pgs. Nguy n c v nễ đứ ậ
B i t p hóa h c vô cà ậ ọ ơ
Nh xu t b n giáo d c 1983à ấ ả ụ
m c l cụ ụ
Ph n I Câu h i v b i t p–ầ ỏ à à ậ
1. Khí trĐ ơ
2. HidroĐ
3. Các HalogenĐ
4. OxiĐ
5. L u hu nh- Phân nhóm SelenĐ ư ỳ
6. Nit - Phot phoĐ ơ
7.Phân nhóm AsenĐ
8. Cacbon-SilicĐ
9. Tính ch t c a kim lo i.Đ ấ ủ ạ
10. Kim lo i ki mĐ ạ ề
11. Kim lo i ki m thĐ ạ ề ổ
12. NhômĐ
13. Gecmani – Thi c – ChìĐ ế
14. ng – B c – V ngĐ Đồ ạ à
15. K m – Cadimi – Th y ngânĐ ẽ ủ
16. Crom – Mangan – S tĐ ắ
Ph n II H ng d n tr l i–ầ ướ ẫ ả ờ
Ph n I:ầ Câu h i v b i t pỏ à à ậ
Đ1. Khí trơ
(He Ne Ar Kr Xe)– – – –
1. Trình b y c i m c a khí tr ?à đặ đ ể ủ ơ
(C u trúc electron, bán kính nguyên t , n ng l ng Ion hóa). Nh n xét vấ ử ă ượ ậ à
cho k t lu n v kh n ng ph n ng c a các nguyên t ó.ế ậ ề ả ă ả ứ ủ ố đ
2. Nhi t nóng ch y c a các khí tr có các giá tr sau :ệ độ ả ủ ơ ị
He Ne Ar Kr Xe Rn
2
m c dù có kh n ng ặ ả ă
t o ra liên k t hóa h c v i nguyên t Flo ho c Oxi. ?ạ ế ọ ớ ử ặ
9. T i sao nguyên t Clo ít có kh n ng t o ra h p ch t hóa h c v i Xenon ạ ử ả ă ạ ợ ấ ọ ớ
trong khi ó Flo l i t o ra d d ng h n ?đ ạ ạ ễ à ơ
10. b n v i nhi t thay i nh th n o trong dãy KrFĐộ ề ớ ệ độ đổ ư ế à
4
, XeF
4
v à
RnF
4
?
11. Vi t ph ng trình các ph n ng sau:ế ươ ả ứ
XeF
4
+ KI →
XeF
4
+ KI →
XeF
4
+ H
2
→
XeF
4
+ Na →
Đ 2.HI RO (H)Đ
18.a) ng d ng c a Hidro m i sinh?ứ ụ ủ ớ
b) T i sao Hidro m i sinh l i có ho t tính hóa h c cao h n Hidro phân t ?ạ ớ ạ ạ ọ ơ ử
L y ví d minh h a?ấ ụ ọ
19. Vi t ph ng trình ph n ng khi cho khí Hidro tácd ng v i các ch t sau:ế ươ ả ứ ụ ớ ấ
Cl
2
,O
2
, N
2
, CO ,CuO.
Nêu rõ các i u ki n ph n ng v ng d ng các ph n ng ó trong th c đ ề ệ ả ứ à ứ ụ ả ứ đ ự
t .ế
20.a) T i sao khi i u ch khí Hidro b ng ph ng pháp i n phân n c l i ạ đ ề ế ằ ươ đ ệ ướ ạ
ph i cho thêm dung d ch NaOH ho c Hả ị ặ
2
SO
4
?
b) Có th thay NaOH b ng KOH, HNOể ằ
3
, Na
2
SO
4
,CuSO
4
, CuCl
2
c đượ
tr ?ị
b) B n ch t c a các lo i Hi rua ó?ả ấ ủ ạ đ đ
31. B ng nh ng d n ch ng n o k t lu n r ng liên k t trong các Hi rua ằ ữ ẫ ứ à để ế ậ ằ ế đ
c a các kim lo i ki m v ki m th có b n ch t Ion?ủ ạ ề à ề ổ ả ấ
32. Góc hóa tr trong phân t Hi rua v Florua c a m t s nguyên t thu c ị ử đ à ủ ộ ố ố ộ
chu kì II có các giá tr sau:ị
X-C-X X-N-X X-O-X
C
2
H
4
120
o
NH
3
107
o
H
2
O 104,5
o
C
2
F
2
114
o
NF
3
102
37. T i sao Flo không th xu t hi n m c oxi hóa d ng trong các h p ch t ạ ể ấ ệ ứ ươ ợ ấ
hóa h c?ọ
T i sao v i Clo, Brom, Iot thì m c oxi hóa ch n không ph i l m c c ạ ớ ứ ẵ ả à ứ đặ
tr ng?ư
38. N ng l ng liên k t X-X (Kcal/mol) c a các halogen có giá tr sau:ă ượ ế ủ ị
F
2
Cl
2
Br
2
I
2
(Kcal/mol) 38 59 46 35
Hãy gi i thích T i sao t Fả ạ ừ
2
n Clđế
2
n ng l ng liên k t t ng, nh ng Clă ượ ế ă ư
2
n Iđế
2
n ng l ng liên k t gi m?ă ượ ế ả
39. Ph n ng phân h y phân h y phân t th nh nguyên t Xả ứ ủ ủ ử à ử
2
→ 2X c a cácủ
halogen các nhi t sau:ở ệ độ
F
2
Cl
b) T i sao Iot tan ít trong n c nh ng l i tan trong dung d ch kali io ua?ạ ướ ư ạ ị đ
42. Gi i thích nguyên nhân hình th nh các tinh th hi rat Clả à ể đ
2
.8H
2
O. hidrát
ó có ph i l ch t hóa h c không?đ ả à ấ ọ
43. Hãy so sánh các i l ng: ái l c Electron, n ng l ng liên k t, n ng đạ ượ ự ă ượ ế ă
l ng h rat hóa, th tiêu chu n c a Clo v Flo t ó gi i thích:ượ đ ế ẩ ủ à ừ đ ả
a) T i sao kh n ng ph n ng c a Flo l i l n h n Clo?ạ ả ă ả ứ ủ ạ ớ ơ
b) T i sao trong dung d ch n c Flo có tính oxi hóa m nh h n Cloạ ị ướ ạ ơ
44. L y ví d ch ng minh r ng theo chi u t ng s th t nguyên t c aấ ụ để ứ ằ ề ă ố ứ ự ử ủ
các halogen thì tính d ng i n l i t ng?ươ đ ệ ạ ă
45. B ng ph n ng v i hidro hãy ch ng minh r ng tính oxi hóa c a các ằ ả ứ ớ ứ ằ ủ
halogen gi m d n t Flo n Iot.ả ầ ừ đế
46. a) Trình b y các ph n ng khi cho các halogen tác d ng v i n c.à ả ứ ụ ớ ướ
