PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM
THIÊN ÂN
A. VÀI NÉT VỀ CÔNG TY
I. Lịch sử hình thành.
1. Giới thiệu sơ bộ
• 1975 – 1988 : Công ty Dược cấp II.
• 1988 – 1998 : Xí nghiệp Liên Hiệp Dược Hà Nội.
• 1998 – 2000 : Công ty Dược phẩm Hà Nội.
• 2000 – 2004 : Công ty Dược phẩm Trung ương 7.
• Từ 25/8/2006 – đến nay : Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Ân
Tân công ty: Công ty Cổ Phần Dược phẩm Thiên Ân.
- Tên viết tắt: Thiên Ân.
- Ngày thành lập: 25/8/2006 (Tiền thân là Xí nghiệp Liên hiệp Dược Hà Nội
1975- 1998).
- Trụ sở chính: Số 4, Đường Tây Sơn, Quận Đống Đa,Hà Nội.
- Điện thoại: 04.3851941
- Fax: 04.3853016
- Email:
- Website: www. Thienan.com
- Mã số thuế: 1400385563.
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
1
Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Ân là doanh nghiệp được cổ phần hoá từ
doanh nghiệp Nhà nước – Công ty Dược phẩm Trung ương theo Quyết định số
907/QĐ – TTg ngày 25 tháng 07 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Công ty
hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số5103000003 ngày 01
tháng 08 năm 2001 do Sở Kế Hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
2. Chức năng sản xuất, kinh doanh :
• Sản xuất kinh doanh, Xuất Nhập Khẩu dược phẩm, thiết bị và dụng cụ y tế,
nguyên liệu bao bì sản xuất thuốc, thuốc y học cổ truyền, thuốc thú y, mỹ
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 135 V.4 925304382 5183421066
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 - 250988576
IV Hàng tồn kho 140 V.5 129764501303 143629224665
1 Hàng tồn kho 141 130013512727 144272625280
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 - 249011424 - 643400615
V Tài sản ngắn hạn khác 150 8281625728 6211001679
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 308287529 862373695
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 V.6 7973338199 5348627984
3
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 44250488363 27981620483
I Các khoản phải thu dài hạn 210
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213
4 Phải thu dài hạn khác 218
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219
II Tài sản cố định 220 35068221174 22667607084
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.7 31069052232 21525502720
Nguyên giá 222 91467362743 75735311364
Giá trị hao mòn lũy kế 223 (6039831051) (5420980864)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224
Nguyên giá 225
Giá trị hao mòn lũy kế 226
3 Tài sản cố định vô hình 227
Nguyên giá 228
6 Chi phí phải trả 316 V.18 9657220309 3633923539
7 Phải trả nội bộ 317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây
dựng
318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.19 5848707805 614018523
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
II Nợ dài hạn 330 486296293 4892753247
1 Phải trả dài hạn người bán 331
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332
3 Phải trả dài hạn khác 333 105000000 2105000000
4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 2566681602
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 V.21 381296293 221071645
7 Dự phòng phải trả dài hạn 337
B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 23417565665 16880726792
I Vốn chủ sở hữu 410 23280734699 16575198700
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 V.22 84000000000 64000000000
2 Thặng dư vốn cổ phần 412 V.22 80931321250 51650000000
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 1936631314
4 Cổ phiếu quỹ 414
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 V.22 19112486185 28371133263
8 Quỹ dự phòng tài chính 418 V.22 7762016503 5304813583
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 V.22 39064891747 16426040194
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1368309616 3055280892
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 V.22 1368309616 3055280892
16 Chi phí thuể thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 (965722031)
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 42275713303 26493040194
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (EPS) 70 5563 5801
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
Stt Chỉ tiêu Thuyết
minh
Số đầu năm Số cuối năm
1 Tài sản thuê ngoài - -
2 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công - -
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược - -
4 Nợ khó đòi đã xử lý - -
5 Ngoại tệ các loại - -
USD 5207.80 1074429.01
EUR 530.16 630.84
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án - -
6
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT CÔNG TY CỔ PHẦN
DƯỢC PHẨM THIÊN ÂN NĂM 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN ( Đvt:VNĐ )
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ( Đvt:VNĐ )
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
Stt Chỉ tiêu Năm 2008 Năm 2009
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 339164891589 527283500415
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 1830445920 1877480946
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV 337334445669 525406019469
4 Giá vốn hàng bán 217980921368 367260277211
5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 119353524301 158145742258
6 Doanh thu hoạt động tài chính 791036638 1429541935
7 Chi phí tài chính 8956887169 3757066201
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 64000000000 84000000000
- Thặng dư vốn cổ phần 51650000000 80931321250
- Vốn khác của chủ sở hữu 0 1936631314
- Các quỹ 33675946846 26874502688
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 16426040194 39064891747
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 3055280892 1368309616
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 314931993117 304670353914
33675946846 26874502688
Stt Nội dung 31/12/2005 31/12/2006
I Tài sản ngắn hạn 286950372634 260420047551
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 55922548767 65607176574
2 Các khoản phải thu ngắn hạn 81187597523 56766743946
3 Hàng tồn kho 143629224665 129764501303
4 Tài sản ngắn hạn khác 6211001679 8281625728
II Tài sản dài hạn 27981620483 44250488363
1 Tài sản cố định 22667607084 35068221174
- Tài sản cố định hữu hình 21525502720 31069052232
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 1142104364 3999168942
2 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1023500000 1574500000
3 Tài sản dài hạn khác 4290513399 7607767189
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 314931993117 304670535914
III Nợ phải trả 146124725185 70494879299
1 Nợ ngắn hạn 141231971938 70008583006
2 Nợ dài hạn 4892753247 486296293
IV Vốn chủ sở hữu 168807267932 234175656615
1 Vốn chủ sở hữu 165751987040 232807346999
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 64000000000 84000000000
- Thặng dư vốn cổ phần 51650000000 80931321250
- Vốn khác của chủ sở hữu 0 1936631314
- Các quỹ 33675946846 26874502688
14.52% còn
Tài sản ngắn hạn chiếm 85.48% trong tổng tài sản. Mặc dù cơ cấu tài sản
ngắn hạn có giảm đi trong tổng số nhưng tài sản ngắn hạn vẫn chiếm tỷ trọng rất
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
8
cao điều này chứng tỏ hoạt động của Công ty chủ yếu là hoạt động kinh doanh.
