giáo án tự chọn toán 6 học kì 2 - Pdf 22


Ngày soạn: 01/01/2013
Ngày giảng:05/01/2013(6A;6B)
Chủ đề 4
SỐ NGUYÊN
Tiết 19
PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN
A/ Mục tiêu
-Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép cộng các số nguyên.
- Giúp HS rèn tư duy suy luận, kỹ năng trình bày lời giải.
- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động .
B/ Chuẩn bị
GV : Giáo án, sách tham khảo, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi.
C/ Tiến trình dạy- học
1/ Tổ chức
- ổn định
- sĩ số : 6A: 25; Vắng: 6B: 25; Vắng:
2/ Kiểm tra bài cũ : Không
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Ôn tập
GV : em hãy cho VD về phép cộng các
số nguyên ?
GV nhận xét.
GV : Để thực hiện phép cộng các số
nguyên ta làm như thế nào ?
GV cho HS nhắc lại quy tắc cộng
GV nhận xét, chính xác hóa.
HS : Ví dụ ;
1/ ( -2 ) + 2009


9
*Bài 2:
Tính nhanh:
a/ 234 - 117 + (-100) + (-234)
b/ -927 + 1421 + 930 + (-1421)
GV nhận xét, chính xác hóa.
*Bài 3.
a/ Tính tổng các số nguyên âm lớn nhất
có 1 chữ số, có 2 chữ số và có 3 chữ số.
b/ Tính tổng các số nguyên âm có 1
chữ số, có 2 chữ số và có 3 chữ số.
c/ Tính tổng các số nguyên có hai
chữ số.
GV nhận xét, chính xác hóa.
HS nhận xét.
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vở
Sau 5 phút HS lên bảng làm
KQ :
a/ [ 234 + ( - 234 ) ] -117-100
= 0 + ( - 217 )
= -217.
b/ [ 1421 +( -1421)] + ( -927 +930)
=0+3
=3
HS nhận xét.
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vở
Sau 5 phút HS lên bảng làm

- ổn định
- sĩ số : 6A: 25; Vắng: 6B: 25; vắng:
2/ Kiểm tra bài cũ : Không
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Ôn tập
GV : em hãy cho VD về phép trừ các số
nguyên ?
GV nhận xét.
GV : Để thực hiện phép trừ các số
nguyên ta làm như thế nào ?
GV cho HS nhắc lại quy tắc
GV nhận xét, chính xác hóa.
GV lưu ý
- ( - a ) = + a
HS : Ví dụ ;
1/ 1 - 2009
2/ - ( - 5 ) - 23
3/ 11 + 56 - 45
…….
HS : Ta áp dụng quy tắc
Trừ đi một số là cộng với số đối của số
đó.
a – b = a + ( - b)
HS nhắc lại quy tắc
Lớp nhận xét.
Hs ghi nhớ
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV cho HS làm bài tập
* Bài 1.

12 - 17

HS nhận xét.
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vở
Sau 5 phút HS lên bảng làm.
KQ:
a/ 765 - ( - 298 + 111 ) - 298 + 112
= 765 +298-111-298+112
=765 +( 298 -298 ) +( -111+112 )
=765 +0 +1
=766
b/ ( 9872 - 3412 ) -( 5630+ 9800- 3400 )
=9872-3412-5630-9800+3400
=(9872-9800)+(-3412 +3400)-5630
=72 +( -12) -5630
=60 + (-5630)
=-5570
HS nhận xét.
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vở
Sau 5 phút HS lên bảng làm.
Hướng dẫn
a/ (a - 1) - (a -3)
= (a - 1) + (3 - a)
= [a + (-a)] + [(-1) + 3]
= 2
b/ Thực hiện tương tự ta được kết quả
bằng 1.
HS nhận xét.

