Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng WesternBank - Pdf 22

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đvt: Triệu
đồng 2,007

2,008

2,009
Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự

66,831

243,470

398,628
Chi phí lãi và các chi phí tương tự

(54,580)

(80,094)

(234,796)
THU NHẬP LÃI THUẦN

12,251


18,261
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh

-

-

-
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư

-

-

-
Thu nhập từ hoạt động khác

4,508

2,975

527
Chi phí hoạt động khác

(32)

(731)

(594)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác

(36,448)
Chi phí khấu hao và khấu trừ

(1,082)

(2,839)

(6,998)
Chi phí hoạt động khác

(8,873)

(21,324)

(40,243)
TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG

(18,055)

(44,325)

(83,689)
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng
rủi ro tín dụng

38,516

142,442

160,605

(10,458)

(38,691)

(40,648)
Lợi nhuận sau thuế

27,854

99,368

119,502
Lợi ích của cổ đông thiểu số

-

-

-
LỢI NHUẬN THUẦN TRONG NĂM

27,854

99,368

119,502
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (đồng/cổ phiếu)

1,393


200,000

1,000,000

1,000,000

2
Hệ số an toàn vốn (Capital Adequacy
Ratio_CAR)
Vốn tự có/Tổng tài sản có
đã điều chỉnh
57.70%
75.00%
23.12%

A
CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (Asset
quality) 1
Tập trung hóa khu vực tín dụng
6
Tỷ lệ đầu tư chứng khoán/Tổng tài sản
đầu tư chứng khoán/Tổng
tài sản có rủi ro
0.10%
0.01%
17.94%

7
Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy
Tổng tài sản/Vốn chủ sở
hữu
6

2

9

M
QUẢN TRỊ LÀNH MẠNH
(Management soundness) 1
Tỷ lệ chi phí trên tổng doanh thu
(tổng chi phí/tổng doanh
thu)%

Lãi ròng/Tổng tài sản
2.15%
3.73%
1.16%

2
Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ (ROE)
Lãi ròng/Vốn chủ
12.1%
9.0%
10.5%

3
Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM)

0.95%
6.14%
1.59%

4
Tỷ lệ thu nhập ngoài lãi cận biên

2.02%
-0.95%
-0.04%

5
Chênh lệch lãi suất bình quân

0.01 L
TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity) 10
Tỷ lệ cho vay/tiền gửi
Tổng cho vay/Tổng tiền
gửi
75%
92%
20%

11
Khả năng thanh toán ngay
(A/B)
0.30

0.25

0.26

S
ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ TRƯỜNG


Năm
2007
Năm
2008
Năm 2009
TÀI SẢN
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
5,418
9,932
13,434
Tiền gửi tại NHNN
81,936
161,733
86,165
Tiền, vàng gửi tại TCTD khác và cho vay TCTD khác
433,457
866,541
6,131,257
Chứng khoán kinh doanh
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính
khác
51,069
Nguyên giá
23,595
54,707
59,689
Hao mòn TSCĐ hữu hình
(2,041)
(4,405)
(8,620)
Tài sản cố định vô hình
26,173
61,719
67,847
Nguyên giá
26,248
61,965
71,541
Hao mòn TSCĐ vô hình
(75)
(246)
(2,694)
Bất động sản đầu tư
Tài sản có khác
67,531
149,989
325,147
Các khoản phải thu


0
0
Tiền gửi và vay các TCTD khác
269,328
619,619
5,658,642
Tiền gửi của khách hàng
572,452
859,372
3,309,043
Các công cụ tài chính phái sinh và các công nợ tài chính
khác
0
0
0
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
60,067
32,630
44,588
Phát hành giấy tờ có giá
0
0
0
Các khoản nợ khác
160,422
48,382
164,962
Các khoản lãi, phí phải trả
19,949

1,101,67
8
1,136,942
Vốn của TCTD
200,000
997,025
993,434
Vốn cổ phần
200,000
1,000,00
0
1,000,000
Vốn đầu tư XDCB
0
0
0
Thặng dư vốn cổ phần
0
2,000
2,000
Cổ phiếu quỹ
0
(4,975)
(8,566)
Cổ phiếu ưu đãi
0
0
0
Quỹ của TCTD
7,731