Trong năm nay quy mô kinh doanh của công ty có phần bị thu hẹp. Tổng tài sản
cuối năm so với đầu năm giảm về số tuyệt đối lẫn số tương đối.số đầu năm
314931993117 và số cuối năm là 304670353914 . Đầu năm so với cuối năm giảm
10261639203 với số tương đối là 3.26%.
PHÂN TÍCH CƠ CẤU NGUỒN VỐN
Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm
Số tiền Tỷ trọng Số tiền Tỷ trọng
Nợ phải trả 146124725185 46.40% 70494879299 23.14%
Vốn chủ sở
hữu
168807267932
53.60%
234175656615
76.86%
Đầu năm nợ phải trả chiếm 46.40% còn vốn chủ sở hữu chiếm 53.60%;
cuối năm nợ phải trả 23.14% còn vốn chủ sở hữu chiếm 76.86% trong tổng nguồn
vốn.
Điều này chứng tỏ :
Trong năm 2008 : Nợ phải trả chiếm 46.40% còn tỷ suất tự tài trợ(Nguồn
vốn chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn) về mặt tài chính của Công ty là 53.60% là
tương đối tốt, đảm bảo trang trải cho các khoản nợ, khả năng độc lập về mặt tài
chính là tương đối cao, công ty có khả năng tự chủ, chủ động trong kinh doanh.
=>cơ cấu nguồn vốn trong năm 2008 là tốt.
Trong năm 2009: nợ phải trả chỉ chiếm 23.14% còn tỷ suất tự tài trợ chiếm
Nợ NH
3. Vòng quay khoản phải thu ( VQKPT )
Vòng quay các khoản phải thu cung cấp thông tin về chất lượng khoản
phải thu hay đo lường khả năng thu hồi các khoản nợ. Thông số này phản ánh tốc
độ chuyển đổi các khoản phải thu thành tiền mặt của doanh nghiệp.
Doanh thu tín dụng
VQKPT =
Khoản phải thu bình quân
4. Kỳ thu tiền bình quân ( KTTBQ)
Kỳ thu tiền trung bình phản ánh số ngày cần thiết để thu được các khoản
phải thu, hay nói cách khác nó thể hiện từ lúc bán hàng đến lúc thu tiền về bình
quân mất bao nhiêu ngày.
Số ngày trong năm
KTTBQ =
Vòng quay khoản phải thu
Khoản phải thu bình quân X Số ngày ttrong năm
KTTBQ =
Doanh thu thuần
5. Vòng quay hàng tồn kho (VQHTK)
Số vòng quay hàng tồn kho là số lần mà hàng hoá tồn kho bình quân luân chuyển
trong kỳ.vòng quay hàng tồn kho đo lường hiệu quả của công ty trong hoạt động
quản trị hàng tồn kho.
Doanh thu thuần
VQHTK =
Tồn kho bình quân
Giá vốn hàng bán
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
11
VQHTK =
Tồn kho bình quân
thanh toán lãi vay Chi phí lãi vay
III. Các thông số về khả năng sinh lời.
1. Lợi nhuận gộp biên (LNGB)
LNGB đánh giá khả năng của doanh nghiệp trong việc kiểm soát các chi
phí sản xuất.nói cách khác tỷ suất này thể hiện trong 1 đồng doanh thu mà doanh
nghiệp thực hiện trong kỳ có mấy đồng lợi nhuận.
LN gộp Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán
LNGB = =
Doanh thu thuần Doanh thu thuần
2. Lợi nhuận ròng biên ( Doanh lợi tiêu thụ - ROS)
Đây là thông số cho chúng ta biết được một đồng doanh thu mang về được
bao nhiêu đồng lợi nhuận ròng, đánh giá được hiệu quả trong hoạt động sản xuất
từ việc kiểm soát giá vốn hàng bán, ngoài ra còn đánh giá hiệu quả trong hoạt
động tiêu thụ, trong quan hệ với khách hàng, với chủ nợ và với Nhà nước.