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Ôn tập
GV: Em hãy cho VD về việc áp dụng
quy tắc dấu ngoặc.
Từ đó Gv cho hs phát biểu quy tắc dấu
ngoặc
Gv nhận xét.
GV: Em hãy cho VD về việc áp dụng
quy tắc chuyển vế .
Gv nhận xét.
Gv nhận xét thêm :
Dạng toán áp dụng quy tắc dấu ngoặc
thường là thực hiện phép tính
Dạng toán áp dụng quy tắc chuyển vế
thường là tìm x, biến đổi biểu thức.
HS : Ví dụ
( 12- 3 ) - ( -7 +1)
=12 - 3 +7 -1
=19 - 4
=15
HS phát biểu quy tắc dấu ngoặc
HS khác nhận xét.
Hs : lấy ví dụ :
15 -8 =- 6 +13
Suy ra 15 - 13 = -6 +8
( chuyển - 8 từ vế trái sang vế phải và
đổi dấu thành + 8, chuyển +13 từ vế
phải sang vế trái và đổi dấu thành -13 )
HS khác nhận xét.
Hoạt động 2 : Luyện tập

HS khác nhận xét.
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vở
Sau 5 phút HS lên bảng làm.
KQ :
a/ 12 – ( 1 + x ) = 1
( 1 + x ) = 12-1
1 + x =11
x = 10
b/ ( x- 4 ) +1= - 7
( x- 4 ) = -7-1
x- 4 = -8
x =-8 +4
x =-4
c/ 3 – x = x – 21
x + x = +21 +3
2x = +24
x = 12.
HS khác nhận xét.
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vở
Sau 5 phút HS lên bảng làm
HD :
Hs chứng minh
2
x
có tận cùng bằng 1
Từ đó
2
x

3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Ôn tập
GV : em hãy cho VD về phép cộng các
số nguyên
Gv nhận xét.
Gv Em hãy cho biết quy tắc nhân hai số
nguyên ?
Gv nhận xét.
GV cho hs hoàn thành bảng
( + ) . ( + ) =
( - ) . ( - ) =
( + ) . ( - ) =
( - ) . ( + ) =
HS: Ví dụ
2 . 12 = 24
( -8) .5 = -40
( -4) . ( -9 )=36
HS nhận xét
HS phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên
-cùng dấu
- khác dấu
HS nhận xét
Hs hoàn thành.
Hoạt động 2 : Luyện tập
Gv cho HS làm các bài tập
Bài 1: 1/ Điền dấu ( >,<,=) thớch hợp
vào ụ trống:
a/ (- 15).(-2) c 0

a.b -28 200 0

HS nhận xét
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vở
Sau 5 phút HS lên bảng làm
KQ :
a/ -3500
b/ 11000
c/
23 ( 100 – 51 ) – 51 ( 1 – 23 )
= 23.100-23.51-51+51.23
=2300-51
=2249.
HS nhận xét
4/ Củng cố
GV cho Hs nêu -Tóm tắt các tình huống giải toán trong bài
- Nhận xét giờ học.
5/ Hướng dẫn về nhà
-Ôn lại kiến thức trong bài học + làm thêm các bài toán tương tự.
-Làm bài tập tương tự trong SGK,SBT
D/Rút kinh nghiệm – Bổ sung:

16
Ngày soạn: 29/01/2013
Ngày
giảng:02/02/2013(6A;6B)

-Sử dụng linh hoạt tình huống đề bài.
Hoạt động 1: Luyện tập
Gv cho hs làm các bài tập sau
*Bài 1. Tìm số nguyên x, biết
a/ x- 2= 2
b/ 9-x= 123
c/ 20 : x=-10
d/ 3.x =2010
Sau 5 phút, Gv gọi Hs lên bảng trình
bày
Hs tìm hiểu đề bài
Làm bài ra nháp
Hs làm bài vào vở
Hs lên bảng trình bày
Kq:
a/ x= 4
17
Gv nhận xét, chính xác hóa.
*Bài 2. Tìm số nguyên x, biết
a/ 2( x- 3) -35 = 15
b/ 3x +17 = 2
c/ -19-x= -20
d/
1 10x − =
Sau 5 phút, Gv gọi Hs lên bảng trình
bày
Gv nhận xét, chính xác hóa.
*Bài 2. Tìm số nguyên x, biết
a/ x<0 và
2

⇒ = −
⇒ = −
c/ -19-x= -20
20 19
1
1
x
x
x
⇒ − = − +
⇒ − = −
⇒ =
d/
1 10x − =

1 10x
− =
hoặc
1 10x
− = −

x= 11 hoặc x= -9
HS nhận xét
Hs tìm hiểu đề bài
Làm bài ra nháp
Hs làm bài vào vở
Hs lên bảng trình bày
Kq :
a/ x = -3
b/ x =23

