giao an cả năm môn sinh học 6 chuẩn - Pdf 22

Giáo án Sinh Học 6 Năm học 2013 -
2014

GNgày soạn :17/8/2013
Ngày dạy : 20/8/2013
Tuần 1:
Tiết 1 Bài 1: Đặc điểm của cơ thể sống
I- Mục tiêu:
Kiến thức :
- Nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống.
- Phân biệt đợc vật sống và vật không sống.`
Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tìm hiểu đời sống hoạt động của SV.
- Nêu đợc một số VD để thấy đợc sự đa dạng của SV cùng các mặt lợi,
hại của chúng.
- Biết đợc 5 nhóm sinh vật chính: ĐV, TV,tảo, VK, nấm.
- Hiểu đợc nhiệm vụ của SV học và thực vật học.
Thái độ : Có lòng yêu thích môn học
II- Đồ dùng chuẩn bị:
- Tranh vẽ thể hiện đợc 1 vài nhóm sinh vật;
- Sử dụng hình vẽ H21 tr 8 SGK.
- Tranh to về quang cảnh tự nhiên của một số động vật và thực vật khác
nhau.
- Tranh vẽ đại diện A nhóm sinh vật chính (hình 21 SGK tr.8)
III- Phơng pháp:
IV- Nội dung:
1- ổn định trật tự lớp
2- Kiểm tra bài cũ
3- Bài mới : * Mở bài: SGK
Hoạt động của GV
(1)

- Yêu cầu:
Thấy đợc con gà, cây đậu đợc chăm
sóc lớn lên, còn cái bàn thì không
thay đổi.
GV: Chữa bài bằng cách gọi h/s trả
lời:
Sau đó cho h/s tìm thêm VD về vật
sống và vật không sống.
H/s: Đại diện nhóm trình bày ->
nhóm khác bổ sung
* Kết luận:
- Vật sống: Lấy thức ăn, nớc uống,
lớn lên, sinh sản.
- Vật không sống, không lấy thức ăn,
không lớn lên.
GV: Yêu cầu h/s rút ra kết luận
Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống
Mục tiêu: Thấy đợc đặc điểm của cơ thể sống là trao đổi chất để lớn lên.
GV: Cho h/s quan sát băng và SGK
tr.6. GV giải thích tiêu đề của cột 2,
cột 6 và cột 7.
- H/s: Quan sát bảng SGK, chú ý cột
6 và 7.
- H/s: Hoàn thành bảng SGK tr.6
H/s: 1 h/s lên ghi kết quả vào bảng
của GV. HS khác theo dõi nhận xét
-> bổ sung.
Trờng THCS Ngọc Châu - 2 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm họ c 2013 -
2014

H/s: Nhận xét theo cột dọc, bổ sung
có hoàn chỉnh phần nhận xét
H/s: Trao đổi nhóm để rút ra kết luận:
Sinh vật đa dạng
b) Các nhóm sinh vật
H/s: Xếp loại riêng những VD thuộc
loại ĐV hay TV.
H/s: Nghiên cứu độc lập với nhau.
H/s có thể khó xếp nấm vào nhóm
nào, GV cho h/s nghiên cứu thông tin
SGK tr.8 kết hợp với quan sát hình
21 (SGK tr.8) giúp đỡ và thông báo
cách sắp xếp các nhóm SV
+ Thông tin đó cho em biết điều gì?
+ Khi ta phân chia SV thành 5 nhóm,
ngời ta dựa vào những đặc điểm nào?
H/s: Nhận xét
Sinh vật trong TN đợc chia thành 5
nhóm lớn: Vi khuẩn, nấm, TV, ĐV.
và tảo -> H/S khác nhắc lại kết luận
Trờng THCS Ngọc Châu - 3 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm học 2013 -
2014

(1) (2)
- Động vật : Di chuyển
- TV : Có màu xanh
- Nấm : Không có màu xanh
- Vi SV : Vô cùng nhỏ bé
- Tảo : Mới tách ra từ TV