b) Flo có kh n ng oxi hóa n c gi i phóng oxi hóa , các halogen khác có ả ă ướ ả
tính ch t n y không? Gi i thích.ấ à ả
47. a) T i sao khi cho các halogen tác d ng v i kim lo i l i t o ra nh ng h p ạ ụ ớ ạ ạ ạ ữ ợ
ch t ng v i s oxi hóa t i a c a các kim lo i ó? L y ví d minh ấ ứ ớ ố ố đ ủ ạ đ ấ ụ để
h a.ọ
b) T i sao Flo l ch t oxi hóa m nh nh ng Cu, Fe, Ni, Mg không b Flo ạ à ấ ạ ư ị
n mòn?ă
48. a) Tìm d n ch ng ch ng minh r ng theo chi u t ng s th t nguyênẫ ứ để ứ ằ ề ă ố ứ ự
t trong nhóm halogen thì tính kh t ng.ử ử ă
b) Vi t các ph ng trình ph n ng v nêu hi n t ng khi cho khí clo t ế ươ ả ứ à ệ ượ ừ
t i qua dung dich g m Kali bromua v Kali iot ua ?ừ đ ồ à đ
49. Các ph ng pháp i u ch halogen trong phòng thí nghi m v trong ươ đ ề ế ệ à
công nghi p.ệ
a) Các ph ng pháp ó d a trên nh ng nguyên t c n o?ươ đ ự ữ ắ à
b) T i sao các hidro halogenua l i hay b c khói trong không khí m?ạ ạ ố ẩ
c) T i sao dung d ch HCl n ng l n h n 20% l i có hi n t ng b c ạ ị ồ độ ớ ơ ạ ệ ượ ố
khói trong không khí, nh ng dung d ch có n ng bé h n 20% l i khôngư ị ồ độ ơ ạ
có hi n t ng ó?ệ ượ đ
55. B ng cách n o có th xác nh nhanh h m l ng ph n tr m c a HCl ằ à ể đị à ượ ầ ă ủ
trong dung d ch khi ã bi t kh i l ng riêng c a dung d ch ?ị đ ế ố ượ ủ ị
a) Hãy tính h m l ng % c a HCl trong các dung d ch có kh i l ng à ượ ủ ị ố ượ
riêng (g/cm
3
):1,025; 1,050; 1,08; 1,135; 1,195.
b) Hãy tính g n úng kh i l ng riêng (g/cmầ đ ố ượ
3
) c a các dung d ch HCl ủ ị
khi h m l ng HCl l : 12%, 20%, 30%, 32,5%.à ượ à
56. a) T i sao axit HF l i l axit y u trong ó các axit HX c a các halogen ạ ạ à ế đ ủ
còn l i l axit m nh?ạ à ạ
b) T i sao axit HF l i t o ra mu i axit còn các axit HX khác không có khạ ạ ạ ố ả
n ng ó?ă đ
57. a) Tính axit trong dãy t HF n HI thay i nh th n o? Gi i thích ừ đế đổ ư ế à ả
nguyên nhân?
b) Vai trò c a HI trong các ph n ng sau ây có gi ng nhau không?ủ ả ứ đ ố
2FeCl
3
+2HI → 2FeCl
2
+ I
2
+2HCl (1)
Zn+2HI → ZnI
2
. ng d ng c a ph n ng?ứ ụ ủ ả ứ
b) N u thay CaFế
2
b ng CaClằ
2
ph n ng có x y ra nh th không ?ả ứ ả ư ế
61. a) Hãy gi i thích t i sao HF ch c phép ng trong các bình b ng ả ạ ỉ đượ đự ằ
nh a.ự
b) Ph n ng x y ra có khác nhau không khi cho th y tinh tác d ng v i HFả ứ ả ủ ụ ớ
v v i HCl?à ớ
62. a) T i sao tính kh c a các hidro halogenua t ng lên t HF n HI?ạ ử ủ ă ừ đế
b) T i sao các dung d ch axit Bromhi ric v axit Iodhi ric không th ạ ị đ à đ ể để
trong không khí? Hãy vi t các ph ng trình ph n ng khi cho Oxi tác ế ươ ả ứ
d ng v i dung d ch axit halogenhi ric.ụ ớ ị đ
63. a) T i sao hidrohalogenua l i tan r t m nh trong n c?ạ ạ ấ ạ ướ
b) Khi cho hidro clorua tan trong n c có hi n t ng gì? T i sao dung ướ ệ ượ ạ
d ch l i có tính axit? Hidro clorua l ng có ph i l axit không?ị ạ ỏ ả à
64. a) Trong phòng thí nghi m, hidro clorua c i u ch b ng cách n o?ệ đượ đ ề ế ằ à
b) N u dùng dung d ch Hế ị
2
SO
4
loãng v NaCl loãng có t o ra HCl ?à ạ
c) Ph ng pháp trên có th dùng i u ch HBr v HI c không?ươ ể để đ ề ế à đượ
65. a) Trong công nghi p, axit HCl c i u ch b ng ph ng pháp n o?ệ đượ đ ề ế ằ ươ à
b) Ph ng pháp ó d a trên nh ng nguyên t c n o?ươ đ ự ữ ắ à
c) Có th v n d ng ph ng pháp ó cho các axit halogen hi ric khác ể ậ ụ ươ đ đ
c không? Lí do?đượ
66. Trình b y ph ng pháp i u ch axit HF, HBr, HI. Ph ng pháp ó d aà ươ đ ề ế ươ đ ự
trên nh ng c s lí lu n n o? ữ ơ ở ậ à
Clo u l các Anhi rit? Vi t ph ng trình c a các ph n ng?đề à đ ế ươ ủ ả ứ
72. Hãy trình b y m t v i c i m c a các oxit c a halogen?à ộ à đặ đ ể ủ ủ
73. Vi t các công th c các axit ch a Oxi c a các halogen. Tên g i các axit ế ứ ứ ủ ọ
v mu i t ng ng?à ố ươ ứ
74. a) Nêu nh n xét v tính b n, tính axit, tính oxi hóa c a các axit ậ ề ề ủ
hipohalogen .ơ