- sĩ số : 6A: 26; vắng: 6B: 25; vắng:
2/ Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài
3/ Bài mới.
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Ôn tập
Gv Em hãy nêu các nội dung chính của
chủ đề này ?
Gv Nhận xét, chính xác hoá
Gv các bài toán về số nguyên rất đa
HS trong chủ đề này chúng ta đã được
học các nội dung :
1/ bài toán về phép cộng các số nguyên
2/bài toán về phép trừ các số nguyên
3/Các bài toán về quy tắc dắu ngoặc,
quy tắc chuyển vế
4/ bài toán về phép nhân các số nguyên
5/ bài toán về tìm số nguyên x
Hs nghe, tiếp thu.
Hs lấy thêm ví dụ, hỏi thêm gv
19
dạng và phong phú, hơn nữa nó được
ứng dụng khá nhiều. Vì vậy ta cần nắm
vững và thành thạo các kỹ năng để có
thể vận dụng tốt trong các tình huống
làm bài tập
Hoạt động 2 : kiểm tra chủ đề
Gv cho Hs làm bài
*Bài 1. Thực hiện phép tính
a, -927 + 1421 + 930 – 1422
b, (-127).57 + (-127).43

x + 2 = 5=> x=3 thì (3+2)(y-3)=5=>y=4
x + 2 = -5=> x =-7 thì (-7+2)(y-3)=5=>y=2
Vậy các cặp số(x;y) bằng (-1;8);(-3;-2);(3;4)
;(-7;2)
4/ Củng cố
GV Nhận xét giờ kiểm tra
Rút kinh nghiệm buổi học
5/ Hướng dẫn về nhà
-Ôn lại kiến thức trong chủ đề làm thêm các bài toán tương tự.
-Làm bài tập tương tự trong SGK,SBT
D/Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Ngày soạn: 26/02/2013
Ngày giảng:
02/03/2013(6A;6B)
Tiết 25
CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ
20
BÀI TOÁN VỀ RÚT GỌN PHÂN SỐ
A/ Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức về rút gọn phân số
- Giúp HS rèn tư duy suy luận, kỹ năng trình bày lời giải.
- Rèn thái độ học tập tích cực, chủ động .
B/ Chuẩn bị
GV : Giáo án, sách tham khảo, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi.
C/ Tiến trình dạy- học
1/ Tổ chức
- ổn định
- sĩ số : 6A: 25; Vắng: 6B: 25; Vắng:
2/ Kiểm tra bài cũ : Không

, ; , ; , ; ,
1000 126 243 3090
a b c d
Sau 5 phút, Gv gọi Hs lên bảng
*Bài 2. Rút gọn các phân số sau:
a/
3 4 4 2 2
2 2 3 3 2
2 .3 2 .5 .11 .7
;
2 .3 .5 2 .5 .7 .11
b/
121.75.130.169
39.60.11.198
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vào vở
Hs lên bảng trình bày
125 125:125 1 198 198:18 11
, ; , ;
1000 100 :125 8 126 126 :18 7
3 3:3 1 103 103:103 1
, ; , ;
243 243:3 81 3090 3090 :103 30
a b
c d
= = = =
= = = =
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vào vở
Hs lên bảng trình bày

2 .3 2 .3 18
2 .3 .5 5 5
2 .5 .11 .7 22
2 .5 .7 .11 35
− −
= =
=
b/
2 2 2 2 2
2 2 2 3
121.75.130.169 11 .5 .3.13.5.2.13 11.5 .13
39.60.11.198 3.13.2 .3.5.11.2.3 2 .3
= =
c/
1989.1990 3978 (1991 2).1990 3978
1992.1991 3984 (190 2).1991 3984
1990.1991 3980 3978 1990.1991 2
1
1990.1991 3982 3984 1990.1991 2
+ − +
=
− + −
− + −
= = =
+ − −
Hs nhận xét
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vào vở
Hs lên bảng trình bày
KQ:

GV : Giáo án, sách tham khảo, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
HS : Vở ghi, giấy nháp, máy tính bỏ túi.
C/ Tiến trình dạy- học
1/ Tổ chức
- ổn định
- sĩ số : 6A: 25;vắng: 6B: 25; vắng:
2/ Kiểm tra bài cũ : Không
22
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Ôn tập
Gv Em hãy lấy ví dụ về quy đồng mẫu
nhiều phân số
Gv nhận xét, chính xác hoá.
Gv lưu ý học sinh : Ta thường chọn
BCNN làm mẫu chung.
HS
Ví dụ Quy đồng mẫu các phân số sau
15
7
,
12
1
,
8
3


