Báo cáo: Thăm dò chức năng thông khí phổi, các HC rối loạn thông khí phổi và bệnh phổi nghề nghiệp của Khoa hô hấp bệnh viện Bạch Mai - Pdf 22

ththăămm dòdò chứcchức nnăăngng thôngthông khíkhí phổiphổi, ,
cáccác
hchc
rốirối
loạnloạn
thôngthông
khíkhí
phổiphổi
và và
bệnhbệnh
phổiphổi
nghềnghề
nghiệpnghiệp
bệnh viện Bạch Mai
Trờng đại học y hà nội
cáccác
hchc
rốirối
loạnloạn
thôngthông
khíkhí
phổiphổi
và và
bệnhbệnh
phổiphổi
nghềnghề
nghiệpnghiệp
PGS.TS. Ngô Quý Châu
ThS. Nguyễn Thanh Hồi
Khoa Hô Hấp bệnh viện Bạch Mai
class="bi x0 y0 w1 h1"

ĐĐáánhnh gigiáá CNCN phổiphổi củacủa BNBN trớctrớc khikhi mổmổ
phổiphổi
(K(K
phếphế
quảnquản
,,
ápáp
xexe
phổiphổi
,,
giãngiãn
phếphế
phổiphổi
(K(K
phếphế
quảnquản
,,
ápáp
xexe
phổiphổi
,,
giãngiãn
phếphế
quảnquản))
ĐĐáánhnh gigiáá mứcmức độđộ didi chứngchứng tàntàn phếphế dodo
bệnhbệnh phổiphổi mãnmãn tínhtính gâygây nênnên
M¸yM¸y ®o ®o cnhhcnhh stst 300300
M¸yM¸y ®o ®o cnhhcnhh chestacchestac –– 11 cyber11 cyber
BảngBảng
1: 1:

của FVC
MEF
50%
FVC
Lu lợng thở ra tối đa tại vị trí 50% thể tích
của FVC
MEF25
Lu
lợng
thở
ra
tối
đa
tại
vị
trí
25%
thể
tích
BảngBảng 1: 1: cáccác thôngthông sốsố cntkcntk phổiphổi
MEF25
%
FVC
Lu
lợng
thở
ra
tối
đa
tại

IRV: lợng khí hít vào phổi có thể thực hiện
đợc
sau
khi
đ
hít
vào
b
ì
nh
thờng
.
đợc
sau
khi
đ
hít
vào
b
ì
nh
thờng
.
ERV: lợng khí thở ra thêm có thể thực hiện
đợc sau khi đ thở ra bình thờng.
VC: lợng khí tối đa chuyển động trong phổi
đợc định nghĩa là VC = TV + IRV + ERV.
2. 2. ThểThể tíchtích khôngkhông chuyểnchuyển đđộngộng
RV: sau khi thở ra chậm và hết bao giờ trong
phổi cũng còn 1 lợng khí đó là thể tích khí

3. Các lu lợng thở mạnh3. Các lu lợng thở mạnh
FEV1: Thông số này dùng để chẩn đoán và
phân giai đoạn của bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính.
Gaensler = FEV1/FVC.
Bình thờng Gaensler >70%.
Tiffeneau = FEV1/VC.
Bình thờng Tiffeneau > 70%
Đối với FEF25-75%, V50, V75, V25 thì giá trị đo
đợc phải giảm dới 60% so với trị số lý thuyết
thì mới coi là bất thờng.
H×nh 2: §o l−u l−îng tèi ®a ë nöa gi÷a
cña FVC
flow
(l/sec)
V75
L/l ®Ønh
V50
TLC RV
volume
(l/sec)
V25
FVC
Phô thuéc g¾ng søc
Kh«ng phô thuéc g¾ng søc
H×nh 3: §−êng cong thÓ tÝch theo thêi
gian cña thë ra cè søc trªn h« hÊp kÕ
ThÓ tÝch
B×nh th−êng
FEV1 VC

chÕchÕ
::
 TLCTLC << 8080%% sèsè lýlý thuyÕtthuyÕt vµvµ
 FEVFEV
11
//FVCFVC >> 7070%%;; FEVFEV
11
/VC/VC >> 7070%%
 KhiKhi kh«ngkh«ng cãcã TLCTLC:: h−íng tíi RLTK h¹n chÕ
khi:
 VC < 80%, FVC < 80%.
 FEVFEV
11
//FVCFVC >> 7070%%;; FEVFEV
11
/VC/VC >> 7070%%
III. III. CácCác hchc rốirối loạnloạn thôngthông khíkhí phổiphổi
RốiRối loạnloạn thôngthông khíkhí tắctắc nghẽnnghẽn::
FEVFEV
11
/VC/VC << 7070%% và/và/hoặchoặc FEVFEV
11
//FVCFVC << 7070%%
RốiRối loạnloạn thôngthông khíkhí hỗnhỗn hợphợp khikhi cócó::
FEV
1
/VC < 70% và/hoặc FEV
1
/FVC < 70%
TLC < 80% số lý thuyết

, V
25
, <60% LT
V
50
V
25
V
25
V
50
V
50
V
25
RLTK ®−êng thë nhá RLTK t¾c nghÏn
RLTK t¾c nghÏn nhiÒu
Bảng 2: Sự thay đổi các chỉ số CNHH trong Bảng 2: Sự thay đổi các chỉ số CNHH trong
các HC RLTKcác HC RLTK
Các chỉ số RLTK tắc nghẽn RLTK hạn chế
FVC hoặc VC BT hoặc giảm Giảm
FEV
1
(lít) Giảm BT hoặc giảm
FEV
1
/VC Giảm BT hoặc giảm
FEV
1
/FVC (%) Giảm BT hoặc giảm

,,
tổntổn
thơngthơng
chỉchỉ
mớimới
xuấtxuất hiệnhiện ởở đđờngờng thởthở nhỏnhỏ::
TiffeneauTiffeneau hoặchoặc GaenslerGaensler:: bbììnhnh thờngthờng trongtrong mộtmột
thờithời giangian nhấtnhất đđịnhịnh
VV5050,, VV2525 giảmgiảm
KhiKhi đãđã cócó TiffeneauTiffeneau và/và/hoặchoặc GanenslerGanensler giảmgiảm::
bệnhbệnh đãđã tiếntiến triểntriển lâulâu rồirồi
Test phục hồi phế quản
Trớc làm test:
Không dùng thuốc gin phế quản viên
uống hoặc đờng tĩnh mạch > 24h.
Không dùng thuốc gin phế quản đờng
hít > 4h.
Test phục hồi phế quản
Trình tự làm test:
Đo CNTK phổi lần 1.
Phun hít 400à
àà
àg salbutamol.

Nghỉ
15
-
20
phút
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status