b) Trong các axit ó axit n o có nhi u ng d ng trong th c t .đ à ề ứ ụ ự ế
75. a) N c Clo l gì? N c Javen l gì? Clorua vôi l gì? Các ch t ó ướ à ướ à à ấ đ
c dùng l m gì?đượ à
b) Khi cho CO
2
qua dung d ch n c Javen ho c dung d ch Ca(OCl)ị ướ ặ ị
2
có
hi n t ng gì x y ra? Gi i thích.ệ ượ ả ả
76. a) T i sao n c Clo, n c Javen, Clorua vôi có tác d ng t y m u?ạ ướ ướ ụ ẩ à
b) T các ch t ban u: CaCOừ ấ đầ
3
, NaCl , b ng nh ngph n ng n o i u ằ ữ ả ứ à đ ề
ch c Clorua vôi? Vi t các ph ng trình ph n ng.ế đượ ế ươ ả ứ
77. Vi t ph ng trình ph n ng khi cho dung d ch n c Clo tác d ng v i ế ươ ả ứ ị ướ ụ ớ
dung d ch NaOH, dung d ch KI, dung d ch Natri Thiosunfat.ị ị ị
78. a) Cho các Halogen Cl
2
, Br
2
, I
2
tác d ng v i n c, v i dung d ch KOH có ụ ớ ướ ớ ị
nh ng ph ng trình ph n ng n o x y ra.ữ ươ ả ứ à ả
2
b) Cl
2
+ 2KI = I
2
+ 2KCl
2KClO
3
+ I
2
= 2KIO
3
+ Cl
2
Trong t ng c p, vai trò c a các Halogen có mâu thu n gì v i nhau không?ừ ặ ủ ẫ ớ
Gi i thích.ả
82. Cho khí Clo tác d ng v i dung d ch KOH loãng ngu i, v i dung d ch ụ ớ ị ộ ớ ị
KOH c nóng. H i t l th tích khí Clo ph i dùng trong c 2 tr ng đặ ỏ ỉ ệ ể ả ả ườ
h p thu c l ng KCl b ng nhau?ợ để đượ ượ ằ
83. a, Cho nh n xét v s bi n thiên tính axit trong dãy HClO – HBrO – ậ ề ự ế
HIO.
b, Cho m t ít axit Clohidric v o n c javen loãng có hi n t ng gì x y ộ à ướ ệ ượ ả
ra? Thay HCl b ng Hằ
2
SO
4
loãng hay HBr có khác không?
84. So sánh tính b n, tính axit, tính oxi hóa c a các oxi axit HClO , HClOề ủ
2
,
3
+ …
7, Fe + HClO
3
→
8, HClO
3
+ FeSO
4
→ H
2
SO
4
+ …
9, Cl
2
O
5
+ H
2
O →
10,HClO
4
+ P
2
O
5
→
86. So sánh tính axit, tính b n, tính oxi hóa c a các axit halogenic. L y ví ề ủ ấ
d minh h a.ụ ọ
93. L m th n o tách c các ch t ra kh i h n h p:à ế à đượ ấ ỏ ỗ ợ
a) KClO
3
v NaClOà
3
b) AgF v AgCl.à
94. tan c a KClOĐộ ủ
3
v KClOà
4
trong n c có giá tr sau:ướ ị
t
o
KClO
3
(%)
KClO
4
(%)
t
o
KClO
3
(%)
KClO
4
(%)
0,0
10
3,2
24,5
28,4
32,3
36,0
-
10,9
-
-
18,2
V th tan c a hai ch t trên theo nhi t .ẽ đồ ị độ ủ ấ ệ độ
95. a) Có th i u ch axit peiodic t mu i BaHể đ ề ế ừ ố
3
IO
6
c không ?đượ
b) T i sao Hạ
5
IO
6
d d ng t o ra mu i axit ?ễ à ạ ố
c) T i sao trong t t c các halogen thì ch có Iot l t o ra axit a ch c?ạ ấ ả ỉ à ạ đ ứ
96. Hãy trình b y v i nh n xét v các h p ch t gi a các halogen. Tính ch tà à ậ ề ợ ấ ữ ấ
c b n c a chúng?ơ ả ủ
97. a) T i sao s nguyên t Flo liên k t v i các halogen khác t ng d n t Cloạ ố ử ế ớ ă ầ ừ
n Iot? đế
b) T i sao Iot không t o ra h p ch t v i Clo t ng t h p ch t IFạ ạ ợ ấ ớ ươ ự ợ ấ
7
?
c) T i sao ch s n trong h p ch t XYạ ỉ ố ợ ấ
n
+
, O
2
-
, O
2
2-
. Trong nh ng h p ch t n o ữ ợ ấ à
có ch a các ion ó?ứ đ
103. Kho ng cách gi a các h t nhân nguyên t Oxi O-O trong các ion phân tả ữ ạ ử ử
Oxi có giá tr sau: ị
O
2
+
O
2
O
2
O
2
2
.
d
O - O
(A
o
) 1,123 1,207 1,39 1,49
Hãy gi i thích s t ng d i liên k t trong dãy trên.ả ự ă độ à ế
106. a) Nh ng n ch t n o không có kh n ng ph n ng tr c ti p v i oxi?ữ đơ ấ à ả ă ả ứ ự ế ớ
b) T i sao oxi l nguyên t ho t ng m nh h n Clo, nh ng i u ki nạ à ố ạ độ ạ ơ ư ở đ ề ệ
th ng l i t ra kém ho t ng h n? ườ ạ ỏ ạ độ ơ
107. Cho oxi tác d ng v i hidro, photpho, cacbon, nit , cacbon oxit, l u hu nh ụ ớ ơ ư ỳ
ioxit. Vi t ph ng trình c a các ph n ng. Ghi rõ các i u ki n x y rađ ế ươ ủ ả ứ đ ề ệ ả
ph n ng. ng d ng th c t c a các ph n ng ó.ả ứ ứ ụ ự ế ủ ả ứ đ
108. Nêu hi n t ng v gi i thích hi n t ng khi t cháy cacbon, l u ệ ượ à ả ệ ượ đố ư
hu nh, ph t pho, s t trong bình ng oxi nguyên ch t? Vi t ph ng ỳ ố ắ đự ấ ế ươ
trình c a các ph n ng. N u t cháy các ch t trên trong không khí thì ủ ả ứ ế đố ấ
có khác gì không? T i sao? ạ
109. Hãy trình b y nh n xét chung v t ng tác c a oxi v i các nguyên t à ậ ề ươ ủ ớ ố
khác.