Tuần 1: Đại cơng về giới thực vật
Tiết 2 Bài 3: đặc điểm chung của thực vật
I- Mục tiêu:
Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc đặc điểm chung của thực vật.
- Tìm hiểu sự đa dạng phong phú của thực vật.
Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động cá nhân, hoạt
động nhóm.
Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu tự nhiên, bảo vệ TV.
II- Chuẩn bị: Máy chiếu
III- Phơng pháp:
Trực quan + vấn đáp
IV- Nội dung:
1- ổn định trật tự lớp
2- Kiểm tra bài cũ
+ Quang hợp là gì?
+ Sự đa dạng của SV đợc thể hiện nh thế nào?
3- Bài mới.
Hoạt động của GV
(1)
Hoạt động của H/S
(2)
Hoạt động 1: Sự phong phú đa dạng của thực vật
Mục tiêu: Thấy đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật
GV: Yêu cầu h/s quan sát tranh trên
bảng
HS: * Hoạt động cá nhân
Quan sát hình 3.1 3.4 (SGK tr.10)

thích nghi với môi trờng sống.
GV: Tìm hiểu có bao nhiêu nhóm có
kết quả đúng bao nhiêu nhóm có kết
quả sai
Hoạt động 2: 2- Đặc điểm chung của TV
Mục tiêu: Nắm đợc các đặc điểm chung của thực vật
GV: Yêu cầu h/s làm bài tập mục
trong SGK tr.11
- H/s: Kẻ bảng trang 11 SGK vào vở
hoàn thành các nội dung
GV: Kẻ băng này lên bảng
GV: Chữa nhanh về nội dung đơn
giản
GV: Đa ra một số hiện tợng yêu cầu
h/s nhận xét về sự hoạt động của sinh
vật.
+ Con gà, mèo: chạy, đi
GV đa ra hiện tợng cảm ứng:
+ Cây trồng đặt vào giữa cửa sổ, một
thời gian ngọn cong về chỗ sáng
- Nhận xét: Động vật có di chuyển,
còn thực vật không di chuyển và có
tính hớng sáng
Trờng THCS Ngọc Châu - 6 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm họ c 2013 -
2014

(1) (2)
Từ đó rút ra đặc điểm chung của
thực vật.

Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ và chăm sóc TV.
II- Chuẩn bị: - Mẫu cây cà chua, đậu có cả hoa quả, hạt
III- Phơng pháp: Trực quan + vấn đáp + hỏi chuyên gia
IV- Nội dung:
1- ổn định trật tự lớp
2- Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 h/s kiểm tra miệng: Học thuộc phần ghi nhớ.
3- Bài mới.
Hoạt động của GV
(1)
Hoạt động của H/S
(2)
Hoạt động 1: 1- Thực vật có hoa và thực vật không có hoa
Mục tiêu: - Nắm đợc các cơ quan của cây xanh có hoa
- Phân biệt cây xanh có hoa và cây xanh không có hoa
GV: Cho h/s tự hoạt động cá nhân
- H/s quan sát hình 4.1 (SGK 13) đối
chiếu với bảng 1 tr.13 SGK ghi nhớ
kiến thức về các cơ quan của cây cải
Trờng THCS Ngọc Châu - 8 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm họ c 2013 -
2014

(1) (2)
- Cây cải có những loại cơ quan nào?
Chức năng của từng loại cơ quan đó?
- GV đa ra câu hỏi sau:
+ Rễ, thân lá là cơ quan nào?
+ Hoa, quả, hạt là cơ quan nào?
+ Chức năng của cơ quan sinh sản là?

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến của
mình cùng với giới thiệu mẫu phân
chia ở trên.
- Các nhóm khác có thể bổ sung
- GV cho h/s đọc mục
+ Cho biết thế nào là thực vật có hoa
và không có hoa.
Kết luận: Thực vật có 2 loại nhóm:
Thực vật có hoa và thực vật không có
hoa.
H/s: Dựa vào thông tin trả lời cách
phân biệt TV có hoa và TV không có
hoa.
GV: Chữa nhanh bằng cách đọc H/s: Làm nhanh bài tập SGK
Trờng THCS Ngọc Châu - 9 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm học 2013 -
2014

(1) (2)
kết quả đúng để h/s giơ tay tìm
hiểu đợc số lợng h/s đã nắm đợc bài.
- GV: Dự kiến một số h/s thắc mắc
khi phân biệt cây: nh cây thông có
quả hạt, hoa hồng hoa cúc không có
quả, cây su hào, cây bắp cải không có
hoa
tr.14
Hoạt động 2: 2- Cây một năm và cây lâu năm
Mục tiêu: Phân biệt đợc cây một năm và cây lâu năm
GV: Viết lên bảng 1 số cây nh

Trờng THCS Ngọc Châu - 10 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm họ c 2013 -
2014

