phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh - Pdf 22

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
KHOA THỐNG KÊ –TIN HỌC
BÀI TẬP LỚN
BỘ MÔN: THỐNG KÊ KINH TẾ
Đề tài: Phân tích báo cáo tài chính của công ty:
CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Giảng viên hướng dẫn : Phạm Quang Tín
Sinh viên thực hiện : Hồ Văn Hướng
Lớp : 35K14
MSSV :091121514111
Năm: 2011
MỤC LỤC
SỐ LIỆU PHÂN TÍCH 3
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT 3
BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT 4
BẢNG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 5
Phân tích tài chính công ty 6
PHÂN TÍCH CƠ CẤU TÀI SẢN 6
PHÂN TÍCH CƠ CẤU NGUỒN VỐN 8
PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI 10
Mức sinh lời trên vốn (ROA/ROE) 11
Mức sinh lời từ ho¹t ®éng bán hàng 13
SỐ LIỆU PHÂN TÍCH
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2010 và báo cáo tài chính hợp nhất năm 2009 của
công ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị: VND

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.8 9.60638E+11 2.61712E+11
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.9 1.36813E+12 1.15474E+12
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 8.79544E+11 3.90763E+11
3 Đầu tư dài hạn khác 258 4.93664E+11 7.68924E+11
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài
hạn
259 -5075222480 -4952296800
V Tài sản dài hạn khác 260 6267750261 1.26131E+11
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.10 6467750261 1.26131E+11
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 3.53847E+12 2.371E+12
STT NGUỒN VỐN Mã số
Thuyết
minh 31/12/2010 01/01/2010
A NỢ PHẢI TRẢ 300 2.07637E+12 1.15029E+12
I Nợ ngắn hạn 310 5.45919E+11 2.17583E+11
1 Vay và nợ ngắn hạn 311
V.11
2.25978E+11 7.63166E+11
2 Phải trả người bán 312 24394640204 14057201256
3 Người mua trả tiền trước 313 1216485172 102000000
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 4218361085 40146113053
5 Phải trả người lao động 315 6346533446 10777075524
6 Chi phí phải trả 316 891154041 598262265
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn
khác
319 V.12 2.77372E+11 73277488824
11 Qũy khen thưởng, phúc lợi 323 5501486366 2308231323
II Nợ dài hạn 330 1.53045E+12 9.32707E+11
4 Vay và nợ dài hạn 334 V.13 1.52975E+12 9.32142E+11
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 703299681 564563773

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 4.61116E+11 3.56529E+12
16 Chi phí thuể TNDN hiện hành 51 VI.6 83761685328 40281551060
17 Chi phí thuế TNDN hoàn lại 52 - -
18 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 3.77354E+11 3.16248E+11
19 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61 309349838 331989134
20 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công
ty mẹ
62 3.77045E+11 3.15916E+11
21 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 VI.5 5082 4732
BẢNG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
STT CHỈ TIÊU MÃ
SỐ
Năm 2010 Năm 2009
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh
doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác
1 3.7429E+11 2.73813E+11
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hang hóa,
dịch vụ
2 -36023527249 -33711022068
3 Tiền chi trả cho người lao động 3 -39555051214 -39643044765
4 Tiền chi trả lãi vay 4 -97218613123 -9128594582
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 -1.22085E+11 -6462065645
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 1.1444E+11 96105690168
7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 7 -1.42426E+11 -90094937595
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
kinh doanh
20 51422284823 1.08722E+11

3 Tiền vay ngắn hạn và dài hạn nhận được 33 8.92089E+11 7.76748E+11
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -4.06122E+11 -4.74472E+11
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho CSH 36 -50214466000 -75672509000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
chính
40 618887921874 309788075231
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
trong năm
50 42514662708 81666945081
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 89867099204 17810120017
Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 132381761912 89867099204
Phân tích tài chính công ty
PHÂN TÍCH CƠ CẤU TÀI SẢN
STT TÀI SẢN 31/12/2010 01/01/2010
Tỷ trọng
2010 (%)
Tỷ trọng
2009 (%)
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 8.89338E+11 4.14254E+11
25.13342335
17.4717099
3
I Tiền và các khoản tương
đương tiền
1.32382E+11 89867099204
3.741216777 3.79026690
5
1 Tiền 1740258764 1169788682
0.049181135
0.04933742

3.96237967
8
5 Các khoản phải thu khác 97017255816 35000701287
2.741786934
1.47620209
1
IV Hàng tồn kho 1.30457E+11 2107692885
3.686826655
0.08889480
9
1 Hàng tồn kho 1.30457E+11 2107692885
3.686826655
0.08889480
9
V Tài sản ngắn hạn khác 19662892479 10044191674
0.55568941
0.42362741
9
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 295305035 313261704
0.008345562
0.01321223
8
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu
trừ
18642938183 9478196880
0.526864669 0.39975582
4 Tài sản ngắn hạn khác 724649261 252733090
0.02047918
0.01065936
1