110. a) Nguyên t c i u ch oxi trong phòng thí nghi m .ắ đ ề ế ệ
b) Vi t ph ng trình ph n ng i u ch oxi t KClOế ươ ả ứ đ ề ế ừ
3
, KMnO
4
b ng ằ
ph ng pháp nh t phân.ươ ệ
111. a) Hãy gi i thích c ch quá trình t o ra oxi b ng ph ng pháp i n ả ơ ế ạ ằ ươ đ ệ
phân.
b) T i sao không th thu c oxi khi i n phân n c nguyên ch t? ạ ể đượ đ ệ ướ ấ
c) Có th thu c oxi khi i n phân các dung d ch Kể đượ đ ệ ị
2
SO
4
, KCl, KNO
3
,
KOH, HNO
2
?
b) Nh ng tính ch t gây ra t nh ng c i m ó?ữ ấ ừ ữ đặ đ ể đ
121. a) T i sao Hạ
2
O v Hà
2
O
2
i u ki n th ng l nh ng ch t l ng, có nhi t ở đ ề ệ ườ à ữ ấ ỏ ệ
sôi cao? độ
b) T i sao hai ch t ó l i có th tr n l n v i nhau theo b t kì t l n o?ạ ấ đ ạ ể ộ ẫ ớ ấ ỉ ệ à
122. a) T i sao khi un nóng ch y n c á có hi n t ng co th tích? ạ đ ả ướ đ ệ ượ ể
b) T i sao áp su t th ng, n c có kh i l ng riêng l n nh t 4ạ ở ấ ườ ướ ố ượ ớ ấ ở
0
C?
123. a) Pehidrol l gì?à
b) T i sao dung d ch loãng Hạ ị
2
O
2
l i b n h n dung d ch m c ? ạ ề ơ ị đậ đặ
c) T i sao khi un nóng ho c chi u sáng dung d ch Hạ đ ặ ế ị
2
O
2
l i b phân h y ạ ị ủ
m nh? ạ
124. a) Th ng dùng nh ng ch t n o c ch quá trình phân h y hidro ườ ữ ấ à để ứ ế ủ
peoxit?
ó không?đ
127. Trong môi tr ng n o hidro peoxit th hi n tính oxi hóa m nh h n?ườ à ể ệ ạ ơ
128. a) Trong hai ch t Oấ
3
v Hà
2
O
2
ch t n o có tính oxi hóa m nh h n? Nêu ấ à ạ ơ
d n ch ng?ẫ ứ
b) Vi t ph ng trình ph n ng khi cho Hế ươ ả ứ
2
O
2
tác d ng v i dung d ch KI, ụ ớ ị
dung d ch KMnOị
4
trong môi tr ng axit, dung d ch Natri cromit trong môi ườ ị
tr ng ki m. Trong m i tr ng h p Hườ ề ỗ ườ ợ
2
O
2
th hi n tính ch t gì?ể ệ ấ
129. Vi t ph ng trình c a các ph n ng sau:ế ươ ủ ả ứ
1) MgI
2
+ H
2
O
2
2
O
2
→ O
2
+…
5) Na
2
SeO
2
+ H
2
O
2
→
6) CrCl
3
+ H
2
O
2
+ NaOH → Na
2
CrO
4
+ …
7) Na
2
O
2
3
)
3
AsO
4
+ …
130. a) Trong phòng thí nghi m, Hidro peoxit c i u ch b ng cách n o?ệ đượ đ ề ế ằ à
b) T i sao khi cho Naạ
2
O
2
tác d ng v i Hụ ớ
2
O có ch a Oứ
2
thoát ra nh ng khi ư
cho BaO
2
tác d ng v i Hụ ớ
2
SO
4
loãng thì không có hi n t ng ó? ệ ượ đ
c) Gi i thích c ch c a quá trình i n phân dung d ch Hả ơ ế ủ đ ệ ị
2
SO
4
50% để
t o ra Hạ
2
C ỗ t
0
C ỗ t
0
C ỗ
118,3
125,7
132,7
140,7
141,4
142,5
151,5
157,3
0,1145
0,1031
0,0884
0,0776
0,0756
0,0744
0,0622
0,0672
159,2
166,1
170,7
172,4
180,5
186,9
191,6
196,0
0,116
F
2
, Cl
2
, O
2
, P, NaOH, KClO
3
, H
2
SO
4
c, HNOđặ
3
c, HNOđặ
3
loãng.
136.a) D a v o nh ng b ng ch ng n o ch ng minh r ng các n ch t Fự à ữ ằ ứ à để ứ ằ đơ ấ
2
,
O
2
, Cl
2
, S theo chi u t F n S trong dãy trên tính oxi hóa gi m?ề ừ đế ả
b) Nh ng ch t ó có kh n ng t ng tác tr c ti p v i nhau không?ữ ấ đ ả ă ươ ự ế ớ
137.a) c i m v c u t o c a phân t HĐặ đ ể ề ấ ạ ủ ử
2
S?
b) T i sao góc hóa tr HSH = 92ạ ị
→
2) H
2
S + K
2
CrO
7
+ H
2
SO
4
→
3) H
2
S + K
2
MnO
4
+ H
2
SO
4
→
4) H
2
S + Br
2
+ H
2
O →
2
O
3
5) FeS
2
+ O
2
→
141.a) Hãy trình b y nh ng hi u bi t c a mình v các h p ch t sunfua (các à ữ ể ế ủ ề ợ ấ
lo i sunfua , tan, m u s c, kh n ng th y phân)?ạ độ ầ ắ ả ă ủ
b) Trong các sunfua kim lo i sau ây, sunfua n o b th y phân? Tr ng ạ đ à ị ủ ườ
h p n o có th i u ch b ng ph n ng trao i trong dung d ch n c:ợ à ể đ ề ế ằ ả ứ đổ ị ướ
Al
2
S
3
; Cr
2
S
3
; Na
2
S ; ZnS ; PbS ; La
2
S
3
c) Hãy gi i thích t i sao m t s sunfua k trên l i không b th y phân.ả ạ ộ ố ể ạ ị ủ
142.a) Trong phòng thí nghi m khí Hệ
2
S c i u ch b ng cách n o?đượ đ ề ế ằ à
so v i các ch t k trên?ớ ấ ể
146.a) Vi t ph ng trình ph n ng khi cho dung d ch SOế ươ ả ứ ị
2
tác d ng v i Mg, Iụ ớ
2
,
HClO
3
, HClO
3
, H
2
S. Trong m i tr ng h p dung d ch SOỗ ườ ợ ị
2
th hi n tính ể ệ
ch t gì?ấ
b) B ng ph ng pháp n o nh n ra khí SOằ ươ à ậ
2
?