LN ròng sau thuế
ROS =
Doanh thu thuần
3. Vòng quay tổng tài sản (VQTTS)
Thông số này đo lường tốc độ chuyển hoá của tổng tài sản để tạo ra doanh thu.
Doanh thu
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
13
VQTTS =
Tổng tài sản
4. Vòng quay tài sản cố định ( VQTSCĐ )
Thông số này đo lường tốc độ chuyển hoá của tài sản cố định để tạo ra
doanh thu, thông số này rất có ý nghĩa đối với doanh nghiệp.vòng quay tổng tài
sản càng cao thì càng tốt.
Doanh thu thuần
Tổng tài sản: năm 2009 giảm so với năm 2008 là 10261639203 cho thấy
tình hình sản xuất kinh doanh của công ty có phần bị thu hẹp.Phân tích chi tiết các
chỉ tiêu cấu thành nên tổng tài sản sẽ cho chúng ta thấy được nguyên nhân dẫn đến
tổng tài sản giảm, cụ thể như sau:
Đối với tài sản ngắn hạn: năm 2009 giảm so với 2008 là 26530325083
trong đó:
+ Tiền và các khoản tương đương tiền năm 2009 so với năm 2008 tăng làm tổng
tài sản tăng là 9684627807đ.
+ Các khoản phải thu ngắn hạn năm 2009 so với năm 2008 giảm làm cho tổng
tài sản giảm 24420853577đ.
+ Hàng tồn kho năm 2009 so với năm 2008 giảm làm cho tổng tài sản giảm là
13864723362đ.
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
15
+ Tài sản ngắn hạn khác trong năm 2009 so với năm 2008 tăng làm tổng tài sản
tăng là 2070624049đ.
Đối với tài sản dài hạn : năm 2009 tăng so với 2008 là 16268867880đ
trong đó:
+ Tài sản cố định năm 2006 so với 2005 tăng làm cho tổng tài sản tăng là
12400614090đ.
+ Các khoản đầu tư tài chính dài hạn năm 2009 so với năm 2008 tăng làm tổng tài
sản tăng lên 551000000đ.
=> Tài sản dài hạn khác trong năm 2009 so với năm 2008 tăng làm tổng tài sản
tăng là 3317253790đ. Mặc dù tài sản dài hạn trong năm 2009 tăng lên đáng kể so
với năm 2008 nhưng không đủ bù đắp cho khoản giảm đi của tài sản ngắn hạn do
đó làm cho tổng tài sản của công ty giảm đi 10261457203đ
Tổng nguồn vốn: Tổng nguồn vốn năm 2006 so với năm 2005 giảm bằng
mức giảm của tổng tài sản, nguyên nhân dẫn đến tổng nguồn vốn giảm:
Đối với nợ phải trả :năm 2009 so với năm 2008 giảm 75629845886đ trong đó :
+ Nợ ngắn hạn năm 2009 so với năm 2008 giảm làm cho tổng nguồn vốn giảm là
chính của Chi Nhánh, ta sẽ tính một số chỉ tiêu tài chính cụ thể sau:
STT Các thông số tài chính Năm 2009 Năm 2008
1 Khả năng thanh toán hiện thời 3.72 2.03
2 Khả năng thanh toán nhanh 1.75 0.97
3 Vòng quay khoản phải thu 7.62
4 Kỳ thu tiền bình quân 47.26
5 Vòng quay hàng tồn kho 3.84
6 Thông số nợ trên vốn chủ 0.30 0.87
7 Nợ trên tổng tài sản 0.23 0.46
8 Hệ số vốn tự có 0.77 0.54
9 Tỉ lệ đảm bảo lãi vay 18.59 3.92
10 Tỷ số lợi nhuận gộp biên 0.30 0.35
11 Lợi nhuận ròng biên 0.08 0.08
12 Vòng quay trên tổng tài sản 1.72 1.07
13 Vòng quay tài sản cố định 14.98 14.88
14 Lợi nhuận trên tổng tài sản 0.14 0.08
15 Thu nhập trên vốn chủ 0.18 0.16
Nguyễn Phương Dung - Lớp 7LTCD - TC07
17
Khả năng thanh toán hiện thời.
+ Năm 2009 : KNTTHT = 3.72
+ Năm 2008: KNTTHT = 2.03
Khả năng thanh toán hiện thời của công ty trong cả 2 năm đều lớn hơn 2,
điều đó thể hiện công ty đảm bảo khả năng trang trải các khoản nợ ngắn hạn.
Năm 2009 so với năm 2008 tăng 1.69 chứng tỏ về khả năng thanh toán của công
ty năm nay cao hơn năm trước, nguyên nhân là do tổng nợ phải trả năm nay giảm
so với năm trước là 71223388932đ.
Khả năng thanh toán nhanh.
+ Năm 2009 :KNTTN = 1.75
+ Năm 2008: KNTTN = 0.97