9[
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
xo
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
t =
& !}
d
\8}
x
00}
d
s3 +0.=#99
+9Dt
Hớng dẫn giải:
* Tìm hiểu các điều kiện đã cho của bài.
- Cho biết giá trị của hai điện trở.
- Thời gian đun sôi nớc khi chỉ dùng điện trở R
1
.
QI[ }
x
c
|}
d
o
x
xe!M
d
y
khác, để việc tính toán không làm bài toán phức tạp.
Thật vậy: vì U = I.R nên (1)
Q = U.I.t (2)
mặt khác theo định luật Ôm: I =
U
R
nên (2)
Q =
2
.
U
t
R
(3)
- Từ đây nên chọn công thức nào để giải bài toán, điều này đòi hỏi sự
nhanh nhạy, suy diễn cao.
Nếu chọn (2) thì vẫn còn đại lợng I cha biết, do đó chọn công thức (3)
- Cần biểu diễn các đại lợng cần tính.
+ Giá trị điện trở của ấm trong 4 trờng hợp:
1/ R = R
1
2/ R = R
2
3/ R = R
1
+ R
2
4/
R
(Theo công thức (3) )
=![
>A8$}
x
[ R
x
2
1
1
U
t
R
sxt
>A8$}
d
[ R
d
2
2
2
U
t
R
sdt
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
xU
n8}
x
& !}
d
[ R
X
2
3
1 2
U
t
R R+
sXt
WsxtsXt
2
1
1
U
t
R
2
3
1 2
U
t
R R+
sct
Wsxt(sdtsct
4 1 2
1 1 1
t t t
= +
1 2
4
1 2
.
10.15
6( )
10 15
t t
t ph
t t
= = =
+ +
v. Hớng dẫn học sinh học tập vật lí ở nhà.
R. #$:-4=S>T(:$OM/
"5:-S>T@ +H- :!(
E=/ %O!#(%0/$ !+
,F-$ "H:!9"0& %A
O!/5:$@!<,55 !+
,/%0_E-D0
!)9J%[,0+(m5
+#$F@9F9@0$2%0
:!4>-&9
%:!/%0'$:Hm(=9%0;..
'$ :!+;E:!+(59J0.zK4:!
N%0&:!4+EAM!_
IE,9J%?^$+C<(+C6@ (B
M!_zK& !+ ,O5 #
E!)($:!0#"04+ ,9J%@
!%0EE$ &zK !
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
de
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
,O>:$O99 !-.(.
.9&OE,O
;:!F%0GF5,[
r:!=$9@=
r:!0 %
r:!_&:!Tn(T3(0+
r:!_#(_$9F
!!'%E9;9O]%4
+ '@E!!+;(9(+-+K!=
!8![
rn;4(4:!
r>9;+$ +-E%0F&IH$;
%:!(
VI. Kết quả thực hiện.
'5#$:-4=S>T5
%0!"!!(+C<:!:- 0,@ (9;W9
M!_90(4E+ ,"/(:
&+ ,. (!;<.$_(!!@
(;[
rM!%0'_!-9@(59Q
:-6$0+5O
r:!@O%0Fs
;ta;+--0.,M(0$%:!%0^'_
5B=$:-
rnI0%0II+ ,D+>:$
:!:-/%0O:'
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
dd
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
a;99F$[
Q@.)*!$(=6$
9D(M+O9)!
QLIE"5!%
Q@O]%0,+C+ ,@O9;
:!(O#+ ,"(+ ,4(@,+C
!"!!:!09:!_&WN9 +(0
0#:!9;+I0+ ,"049
%0.55+C<:!
$0&+9JM9W.
''5#$:-4=S>T(?+
M90+.9F$
II. Kết luận chung.
\#$%G!!@'%9;5=
- Phơng pháp giảng dạy vật lí. - NXB Giáo dục.
- SGV Vật lí 8, 9. - NXB Giáo dục.
- SGK Vật lí 8, 9. - NXB Giáo dục.
- Hờng dẫn làm bài tập và ôn
tập vật lí 8, 9. - NXB Giáo dục.
- Bài tập Vật lí THCS. - NXB Đại học Quốc gia TP HCM
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
dc
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
- Bài tập Vật lí chọn lọc dành - PTS Vũ Thanh Khiết - PTS Vũ Thị Oanh
cho học sinh THCS. - Nguyễn Phúc Thuần.
Mục lục
Nội dung Trang
A Phần mở đầu
3
I Lý do chọn đề tài.
3
II Tổng quan về vấn đề nghiên cứu.
4
III Mục đích nghiên cứu.
4
IV Đối tợng - phạm vi- thời gian nghiên cứu.
5
V Nhiệm vụ nghiên cứu.
5
VI Phơng pháp nghiên cứu.
5
B Nội dung đề tài
6
Hoà Thạch, ngày tháng 5 năm 2008
Nguyễn Viết Cơng Trờng THCS Phúc Đồng
do
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập vật lí
T/M hội đồng
Chủ tịch Nguyễn Văn Bắc.