147.a) Nguyên t c i u ch SOắ đ ề ế
2
trong phòng thí nghi m v trong công ệ à
nghi p ã i u ch khí SOệ đ đ ề ế
2
b ng nh ng cách n o?ằ ữ à
b) ng d ng c a SOứ ụ ủ
2
?
148.a) C u t o phân t c a SOấ ạ ử ủ
3
a) H
2
SO
4
loãng tác d ng v i Mg, Cr, Fe.ụ ớ
b) H
2
SO
4
c, nóng tác d ng v i C, Cu, Feđặ ụ ớ
2
O
3
, Fe
3
O
4
, HI, H
2
S.
Gi i thích nguyên nhân?ả
151.Trình b y c i m c u t o, b n, tên g i c a các axit ch a oxi c a à đặ đ ể ấ ạ độ ề ọ ủ ứ ủ
l u hu nh?ư ỳ
152.a) Tính ch t hóa h c c a các axit ch a oxi c a l u hu nh?ấ ọ ủ ứ ủ ư ỳ
b) T i sao axit peoximonosunfuric l i l axit m t n c m c dù có 2 nguyênạ ạ à ộ ấ ặ
t hidro? ử
c) T i sao các axit Hạ
2
S
2
2-
, SO
3
2-
, SO
4
2-
?
154.Tính ch t c a các mu i sunfat?(tính tan, kh n ng k t tinh, kh n ng ấ ủ ố ả ă ế ả ă
t o hi rat, kh n ng nhi t phân, kh n ng t o phèn)ạ đ ả ă ệ ả ă ạ
b) Trong i u ki n n o mu i sunfat th hi n tính oxi hóa?đ ề ệ à ố ể ệ
155. Quá trình n o có th x y ra khi ti p t c un nóng các ch t sau ây à ể ả ế ụ đ ấ đ
trong không khí?
a) FeSO
4
b) (NH
4
)
2
SO
4
.FeSO
4
.6H
2
O
c) Na
2
SO
4
, CuSO
4
, Ag
2
SO
4
,
Vi t các ph ng trình ph n ng.ế ươ ả ứ
157.a) B ng các ph n ng trao i có th i u ch các ch t sau ây c ằ ả ứ đổ ể đ ề ế ấ đ đượ
không?
1) i u ch BaSOĐ ề ế
4
t BaSOừ
3
, t CaSOừ
4
?
2) i u ch BaCOĐ ề ế
3
t BaSOừ
4
?
b) B ng cách n o có th i u ch Hằ à ể đ ề ế
2
S t CaSOừ
4
?
158.a) Có th i u ch mu i Fe (II) pesunfat c không? T i sao? ể đ ề ế ố đượ ạ
b) Hãy nêu m t ph ng pháp i u ch SOộ ươ đ ề ế
2
SO
4
c đặ →
3) Zn + H
2
S
2
O
7
→ H
2
S + …
4) Cl
2
+ Na
2
S
2
O
3
+ H
2
O →
5) I
2
+ Na
2
S
2
O
2
O
4
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
→
3) K
2
S
3
O
6
+ O
3
+ H
2
O →
4) Na
2
S
4
O
2
O
7
+ H
2
SO
4
→
163.a) i u ch HĐ ề ế
2
SO
4
Trong công nghi p? Nguyên t c chung c a ph ng ệ ắ ủ ươ
pháp?
b) Nh ng y u t n o ã nh h ng n cân b ng t o ra SOữ ế ố à đ ả ưở đế ằ ạ
3
khi oxi hóa
SO
2
c a không khí?ủ
c) Trong quá trình h p th n c c a SOấ ụ ướ ủ
3
T i sao ph i dùng Hạ ả
2
SO
4
c? đặ
Có th thay th Hể ế
2
SO
, K
2
S
2
O
8.
C u t o phân t v tên g i các mu i ó?ấ ạ ử à ọ ố đ
b) C u t o phân t v tên g i các mu i sau ây:ấ ạ ử à ọ ố đ
Na
2
S
2
O
3
, K
2
SO
5
, Na
2
S
5
, Na
2
S
5
O
6
, Na
2
dung d ch KMnOị
4
?
168.a) i u ki n th ng, phân t l u hu nh, selen, telu v poloni t n t i ở đ ề ệ ườ ử ư ỳ à ồ ạ ở
d ng n o?ạ à
b) Trong i u ki n n o t n t i d ng phân t 2 nguyên t ?đ ề ệ à ồ ạ ạ ử ử
c) Nêu nh n xét v b n c a các phân t 2 nguyên t trong dãy t oxi ậ ề độ ề ủ ử ử ừ
n telu?đế
169.a) Gi i thích t i sao góc hóa tr HXH t oxi n telu l i gi m?ả ạ ị ừ đế ạ ả
b) Nh n xét v b n c a các h p ch t Hậ ề độ ề ủ ợ ấ
2
X t oxi n poloni? Gi i ừ đế ả
thích nguyên nhân.