Đánh dấu những nhóm cây sau đây, những nhóm cây nào toàn cây có
hoa?
a) cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng
b) cây bởi, cây rau bộ, cây dơng xỉ, cây cải
c) cây táo, cây mít, cây cà chua, cây điều
d) cây dừa, cây hành, cây thông, cây rêu.
Đáp án: Câu a, c
- Trong những nhóm cây sau đây, những nhóm cây nào gồm toàn cây một
năm
a) cây xoài, cây bởi, cây đậu, cây lạc
b) cây lúa, cây ngô, cây hành, cây bí xanh
c) cây táo, cây mít, cây đậu xanh, cây đào lộn hột
d) cây su hào, cây cải, cây cà chua, cây da chuột.
5- Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập cuối bài
Đọc mục "Em có biết"
Chuẩn bị 1 số rêu tờng.

Ngày dạy : 30/8/2013
Ngày soạn : 27/8/2013
Tuần 2 Chơng I: Tế bào thực vật
Trờng THCS Ngọc Châu - 11 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm học 2013 -
2014

Tiết 4 Bài 5: Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng

SGK + quan sát hình 5.2
- H/s cầm lúp đối chiếu các phần nh
đã ghi ở trên
- Trình bày lại cách sử dụng kính
(1) (2)
* Vấn đề 3: lúp cho cả lớp cùng nghe
+ Tập quan sát mẫu bằng kính lúp
Trờng THCS Ngọc Châu - 12 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm họ c 2013 -
2014

GV: Quan sát kiểm tra t thế đặt kính
lúp của h/s kiểm tra lá rêu
Hoạt động 2: 2- Kính hiển vi và cách sử dụng
+ Cấu tạo kính hiển vi
- GV: Yêu cầu hoạt động nhóm vì
mỗi nhóm (1 bàn) có 1 chiếc kính
(nếu không có đk thì dùng 1 chiếc
kính chung)
1 h/s đọc phần cấu tạo kính
- Cả nhóm nghe đọc kết hợp với hình
5.3 tr.18 SGK đã xác định các bộ
phận của kính
- GV: Kiểm tra bằng cách gọi đại
diện của 1 2 nhóm lên trớc lớp
trình bày
- H/s trong nhóm nhắc lại 12 lần
để cả nhóm cùng nắm đầu đủ cấu tạo
của kính
- Các nhóm còn lại chú ý nghe rồi bổ

- Nêu cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi?
5- Hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập 1, 2 SGK tr.19
- Đọc phần "Em có biết"
________________________________________________________
Ngày dạy : 4/9/2013
Ngày soạn : 1/9/2013
Tuần 3:
Tiết 5 Bài 5: Quan sát tế bào thực vật
I- Mục tiêu:
Trờng THCS Ngọc Châu - 14 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm họ c 2013 -
2014

Kiến thức: - Học sinh tự làm đợc tiêu bản tế bào thực vật (tế bào vảy
hành hoặc tế bào thịt cà chua)
Kỹ năng sống:- Có kỹ năng sử dụng kính hiển vi,đảm nhận trách nhiệm
đợc giao, hợp tác chia sẻ thông tin
- Tập vẽ hình đã quan sát đợc trên kính hiển vi
Thái độ: - Bảo vệ giữ gìn dụng cụ
II- Chuẩn bị:
- Biểu bì vẩy hành và thịt quả cà chua chín
-Máy chiếu, kính hiển vi
III- Nội dung:
1- ổn định trật tự lớp
2- Kiểm tra bài cũ
+ Nêu các bớc sử dụng kính hiển vi? và cấu tạo kính hiển vi?
3- Nội dung.
Hoạt động của GV
(1)

đã đợc nhuộm bằng dd iôt
- H/s: Quan sát đối chiếu với hình vẽ
của nhóm mình phân biệt vách ngăn
tế bào
+ Quả cà chua và tế bào thịt quả cà
chua
- GV: Hớng dẫn h/s cách vừa quan
sát vừa vẽ hình.
- Nếu còn thời gian, GV cho h/s đổi
tiêu bản của nhóm khác để cả 2
nhóm quan sát.
H/s: Vẽ hình vào vở
4- Củng cố - kiểm tra đánh giá
- H/s tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính, kết
quả.
- GV đánh giá chung tiết học- Cho điểm các nhóm làm tốt
- Lau kính xếp vào hộp - vệ sinh lớp.
5- Hớng dẫn về nhà
- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK: 27)
- Su tầm tranh ảnh về hd các tế bào TV
__________________________________________________________
Ngày dạy : 6/9/2013
Ngày soạn : 3/9/2013
Tuần 3:
Tiết 6 Bài 7: cấu tạo tế bào thực vật
I- Mục tiêu:
Kiến thức: - Học sinh xác định đợc:
Trờng THCS Ngọc Châu - 16 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm họ c 2013 -
2014