2007
2008
2009
C
AN TOÀN VỐN (CAPITAL
ADEQUACY RATIO)

1
Vốn điều lệ tính đến 31/12

200,000

1,000,000

1,000,000
2
Hệ số an toàn vốn (Capital
Adequacy Ratio_CAR)
Vốn tự có/Tổng tài
sản có đã điều
chỉnh
57.28%
75.00%
23.12%

Vốn tự có = Tier 1 + Tier 2 - Các
khoản giảm trừ


-
Lợi nhuận không chia

23,111
82,064
103,422

Vốn tự có cấp 2 (Tier 2)

11,316

250,651

946,530

Các khoản giảm trừ vốn tự có

7,082

185,425

895,792

Tổng tài sản có đã điều chỉnh
gồm:



Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi
ro 100%

46,593
281,478
1,647,358

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi
ro 150%

0
0
0

Tài sản có rủi ro ngoại bảng

2,980

6,781

12,605

Cam kết bảo lãnh, tài trợ cho
khách hàng

2,980
6,781
12,605


Tổng dư nợ cho vay

628,415
1,364,529
1,791,247

Tổ chức kinh tế

321,620
500,878
618,384

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

51%

0.00%
4.33%

Doanh nghiệp nhà nước địa
phương

0
0
50,494

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

0%
0.00%
2.82%

Công ty TNHH tư nhân

54,683
57,596
47,022

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

8.70%
4.22%
2.63%

Công ty tư nhân



0.13%
0.08%
0.03%

Công ty hợp danh

0
282
0

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

0.00%
0.02%
0.00%

Công ty TNHH nhà nước

0
220
0

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

0.00%
0.02%
0.00%
Tổng dự nợ cho vay

628,415
1,364,529
1,791,247

Thương nghiệp, sửa chữa xe có
động cơ

50,713
55,374
41,360

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

8%
4%
2%


Xây dựng

229,877
407,155
348,456

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

37%
30%
19%

Kinh doanh cá thể và cho vay cán
bộ CNV

126,111
672,412
974,607

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

20%
49%

175,902

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

0.00%
0.00%
9.82%

Ngành khác

53,212
112,192
135,724

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay

8%
8%
8%

6,913

31,399

37,620

Nhóm 3: Nợ dưới chuẩn(Quá hạn
từ 91 đến 180 ngày)

3,145
12,049
4,558

Nhóm 4: Nợ nghi ngờ( Quá hạn từ
181 đến 360 ngày)

2,298
9,560
12,655

Nhóm 5: Nợ có khả năng mất vốn
(Quá hạn lớn 360 ngày)

1,470
9,790
20,407

Tổng dự nợ cho vay


1,850,214

Chứng khoán kinh doanh

0
0
0

Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để
bán

0
0
0

Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày
đáo hạn

1,347
224
1,850,214

Tổng tài sản

1,293,111
2,661,681
10,314,177


Thặng dư vốn cổ
phần

0
2,000
2,000

Cổ phiếu quỹ

0
-4,975
-8,566

+ Lợi nhuận chưa
phân phối

23,111
82,064
103,422

+ Các loại quỹ

7,731
22,589
40,086



Thu từ hoạt động dịch vụ

6,113
5,241
63,212

Thu từ kinh doanh ngoại hối

0
1,607
18,261

Thu từ mua bán chứng khoáng kinh
doanh

0
0
0

Thu từ mua bán chứng khoáng đầu


0
0
0

Thu từ hoạt động khác

4,508


299
2,016
944

Chi phí từ hoạt động kinh doanh
ngoại hối

0
0
0

Chi phí mua bán chứng khoáng
kinh doanh

0
0
0

Chi phí mua bán chứng khoáng
đầu tư

0
0
0

Chi phí hoạt động khác

32
731
9
Gia tăng số lượng chi nhánh và
phòng giao dịch

10
43
58
E
THU NHẬP (EARNING)