170.a) Cho nh n xét v s thay i nhi t sôi t Hậ ề ự đổ ệ độ ừ
2
n Hđế
2
Te? Gi i thích ả
nguyên nhân.
b) Gi i thích s thay tính axit trong dãy ó?ả ự đ
c) Tính kh thay i nh th n o? Bi t r ng th i n c c c a chúng có ử đổ ư ế à ế ằ ế đ ệ ự ủ
giá tr : ị
H
2
O H
2
S H
2
Se H
2
b) Tìm d n ch ng ch ng minh r ng Hẫ ứ để ứ ằ
2
SeO
4
có tính oxi hóa m nh ạ
h n axit Hơ
2
SO
4
?
c) T i sao Telu l i t o ra axit Teluric Hạ ạ ạ
6
TeO
6
nh ng l u hu nh v Selen ư ư ỳ à
không có kh n ng ó?ả ă đ
173.Vi t ph ng trình c a các ph n ng sau:ế ươ ủ ả ứ
1) H
2
SeO
3
+ HClO
3
→
2) H
2
SeO
4
+ HCl →
3) H
+ H
2
O →
174.Vi t ph ng trình ph n ng:ế ươ ả ứ
1) Se + HNO
3
+ H
2
O →
2) Te + HNO
3
→
3) SeO
2
+ Na
2
S
2
O
3
+ H
2
O → Na
2
S
4
O
6
+ …
4) SeO
l th tích c a Nit trong khí quy n?ệ ể ủ ơ ể
180.a) Cho m t lu ng không khí có ch a các h p ch t: h i n c, Hộ ồ ứ ợ ấ ơ ướ
2
S, CO
2
qua các dung d ch NaOH c, Hị đặ
2
SO
4
c. Sau khi h p ch t ã b h p th đặ ợ ấ đ ị ấ ụ
h t thu c m t h n h p khí A. So sánh tính ch t lí hóa c a các khí ế đượ ộ ỗ ợ ấ ủ
trong h n h p A?ỗ ợ
b) Cho h n h p khí ó ti p xúc v i v b o Mg d , cháy 600ỗ ợ đ ế ớ ỏ à ư ở
0
C thu
c m t h n h p ch t r n B. Cho h n h p B v o n c có s n ph m gìđượ ộ ỗ ợ ấ ắ ỗ ợ à ướ ả ẩ
t o th nh? Vi t các ph ng trình ph n ng có th x y ra trong to n b ạ à ế ươ ả ứ ể ả à ộ
quá trình trên.
181.a) C u t o c a phân t NHấ ạ ủ ử
3
? (c u trúc electron hình d ng các obitan lai ấ ạ
hóa sp
3
c a nguyên t N trong phân t NHủ ử ử
3
, công th c c u t o )…ứ ấ ạ
b) T c u t o gi i thích nguyên nhân gây ra các c tính lí, hóa c a ừ ấ ạ ả đặ ủ
NH
3
b) NH
3
v Hà
2
O u có obital lai hóa spđề
3
v u có các electron t do à đề ự
nh ng t i sao NHư ạ
3
t o ra NHạ
4
+
m không ph i l Hà ả à
3
O
+
theo các ph n ả
ng:ứ
NH
3
+ HOH ⇌ NH
4
+
+ OH
-
NH
3
+ H
2
O ⇌ H
tác d ng v i : hidro clorua, ụ ớ
canxi clorua, oxi, clo, ng (II) oxit, kali hipobromit?đồ
Trong m i tr ng h p NHỗ ườ ợ
3
th hi n tính ch t gì?ể ệ ấ
187. a) Gi i thích t i sao các mu i Amoni có tính ch t gi ng mu i kim lo i ả ạ ố ấ ố ố ạ
ki m? S khác nhau gi a hai lo i mu i ó?ề ự ữ ạ ố đ
b) Phân t NHử
4
c i u ch b ng cách n o. T i sao phân t NHđượ đ ề ế ằ à ạ ử
4
khác
h n v i Ion NHẳ ớ
4
+
l c c kì không b n?à ự ề
188. a) Vi t ph ng trình ph n ng nhi t phân các mu i sau: (NHế ươ ả ứ ệ ố
4
)
2
CO
3
,
NH
4
NO
3
, (NH
4
)
có c i m gì gi ng v i phân t NHđặ đ ể ố ớ ử
3
?
b) Hãy nêu m t s tính ch t hóa h c c a chúng gây ra t c i m c u ộ ố ấ ọ ủ ừ đặ đ ể ấ
t o ó.ạ đ
c) Ph ng pháp i u ch Hi razin v hidroxylamin ? ươ đ ề ế đ à
190. Vi t ph ng trình các ph n ng :ế ươ ả ứ
1) N
2
H
4
+ HgCl
2
→
2) N
2
H
4
+ HNO
2
→
3) N
2
H
4
+ K
2
Cr
2
O
2
→
2) (NH
3
OH)
2
SO
4
+ KMnO
4
→ MnSO
4
+ …
3) NH
2
OH + I
2
+ KOH →
4) NH
2
OH.HCl + H
2
O
2
→
5) N
2
H
4
.HCl + K
b) T i sao không th i u ch c axit Hi razoic b ng ph ng pháp ạ ể đ ề ế đượ đ ằ ươ
t ng tác tr c ti p gi a Nit v hidro ?ươ ự ế ữ ơ à
c) T i sao các azotua kim lo i ki m không b n v u n ?ạ ạ ề ề à đề ổ
196. a) Nit t o nên nh ng oxit n o? Th nh ph n phân t v tính ch t v t lí ơ ạ ữ à à ầ ử à ấ ậ
c a các oxit ó?ủ đ
b) Ph ng pháp i u ch các oxit nit ? Ôxit n o có kh n ng i u ch ươ đ ề ế ơ à ả ă đ ề ế
c t các n ch t Nđượ ừ đơ ấ
2
v Oà
2
?
197. Khi un nóng m t th tích nh t nh không khí trong m t bình kín nđ ộ ể ấ đị ộ đế
2500
0
C, sau ó l m l nh nhanh h n h p thu c. H i th nh ph n c a đ à ạ ỗ ợ đượ ỏ à ầ ủ
khí trong bình có khác tr c không? N u l m ngu i t t th nh ph n ướ ế à ộ ừ ừ à ầ
c a khí có thay i không?ủ đổ
198. a) C u t o phân t c a oxit Nấ ạ ử ủ
2
O?
b) Hãy gi i thích cách vi t công th c c u t o c a Nả ế ứ ấ ạ ủ
2
O D i d ng sau ướ ạ
ây: đ
199. a) Tính ch t hóa h c c a Nấ ọ ủ
2
O? Nguyên nhân gây ra nh ng tính ch t ó?ữ ấ đ
b) T i sao nói r ng Nạ ằ
2
c) M t h n h p g m Nộ ỗ ợ ồ
2
O v NO, b ng ph ng pháp n o có th tách à ằ ươ à ể
c hai khí ó ra kh i h n h p?đượ đ ỏ ỗ ợ
201. a) C u hình electron theo thuy t Obitan phân t c a NO? So v i c u hìnhấ ế ử ủ ớ ấ
c a Nủ
2
có gì khác?