8.281963526
13.6720279
5
Nguyên giá 1.08064E+12 1E+12
30.53971598
42.1763575
1
Giá trị hao mòn lũy kế -7.87583E+11 -6.75837E+11
-
22.25775246
-
28.5043295
6
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 9.60638E+11 2.61712E+11
27.14842412
11.0380728
3
IV Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn
1.36813E+12 1.15474E+12
38.66456661
48.7025229
2
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên
doanh
8.79544E+11 3.90763E+11
24.85664134
16.4809796
5
3 Đầu tư dài hạn khác 4.93664E+11 7.68924E+11

năm tăng 1.16747E+12, với số tương đối là 39.5119%, điều này chứng tỏ trong năm
nay công ty đã chuyển dần từ hoạt động kinh doanh dịch vụ và đầu tư tài chính sang
hoạt động kinh doanh.
PHÂN TÍCH CƠ CẤU NGUỒN VỐN
S
T
NGUỒN VỐN 31/12/2010 01/01/2010
Chênh lệch Tỷ lệ (%) Tỷ trọng
2010 (%)
Tỷ trọng
2009 (%)
T
A NỢ PHẢI TRẢ 2.07637E+12 1.15029E+12
9.26084E+
11
80.5087604
5
58.679999
84
48.515015
42
I Nợ ngắn hạn 5.45919E+11 2.17583E+11
3.28336E+
11
150.901872
6 15.428105
9.1768374
03
1 Vay và nợ ngắn hạn 2.25978E+11 7.63166E+11
-

68
-
89.4924794
4
0.1192143
32
1.6932168
17
5 Phải trả người lao động 6346533446 10777075524
-
443054207
8
-
41.1108010
5
0.1793582
22
0.4545377
9
6 Chi phí phải trả 891154041 598262265
292891776
48.9570867
4
0.0251847
41
0.0252325
23
9 Các khoản phải trả, phải
nộp ngắn hạn khác
2.77372E+11 73277488824

4 Vay và nợ dài hạn 1.52975E+12 9.32142E+11
5.97609E+
11
64.1113383
1
43.232019
02
39.314366
77
6 Dự phòng trợ cấp mất
việc làm
703299681 564563773
138735908
24.5740011
4
0.0198758
24
0.0238112
44
B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ
HỮU
1.40304E+12 1.20658E+12
1.96457E+
11
16.2821170
8
39.651040
95
50.889246
07

16
8 Quỹ dự phòng tài chính 61905266293 45690265680
162150006
13 35.4889611
1.7494934
16
1.9270489
8
1
0
Lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối
4.27486E+11 3.72979E+11
545071107
15
14.6139972
7
12.081101
01
15.730886
95
TỔNG CỘNG NGUỒN
VỐN
3.53847E+12 2.371E+12
1.16747E+
12
49.2396952
9 100 100
Với quy mô của công ty được mở rộng thì mức độ huy động vốn cũng tăng lên tương
ứng để đảm bảo vốn cho quá trình hoạt động của công ty. Trong đó:

ROA(2009) =
= = 14.00687 (%)
Ý nghĩa: Bình quân 100 đồng vốn sử dụng thì mang về được bao nhiêu đồng lợi
nhuận. Tỷ số này càng cao càng tốt.
Thu nhập trên vốn sử dụng cuối năm và đầu năm đều mang giá trị dương,nghĩa là
công ty làm ăn có lãi.
Theo số liệu phân tích ta thấy năm 2010 có mức sinh lời trên tổng số vốn (12.77%) bé hơn
mức sinh lời trên tổng số vốn của năm 2009 (14%)
Nguyên nhân của tình hình trên là do năm nay tổng số vốn sử dụng lớn hơn năm 2009, tuy
lợi nhuận năm nay lớn hơn năm trước nhưng về tỷ suất vẫn là nhỏ hơn năm 2009.
• Mức sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE)
Công thức tính:
ROE(2010) =
= = 28.9202026 (%)
ROE(2009) =
=
= = 31.74493395 (%)
Ý nghĩa: Bình quân 100 đồng vốn CSH thì mang về được bao nhiêu đồng lợi nhuận. Tỷ số
này càng cao càng tốt.
Thu nhập trên vốn CSH cuối năm và đầu năm đều mang giá trị dương,nghĩa là công
ty làm ăn có lãi.
Theo số liệu phân tích ta thấy năm 2010 có mức sinh lời trên vốn CSH (28.92%) bé hơn
mức sinh lời trên vốn CSH của năm 2009 (31.74%)
• Mức sinh lời trên tài sản tài chính
Công thức tính:
(2010) =
= = 170.3682178 (%)
(2009) =
= = 245.5094 (%)
Tài sản tài chính = Các khoản đầu tư + tiền mặt và tiền gửi + chứng khoán+ các TSTC khác

