Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng Kiên Long Bank - Pdf 22

PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU CAMELS
NGÂN HÀNG TMCP KIÊN LONG (KIÊN LONG BANK)
ĐVT: triệu đồng
ST
T Chỉ số

2,007

2,008

2,009

AN TOÀN VỐN (CAPITAL
ADEQUACY RATIO)
1 Vốn điều lệ tính đến 31/12
5
80,006
1,00
0,000
1,00
0,000
2
Hệ số an toàn vốn (Capital Adequacy
Ratio_CAR)
29.95% 35.48% 15.58%

Vốn tự có = Tier 1 + Tier 2 - Các khoản
giảm trừ

640,838


7,135,599
Nội bảng

2,139,621

2,939,018

7,135,599

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro
0%

179,130

145,339

99,728

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro
20%

482,475

359,425

1,564,685

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro
50%



Cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách
hàng

108

20,587

-

Hợp đồng giao dịch lãi suất, giao dịch
ngoại tệ

CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (Asset
quality)
3 Tập trung hóa khu vực tín dụng

0.86

1.15

0.76
3 Tập trung hóa khu vực tín dụng
3.1
Cho Doanh nghiệp nhà nước vay/Tổng
dư nợ cho vay 5.0% 10.0% 6.5%
Doanh nghiệp nhà nước

67,587



Công ty liên doanh

-

22,612.38

47,768.90
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 1.03% 0.98%

Công ty 100% vốn nước ngoài

27,034.84

22,831.92

12,673.38
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 2.00% 1.04% 0.26%

Hợp tác xã

-

22,173

23,397
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 1.01% 0.48%

Cá nhân


Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 65.94% 49.46% 50.25%

Nông lâm nghiệp

13,175

320,578

813,054
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.98% 14.68% 16.78%

Sản xuất và gia công chế biến

51,087

305,074

765,569
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 3.80% 13.97% 15.80%

Xây dựng

116,694

38,216

62,990
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 8.68% 1.75% 1.30%
24,871
4
1,492

79,949

Nhóm 3: Nợ dưới chuẩn(Quá hạn từ 91
đến 180 ngày)

16,166

26,970

51,967

Nhóm 4: Nợ nghi ngờ( Quá hạn từ 181
đến 360 ngày)

3,395

5,664

10,913

Nhóm 5: Nợ có khả năng mất vốn (Quá
hạn lớn 360 ngày)

475

793

hạn

50,000

-

450,000
Tổng tài sản

2,200,856

2,939,018

7,478,452
7 Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy

3.4

2.8

6.7
Tổng tài sản

2,200,856

2,939,018

7,478,452
Vốn chủ gồm:


(Management Soundness)
8 Tỷ lệ chi phí trên tổng doanh thu -57% -67% -62%
Tổng doanh thu:

200,442

364,184

559,867
Thu nhập từ lãi

198,688

351,900

543,763
Thu từ hoạt động dịch vụ

812

2,108

9,630
Thu từ kinh doanh ngoại hối

15

225
-
1,898

Tổng chi phí:
-
114,513
-
245,295
-
349,135
Chi phí lãi
-
91,219
-
225,862
-
298,470
Chi phí từ hoạt động dịch vụ - - -
612 1,742 4,527

Chi phí từ hoạt động kinh doanh ngoại
hối

Chi phí mua bán chứng khoán kinh
doanh
Chi phí mua bán chứng khoán đầu tư
Chi phí hoạt động khác

Chi phí quản lý chung (quản lý doanh
nghiệp)

-


10

23

42
THU NHẬP (Earning)
11 Tỷ suất sinh lờii trên tài sản (ROA) 2.45% 11.98% 5.45%
Lãi ròng

53,858

352,167

407,547
Tổng tài sản

2,200,856

2,939,018

7,478,452
12 Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ (ROE) 8.4% 33.6% 36.5%
Lãi ròng

53,858

352,167

407,547
Vốn chủ sở hữu gồm:

198,688

351,900

543,763
Thu nhập từ chứng khoán (B), gồm:

-

6,987
-
503

Thu từ mua bán chứng khoáng kinh
doanh

-

225
-
1,898
Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư

- 6,762 1,395

Chi phí trả lãi cho tiền gửi huy động
(C )
-
91,219
-

225
-
1,898
Thu từ hoạt động khác

927

395

818
Thu từ góp vốn, mua cổ phần

-

2,794

6,160
Chi phí ngoài lãi (B), gồm:
-
2,238
-
6,158
-
22,191
Chi phí từ hoạt động dịch vụ
-
612
-
1,742
-


2,939,018

7,478,452

15 Chênh lệch lãi suất bình quân 15.4% 24.2% 12.1%
Thu từ lãi/Tổng tài sản sinh lợi (A)

0.10

0.12

0.07
Thu từ lãi

198,688

351,900

543,763

Tổng tài sản sinh lợi (Tổng tài sản-Tài
sản không sinh lợi)

2,087,886

2,864,877

7,372,054
Tổng tài sản


13,414

15,341

Tài sản khác (xây dựng cơ bản dở dang,
chi phí chờ phân bổ…)

61,235

-

-

Tổng chi phí trả lãi/Tổng nguồn vốn
phải trả lãi (B)
-
0.06
-
0.12
-
0.05
Tổng chi phí lãi
-
91,219
-
225,862
-
298,470



5,522

14,710
Thu từ hoạt động dịch vụ

812

2,108

9,630
Thu từ kinh doanh ngoại hối

15

225
-
1,898
Thu từ hoạt động khác

927

395

818
Thu từ góp vốn, mua cổ phần

-

2,794


28,674 28,513 54,497
Tài sản cố định hữu hình

17,937

32,214

36,560
Tài sản cố định vô hình

5,124

13,414

15,341

Tài sản khác (xây dựng cơ bản dở dang,
chi phí chờ phân bổ…)

61,235

-

-
Tổng tài sản

2,087,886

2,864,877

Thu từ kinh doanh ngoại hối

15

225
-
1,898

Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh ngoại
hối / tổng doanh thu 0.01% 0.06% -0.34%Thu từ mua bán chứng khoáng kinh
doanh

-

6,762

1,395

Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh chứng
khoán / tổng doanh thu 1.86% 0.25%

Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư

-

-


256,863
Trong đó:

Lãi/lỗ từ cho vay (thu nhập lãi-chi phí
lãi)

107,469

126,039

245,293
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 99.0% 92.4% 95.5%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ

200

366

5,103
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 0.2% 0.3% 2.0%Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh
ngoại hối

15

225
-


810
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 0.8% 0.2% 0.3%

Lãi/lỗ từ góp vốn, mua cổ phần dài hạn

-

2,794

6,160
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 2.0% 2.4%

TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity)
20 Tỷ lệ cho vay/tiền gửi 192% 154% 134%
Tổng cho vay
1,8
26,880
2,54
3,202
6,41
0,062
Cho các tổ chức tín dụng khác vay

482,475 359,425 1,564,685
Cho vay khách hàng

1,344,405

2,183,776


Tài sản có thể thanh toán ngay gồm:
(A)

711,605

504,765

2,170,672
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

28,674

28,513

54,497
Tiền gửi tại NHNN

150,456

116,827

45,231

Tiền, vàng gửi ở các tổ chức tín dụng
khác

482,475

359,425

23 Rủi ro chứng khoán 2.27% 6.02%

Các chỉ số cơ sở thị trường (không
thuộc CAMELS)
24 Xếp hạng tín dụng



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status