b) Hãy xây d ng gi n các m c n ng l ng g n úng theo thuy t ự ả đồ ứ ă ượ ầ đ ế
Obitan phân t c a các phân t v ion phân t sau ây:ử ủ ử à ử đ
NO
+
, N
2
, NO, NO
-
Cho nh n xét?ậ
202. a) So sánh v nêu c i m trong công th c c u t o NOà đặ đ ể ứ ấ ạ
+
, N
2
, NO, NO
-
?
b) L y d n ch ng nh ng h p ch t có ch a Ion NOấ ẫ ứ ữ ợ ấ ứ
+
?
c) So sánh tính b n c a NO v NOề ủ à
+
v nêu rõ nguyên nhân?à
4
→ Mn
2
+
+ …
NO + CrCl
2
+ HCl → NH
4
+
+ Cr
3
+
+ …
204. a) Ph ng pháp i u ch khí NO trong phòng thí nghi m ? ươ đ ề ế ệ
b) B ng ph n ng n o có th nh n ra c khí NO?ằ ả ứ à ể ậ đượ
205. a) Trình b y c u t o c a phân t NOà ấ ạ ủ ử
2
. T ó cho bi t t i sao phân t ừ đ ế ạ ử
NO
2
có kh n ng trùng h p th nh phân t ime Nả ă ợ à ử đ
2
O
4
?
b) T i sao NOạ
2
l i có m u nh ng Nạ à ư
2
khi nhi t ệ độ
thay i t 200đổ ừ
0
C n 600đế
0
C?
b) B ng thí nghi m n o có th ch ng minh s bi n i gi a hai d ng ằ ệ à ể ứ ự ế đổ ữ ạ
NO
2
v Nà
2
O
4
?
208. a) T i sao nói r ng NOạ ằ
2
v Nà
2
O
4
l nh ng anhi rit h n t p?à ữ đ ỗ ạ
b) Gi i thích nguyên nhân hình th nh ion NOả à
2
-
v NOà
3
-
khi cho NO
2
ho cặ
nitric. Vi t ph ng trình ph n ng v cho bi t i u ki n n o x y ra iế ươ ả ứ à ế đ ề ệ à ả đố
v i t ng ph n ng ?ớ ừ ả ứ
b) T i sao nói r ng NOạ ằ
2
l anhi rit h n t p, nh ng khi cho tác d ng v i à đ ỗ ạ ư ụ ớ
n c nó ch t o ra HNOướ ỉ ạ
3
?
211. a) Tính ch t hóa h c c a axit nitr .ấ ọ ủ ơ
b) So sánh tính b n, tính oxi hóa - kh c a axit nitr v mu i t ng ng.ề ử ủ ơ à ố ươ ứ
c) Ph ng pháp i u ch HNOươ đ ề ế
2
. C s lí lu n c a ph ng pháp ó.ơ ở ậ ủ ươ đ
212. a) Vi t ph ng trình ph n ng ch ng minh r ng HNOế ươ ả ứ ứ ằ
2
có kh n ng t ả ă ự
oxi hóa - kh .ử
b) Th di n c c ch n c a axit nitr trong môi tr ng axit v môi tr ng ế ệ ự ẩ ủ ơ ườ à ườ
ki m có th tóm t t t s sau: ề ể ắ ừ ơ đồ
trong môi tr ng axit: +0,96V ườ
NO
2
-
HNO
2
NO
+0,94V
213. Vi t ph ng trình c a các ph n ng sau:ế ươ ủ ả ứ
1)HNO
4
→
5)KNO
2
+ MnO
2
+ H
2
SO
4
→
6)NaNO
2
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→
7)NaNO
2
+ PbO
2
+ H
2
SO
4
→
214. a) T i sao axit HNOạ
3
loãng th ng t o ra ườ ạ
khí NO?
217. a) Vi t ph ng trình ph n ng khi cho HNOế ươ ả ứ
3
c v loãng tác d ng v i đặ à ụ ớ
các kim lo i Sn, Pb, Zn, Cu.ạ
b) Vi t ph ng trình ph n ng khi cho HNOế ươ ả ứ
3
tác d ng v i Mg, As, Co, ụ ớ
C, S
218. a) Hãy trình b y nh ng c tính c a mu i nitrat? ( tan, b n nhi t,à ữ đặ ủ ố Độ độ ề ệ
tính oxi hóa )
b) So sánh b n nhi t c a các h p ch t sau: độ ề ệ ủ ợ ấ
HNO
2
, HNO
3
, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
221. Ng i ta có th i u ch kali nitrat b ng ph n ng trao i khi cho ườ ể đ ề ế ằ ả ứ đổ
NaNO
3
tác d ng v i KCl theo ph ng trình sau:ụ ớ ươ
NaNO
3
+ KCl ⇌ NaCl + KNO
3
Hãy cho bi t c s lí lu n c a ph ng pháp trên có mâu thu n gì v ế ơ ở ậ ủ ươ ẫ ề
chi u c a ph n ng trao i không?ề ủ ả ứ đổ
222. a) Mô t công th c c u t o c a P tr ng v các d ng thù hình khác c a ả ứ ấ ạ ủ ắ à ạ ủ
ph tpho. Trong nh ng i u ki n n o các d ng thù hình ó có th bi n ố ữ đ ề ệ à ạ đ ể ế
i cho nhau?đổ
b) T i sao P tr ng có nhi t th p h n P ?ạ ắ ệ độ ấ ơ đỏ
c) T i sao P tr ng d t o ra m ng tinh th còn P l i l ch t vô nh ạ ắ ễ ạ ạ ể đỏ ạ à ấ đị
hình?
223. a) i u ki n th ng, nit l ch t khí, nh ng Photpho l i l ch t r n . ở đ ề ệ ườ ơ à ấ ư ạ à ấ ắ
Gi i thích nguyên nhân?ả
b) T i sao P l nguyên t có i n âm bé h n nit , nh ng i u ki nạ à ố độ đ ệ ơ ơ ư ở đ ề ệ
th ng l i ho t ng m nh h n nit ?ườ ạ ạ độ ạ ơ ơ
c) Tìm d n ch ng minh h a r ng trong các d ng thù hình c a ẫ ứ để ọ ằ ạ ủ
Photpho thì P tr ng l i ho t ng manh nh t ? Nguyên nhân?ắ ạ ạ độ ấ
224. Nêu nh n xét chung v t ng tác c a Photpho i v i các nguyên t .ậ ề ươ ủ đố ớ ố
225. a) Tính ch t hóa h c c b n c a Photpho. Tìm d n ch ng minh h a?ấ ọ ơ ả ủ ẫ ứ để ọ
b) Trong hai tính ch t oxi hóa v kh c a photpho thì tính ch t n o l ấ à ử ủ ấ à à
ch y u? So sánh v i Nit có khác không?ủ ế ớ ơ
c) T i sao nh ng d ng c th y tinh sau khi dùng l m thí nghi m v i ạ ữ ụ ụ ủ à ệ ớ
photpho l i ph i ngâm trong dung d ch CuSOạ ả ị
4
?
