Ứng dụng một số hợp chất hữu cơ - Pdf 22

Ứng dụng của một số hợp chất hữu cơ và vô cơ
I. Hữu cơ.
1. Naphtalen (C
10
H
8
).
- Dùng làm chất chống gián (băng phiến).
- Dùng để sản xuất anhidrit phtalic, naphtol,… dung trong công nghiệp chất dẻo.
2. Etanol (C
2
H
5
OH).
- Được dùng làm nguyên liệu sản xuất các hợp chất khác như: đietyl ete, axit axetic, etyl axetat…
- Được dùng làm dung môi pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa,
- Được dung làm nhiên liệu: dùng cho đèn cồn trong phòng thí nghiệm, dùng thay xăng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
- Để điều chế các loại rượu uống nói riêng và các đồ uống có etanol nói chung, người ta chỉ dùng sản phẩm của quá trình lên men
rượu các sản phẩm nông nghiệp như: gạo, ngô, sắn, lúa mạch, quả nho,…. Trong một số trường hợp còn phải tinh chế bỏ các chất độc
hại đối với cơ thể.
3. Methanol (CH
3
OH).
- Để sản xuất anđehit fomic, axit axetic,….
4. Phenol.
- Dùng để sản xuất poli(phenol-fomanđehit) ( dùng làm chất dẻo, chất kết dính).
- Dùng để điều chế dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol), chất kích thích sinh trưởng thực vật, chất diệt cỏ 2,4-D
(axit 2,4-điclophenoxxiaxetic), chất diệt nấm mốc (nitrophenol), chất trừ sâu bọ,….
5. Fomanđehit (HCHO).
- Dùng để sản xuất poli (phenol-fomanđehit) và còn được dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm.
- Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước gọi là formalin (fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,…

13. Xenlulozơ.
- Các vật liệu chứa nhiều xenlolozơ như tre, gỗ, nứa,…thường được dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình,…
- Xenlolozơ nguyên chất hoặc gần nguyên chất được chế thành sợi, tơ, giấy viết, giấy làm bao bì, xenlulozơ triaxetat được dùng làm
thuốc súng.
14. Anilin (C
6
H
5
NH
2
).
- Là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm (phẩm azo, đen aniline), polime (nhựa aniline-fomanđehit), dược phẩm
(streptoxit, sunfaguaniđin,…)
15. Amino axit.
- Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit)là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
- Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì
chính hay bột ngọt); axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
- Axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6 và nilon-7.
16. Polime.
- PE được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng,…
- PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa, da giả,…
- Nhựa nonolac dùng để sản xuất vecni, sơn,…
- Nhựa rezol dùng sản xuất sơn, keo, nhựa rezit,…
- Tơ nilon-6,6 được dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm, lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,…
- Tơ lapsan dùng dệt vải may mặc.
- Tơ nitron (tơ olon) dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.
17. Etilen
-Etilen cũng như các anken thấp khác là nguyên liệu quan trọng của công nghiệp tổng hợp polime và các hóa chất khác.
18. Buta-1,3-ddien. Buta-1,3-dien và iso pren có ứng dụng trong việc sản xuất cao su
1

- KCl: dùng làm phân bón.
- ZnCl
2
: dùng chống mục gỗ và dùng bôi lên bề mặt kim loại trước khi hàn vì nó có tác dụng tẩy gỉ, làm chắc mối hàn.
- AlCl
3
: chất xúc tác quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.
- BaCl
2
: dùng để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp.
4. Nước Gia – ven (dd hỗn hợp NaCl + NaClO).
- Nước Gia – ven có tính oxi hóa mạnh được dùng để tẩy trắng sợi, vải, giấy, dùng để sát trùng và tẩy uế nhà vệ sinh hoặc những khu
vực bị ô nhiễm.
5. Clorua vôi (CaOCl
2
)
- Clorua vôi được dùng để tẩy trắng sợi, vải, giấy, tẩy uế các hố rác, cống rãnh.
- Clorua vôi được dùng để xử lí các chất độc do có khả năng tác dụng với nhiều chất hữu cơ.
- Một lượng lớn clorua vôi được dùng trong tinh chế dầu mỏ.
6. Kali clorat (KClO
3
)
- Kali clorat được dùng để chế tạo thuốc nổ, sản xuất pháo hoa, ngòi nổ và những hỗn hợp dễ cháy khác.
- Kali clorat được dùng trong công nghiệp diêm. Thuốc ở đầu que diêm thường chứa gần 50% KClO
3
.
7. Flo (F
2
)
- Flo được dùng làm chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng dùng trong tên lửa.