BCNN (8,12,15)= 2
3

Hoạt động 2: Luyện tập
GV cho Hs làm các bài tập
*Bài 1.
Quy đồng mẫu các phân số sau:
1 1 1 1
; ; ;
2 3 38 12

Sau 5 phút, Gv gọi Hs lên bảng
Gv nhận xét, chính xác hoá.
*Bài 2.
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các
phân số:
9 98 15
; ;
30 80 1000
Sau 5 phút, Gv gọi Hs lên bảng
Gv nhận xét, chính xác hoá.
*Bài 3.
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các
phân số:
a/
25.9 25.17
8.80 8.10

− −

48.12 48.15
3.270 3.30


. 5
2
= 200
9 3 6 98 94 245 15 30
; ;
30 10 200 80 40 200 100 200
= = = = =
Hs nhận xét
HS tìm hiểu đề bài
Làm bài vào vở
Hs lên bảng trình bày
*Bài 3.
23
Gv nhận xét, chính xác hoá. KQ:
25.9 25.17
8.80 8.10

− −
=
125
200
;
48.12 48.15
3.270 3.30

− −
=
32
200
Hs nhận xét

GV Để thực hiện được phép cộng phân
số ta làm thế nào ?
GV nhận xét, chính xác hóa
GV cho Hs làm ngay các ví dụ đưa ra
HS. Ví dụ:
17 4 17 4 21
22 22 22 22
+
+ = =
2 1 10 3 10 ( 3) 7
3 5 15 15 15 15
2010 2010 33 2043
3
11 11 11 11
− − + −
+ = + = =

+ = + =

Hs nhận xét
Hs: Phép cộng phân số chia làm hai
trường hợp :
*TH1:
Nếu các phân số đều cùng mẫu thì ta
chỉ cần lấy các tử cộng lại, giữ nguyên
mẫu
*TH2:
Nếu các phân số không cùng mẫu thì ta
phải quy đồng mẫu để đua về cùng mẫu
sau đó thực hiện phép cộng

13
2
4
1
+=x
b/
7
1
3
2
3

+=
x
Gv cho Hs 5 phút chuẩn bị bài, sau đó
gọi lên bảng trình b
Hs chuẩn bị bài trong 5 phút
*Bài 1.
Tính
a,
1 5 1 5 6 3
8 8 8 8 8 4
− − − − −
+ = + = =

b,
(3)
4 12 12 12
0
13 39 39 39

= + ⇒ = +
⇒ = ⇒ = ⇒ =
Hs nhận xét
Hs tìm hiểu đề bài, suy nghĩ tìm hướng
25
GV nhận xét, chính xác hóa
*Bài 3.
2 người cùng làm 1 công việc
Làm riêng: người 1 mất 4h
người 2 mất 3h
Nếu làm chung 1h hai người làm được bao
nhiêu phần công việc ?
GV nhận xét, chính xác hóa
giải
Sau 5 phút đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
*Bài 3.
Trong 1 giờ, người thứ nhất làm được
4
1
Công việc
Trong 1 giờ, người thứ hai làm được
3
1
Công việc
Trong 1 giờ, cả hai người làm được :
12
7
12
4

2/ Kiểm tra bài cũ : Không
3/ Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Ôn tập
Gv Em hãy lấy ví dụ về phép trừ
phân số ?
HS. Ví dụ:
5 2 15 1 2008
, ; , ; ,2010 ;
12 7 20 8 2009
a b c

− − −

Hs nhận xét
HS ta thực hiện tương tự như phép cộng phân
26
GV nhận xét
Gv để thực hiện được trừ phân số ta
làm như thế nào ?
Gv em hãy thực hiện phép trừ
Gv nhận xét đánh giá.
số
Ta có
5 2 5.7 2.12 35 24 11
,
12 7 12.7 7.12 7.12 84
a

− = − = =

b
c



− −
GV nhận xét, chính xác hóa
*Bài 2.
Tính
2 2
,5 3
3 5
4 5 6
, 1 2 3
7 7 7
1 2
,100 101
2 3
a
b
c