H
2
O →
2)Ca
3
P
2
+ HClO →
3)P
4
+ Ba(OH)
2
+ H
2
O →
4)PH
3
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→
5)PH
3
+ HClO
4
→
2
O; HClO, HNO
3
, H
2
SO
4
.
c) ng d ng c a Pứ ụ ủ
4
O
10
.
231. a) Công th c phân t , c u t o, tên g i c a các axit ch a oxi c a ứ ử ấ ạ ọ ủ ứ ủ
photpho?
b) Trình b y tính axit, tính b n, tính oxi hóa kh c a các axit quan tr ngà ề ử ủ ọ
trong các axit trên.
c) Vi t ph ng trình ph n ng i u ch axit hipophotphor , axit ế ươ ả ứ đ ề ế ơ
photphor , axit octo photphoric.ơ
232. a) Vi t ph ng trình c a ph n ng th y phân các mu i NaHế ươ ủ ả ứ ủ ố
2
PO
4
,
Na
2
HPO
4
v Naà
3
, K PO
4
tác d ng v i AgNOụ ớ
3
s n ph m c a ả ẩ ủ
ph n ng có khác nhau không? Nguyên nhân?ả ứ
236. Trong hai mu i Baố
3
(PO
4
)
2
v BaSOà
4
thì mu i n o d tan trong axit? Gi i ố à ẽ ả
thích?
237. Vi t ph ng trình c a các ph n ng sau:ế ươ ủ ả ứ
1) H
3
PO
3
→
t
0
2) H
3
PO
3
+ KMnO
238. a) Vi t ph ng trình c a các ph n ng khi cho As, Sb, Bi tác d ng v i ế ươ ủ ả ứ ụ ớ
HNO
3
loãng.
b) T các ph n ng ó hãy nêu nh n xét v s bi n thiên tính ch t kim ừ ả ứ đ ậ ề ự ế ấ
lo i t As n Bi.ạ ừ đế
239. Cho nh n xét v s thay i nhi t nóng ch y v nhi t sôi t NHậ ề ự đổ ệ độ ả à ệ độ ừ
3
n BiHđế
3
? Gi i thích nguyên nhân?ả
240. Nguyên nhân s bi n thiên b n nhi t c a các h p ch t trong dãy t ự ế độ ề ệ ủ ợ ấ ừ
NH
3
n BiHđế
3
.
241. a) So sánh tính kh c a các h p ch t ch a hidro c a các nguyên t thu cử ủ ợ ấ ứ ủ ố ộ
nhóm Va?
b) Vi t ph ng trình ph n ng khi cho AsHế ươ ả ứ
3
tác d ng v i kali iodat, v i ụ ớ ớ
b c nitrat, SbHạ
3
v i b c nitrat.ớ ạ
242. a) T i sao góc hóa tr HXH gi m d n t X n Sb? (X l các nguyên t ạ ị ả ầ ừ đế à ố
nhóm Va).
b) kh n ng k t h p Hả ă ế ợ
+
thay i nh th n o t NHđổ ư ế à ừ
, FeCl
3
, HNO
3
, K
2
Cr
2
O
7
.
245. S n ph m n o c t o ra khi cho As tan trong n c c ng th y? Vi t ả ẩ à đượ ạ ướ ườ ủ ế
ph ng trình ph n ng ?ươ ả ứ
246. Vi t ph ng trình các ph n ng sau:ế ươ ả ứ
1) As + H
2
SO
4
c đặ →
2) Bi + H
2
SO
4
c đặ →
3) As + NaClO + H
2
O →
4) As
2
O
4
+
3) As
2
O
3
+ HNO
3
+ H
2
O →
4) As
2
O
3
+ H
2
O
2
+ NH
4
OH → AsO
4
2-
+
5) Sb
2
O
3
+ KMnO
+ H
2
O → NaH
2
AsO
3
+
3) KsbO
2
+ AgNO
3
+ KOH →
4) H
3
SbO
3
+ KMnO
4
+ HCl →
5) BiCl
3
+ K
2
SnO
2
+ KOH → Bi +
Đ8. cacbon silic –
(C, Si)
249. a) c i m c u t o c a nguyên t cacbon? Có th gi i thích các m c Đặ đ ể ấ ạ ủ ử ể ả ứ
oxi hóa c a cacbon trên c s c u t o nguyên t c a nguyên t ó nh ủ ơ ở ấ ạ ử ủ ố đ ư
khi nhi t t ng thì kh n ng h p ph gi m?ệ độ ă ả ă ấ ụ ả
256. a) Tính ch t hóa h c c a cacbon?ấ ọ ủ
b) Trong các d ng thù hình c a cacbon thì d ng n o t ra ho t ng ạ ủ ạ à ỏ ạ độ
m nh h n? Gi i thích nguyên nhân?ạ ơ ả
c) Vi t ph ng trình ph n ng khi cho cacbon tác d ng v i Oxi, l u ế ươ ả ứ ụ ớ ư
hu nh, flo, CuO, Hỳ
2
SO
4
c. đặ
257. a) So sánh c u t o v tính ch t c a canxi cacbua CaCấ ạ à ấ ủ
2
v wonfram à
cacbua W
2
C?
b) D i tác d ng c a n c v axit , cacbua kim lo i b phân h y nh thướ ụ ủ ướ à ạ ị ủ ư ế
n o? nh ng lo i cacbua n o có kh n ng phân h y ó?à ữ ạ à ả ă ủ đ
258. a) Vi t ph ng trình ph n ng i u ch CaCế ươ ả ứ đ ề ế
2
.
b) T bari nitrat, b ng ph ng pháp n o có th thu c bari cacbua?ừ ằ ươ à ể đượ
c) ng d ng c a CaCứ ụ ủ
2
? Vi t ph ng trình ph n ng khi cho CaCế ươ ả ứ
2
tác
d ng v i Hụ ớ
2
O , N