10
Tỷ suất sinh lời trên tài sản
(ROA)
Lãi ròng/Tổng tài
sản
2.15%
3.73%
1.16%

Lãi ròng

27,854

230,842
1,101,678
1,136,942

Vốn điều lệ

200,000
1,000,000
1,000,000

Thặng dư vốn cổ
phần

0
2,000
2,000

Cổ phiếu quỹ

0
-4,975
-8,566

Lợi nhuận chưa phân
phối

23,111
82,064
103,422


-

-

Thu từ mua bán chứng khoáng kinh
doanh

0
0
0

Thu từ mua bán chứng khoáng đầu


0
0
0

Chi phí trả lãi cho tiền gửi huy
động (C )
C
54,580
80,094
234,796

Tổng tài sản(D)
D
1,293,111
2,661,681
10,314,177

1,607
18,261

Thu từ hoạt động khác

4,508
2,975
527

Thu từ góp vốn, mua cổ phần

34,030
16,315
0

Chi phí ngoài lãi (B), gồm:
B
18,590

51,455

85,682

Chi phí từ hoạt động dịch vụ

299
2,016
944

Chi phí từ hoạt động kinh doanh

14
Chênh lệch lãi suất bình quân
(A-B)
0.01

0.05

0.01

Thu từ lãi/Tổng tài sản sinh lợi
(A)
A
0.06

0.10

0.04

Thu từ lãi

66,831
243,470
398,628


50,302
51,069

Tài sản cố định vô hình

26,173
61,719
67,847

Tài sản khác (xây dựng cơ bản dở
dang, chi phí chờ phân bổ…)

67,531
149,989
325,147

Tổng chi phí trả lãi/Tổng nguồn
vốn phải trả lãi (B)
B
0.05

0.05

0.03

Tổng chi phí lãi

54,580
80,094
234,796

9.1%
3.9%

Thu nhập lãi

66,831
243,470
398,628

Tổng tài sản

1,293,111
2,661,681
10,314,177

Thu nhập ngoài lãi/Tổng tài sản
(B)
B
3.5%
1.0%
0.8%

Thu nhập ngoài lãi, gồm:

44,651

26,138

82,000

16
Tỷ lệ tài sản sinh lợi =Tổng tài
sản sinh lời/Tổng tài sản
(A/B)%
91%
90%
96%

Tổng tài sản sinh lợi (Tổng tài
sản-Tài sản không sinh lợi)
A
1,172,435
2,389,739
9,856,680

Tài sản không sinh lợi gồm:

120,676

271,942

457,497

Tiền mặt tại ngân hàng
17
Cơ cấu doanh thu Tổng doanh thu:

244,294
186,767
244,294

Thu nhập từ lãi cho vay

66,831
243,470
398,628

Tỷ trọng thu nhập lãi/ tổng doanh
thu

27%
130%
163%



Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh
ngoại hối / tổng doanh thu

0%
1%
7%

Thu từ mua bán chứng khoáng kinh
doanh

0
0
0

Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh
chứng khoán / tổng doanh thu

0%
0%
0%


Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động
khác/ tổng doanh thu

2%
2%
0%

Thu từ góp vốn, mua cổ phần

34,030
16,315
0

Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động góp
vốn, mua cổ phần/ tổng doanh thu

14%
9%
0%


44%
102%
119%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

5,814
3,225
62,268

Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận

21%
2%
45%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh
doanh ngoại hối

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động chứng
khoán đầu tư

0
0
0

Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận

0%
0%
0%

Lãi/lỗ thuần hoạt động khác

4,476
2,244
-67


L
TÍNH THANH KHOẢN
(Liquidity)

19
Tỷ lệ cho vay/tiền gửi
Tổng cho
vay/Tổng tiền gửi
75%
92%
20%

Tổng cho vay

628,415
1,364,529
1,791,247

Cho các tổ chức tín dụng khác vay 20
Khả năng thanh toán ngay
(A/B)
0.30

0.25

0.26

Tài sản có thể thanh toán ngay
gồm: (A)

251,483
257,243
271,564

Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

5,418
9,932
13,434

Tiền gửi tại NHNN

81,936
161,733
86,165

841,780
1,028,972
1,044,477
S
ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ
TRƯỜNG ( Sénsitivity to market
risk)
A/B
21
Rủi ro lãi suất

0.52

0.51


0
0

Tiết kiệm ngắn hạn

572,452
859,372
3,309,043


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status