= 162.9067429
(năm 2009)=
=
= 190.3892285
Khả năng thanh toán hiện thời của công ty cuối năm và đầu năm đều lớn hơn 150%
và nhỏ hơn 200%, điều đó thể hiện công ty đảm bảo khả năng trang trải các khoản
nợ ngắn hạn. Tỷ lệ này không quá cao nên công ty không nhiều tiền nhàn rỗi;
không nhiều các khoản phải thu; không nhiều hàng tồn kho.
Cuối năm so với đầu năm giảm 27.44% không chứng tỏ về khả năng thanh toán của
công ty cuối năm thấp hơn so với đầu năm. Mà chứng tỏ rằng cuối năm công ty đã
giảm được tiền nhàn rỗi; các khoản phải thu; hàng tồn kho. Phản ánh công
ty đang hoạt động tốt
• HỆ SỐ THANH TOÁN NHANH
Tỷ số thanh toán nhanh là thước đo về khả năng trả nợ ngay, không dựa vào việc
bán các loại vật tư hàng hoá, có nghĩa là khả năng thanh toán nhanh cho chúng ta biết
được khả năng của công ty trong việc thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bằng các tài
sản ngắn hạn có khả năng chuyển hoá thành tiền một cách nhanh nhất trong bất kỳ
trường hợp nào.
Công thức tính:
(năm 2010) =
= = 94.98705818
(năm 2009)=
= = 116.5141737
Khả năng thanh toán nhanh các khoản nợ ngắn hạn của công ty năm nay
thấp hơn năm trước và thấp hơn 100%. Điều này cho thấy công ty chưa
có chính sách tốt trong việc giải quyết hàng tồn kho. Hàng tồn kho năm
nay tăng so với năm trước là 1.28349 trăm tỷ. Tăng hơn 60 lần so với năm
trước.
2. TÍNH ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG TỰ TÀI TRỢ
• Hệ số tài sản cố định

ngắn hạn). Tuy nhiên lúc đó dòng tiền của nó sẽ trở nên không ổn định.
Công thức tính:
(năm 2010) =
=
= 42.82693278
(năm 2009) =
=
= 30.63950314
• Hệ số nợ
Công thức tính:
(năm 2010) = =
= 147.9910702
(năm 2009) = =
= 95.334514
Dựa vào số liệu phân tích ta thấy hệ số nợ của công ty có xu hướng tăng cho thấy
công ty bắt đầu gia tăng nguồn tài trợ từ bên ngoài. Cụ thể là như sau:
Hệ số nợ của công ty 147.9910702 % tăng 52.66%. điều này ảnh hưởng đến khả năng
thanh toán nợ của công ty vì vốn vay quá nhiều.
• Hệ số vốn Chủ Sở Hữu
Công thức tính:
(năm 2010) = =
= 39.65104095
(năm 2009) = =
=50.88924607
• Khả năng trang trải lãi vay
Công thức tính:
(năm 2010) =
=
= 3.952772651 (lần)
(năm 2009) =

= = 0.030279531 (Tháng)
Qua số liệu phân tích ta thấy năm 2009 thời gian chuyển đổi hang tồn kho
thanh doanh thu là rất ngắn (0.03 tháng), chứng tỏ năm 2009 công ty đã giải quyết tốt
hàng tồn kho.
Năm 2010 thời gian chuyển đổi hang tồn kho thành doanh thu quá dài (1.1 tháng),
điều này chứng tỏ trong năm nay công ty giải quyết chưa tốt hang tồn kho. Vốn được
sử dụng kém hiệu quả.
Điều này làm tăng chi phí lưu giữ hang tồn kho và tăng rủi ro khó tiêu thụ hang tồn
kho.
• Thời gian thu hồi công nợ
(2010) = (số tháng)
= = 4.73533093 (Tháng)
(2009) = (số tháng)
= = 3.372532402 (Tháng)
Qua số liệu phân tích ta thấy, thời gian thu hồi công nợ của công ty không quá dài và
tỷ số này trong hai năm 2009 và 2010 chênh lệch không đáng kể.
Điều này cho thấy chính sách bán trả chậm của công ty không quá khắt khe, việc thu
hồi công nợ của công ty hoạt động có hiệu quả, khả năng sinh lời và hoạt động tài
chính của khách hang là tốt; công ty chỉ hoặc thường bán trả ngay bằng tiền mặt.
• Thời gian thanh toán công nợ
(2010) = (số tháng)
= = 27.5821954 (Tháng)
(2009) = (số tháng)
= = 26.65778741 (Tháng)
Qua số liệu phân tích ta thấy, thời gian thanh toán công nợ của công ty tương đối dài
và tỷ số này trong hai năm 2009 và 2010 chênh lệch không đáng kể.
Điều này chứng tỏ: những điều kiện thanh toán với người cung cấp là thuận lợi cho
công ty; thời gian trả chậm dài còn giúp công ty dễ dàng tăng vốn điều lệ.
III. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SẢN XUẤT
• Hiệu suất lao động


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status