- Dùng cho sự hô hấp.
- Dùng cho sự đốt nhiên liệu.
12. Ozon (O
3
)
- Không khí chứa một lượng rất nhỏ ozon (dưới 10-6% theothể tích) có tác dụng làm cho không khí trong lành. Với lượng ozon lớn
hơn sẽ gây độc hại với con người.
2
Ứng dụng của một số hợp chất hữu cơ và vô cơ
- Trong thương mại, ozon dùng để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác.
- Trong đời sống, ozon được dùng để khử trùng nước ăn, khử mùi, bảo quản hoa quả.
- Trong y khoa, ozon dùng chữa sâu răng.
13. Hiđro peoxit (H
2
O
2
)
- Dùng làm chất tẩy trắng bột giấy.
- Dùng chế tạo nguyên liệu tẩy trắng trong bột giặt.
- Dùng tẩy trắng tơ sợi, long, len, vải.
- Dùng làm chất bảo vệ môi trường, khai thác mỏ.
- Dùng trong các ngành công nghiệp hóa chất, khử trùng hạt giống trong công nghiệp, chất bảo quản nước giải khát, trong y khoa
dùng làm chất sát trùng,…
14. Lưu huỳnh
- Dùng để sản xuất axit H
2
SO
4
.
- Dùng để lưu hóa cao su, chế tạo diêm, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, chất dẻo ebonite, dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu,

3
, các loại phân đạm.
- Dùng để điều chế hiđrazin (N
2
H
4
) làm nhiên liệu cho tên lửa.
- NH
3
lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh.
19. Amoni hiđrocacbonat (NH
4
HCO
3
)
- Dùng để làm xốp bánh.
20. Axit nitric (HNO
3
)
- Dùng để điều chế phân đạm NH
4
NO
3

- Dùng sản xuất thuốc nổ như TNT, thuốc nhuộm, dược phẩm,…
21. Muối nitrat
- Dùng làm phân bón hóa học (phân đạm) trong nông nghiệp như: NH4NO3, KNO3, NaNO3,…
- KNO3 dùng để chế thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói). Thuốc nổ đen chứa 75% KNO3, 10% S và 15% C.
22. Photpho. - Dùng để sản xuất axit H
3

2
O. Sođa được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt. Dung dịch Na
2
CO
3
dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám
trên chi tiết máy trước khi sơn, tráng kim loại.
- NaHCO
3
là chất tinh thể màu trắng, hơi ít tan trong nước, dùng trong công nghiệp thực phẩm. Trong y học, được dùng làm thuốc để
giảm đau dạ dày do thừa axit.
26. Silic.
- Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn được dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện tử. Pin mặt trời chế tạo từ silic có khả năng chuyển
năng lượng ánh sáng mặt trời thành điện năng, cung cấp cho các thiết bị trên tàu vũ trụ.
- Trong luyện kim, hợp kim ferosilic được dùng để chế tạo thép chịu axit.
27. Thủy tinh lỏng (dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
)
- Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng sẽ khó bị cháy.
- Dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ.
3
Ứng dụng của một số hợp chất hữu cơ và vô cơ
28. Kim loại kiềm.
- Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiếtbị báo cháy…

2
O) và khi đông
cứng thì dãn nở thể tích, do vậy thạch cao rất ăn khuôn. Thạch cao nung thường được đúc tượng, các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí
nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương,…
- Thạch cao sống (CaSO
4
.2H2O) dùng sản xuất xi măng.
33. Nhôm.
- Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ.
- Dùng làm khung cửa, trang trí nội thất.
- Dùng chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, dụng cụ đun nấu.
- Bột Al dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe
2
O
3
), được dùng để hàn gắn đường ray,…
34. Nhôm oxit.
- Tinh thể Al2O3 (corinđon) dùng làm đồ trang sức, chế tạo các chi tiết trong ngành kĩ thuật chính xác.
- Bột Al
2
O
3
dùng làm vật liệu mài.
- Boxit Al
2
O
3
.2H
2
O dùng sản xuất Al.

3
.24H
2
O)
- Dùng để thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.
38. Thép.
- Thép thường (thép cacbon) dùng trong xây dựng nhà cửa,chế tạo các vật dụng trong đời sống.
- Thép đặc biệt:
+ Thép Cr – Ni dùng chế tạo vòng bi, vỏ xe bọc thép,…
+ Thép W – Mo – Cr dùng chế tạo lưỡi dao cắt gọt kim loại cho máy tiện, máy phay,…
+ Thép silic dùng chế tạo lò xo, nhíp ô tô,…
+ Thép mangan dùng để chế tạo đường ray xe lửa, máy nghiền đá,…
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status