SGK+tranh hình dạng của tế bào ở 1
số cây khác nhau
Nhận xét về hình dạng của tb.
- H/s quan sát tranh đa ra nhận xét:
Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau
(1) (2)
- Yêu cầu h/s quan sát kỹ hình 7.1
SGK: tr.13 và cho biết trong cùng
một cơ quan tế bào có giống nhau
không?
H/s: Đọc thông tin và xem bảng kích
Trờng THCS Ngọc Châu - 17 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm học 2013 -
2014

thớc của tế bào ở trang 24 SGK rút
ra nhận xét.
- H/s trình bày bổ sung
+ Tìm hiểu kích thớc tế bào
GV: Yêu cầu h/s nghiên cứu SGK
GV: Nhận xét ý kiến của h/s yêu
cầu h/s rút ra nhận xét về kích thớc tế
bào. Thông báo thêm số tế bào có
kích thớc nhỏ (mô phân sinh ngọn),
tế bào sợi gai dài
=> GV yêu cầu h/s rút ra kết luận
* Kết luận: Cơ thể thực vật có cấu
tạo bằng tế bào.
- Các tế bào có cấu tạo hình dạng và
kích thớc giống nhau

4- Kiểm tra đánh giá
+ H/s trả lời các câu hỏi cuối bài 1, 2, 3,
+ Cho h/s tham gia trò chơi "Giải ô chữ" (nếu còn thời gian)
5- Hớng dẫn về nhà
Trờng THCS Ngọc Châu - 18 - Nguyễn Thu Huyền
Gi¸o ¸n Sinh Häc 6 N¨m hä c 2013 -
2014

+ §äc môc "Em cã biÕt"
Ngµy d¹y :11/9/2013
Ngµy so¹n :8/9/2013
TuÇn 4:
TiÕt 7 Bµi 8: Sù lín lªn vµ ph©n chia cña tÕ bµo
I- Môc tiªu:
Trêng THCS Ngäc Ch©u - 19 - NguyÔn Thu HuyÒn
Giáo án Sinh Học 6 Năm học 2013 -
2014

Kiến thức:- Học sinh trả lời đợc câu hỏi: Tế bào lớn lên nh thế nào? Tế
bào phân chia nh thế nào?
- Hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào: ở thực vật chỉ có
những tế bào mô phân sinh mới có khả năng phia chia.
Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng quan sát hình vẽ tìm tòi kiến thức.
Thái độ: - Có lòng yêu thích môn học
II- Chuẩn bị: Máy chiếu
III- Nội dung:
1- ổn định trật tự lớp
2- Kiểm tra bài cũ (5')
+ Tế bào có cấu tạo nh thế nào? Vai trò của các thành phần đó?
3- Nội dung.

-+ Màu vàng chỉ không bào
GV: Từ những ý kiến của h/s đã thảo
luận trong nhóm yêu cầu h/s trả lời
tóm tắt 2 câu hỏi trên gọi h/s khác
bổ sung rút ra kết luận.
* Kết luận: Tế bào non có kích thớc
nhỏ, lớn dần thành tế bào trởng thành
nhờ qt trao đổi chất.
Hoạt động 2: 2- Tìm hiểu sự phân chia của tế bào
Mục tiêu: Nắm đợc quá trình phân chia tế bào, tế bào mô phân sinh
GV: Yêu cầu h/s nghiên cứu SGK
theo nhóm
- GV: Viết sơ đồ trình bày mối quan
hệ giữa sự lớn lên và phân chia của tb
- H/s: Đọc thông tin mục tr.28
SGK kết hợp với quan sát hình vẽ
SGK.28 Nắm đợc qt phân chia tb
lớn
- Tế bào non >tế bào trởng thành
dần
phân chia > tế bào non mới
H/s: Theo dõi sơ đồ trên bảng và
phần trình bày của GV
H/s: Thảo luận ghi vào giấy:
+ Quá trình phân chia SGK.28
- GV: Yêu cầu thảo luận nhóm theo 3
câu hỏi mục .
Gợi ý: Sự lớn lên của các cơ quan
thực vật do 2 quá trình:
+ Phân chia tế bào