− − −

GV nhận xét, chính xác hóa
*Bài 3
So sánh
2009
2009
2010

− − = − − =
Hs nhận xét
HS tìm hiểu đề bài
suy nghĩ tìm hướng giải
Sau 5 phút đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
Ta có
( )
( )
2 2 2 2 4 4
,5 3 (5 3) ( ) 2 2 ;
3 5 3 5 15 15
4 5 6 4 5 6
, 1 2 3 (1 2 3 )
7 7 7 7 7 7
4 5 6
1 2 3
7 7 7
15 1
6 8 ;
7 7
1 2 1 2
,100 101 100 101
2 3 2 3
1 1
1 1
4 4
a
b
c

- (
2009
2009
2010

)
=1+(
2009 2010
)
2010 2011

>1+(
2009 2010
)
2011 2011

=
1+
1
2011

>0
Vậy
2010
2010
2011

>
2009
2009

Em hãy vẽ các góc sau
- góc xOy
- góc BAC
Gv: nhận xét.
Gv: em hãy nêu các yếu tố của
1.Góc.

- Hai tia phân biệt chung gốc tạo thành
28
góc ?
Gv: Em hãy vẽ hình minh họa
Gv thế nào là hai góc kề nhau, hai
góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai
góc kề bù, tia phân giác của một
góc.
HS: Trả lời.
một góc.
- Gốc chung của hai tia là đỉnh; hai tia là
hai cạnh.
2.Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
3.Hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, hai
góc kề bù, tia phân giác của một góc.
a, Hai góc kề nhau, kề bù.
b, Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo
bằng 90
0
- Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo
bằng 180
0
.

0
0
1 1
2 2
1 180
( ) 90
2 2
mOn mOy yOn xOy yOz
xOy yOz
= + = +
= + = =
29
HS: v hỡnh.
Gii.
Gv nhn xột, chớnh xỏc húa
c, Hai tia phõn giỏc ca hai gúc k bự vuụng
gúc vi nhau.
4/ Củng cố
GV cho Hs nêu -Tóm tắt các tình huống giải toán trong bài
- Nhận xét giờ học.
5/ Hớng dẫn về nhà
-Ôn lại kiến thức trong bài học + làm thêm các bài toán tơng tự.
-Làm bài tập tơng tự trong SGK,SBT
D/Rỳt kinh nghim B sung:
Ngy son: 02/04/2013
Ngy dy : 06/04/2013(6A;6B)
30
120
x
m

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ hai tia
Oy, Ot sao cho
·
xOy
= 100
0
;
·
0
150xOt =
. Tính số đo góc
yOt ?
Giải:
Vì hai tia Oy, Ot cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ chứa
tia Ox mà:
·
xOy
<
·
xOt
=> tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Ot.
·
·
·
·
·
·
0 0 0
150 100 50
xOy yOt xOt

Bài 3:
Cho góc bẹt xOy. Vẽ hai tia Om, On trên cùng một nửa
mặt phẳng bờ xy sao cho
·
·
0 0
120 ;xOm xOn a= =
. Tìm giá trị
của a để tia Om nằm giữa hai tia Oy, On.
Giải:
Hai góc xOm và yOm kề bù nên :
·
·
0 0 0 0
180 180 120 60yOm xOm= − = − =
Tia Om nằm giữa hai tia Oy, On
·
· ·
·
0
0 0
60
120 120
yOm yOn yOn
xOn a
⇔ < ⇔ >
⇔ < ⇔ <
31
Oy v On khi no?
Hóy xỏc nh a.

1/ Tổ chức
- ổn định
- sĩ số : 6A: 25; vắng: 6B: 25; vắng:
2/ Kiểm tra bài cũ : Không
3/ Bài mới:
GỢI Ý NỘI DUNG
Bài 1:
Yêu cầu học sinh đọc đề
bài và tìm câu trả lời
đúng.
Mỗi câu hỏi yêu cầu học
sinh giải thích tại sao?
Bài 1: Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Tia Ot là tia phân giác của góc
·
xOy
nếu:

·
·
·

·
·

·
·
·
·


tOm
ta suy ra điều gì?
Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ
hai tia Oy và Ot sao cho


0 0
30 ; 70xoy xot= =
a, Tính
·
?yOt
Tia Oy có là tia phân giác của góc xOt
không? Vì sao?
b, Gọi tia Om là tia đối của tia Ox.Tính số đo của góc
mOt?
c, Gọi Oz là tia phân giác của góc mOt. Tính số đo của
góc yOz?
Giải:
a) Vì
·
·
0 0
(30 70 )xOy xOt< <
nên:
·
·
·
xOy yOt xOt+ =

·


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status