Trong các tế bào sau đây, tế bào nào có khả năng phân chia.
a) Tế bào non
b) Tế bào trởng thành c) Tế bào già.
5- Hớng dẫn về nhà
H/s chuẩn bị một số cây có rễ rửa sạch:
Câu rau cải, cây cam, cây nhãn, cây rau dền, cây hành, cỏ dại.
Ngày dạy: 13/9/2013
Ngày soạn: 10/9/2013
Tuần 4 Chơng II: Rễ
Tiết 8 Bài 9: các loại rễ, các miền của rễ
I- Mục tiêu:
Trờng THCS Ngọc Châu - 22 - Nguyễn Thu Huyền
Giáo án Sinh Học 6 Năm họ c 2013 -
2014

Kiến thức : - Học sinh nhận biết và phân biệt đợc hai loại rễ chính rễ cọc
và rễ chùm.
- Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ.
Kỹ năng sống : - Rèn kỹ năng quan sát kỹ năng hoạt động nhóm.
- Kĩ năng hợp tác chia sẻ thông tin, kĩ năng phản hồi,
lắng nghe tích cực, thể hiện sự tự tin.
Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ TV.
II- Chuẩn bị: Máy chiếu, phiếu học tập. Cây: Cây rau cải, cây nhãn, đậu
III. Phơng pháp
IV- Nội dung:
1- ổn định trật tự lớp
2- Kiểm tra bài cũ GV: Gọi h/s đọc phần ghi nhớ (SGK.28)
3- Bài mới.
Hoạt động của GV
(1)

bổ sung của các nhóm, GV: sẽ chọn 1
nhóm hoàn chỉnh nhất để nhắc lại cho
cả lớp cùng nghe
- H/s: Quan sát rễ của cây ở nhóm
A chú ý kích thớc của rễ, cách mọc
trong đất kết hợp với tranh (có 1 rễ
to nhiều rễ nhỏ) => ghi lại vào
phiếu, tơng tự nh thế với rễ cây
nhóm B.
- GV: Cho các nhóm đối chiếu với các
đặc điểm của rễ với tên cây trong nhóm
A, B của bài tập 1 đã phù hợp cha nếu
cha thì chuyển các cây của nhóm cho
đúng.
H/s: Đại diện 12 nhóm trình bày
nhóm khác nghe và nhận xét bổ
sung.
- H/s: đối chiếu với kết quả đúng
để sửa chữa nếu cần.
- GV gợi ý bài tập 3 dựa vào đặc điểm
rễ có thể gọi tên của rễ
H/s: Làm bài tập 3 từng nhóm
trình bày, nhóm khác nhận xét
thống nhất tên của rễ cây ở 2 nhóm
rễ cọc và rễ chùm.
- GV: Có thể hoàn chỉnh lại bằng các
câu hỏi
+ Đặc điểm chung của rễ cọc và rễ
chùm?
H/s nhìn vào phiếu học tập của

của rễ
- Có 1 rễ cải to khoẻ đâm
thẳng, nhiều rễ con mọc
xiên nhỏ hơn.
- Gồm nhiều rễ to dài
gần bằng nhau, mọc
toả từ gốc thân thành
chùm
3 Đặt tên rễ Rễ cọc Rễ chùm
- GV có thể cho điểm nhóm nào học tốt
hay nhóm tiến bộ để khuyến khích
Kết luận: Trong phiếu học tập
Hoạt động 2: 2- Các miền của rễ
GV: Cho h/s tự nghiên cứu thông tin - H/s: Làm việc độc lập: Đọc nội
trong SGK.3
* Xác định các miền của rễ:
dung trong khung kết hợp với quan
sát tranh và chú thích ghi nhớ.
- GV: Treo tranh câm các miền của rễ
đặt các miếng bìa có ghi sẵn các miền
của rễ trên bàn h/s chọn và gắn vào
tranh
- 1 h/s lên bảng dùng các miếng
bìa viết sẵn gắn lên tranh câm.
- H/s khác theo dõi nhận xét
+ Rễ có mấy miền? Kể tên? - H/s trả lời câu hỏi cả lớp ghi
* Chức năng các miền của rễ: nhớ 4 miền của rễ.
+ Chức năng chính của các miền của
rễ?
- Tơng tự 1 h/s lên gắn các miếng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status